1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

20 de thi thu TN THPT co dap an chi tiet

58 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyeãn Thaønh Trung.[r]

Trang 1

20 đề TN THPT cĩ đáp án 114 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

TRANG GHI CHÚ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20 Đề Thi thử Tốt nghiệp

( có đáp án)

ThS Nguyễn Thành Trung

Trang 2

Lời nói đầu

Tuyển tập 20 đề ôn thi tốt nghiệp THPT này được tuyển chọn và biên soạn

lại từ các đề thi mẫu của các trường, đảm bảo vừa sức với học sinh và phù hợp với

kiến thức của chương trình tốt nghiệp

Tài liệu gồm hai phần:

- Phần 1: gồm 20 đề theo đúng cấu trúc hiện hành

- Phần 2: gồm đáp án chi tiết, giúp học sinh tự học và đối chiếu kết quả khi

cần thiết

Do đặc thù bộ môn Toán, chủ yếu áp dụng kiến thức và có phương pháp giải

từng dạng cụ thể, nên trong quá trình ôn thi, các em hãy bố trí thời gian hợp lí sao

cho có thể học tốt lí thuyết của các môn khác, vẫn ôn tập tốt được môn Toán

Trong quá trình học lí thuyết, nếu thấy “bão hòa” thì khi đó bài tập toán sẽ

giúp các em tận dụng thời gian họp lí Hãy làm toán khi học lí thuyết không tiếp

thu được nữa

Chúc các em học tốt và thi đạt kết quả như mong đợi

Trong quá trình học tập, có khó khăn liên hệ:

TrungTNT@yahoo.com

TrungTNT.master@gmail.com 073.350.4747 0944.16.19.22

Trang 3

20 đề TN THPT cĩ đáp án 112 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

íï

ï = ïïỵ

Câu Va:

2 2

 Gọi ( ) S là mặt cầu ngoại tiếp hình hộp ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢

Tâm của mặt cầu: (1 3)

-20 đề TN THPT cĩ đáp án 1 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

Đề số 01

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y   (1 x ) (42  x )

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số đã cho

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) C tại giao điểm của ( ) C với trục hồnh

3) Tìm m để phương trình sau đây cĩ 3 nghiệm phân biệt:

I    x e dx

3) Tìm GTLN, GTNN của hàm số: y e xx( 2  x 1) trên [0;2]

Câu III (1,0 điểm):

Cho hình chĩp đều S.ABCD cĩ cạnh đáy 2a, gĩc giữa cạnh bên và mặt đáy

bằng 600 Tính thể tích của hình chĩp

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho

(2;0; 1), (1; 2;3), (0;1;2)

1) Chứng minh 3 điểm A,B,C khơng thẳng hàng Viết phương trình mặt phẳng

( ABC )

2) Tìm toạ độ hình chiếu vuơng gĩc của gốc toạ độ O lên ( ABC )

Câu Va (1,0 điểm): Tìm số phức liên hợp của số phức z biết rằng: z  2 z   6 2 i

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz cho

(2;0; 1), (1; 2;3), (0;1;2)

1) Chứng minh 3 điểm A,B,C khơng thẳng hàng Viết phương trình mặt phẳng

( ABC )

2) Viết phương trình mặt cầu tâm B, tiếp xúc với đường thẳng AC

Câu Vb (1,0 điểm): Tính mơđun của số phức z = ( 3  i )2011

- Hết -

Trang 4

20 đề TN THPT cĩ đáp án 2 ThS Nguyễn Thành Trung

Đề số 02

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: yx3 3 x2 3 x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số đã cho

2) Viết pttt của đồ thị ( ) C biết tiếp tuyến song song với y  3 x

3) Tìm GTLN, GTNN của hàm số: y e xx( 2 3) trên đoạn [–2;2]

Câu III (1,0 điểm):

Hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng cân (BA = BC), cạnh bên SA

vuơng gĩc với mặt phẳng đáy và cĩ độ dài là a 3, cạnh bên SB tạo với đáy

một gĩc 600 Tính diện tích tồn phần của hình chĩp

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A (2;1;1) và

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong khơng gian Oxyz cho mp(P) và mặt cầu (S) lần lượt cĩ

phương trình:

( ) : P x  2 y  2 z   1 0 và ( ) : S x2 y2 z2– 4 x  6 y  6 z  17 0 

1) Chứng minh mặt cầu cắt mặt phẳng theo giao tuyến là đường trịn (C)

2) Tìm tọa độ tâm và bán kính của (C)

Câu Vb (1,0 điểm): Viết số phức sau dưới dạng lượng giác 1

Vậy, cĩ 2 tiếp tuyến cần tìm là: y = 2 x - 1 và y = 11 x + 17

Câu III: Giả sử SAB là thiết diện qua trục của hình nĩn (như hình vẽ)

Tam giác SAB cân tại S và là tam giác cân nên SA = SB = a

 Điểm trên ( ABA¢ ): A (0; 0; 0)

Hai véctơ: AB  = (1; 0; 0) , AA¢  = (0; 0; 3)

Trang 5

20 đề TN THPT cĩ đáp án 110 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

20 đề TN THPT cĩ đáp án 3 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

Đề số 03

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y    x4 4 x2 3

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số đã cho

2) Dựa vào ( ) C , hãy biện luận số nghiệm của phương trình:

e e

 trên [ 12;2]

Câu III (1,0 điểm):

Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, SA vuơng gĩc với mặt đáy, SA = 2a Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp

S.ABCD

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn Câu IVa (2,0 điểm): Trong khơng gian với hệ toạ độ ( , , , ) O i j k    , cho

OI   i    jk  và mặt phẳng ( ) P : x  2 y  2 z   9 0

1) Viết phương trình mặt cầu ( ) S cĩ tâm là điểm I và tiếp xúc với ( ) P

2) Viết phương trình mp( ) Q song song với ( ) P và tiếp xúc với ( ) S

Câu Va (1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:

yxxx  và y    2 x 1

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong khơng gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm A(–1;2;7)

và đường thẳng d cĩ phương trình: 2 1

x   y   z

1) Hãy tìm toạ độ của hình chiếu vuơng gĩc của điểm A trên đường thẳng d

2) Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với đường thẳng d

Câu Vb (1,0 điểm): Giải hệ pt log4 log4 1 log 94

Trang 6

20 đề TN THPT cĩ đáp án 4 ThS Nguyễn Thành Trung

Đề số 04

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: 2 1

1

x y x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số đã cho

2) Viết pttt với đồ thị ( ) C biết tiếp tuyến cĩ hệ số gĩc bằng – 4

Câu III (1,0 điểm):

Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy là tam giác vuơng tại B, BAC  = 300 ,SA = AC = a

và SA vuơng gĩc (ABC).Tính V S.ABC và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong khơng gian với hệ toạ độ ( , , , ) O i j k    , cho

OM   i   k , ( ) S : ( x  1)2 ( y  2)2  ( z 3)2 9

1) Xác định toạ độ tâm I và bán kính của mặt cầu ( ) S Chứng minh rằng điểm

M nằm trên mặt cầu, từ đĩ viết phương trình mặt phẳng ( )  tiếp xúc với mặt

cầu tại M

2) Viết phương trình đường thẳng d đi qua tâm I của mặt cầu, song song với

mặt phẳng ( )  , đồng thời vuơng gĩc với đường thẳng

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm):Cho tứ diện ABCD cĩ A(1;1;1) , B(1;2;1) , C(1;1;2) , D(2;2;1)

1) Viết phương trình đường vuơng gĩc chung của AB và CD

2) Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD

Câu Vb (1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây

ln

yx, trục hồnh và x = e

- Hết -

20 đề TN THPT cĩ đáp án 109 ThS Nguyễn Thành Trung

BÀI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 20.

-2

O

1

Trang 7

20 đề TN THPT cĩ đáp án 108 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

 Do A Ï d nên H là hình chiếu vuơng gĩc của A lên d

 Gọi ( ) S là mặt cầu tâm A và tiếp xúc với d

Tâm của mặt cầu: A - (1; 2;3)

Bán kính của mặt cầu: ( )2 2 ( )2

27 1

20 đề TN THPT cĩ đáp án 5 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

Đề số 05

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: yx2(4  x2)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số đã cho

2) Tìm b để phương trình sau đây cĩ 4 nghiệm phân biệt:

Câu III (1,0 điểm):

Cho tứ diện SABC cĩ ba cạnh SA, SB, SC đơi một vuơng gĩc với nhau, SB =SC = 2cm,

SA = 4cm Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện, từ đĩ tính

diện tích của mặt cầu đĩ

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong khơng gian Oxyz , cho điểm A ( 3;2; 3)   ,

2) Viết pt mp (P) chứa d1 và d2 Tính khoảng cách từ A đến mp(P)

Câu Va (1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:

yx   x yx4  x 1

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

1) Chứng minh rằng d1 và d2 chéo nhau

2) Viết pt mp(P) chứa d1 và song song với d2 Tính khoảng cách giữa d1 và d2

Câu Vb (1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:

2

yx, x y   4 và trục hồnh

Hết

Trang 8

20 đề TN THPT cĩ đáp án 6 ThS Nguyễn Thành Trung

Đề số 06

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y  2 x3 ( m  1) x2 ( m2 4) x m   1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số khi m = 2

2) Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại giao điểm của ( ) C với trục

.

x

yx e Chứng minh rằng, xy    (1 x y2)

Câu III (1,0 điểm):

Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật cĩ AB = a, BC = 2a

Hai mặt bên (SAB) và (SAD) vuơng gĩc với đáy, cạnh SC hợp với đáy một

gĩc 600 Tính thể tích khối chĩp S.ABCD

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong khơng gian Oxyz , cho

(0;1;2), ( 2; 1; 2), (2; 3; 3), ( 1;2; 4)

1) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuơng Tính diện tích của tam giác

ABC

2) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) Tính thể tích tứ diện ABCD

Câu Va (1,0 điểm): Giải phương trình sau đây trên tập số phức:

2

2   2    5 0

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong khơng gian Oxyz , cho

(0;1;2), ( 2; 1; 2), (2; 3; 3)

1) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuơng Tính diện tích của tam giác

ABC

2) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm B đồng thời vuơng gĩc

với mặt phẳng (ABC) Xác định toạ độ điểm D trên  sao cho tứ diện

ï = íï

-ï = - + ïïỵ

(*)

 Thay (*) vào PTTQ của

2 3

 Gọi ( ) S là mặt cầu tâm A và đi qua O

Tâm của mặt cầu: A (1; 3; 2)

ï = íï

ï = ïïỵ

nên nếu Hd thì toạ độ của H cĩ dạng

Trang 9

-20 đề TN THPT cĩ đáp án 106 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

Trong tam giác vuơng ABC, AB = AC tan 600 = a 3

Trong tam giác vuơng ABC ¢, AC ¢ = AB cot 300 = a 3 3 = 3 a

Trong tam giác vuơng ACC ¢,

A ' C '

B

20 đề TN THPT cĩ đáp án 7 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số đã cho

2) Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm trên ( ) C cĩ hồnh độ bằng 4 Vẽ tiếp tuyến này lên cùng hệ trục toạ độ với đồ thị ( ) C

Câu III (1,0 điểm):

Cho hình chĩp đều S.ABCD cĩ cạnh đáy 2a, gĩc giữa mặt bên và mặt đáy

bằng 600 Tính thể tích của hình chĩp

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho

(2;1; 1), ( 4; 1;3), (1; 2;3)

1) Viết phương trình đường thẳng AB và phương trình mặt phẳng (P) đi qua

điểm C đồng thời vuơng gĩc với đường thẳng AB

2) Tìm toạ độ hình chiếu vuơng gĩc của điểm C lên đường thẳng AB Viết

phương trình mặt cầu tâm C tiếp xúc với đường thẳng AB.

Câu Va (1,0 điểm): Tìm số phức liên hợp của số phức z biết rằng:

3 z   9 2 iz  11 i

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz cho

Trang 10

20 đề TN THPT cĩ đáp án 8 ThS Nguyễn Thành Trung

Đề số 08

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số:

1

x y x

= +

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số

2) Viết pttt với ( ) C tại các giao điểm của ( ) C với D : y = x

3) Tìm k để đường thẳng d: y = kx cắt ( ) C tại 2 điểm phân biệt

-Câu III (1,0 điểm):

Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy là tam giác vuơng tại B, cạnh SA vuơng gĩc với

đáy Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuơng gĩc của A lên SB, SC Biết rằng

AB = 3, BC = 2 và SA = 6 Tính thể tích khối chĩp S.ADE

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong khơng gian Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢ cĩ

2) Viết phương trình mặt đáy (ABCD), từ đĩ tính thể tích của hình hộp

Câu Va (1,0 điểm): Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: 1

1

y

x

= - , trục

hồnh và x = 2 Tính thể tích vật thể trịn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm):Trong khơng gian Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢ cĩ

toạ độ các đỉnh:

(1;1;1), (2; 1; 3), (5;2; 0), ( 1; 3;1)

-1) Xác định toạ độ C và của hình hộp CMR, ABCD là hình chữ nhật

2) Viết phương trình mặt cầu đi qua các đỉnh A,B,D và của hình hộp và

20 đề TN THPT cĩ đáp án 105 ThS Nguyễn Thành Trung

Vậy, tiếp tuyến tại điểm cực đại của hàm số là:

Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của ( ) C và d: y = –1 – m Do

đĩ, dựa vào đồ thị ta thấy (*) cĩ 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

ê = êë

Trang 11

20 đề TN THPT cĩ đáp án 104 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

BÀI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 19.

Đồ thị hàm số: như hình vẽ bên đây

 Điểm cực tiểu của đồ thị cĩ: 0 5

4

f x ¢ ( )0 = f ¢ (0) = 0

x y

O 1

20 đề TN THPT cĩ đáp án 9 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

Đề số 09

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y = - x3 + 3 x2- 1 cĩ đồ thị là ( ) C

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số

2) Dựa vào đồ thị ( ) C , hãy tìm điều kiện của tham số k để phương trình

sau đây cĩ 3 nghiệm phân biệt: x3- 3 x2 + = k 0

-Câu III (1,0 điểm):

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ¢ ¢ ¢cĩ tất cả các cạnh đều bằng

a Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ theo a

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng:

-ï = íï

ï = ïïỵ

1) Chứng minh rằng ( ),( ) d1 d2 vuơng gĩc nhau nhưng khơng cắt nhau

2) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 đồng thời song song d2 Từ đĩ,

xác định khoảng cách giữa hai đường thẳng d1 và d2 đã cho

Câu Va (1,0 điểm): Tìm mơđun của số phức: z = + 1 4 i + - (1 i )3

2 Theo chương trình nâng cao Câu IVb (2,0 điểm):Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng:

-ï = íï

ï = ïïỵ

1) CMR ( ),( ) d1 d2 vuơng gĩc nhau nhưng khơng cắt nhau

2) Viết phương trình đường vuơng gĩc chung của ( ),( ) d1 d2

Câu Vb (1,0 điểm): Tìm nghiệm của phương trình sau đây trên tập số phức:

2

z = z , trong đĩ z là số phức liên hợp của số phức z

- Hết -

Trang 12

20 đề TN THPT cĩ đáp án 10 ThS Nguyễn Thành Trung

Đề số 10

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y = - x3 + 3 x + 1 cĩ đồ thị là ( ) C

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị

với trục tung Vẽ tiếp tuyến đĩ lên cùng một hệ trục toạ độ với đồ thị

Câu III (1,0 điểm):

Cho hình chĩp đều S.ABCD cĩ cạnh đáy bằng a, gĩc giữa cạnh bên và mặt

đáy bằng 600 Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nĩn cĩ đỉnh S

và đáy là đường trịn ngoại tiếp đáy hình chĩp đã cho

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm

( 5; 0;1), (7; 4; 5)

A - B - và mặt phẳng ( ) : P x + 2 y - 2 z = 0

1) Viết phương trình mặt cầu ( ) S cĩ đường kính AB Tính khoảng cách từ

tâm I của mặt cầu đến mặt phẳng ( ) P

2) Viết phương trình đường thẳng d đi qua tâm I của mặt cầu ( ) S đồng thời

vuơng gĩc với mặt phẳng ( ) P Tìm toạ độ giao điểm của d và ( ) P

Câu Va (1,0 điểm): Tìm mơđun của số phức: ( 2 3 ) 1 3

2

z = - i ỉ ç ç + i ư÷ ÷

÷

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm):Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A (0;6; 4) và

đường thẳng d cĩ phương trình d: 2 1

1) Hãy tìm toạ độ hình chiếu vuơng gĩc của điểm A trên đường thẳng d

2) Viết phương trình mặt cầu ( ) S cĩ tâm là điểm A và tiếp xúc với đường

- Như vậy, toạ độ hình chiếu của M lên ( ) aH (4;2;1)

Điểm M ¢đối xứng với M qua 2H là trung điểm đoạn thẳng MM ¢

ïïỵ

Vậy, toạ độ điểm M ¢ (7;5;1)

 Gọi A,B lần lượt là giao điểm của 1, 2 với mặt phẳng (P)

Hướng dẫn giải và đáp số

Thay ptts của 1 vào pttq của mp(P), ta tìm được toạ độ điểm A (1; 0; 0)

Thay ptts của 1 vào pttq của mp(P), ta tìm được toạ độ điểm B (8; 2;1)

- Đường thẳng  qua hai điểm A,B và cĩ vtcp u  = AB  = (7; 2;1) - nên cĩ phương trình

1 :

- Hàm số đã cho cĩ 2 điểm cực trị nằm khác phía so với trục tung khi và chỉ khi

phương trình y¢ = 0 cĩ hai nghiệm trái dấu

Trang 13

20 đề TN THPT cĩ đáp án 102 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

Vậy, phương trình đã cho cĩ nghiệm: x = log 32

Câu III

 Giả sử A B , Ỵ ( ) OC D , Ỵ ( )

Gọi H,K,I lần lượt là trung điểm các đoạn AB,CD và OO¢

IO = 7 ¹ = 4 IH nên O ¹ H

Theo tính chất của hình trụ ta cĩ ngay OIH và OHA

là các tam giác vuơng lần lượt tại O và tại H

Tam giác vuơng OIH cĩ OH = IH2- OI2 = 3

Tam giác vuơng OHA cĩ r = OA = OH2 + HA2 = 5

 Vậy, đường thẳng D song song với mp(a)

 Khoảng cách từ D đến mp(a) bằng khoảng cách từ điểm M đến ( ) a , bằng:

Thay ptts (1) của D vào phương trình z = 0 ta được: - + 3 3 t =  = 0 t 1

 Suy ra giao điểm của đường thẳng D và mp(Oxy) là: A (4; 3; 0)

 Mặt cầu tâm A, tiếp xúc với ( ) a cĩ bán kính R = d A a ( ,( )) =  = 2 6 nên

cĩ phương

trình: ( x - 4)2 + ( y - 3)2+ z2 = 24

Câu Va:

I K

B

20 đề TN THPT cĩ đáp án 11 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

Đề số 11

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y = x4+ ( m + 1) x2- 2 m - 1 (1)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số khi m = 1

2) Viết pttt của ( ) C tại điểm trên ( ) C cĩ hồnh độ bằng - 3

3) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số (1) cĩ 3 điểm cực trị

Câu III (1,0 điểm):

Cho khối chĩp S.ABC cĩ SA vuơng gĩc với mặt đáy (ABC), tam giác ABC vuơng cân tại B, SA= a, SB hợp với đáy một gĩc 300 Tính VS ABC.

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong khơng gian Oxyz , cho đường thẳng d và mặt phẳng (P)

íï

ï = ïïỵ

-1) Tìm toạ độ điểm A giao điểm của đường thẳng d và mp(P) Viết phương

trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm A, đồng thời vuơng gĩc với đường thẳng d

2) Viết phương trình mặt cầu ( ) S tâm I (2;1;1), tiếp xúc với mp(P) Viết

phương trình mặt phẳng tiếp diện của ( ) S biết nĩ song song với mp(P)

Câu Va (1,0 điểm): Tìm phần thực và phần ảo của số phức z i

-1) Chứng minh rằng đường thẳng d cắt mặt phẳng (P) nhưng khơng vuơng

gĩc với (P) Tìm toạ độ điểm A là giao điểm của đường thẳng d và mp(P)

2) Tìm phương trình hình chiếu của đường thẳng d lên mp(P)

Câu Vb (1,0 điểm): Giải phương trình sau đây trên tập số phức:

- Hết -

Trang 14

20 đề TN THPT cĩ đáp án 12 ThS Nguyễn Thành Trung

Đề số 12

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số:

-1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ) C và trục hồnh

3) Tìm m để phương trình sau đây cĩ đúng 2 nghiệm phân biệt:

3) Viết pttt của y = x3- + x 1, biết tiếp tuyến song song y = 2 x - 1

Câu III (1,0 điểm):

Cho hình chĩp tam giác đều cĩ cạnh đáy bằng 6, đường cao h = 2 Hãy

tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp đĩ

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Cho A ( 1;2; 1), (2;1; 1), (3; 0;1) - - B - C

1) Viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm O,A,B,C và tìm toạ độ tâm I

2) Tìm toạ độ điểm M sao cho 3 AM  = - 2 MC  Viết pt đường thẳng BM

Câu Va (1,0 điểm): Tính x1 + x2 , biết x x1, 2 là hai nghiệm phức của phương

trình sau đây: 3 x2 - 2 3 x + = 2 0

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm):Chod:

2 1

z

ìï = + ïï

ï = íï

ï = ïïỵ

, (P): 2 x + - y 2 z - = 1 0

1) Viết pt mặt cầu cĩ tâm thuộc d, bán kính bằng 3 và tiếp xúc (P)

2) Viết phương trình đường thẳng D đi qua điểm M(0;1;0), nằm trong

mp(P) và vuơng gĩc với đường thẳng d

Câu Vb (1,0 điểm): Gọi z z1; 2 là hai nghiệm của phương trình z2 + + = z 1 0

20 đề TN THPT cĩ đáp án 101 ThS Nguyễn Thành Trung

Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của (C) và d: y = kx

(C) và d cĩ 2 điểm chung  (*) cĩ 2 nghiệm phân biệt

3 2

Trang 15

20 đề TN THPT cĩ đáp án 100 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

BÀI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 18.

Hàm số NB trên các khoảng   ;1 à 1;   v   HS khơng cĩ cực trị

Giao điểm với trục hồnh: 3

1 -4

-1 -2 -3

2

O

20 đề TN THPT cĩ đáp án 13 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

Đề số 13

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm ) Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y = ( x2- 2)2- 1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số

2) Biện luận theo m số nghiệm phương trình: x4 - 4 x2 = m

1

x x

x

-= + trên đoạn [1; 4]

Câu III (1,0 điểm):

Cho hình lăng trụ ABC A B C ¢ ¢ ¢cĩ đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a

Hình chiếu vuơng gĩc của xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB Mặt

bên ( AA C C ¢ ¢ ) tạo với đáy một gĩc bằng 45

Tính thể tích của khối lăng trụ

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn Câu IVa (2,0 điểm): Cho hai điểm A (0;1; 4), (1; 0; 5) - B - và đường thẳng

-1) Viết pt đường thẳng AB và chứng minh rằng AB và D chéo nhau

2) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa hai điểm A, B đồng thời song song

với đường thẳng D Tính khoảng cách giữa đường thẳng D và (P)

Câu Va (1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y = x2- 12 x + 36

1) Chứng minh D1và D2 chéo nhau Viết pt mp(P) chứa D1và song song D2

2) Tìm điểm A trên D1 và B trên D2 sao cho độ dài đoạn AB ngắn nhất

Câu Vb (1,0 điểm): Trên tập số phức, tìm B để phương trình bậc hai

z + Bz + = i cĩ tổng bình phương hai nghiệm bằng - 4i

Trang 16

20 đề TN THPT cĩ đáp án 14 ThS Nguyễn Thành Trung

Đề số 14

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: 2 1

1

x y x

+

= -

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số

2) Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm trên ( ) C cĩ tung độ

3) Tìm GTLN, GTNN của hàm số: y = e xx( - 2)2 trên đoạn [1; 3]

Câu III (1,0 điểm): Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại B, cạnh

SA vuơng gĩc với mặt đáy Gĩc  0

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong khơng gian Oxyz, cho 4 điểm

( 1;1;1), (5;1; 1), (2;5;2), (0; 3;1)

-1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) Từ đĩ chứng minh ABCD là một tứ diện

2) Viết phương trình mặt cầu (S) cĩ tâm là điểm D, đồng thời tiếp xúc (ABC)

Viết phương trình tiếp diện với mặt cầu (S) song song với mp(ABC)

Câu Va (1,0 điểm): Giải phương trình sau đây trên tập số phức:

4 5 2 36 0

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Cho (d): 3 1 3

3) Viết phương trình hình chiếu vuơng gĩc của d lên mặt phẳng (P)

Câu Vb (1,0 điểm): Giải hệ phương trình sau : 2 2

Trang 17

20 đề TN THPT cĩ đáp án 98 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

- Vậy, toạ độ điểm M ¢ - - (1; 2; 1) và toạ độ véctơ MM ¢ =  (0; 4;2)

- Mặt cầu tâm M, tiếp xúc với d cĩ bán kính

Thay (1) vào (2) ta được:

20 đề TN THPT cĩ đáp án 15 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

Đề số 15

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số:

3 2

3

x

y = f x = - + x - x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số

2) Viết pttt của ( ) C tại điểm trên ( ) C cĩ hồnh độ x0, với f x ¢¢ ( )0 = 6

3) Tìm m để pt x3- 6 x2+ 9 x + 3 m = 0 cĩ đúng 2 nghiệm phân biệt

Câu III (1,0 điểm):

Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ¢ ¢ ¢ cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại B,

BC = a, mặt ( A BC ¢ ) tạo với đáy một gĩc 300 và tam giác A BC ¢ cĩ diện tích bằng a2 3 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ¢ ¢ ¢

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn Câu IVa (2,0 điểm):

Cho A (7;2;1), ( 5; 4; 3) B - - - ( ) : 3 P x - 2 y - 6 z + 38 = 0

1) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB Chứng minh AB ||( ) P

2) Viết phương trình mặt cầu ( ) S cĩ đường kính AB

3) CM: ( ) P là tiếp diện của ( ) S Tìm toạ độ tiếp điểm của ( ) P và ( ) S

Câu Va (1,0 điểm): Cho số phức z = + 1 3 i Tìm số nghịch đảo của số phức:

2 .

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho cho điểmI (1; 3; 2)

-1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm I và chứa đường thẳng D

2) Tính khoảng cách từ điểm I đến đường thẳng D

3) Viết phương trình mặt cầu (S) cĩ tâm là điểm I và cắt D tại hai điểm phân

biệt A, B sao cho đoạn thẳng AB cĩ độ dài bằng 4

Câu Vb (1,0 điểm): Gọi z z1, 2 là hai nghiệm của pt : z2- 2 z + + 2 2 2 i = 0 Hãy lập một phương trình bậc hai nhận z z1, 2 làm nghiệm

Trang 18

20 đề TN THPT cĩ đáp án 16 ThS Nguyễn Thành Trung

Đề số 16

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: 1 4 2

2 2

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số nêu trên

2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x4- 4 x2 = 2 m

3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ) C với trục hồnh

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = 4 - x2

Câu III (1,0 điểm):

Hình chĩp S.ABC cĩ BC = 2a, đáy ABC là tam giác vuơng tại C, SAB là tam giác

vuơng cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với mặt đáy Gọi I là trung

điểm cạnh AB

1) Chứng minh rằng, đường thẳng SI vuơng gĩc với mặt đáy ( ABC )

2) Biết mặt bên (SAC) hợp với đáy (ABC) một gĩc 600 Tính thể tích S.ABC

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm

(3;1; 1), (2; 1; 4)

A - B - và

mặt phẳng ( ) : 2 P x - + y 3 z - = 1 0

1) Viết phương trình đường thẳng AB và phương trình mặt cầu đường kính AB

2) Viết phương trình mặt phẳng ( ) Q chứa hai điểm A,B, đồng thời vuơng gĩc

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Cho mặt phẳng (Q): 2 x - + y 2 z - = 2 0

1) Viết phương trình mặt cầu ( ) S tâm I(3;–1;2) tiếp xúc với (Q) Tìm toạ

độ tiếp điểm

2) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A (1; 1;1), (0; 2; 3) - B - , đồng

thời tạo với mặt cầu ( ) S một đường trịn cĩ bán kính bằng 2

Câu Vb (1,0 điểm): Trên mặt phẳng phức, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z

thỏa điều kiện: 2 z - = i 4 - + i 2 z

20 đề TN THPT cĩ đáp án 97 ThS Nguyễn Thành Trung

Câu IVa: A( 1;1;2), B(0;1;1) và C(1;0;4)



(1;0; 1) (2; 1;2)

AB AC

Trang 19

-20 đề TN THPT cĩ đáp án 96 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

B S

Dựa vào đồ thị ta thấy, pt(*) cĩ đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi: k > 0 hoặc

 Gọi M là trung điểm đoạn BC, O là trung điểm đoạn AM

Do DABC và DSBC đều cĩ cạnh bằng 2a nên

20 đề TN THPT cĩ đáp án 17 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

Đề số 17

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số:

2( 3) 2

x x

-1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số

2) Viết pttt của ( ) C tại giao điểm của ( ) C với trục hồnh

3) Tìm k để pt sau đây cĩ nghiệm duy nhất: x3- 3 x2- = k 0

-Câu III (1,0 điểm):

Cho khối chĩp S.ABC cĩ ABC và SBC là các tam giác đều cĩ cạnh bằng 2,

3

SA = a Tính thể tích khối chĩp S.ABC theo a

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Cho tam giác ABC cĩ : A( 1;1;2), B(0;1;1) và C(1;0;4)

1) Chứng minh ABC là tam giác vuơng Xác định toạ độ điểm D để bốn điểm

A,B,C,D là bốn đỉnh của một hình chữ nhật

2) Gọi M là điểm thoả MB  = 2MC  Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và vuơng gĩc với đường thẳng BC Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với mp(P)

Câu Va (1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:

y = x x - y = x + xx = - 1

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M (1;2; –3) và

đường thẳng d: 3 1 1

1) Tìm toạ độ hình chiếu vuơng gĩc của điểm M lên đường thẳng d Viết phương trình

mặt cầu tâm M, tiếp xúc với d

2) Viết pt mp(P) đi qua điểm M, song song với d và cách d một khoảng bằng 4

Câu Vb (1,0 điểm): Cho số phức z = + 1 3 i Hãy viết dạng lượng giác của số

phức z5

Trang 20

20 đề TN THPT cĩ đáp án 18 ThS Nguyễn Thành Trung

Đề số 18

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm )

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: 3 2

1

x y

x

-= -

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số

2) Viết pttt của ( ) C biết tiếp tuyến vuơng gĩc với D : x - + = y 1 0

3) Tìm k để ( ) Cd y : = kx - 3 cắt nhau tại 2 điểm phân biệt

3) Giải phương trình: log (22 x + 1).log (22 x +1+ 2) = 6

Câu III (1,0 điểm):

Cho một hình trụ cĩ độ dài trục OO¢ = 2 7 ABCD là hình vuơng cạnh

bằng 8 cĩ các đỉnh nằm trên hai đường trịn đáy sao cho tâm của hình

vuơng là trung điểm của đoạn OO¢ Tính thể tích của hình trụ đĩ

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Cho đường thẳng D và mặt phẳng ( ) a lần lượt cĩ phương

2) Tìm toạ độ giao điểm A của đường thẳng  với mặt phẳng ( Oxy ) Viết phương

trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với mặt phẳng (α)

Câu Va (1,0 điểm): Cho z = (1 2 )(2 - i + i )2 Tính mơđun của số phức z

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Cho M(1;-1;1), mặt phẳng ( ) :P y+2z =0 và hai đường

D íï ï = = + ïïỵ

1) Tìm toạ độ điểm M ¢ đối xứng với điểm M qua đường thẳng 2

2) Viết pt đường thẳng  cắt cả hai đường thẳng 1, 2 và nằm trong mp(P)

Câu Vb (1,0 điểm): Cho hàm số

hai điểm cực đại và cực tiểu nằm khác phía so với trục tung

20 đề TN THPT cĩ đáp án 95 ThS Nguyễn Thành Trung

Giao điểm với trục hồnh: y =  0 x3- 3 x2=  = 0 x 0 hoac x = 3

Giao điểm với trục tung: cho x =  = 0 y 0

Bảng giá trị: x –1 0 1 2 3

Đồ thị hàm số: như hình vẽ bên đây

 Giao điểm của ( ) C với trục hồnh: cho 0 0

0

0 0

3

x y

Trang 21

20 đề TN THPT cĩ đáp án 94 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

Do (P) đi qua B (0; 2; 3) - nên a ( 1) - + - + b ( 1) c (2) =  = 0 a 2 c - b

20 đề TN THPT cĩ đáp án 19 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

-1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số

2) Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm cực tiểu của nĩ

3) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau đây cĩ 4 nghiệm phân

3) Tìm GTLN, GTNN của hàm số: f x ( ) = sin4x + 4 cos2x + 1

Câu III (1,0 điểm):

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' cĩ đáy ABC là một tam giác vuơng tại

A và AC = a,  0

60

C = Đường chéo BC' của mặt bên BB'C'C tạo với mặt phẳng (AA'C'C) một gĩc 300 Tính thể tích của khối lăng trụ theo a

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) cĩ

phương trình

2 x - + y 2 z - = 1 0 và điểm A (1; 3; 2)

-1) Tìm tọa độ hình chiếu của A trên mặt phẳng (P)

2) Viết phương trình mặt cầu tâm A và đi qua gốc tọa độ O

Câu Va (1,0 điểm): Cho số phức z thỏa mãn:

2

(1 + i ) (2 - i z ) = + + + 8 i (1 2 ) i z Tìm phần thực, phần ảo và tính

mơđun của số phức z

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d) cĩ

y x

-= + ( ) C Tìm trên ( ) C các điểm cách

đều hai trục toạ độ

Trang 22

20 đề TN THPT cĩ đáp án 20 ThS Nguyễn Thành Trung

Đề số 20

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: 1 3 1 2 1

2

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số

2) Tìm m để phương trình sau đây cĩ 3 nghiệm phân biệt:

3) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 - + x 1 tại

các giao điểm của nĩ với đường thẳng y = 2 x - 1

Câu III (1,0 điểm):

Một hình nĩn cĩ thiết diện qua trục là một tam giác vuơng cân cĩ cạnh gĩc

vuơng bằng a Tính Sxq; Stpcủa hình nĩn và thể tích của khối nĩn tương ứng

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong khơng gian với hệ tọa độ ( , , , ) O i j k    , cho hình hộp

.

ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢ cĩ OA  = 0,  OB  = i OC  ,  ¢ = + i  2 j  + 3 , k AA   ¢ = 3 k

1) Viết phương trình mp( ABA¢ ) và tính khoảng cách từ C ¢ đến ( ABA¢ )

2) Tìm toạ độ đỉnh C và viết phương trình cạnh CD của hình hộp

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVa (2,0 điểm): Trong khơng gian với hệ tọa độ ( , , , ) O i j k    , cho hình hộp

.

ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢ cĩ OA  = 0,  OB  = i OC  ,  ¢ = + i  2 j  + 3 , k AA   ¢ = 3 k

1) Tìm tọa độ các đỉnh C, D và chứng minh rằng ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢ là hình

hộp chữ nhật

2) Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình hộp ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢

Câu Vb (1,0 điểm): Cho 1 3

-ï = - + íï

ï = ïïỵ

-,

thay vào ptmp (Q) ta được:

2(3 2 ) ( 1 - t - - + + t ) 2(2 2 ) 2 - t - =  - + =  = 0 9 t 9 0 t 1

Tiếp điểm cần tìm là giao điểm của (Q) và D, đĩ là điểm H (1; 0; 0)

 Gọi d là khoảng cách từ tâm I đến mp(P) và r là bán kính đtrịn giao tuyến thì

Trang 23

20 đề TN THPT cĩ đáp án 92 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

-Vì mp(Q) đi qua A,B và vuơng gĩc với mp(P) nên cĩ vtpt

20 đề TN THPT cĩ đáp án 21 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

BÀI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 1 Câu I:

Trang 24

20 đề TN THPT cĩ đáp án 22 ThS Nguyễn Thành Trung

d y m  nên số nghiệm phương trình (*) bằng số giao điểm của ( ) C và d

Dựa vào đồ thị ta thấy (*) cĩ 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

20 đề TN THPT cĩ đáp án 91 ThS Nguyễn Thành Trung

m Số giao điểm của (C) và d Số nghiệm của pt(*)

2 3

x y

Trang 25

20 đề TN THPT cĩ đáp án 90 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

BÀI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 16 Câu I: Hàm số: 1 4 2 2

Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của ( ) C và d: y = m

Ta cĩ bảng kết quả như sau:

20 đề TN THPT cĩ đáp án 23 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

Hình chiếu của SB lên mặt đáy là BO, do đĩ SBO   600 (là gĩc giữa SB và mặt đáy)

Ta cĩ, tan  tan  tan 

S

Trang 26

20 đề TN THPT cĩ đáp án 24 ThS Nguyễn Thành Trung

1 2

THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu IVb: Với A (2;0; 1), (1; 2;3), (0;1;2)  BC

Bài giải hồn tồn giống bài giải câu IVa (phần của ban cơ bản): đề nghị xem lại

Trang 27

20 đề TN THPT cĩ đáp án 88 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

H C I

A B

ï = íï

ï = ïïỵ

- Thay vào ptmp(P) ta được :

3(1 + 3 ) 2( 1 2 ) 6( 1 t - - - t - - - 6 ) t + 38 =  = - 0 t 1

Tiếp điểm cần tìm là giao điểm của d và (P), đĩ là điểm H - ( 2;1;5)

Câu Va: Với z = + 1 3 i, ta cĩ

 Đường thẳng Dđi qua điểm M (4; 4; 3) - , cĩ vtcp u =  (1;2; 1)

- Mặt phẳng ( ) P đi qua điểm I (1; 3; 2)

Gọi H là trung điểm đoạn AB, khi đĩ:

IH ^ AB  D IHA vuơng tại H

Ta cĩ, HA = 2 ; IH = d I ( , ) D = 5

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:

20 đề TN THPT cĩ đáp án 25 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

Đồ thị hàm số (như hình vẽ bên đây):

( ) : C yx3 3 x2 3 x Viết ptt của ( ) C song song với  : y  3 x

Tiếp tuyến song song với  : y  3 x nên cĩ hệ số gĩc kf x  ( ) 30 

Trang 28

20 đề TN THPT cĩ đáp án 26 ThS Nguyễn Thành Trung

60

a 3

A B

C S

ï = íï

ï = ïïỵ

Trang 29

20 đề TN THPT cĩ đáp án 86 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

Dựa vào đồ thị ta thấy phương trình (*) cĩ đúng 2 nghiệm phân biệt

x x

20 đề TN THPT cĩ đáp án 27 ThS Nguyễn Thành Trung

Filename: 20 de on tot nghiep.doc 073.350 4747 và 0944.16.19.22 Date:10/04/2012

d

d'

A B

Câu III

 Theo giả thiết, SAAB SA ,  AC BC ,  AB BC ,  SA

Suy ra, BC  ( SAB ) và như vậy BCSB

Do đĩ, tứ diện S.ABC cĩ 4 mặt đều là các tam giác vuơng

Ta cĩ, AB là hình chiếu của SB lên (ABC) nên SBA   600 

3

3 tan

Ngày đăng: 19/05/2021, 11:03

w