1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KT HINH 8 CHUONG III T 54

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 144,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

RÌn tÝnh tù gi¸c.. VÏ ®êng cao AH cña tam gi¸c ADB..[r]

Trang 1

Ngày soan:26

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc, khái quát nội dung cơ bản của chơng Để

vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

- Kỹ năng: - Biết dựa vào tam giác đồng dạng để tính toán, chứng minh.

- Kỹ năng trình bày bài chứng minh

- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học Rèn tính tự giác.

II ma trận đề kiểm tra :

Ma trận thiết kế đề kiểm tra

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Trờng hợp đồng dạng

thứ nhất Hiểu trờnghợp đồng

dạng thứ nhất

Số câu

Trờng hợp đồng dạng

Số câu

Trờng hợp đồng dạng

thứ ba Sử dụng côngthức Biết phântích

Số câu

Trờng hợp đồng dạng

tam giác vuông Biết áp dụngthực tế

Số câu

Tổng só câu

Đề I Câu1 (2đ)Nêu các trờng hợp (c-c-c;c-g-c;g-g) để tam giác ABC đồng dạng

với tam giác MNQ ?

Câu 2 (3,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A ,Kẻ đờng cao AH (H thuộc

BC )

a)Tìm các cặp tam giác đồng dạng ? Vì sao?

b)Cho HB = 4,HC= 9 Tính AH,AC

Câu 3(4,5đ)

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Vẽ đờng cao AH

của tam giác ADB

Trang 2

a Chứng minh: AHB BCD

b Chứng minh: AD2 = DH.DB

c Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH?

Đề II Câu1 (2đ)Nêu các trờng hợp (c-c-c;c-g-c;g-g) để tam giác ABC đồng dạng

với tam giác A’B’C’ ?

Câu 2 (3,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A ,Kẻ đờng cao AH (H thuộc

BC )

a)Tìm các cặp tam giác đồng dạng ? Vì sao?

b)Cho HB = 4,HC= 9 Tính AH,AB

Câu 3(4,5đ)

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Vẽ đờng cao AH

của tam giác ADB

a Chứng minh: AHB BCD

b Chứng minh: AD2 = DH.DB

c Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH?

Đáp án biểu điểm

Đề I Bài 1

 ABC và  MNQ có:

MNMQNQ thì  ABC ~  MNQ (c-c-c)

 ABC và  MNQ có:

MNMQA M^  ^ thì  ABC ~  MNQ (c-g-c)

0.75 0,75 0,5 0,5

Trang 3

 ABC và  MNQ có:

^ ^

^ ^

B N thì  ABC ~  MNQ (g-g)

Bài 2 Hình

*  ABC ~  HAC vì ( A = H, C chung)

*  ABC ~  HBA vì ( A = H , B chung) A

*  HAC ~  HBA vì ( T/c bắc cầu)

b) Ta có  HAC ~  HBA nên

HCHA=> HA2=HC.HB = 4.9=36

HA = 6

Theo định lí pitago ta có AC2=62+92=117 B H C

AC= 117

Bài 3 A B

Vẽ hình đúng + ghi GT + KL

H

D C

a AHBvà BCD có :

^ ^

0

90

^ ^

1 1

BD ( SLT) =>AHB BCD

b.ABD và HAD có :

^ ^

0

90

^

D chung =>ABD  HAD ( g-g)

=>

2

HDAD  

c.vuông ABD có :AB = 8cm ; AD = 6cm =>DB2 = 82+62 = 102 =>DB = 10

cm

Theo chứng minh trên AD2 = DH.DB => DH = 62 : 10 = 3,6 cm

Có ABD  HAD ( cmt) =>

4,8 10

AH

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

0,5

1 1 1

1

Đề II Bài 1

 ABC và  A’B’C’ có: ' ' ' ' ' '

A BA CB C thì  ABC ~  A’B’C’ (c-c-c)

ABC và  A’B’C’ có: ' ' ' '

A BA CA A^ ^' thì  ABC ~  A’B’C’ (c-g-c)

 ABC và  A’B’C’ có:

^ ^

'

A A ;

^ ^

'

B B thì  ABC ~  A’B’C’ (g-g)

Bài 2

*  ABC ~  HAC vì ( A = H, C chung)

0.75 0,75 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 4

*  ABC ~  HBA vì ( A = H , B chung) A

*  HAC ~  HBA vì ( T/c bắc cầu)

b) Ta có  HAC ~  HBA nên

HCHA=> HA2=HC.HB = 4.9=36

HA = 6

Theo định lí pitago ta có AB2=62+42=52 B C H

AB= 52

Bài 3 A B

Vẽ hình đúng + ghi GT + KL ( 0,5 đ )

H

D C

a AHBvà BCD có :

^ ^

0

90

^ ^

1 1

BD ( SLT) =>AHB BCD ( 1đ )

b.ABD và HAD có :

^ ^

0

90

^

D chung =>ABD  HAD ( g-g)

=>

2

HDAD   ( 1đ )

c.vuông ABD có :AB = 8cm ; AD = 6cm =>DB2 = 82+62 = 102 =>DB = 10

cm (0,5đ)

Theo chứng minh trên AD2 = DH.DB => DH = 62 : 10 = 3,6 cm

(1đ)

Có ABD  HAD ( cmt) =>

4,8 10

AH

0,5 0,5 0,5

0,5

1 1 1

1

Ngày đăng: 19/05/2021, 08:35

w