Nắm vững nội dung định lý Talét thuận, vận dụng định lý vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau.. Cho HS làm ?1 cho HS tiếp cận với định nghĩa bằng cách tính tỉ số của các đoạn thẳng cho trư
Trang 1TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Tiết 37 ĐỊNH LÝ TALÉT TRONG TAM GIÁC
A Mục tiêu :
Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa về tỉ số 2 đoạn thẳng, về đoạn thẳng tỉ lệ Nắm vững nội dung định lý Talét (thuận), vận dụng định lý
vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau
Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng định lý Talét vào bài tập.
Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình.
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Bảng phu.
Học sinh : dụng cụ học tập.
C Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ : Trả bài kiểm tra 1tiết, nhận xét, rút kinh nghiệm.
2 Bài mới : GV giới thiệu ND chương …
GV: Ở lớp 6, ta đã nói đén tỉ số của 2 số Đối
với 2 đoạn thẳng ta cũng có khái niệm về tỉ số
Vậy tỉ số của 2 đoạn thẳng là gì ?
Cho HS làm ?1 cho HS tiếp cận với định nghĩa
bằng cách tính tỉ số của các đoạn thẳng cho
trước
GV chốt lại vấn đề nêu định nghĩa
Cho HS làm ví dụ
GV khẳng địn rằng “tỉ số của 2 đoạn thẳng”
không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo
=> Chú ý:
Cho HS làm ?2 thảo luận theo nhóm
Từ đó em có kết luận gì về tỉ số giữa 2 đoạn
HS làm ?1
7
4
; 5
3
=
=
MN
EF CD
AB
HS đọc định nghĩa SGK/56
HS thực hiện ví dụ: ;
3
2
=
CD AB
HS đọc phần chú ý SGK
HS thảo luận theo nhóm làm ?2 đưa ra kết quả:
1 Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Định nghĩa ( SGK / 56 )
Ví dụ: AB = 2m, CD = 30dm thì ;
3
2
=
CD AB
Chú ý: tỉ số của 2 đoạn thẳng không phụ thuộc
vào cách chọn đơn vị đo
2 Đoạn thẳng tỉ lệ:
Trang 2thẳng AB và CD với A’B’ và C’D’ ?
GV nêu định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ
Chú ý cho HS cách viết tỉ lệ thức ở 2 dạng như
SGK là tương đương
GV treo bảng phụ vẽ hình 3, nêu gt: B’C’ //
BC HS tính tỉ số: AB AB';AC AC'
Cho HS làm ?3 GV gợi ý: cách chọn đơn vị
đo độ dài trên mỗi cạnh AB, AC rồi tính từng
tỉ số các đoạn thẳng trên mỗi cạnh đó
GV chốt nội dung định lý Talét để HS thừa
nhận không chứng minh
GV tóm tắt nội dung định lý dưới dạng GT,
KL
GV cho HS làm ?4
Gọi HS lên bảng làm câu a
Gọi HS (khá) lên bảng làm câu b
Trước hết muốn vận dung định lý Talét ta phải
làm gì ?
Củng cố:
Bài tập 1/58 SGK:
GV chấm vở 3 HS nhanh nhất
; '' '' 64 '' ''
3
2
D C
B A CD
AB D
C
B A CD
AB
=
⇒
=
=
HS đọc định nghĩa SGK/57
HS làm ?3 dưới sự hướng dẫn của GV
HS đọc nội dung định lý SGK
HS làm ?4 Câu a: Vận dụng định lý Talét:
Câu b: Ta phải c/m: DE // AB
HS làm bài tập 1/58 SGK
Định nghĩa ( SGK / 57 )
3.Định lý Talét trong tam giác:
?3
Định lý Talét : ( SGK / 58 )
GT: ∆ABC, B/C/ // BC
AC
AC AB
CC
AC B
B
AB
AC
CC AB
BB =
Ví dụ: ( SGK )
?4
a / Vì a // BC
3 2 5
3 10 10
5
3
=
=
⇒
=
⇔
=
EC
AE DB AD
b / Theo định lý Talet trong ∆ABC ta có:
8 , 6 5
34 5
4 5 , 8 4
5 , 8
5
=
=
=
⇒
=
⇔
y CA
CE CB CD
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
1 Bài vừa học: 2 Bài sắp học: Định lý đảo và hệ quả của định lý Talét.
Học theo vở và SGK
Làm bài tập 2, 3, 4, 5 /59 SGK
B’
C B
A
a
C’’
Trang 3Tiết 38 ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALÉT
A Mục tiêu :
Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talét, vận dụng định lý để xác định được các cặp đoạn thẳng song song trong
hình vẽ với số liệu đã cho
Kĩ năng: Hiểu được cách c/m hệ quả của định lý Talét.
Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình.
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Bảng phu.
Học sinh : dụng cụ học tập.
C. Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu nội dung định lý Talét Aùp dụng: làm bài tập 5a/59 SGK.
2 Bài mới: Ta đã biết cách c/m 2 đường thẳng song song nhờ vào các tính chất như: cùng vuông góc với 1 đường thẳng, có 1 cặp góc SLT bằng
nhau, đồng vị bằng nhau, trong cùng phía bù nhau… Hôn may ta lại có thêm 1 cách nhận biết 2 đường thẳng song song nhờ vào định lý, đó là định lý đảo của định lý Talét …
Cho HS làm ?1 - GV vẽ sẵn hình 8 SGK
GV hướng dẫn cho HS vận dụng định lý Talét
thuận => AC”
Từ ?1 GV nêu nội dung định lý Talét đảo và thừa
nhận định lý không chứng minh
Cho HS làm ?2
HS quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi
HS làm ?1 1)
AC
AC AB
AB AC
AC AB
3
1 9
3 '
; 3
1 6
2 '
=
⇒
=
=
=
=
2) a/ Vì a // BC
) (
3 6
9.
2
"
"
'
cm
AC AC
AC AB
AB
=
=
⇒
=
⇒
Do đó AC” = AC’
b/ Vậy C” = C’ và BC // B’C’
HS làm ?2 theo nhóm
DE // BC; EF // AB;
Định lý đảo:
Định lý ta lét đảo: (SGK / 60 )
GT: ∆ABC ; ' ' ';
CC
AC B
B
AB
=
KL: B/C/ // BC
?2
B’
C B
A
a
C’’
Trang 4B
C’
C D
B’
Chú ý cho HS: ở định lý thuận thì từ B’C’ //BC
rút ra 3 hệ thức, nhưng ở định lý đảo chỉ cần 1 hệ
thức xảy ra thì kết luận được B’C’ // BC
Từ ?2 ta nhận thấy điều gì khi 1 đường thẳng cắt 2
cạnh 1 tam giác và song song cạnh còn lại ?
GV yêu cầu HS nêu nội dung hệ quả – Tóm tắt
nội dung hệ quả dưới dạng GT, KL
Muốn chứng minh hệ quả ta nhận thấy:
AC
AC
AB
AB' = ' (vì sao ?)
Vậy để có
AC
AC BC
C
= ta phải làm gì ?
GV gợi ý: để có thể vận dụng định lý Talét, coi
AB là đáy của ∆ABC thì phải kẻ thêm đường phụ
nào ?
GV treo bảng phụ vẽ các trường hợp đặc biệt
* Củng cố:
Cho HS làm ?3
Cho HS hoạt đôïng theo nhóm
Nhóm 1:câu a; Nhóm 2: câu b; Nhóm 3,4: câu c
Gv nhận xét bài làm của các nhóm => Chốt lại
vấn đề cách trình bày bài giải ở mỗi trường hợp
BDEF là hbh;
BC
DE AC
AE AB
AD
=
=
mối quan hệ giữa 3 cạnh của ∆: 3 cạnh của
∆ADE tương ứng tỉ lệ với 3 cạnh của ∆ABC
HS nêu nội dung hệ quả
HS tóm tắt GT, KL như SGK
HS trả lời vì B’C’ // BC ( theo định lý Talét) Kẻ thêm C’D // AB Khi đóvận dụng định lý Talét ta có:
BC
BD AC
AC
=
'
; mà BB’C’D là hbh
=> B’C’ = BD
=>
AC
AC BC
C
= HS ghi các tỉ lệ thức:
HS trình bày bài giải trêm bảng nhóm
=> đại diện từng nhóm trả lời
2 Hệ quả của định lý Talét:
GT: ∆ABC ; B/C/ // BC KL:
BC
C B AC
AC AB
=
=
Chứng minh: (SGK / 61)
Chú ý: ( SGK / 61)
' ' '
BC AC
AC AB
AB
=
=
?3
a/ AD AB = DE BC =>52 =6x.5 ⇒x= 2.56,5 =135 b/
3
4 , 10 3
2 2 , 5 3
2 , 5
2x = ⇒x= =
2
5 , 3 3 5
, 3
2 3
=
=
⇒
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
1 Bài vừa học:
Xem lại định lý Talét, học thuộc định lý đảo và hệ quả của định lý Talét
Làm bài tập 6, 7, 9 /62, 63 SGK
2 Bài sắp học: Luyện tập Chuẩn bị các bài tập 10, 11/63 SGK.
Trang 5
A Mục tiêu :
Kiến thức: HS nắm vững hơn định lý đảo của định lý Talét Biết vận dụng định lý vào bài tập.
Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt định lý Talét và định lý đảo vào giải bài tập.
Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Bảng phu.
Học sinh : dụng cụ học tập.
C Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ : Phát biểu nội dung định lý đảo của định lý Talét Aùp dụng: làm bài tập 6/62 SGK.
2 Bài mới :
GT đã cho MN // EF
Vậy ta vận dụng định lý nào để tính x ?
GV lưu ý cho HS cách vận dụng định lý Talét hay
hệ quả cho phù hợp
GV gọi HS lên bảng vẽ hình, nêu GT, KL
GV hướng dẫn: Ta thấy d // BC
Nên vận dụng hệ quả cua đl Talét để c/m:
AH AH' =B BH'H';AH AH' = H HC'C'
Khi đó để xuất hiện B’C’, BC phải vận dụng tính
chất dãy tỉ số bằng nhau
Để tính x ta nhận thấy MN // EF
HS lên bảng vẽ hình, nêu GT, KL
HS trình bày bài giải:
Bài 1: (7/62 SGK)
Aùp dụng hệ quả của định lý Talét ta có:
58 , 31 5 , 9
8 5 , 37
8 5 , 37
5 , 9
=
=
⇔
=
⇔
=
x
x EF
MN DE
DM
Bài 2: (10/63 SGK)
a/ Ta có: B’C’ // BC Theo hệ quả của định lý Talet ta có:
BC
C B HC BH
C H H B HC
C H BH
H B AH
= +
+
=
=
=
Hay AH AH' = B BC'C'
b/ Ta có: AH’ = 1/3 AH
Trang 6N F C H
B E
I
Gọi 1 HS lên bảng trình bày bài c/m:
Câu b: tính SAB’C’ = ?
Em hãy nêu công thức tinh S tam giác
Từ đó lập tỉ số 2 S của 2 tam giác ?
GV gợi ý cho HS giải câu a
Aùp dụng bài 10/63 để tính MN, BC
Qua bài tập này GV khắc sâu cho HS cách tính S
tam giác thông qua tỉ số các đường cao tương ứng
=> ' =31
AH
AH
hay ' ' =31
BC
C B
) ( 5 , 7 5 , 67 9
1
9 1
9
1 3
1 3
1 ' ' '
2 1
' ' '.
2 1
2 '
'
' '
cm S
S
BC
C B AH
AH BC
AH
C B AH S
S
ABC C
AB
ABC
C AB
=
=
=
⇒
=
=
=
=
Bài 3: (11/63 SGK)
a/ Tacó MN // BC (gt); AH ⊥ BC (gt) ⇒ AH AK = MN BC (theo bt 10 SGK)
MN = 1/3 BC (vì AK = 1/3 AH)
MN = 1/3 15 = 5 (cm)
cm BC
EF AH
AI BC
EF
( 10 15 3
2 3
2 3
2
=
=
=
⇒
=
b/ Gọi S của các tam giác AMN, AEF, ABC là S1, S2, S Ta có:
S S AH
AI S
S
S S AH
AK S
S
9
4 9
4
9
1 9
1
2
2 2
1
2 1
=
⇒
=
=
=
⇒
=
=
SMNFE = S2 – S1 =
) ( 90 270 3
1 3
1 9
1 9
cm S
−
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
1 Bài vừa học: 2 Bài sắp học: Tính chất đường phân giác của tam giác.
Xem lại các bài tập đã giải
Làm bài tập 12, 13 /64 SGK
A Mục tiêu :
Trang 7 Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý về tính chất đường phân giác.
Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt định lý vào giải bài tập
Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Bảng phu
Học sinh : dụng cụ học tập
C. Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ : Vẽ tam giác ABC biết AB = 3cm, AC = 6cm, Â = 1000
Dựng đường phân giác AD của  và đo độ dài DB, DC rồi so sánh tỉ số ;
DC
DB AC AB
2 Bài mới : Chỉ vào hình vẽ nói: nếu AD là phân giác của  thì ta sẽ có điều gì ? Đó là nội dung bài học hôm nay.
KTBC chính là ?1, cho Hs cả lớp làm rồi so
sánh các tỉ số ;
DC
DB AC AB
GV đặt vấn đề: đường phân giác của 1 góc
trong tam giác chia cạnh đối diện với góc đó
thành 2 đoạn theo tỉ lệ nào ?
GV cho HS đọc nội dung định lý SGK/65
Gv vẽ hình và tóm tắt định lý
Hướng dẫn HS chứng minh bẵng các dựng
thêm hình để vận dụng hệ quả của định lý
Talét
GV: nếu AD là phân giác ngoài của  thì
định lý còn đúng hay không
GV cho HS hoạt động nhóm làm ?2, ?3
SGK
Nhóm 1,2: ?2
DC
DB AC
AB
=
HS trả lời:
HS đọc nội dung định lý SGK/65
HS trình bày c/m định lý:
Qua B kẻ BE // AC cắt AD tại E Khi đó Eˆ =Aˆ 2(SLT) => Eˆ =Aˆ 1
∆ABE cân => AB = BE áp dụng hä quả của định lý Talét ta có:
AC
BE DC
BD
DC
DB AC
AB
=
HS đọc nội dung chú ý SGK trang 66
HS hoạt động nhóm làm ?2, ?3 SGK
Nhóm 1,2: ?2 Nhóm 3,4: ?3
1 Định lý: (SGK/ 65)
GT: ∆ABC, Adlà phân giác của gócBAC
AC
AB DC
DB
=
Chứng minh: (SGK/ 66)
2.Chú ý: Định lý vẫn đúng đối với tia phân giác
của góc ngoài của tam giác
Trang 8Nhóm 3,4: ?3
GV cho HS cả lớp nhận xét và đánh giác bài
làm của từng nhóm
Củng cố:
GV đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ Gọi
Hs lên bảng làm
Hướng dẫn câu b: để tính x ta phải tìm MQ
Mà MQ = 12,5 – x
Hs 1 lên bảng làm câu a/
Hs 2 lên bảng làm câu b/
?3 Bài tập áp dụng:
Bài 15/67 SGK:
a) Có AD là phân giác Â
6 , 5 5 , 4
2 , 7 5 , 3 2
, 7
5 , 4 5 , 3
=
=
⇒
=
⇔
=
x AC
AB DC
DB
b) Có
PQ là phân giác góc P
7 , 8
2 , 6 5
, 12
=
−
⇔
=
⇒
x
x PN
PM QN QM
=> 6,2x = 8,7(12,5 – x)
=>6,2x + 8,7x = 8,7.12,5
=> x =8,147.12,9,5=> x≈ 7 , 3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
1 Bài vừa học:
a Học thuộc định lý phân giác của một góc
b Làm bài tập 17, 18 /68 SGK
2 Bài sắp học: Luyện tập.
Chuẩn bị các bài tập 19, 20/68 SGK
Trang 9Tiết 41 LUYỆN TẬP
A Mục tiêu :
Kiến thức: HS nắm vững hơn tính chất đường phân giác của tam giác
Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng định lý giải bài tập, rèn kỹ năng vẽ hình và chứng minh
Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Bảng phu.
Học sinh : Dụng cụ học tập.
C Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ : Phát biểu định lý tính chất đường phân giác của tam giác Aùp dụng: làm bài tập 15a/68 SGK.
2 Bài mới :
GV gọi HS lên bảng giải,
Cho HS nhận xét.=> Gv nhận xét và sửa sai (nếu
có) và cho điểm
GV treo bảng phụ vẽ hình 25
Gv hỏi: muốn c/m DE // BC ta phải dựa vào tính
chất nào để c/m ?
Muốn vậy ta phải có điều gì ? Làm thế nào để có
tỉ lệ thức trên ?
DB
DA
có mối quan hệ gì với AM MB không ?
HS dựa vào định lý đảo của định lý Talét
HS:
=
=
⇔
=
) /(
) /(
cpg
t MC
MA EC EA
cpg
t MB
MA DB
DA EC
EA DB DA
Bài 1: (15b/68 SGK)
Vì PQ là phân giác của góc P Nên PM PN =QM QN ⇔ =12,5x−x
7 , 8
2 , 6
6,2x = 8,7.12,5 – 8,7x
9 , 14
5 , 12 7 , 8
≈
Bài 2: (17/68 SGK)
Bài 3: (19/68 SGK)
Trang 10D C
B A
E F O
F
C D
a E
F
GV gọi HS lên bảng chứng minh:
Gọi HS đọc đề bài, tóm tắt GT, KL và vẽ hình
Để c/m ED AE = FC BF ta phải làm gì ?
(Tạo ra một tam giác mới có các đoạn thẳng tỉ lệ
để c/m)
Vì vậy phải kẻ thêm đường chéo AC
Khi đó ta có điều gì ?
Bài 4: (20/68 SGK)
C/m: OE = OF
Muốn c/m OE = OF ta phải c/m điều gì ?
Tìm mối liên hệ:
= ?; = ?
CD
OF
DC
OE
và vận dụng hệ quả của định lý talét vào ∆AOB
và tính chất của tỉ lệ thức để tìm mối quan hệ
GV gọi HS lên bảng chứng minh
Mà MB = MC (gt)=>
HS đọc đề bài, tóm tắt GT, KL và vẽ hình
Câu a tương tự chứng minh câu b, c
HS trình bày chứng minh:
: Kẻ đường chéo AC cắt EF tại O
Ta có: EO // DC (gt)
OC
AO ED
AE =
⇒ (định lý Talét trong ∆ADC)
OC
AO FC
BF
= (định lý Talét trong ∆CBA)
FC
BF ED
AE
=
⇒
Bài 4: (20/68 SGK)
Ta có:
AC
AO DC
OE
= (1) (hệ quả đlý Talét trong ∆ADC)
BD
OB CD
OF
= (2) (hệ quả đlý Talét trong ∆BDC)
mà AB // CD nên
OB OD
OB OA
OC
OA OD
OB OC
OA
+
= +
⇒
=
BD
OB AC
OA =
từ (1), (2), (3)
DC
OF DC
OE
=
hay OE = OF
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
1 Bài vừa học:
- Xem lại các bài tập đã giải Làm bài tập 21 /68 SGK
2 Bài sắp học: Khái niệm 2 tam giác đồng dạng.
* Bài tập ra thêm: Cho hbh ABCD, phân giác  cắt đường chéo BD tại E và
phân giác góc B cắt đường chéo AC tại F Chứng minh: EF // AB
Hướng dẫn: ( áp dụng định lý đảo của định lý Ta lét)
Trang 11
Tiết 42 KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
A Mục tiêu :
Kiến thức: HS nắm vững đinh nghĩa về 2 tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng Hiểu được các bước chứng minh định lý trong tiết học
Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận biết 2 tam giác đồng dạng và chứng minh định lý
Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Bảng phu, bộ tranh vẽ hình đồng dạng
Học sinh : dụng cụ học tập
C Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ : Cho ∆ABC có  = 900, AB = 12cm, AC = 16cm, đường phân giác của  cắt BC tại D Tính BC, BD, DC ?
2 Bài mới : Trong thực tế, ta thường gặp một ssó hình có hình dạng giống nhau, nhưng kích thước có thể khác nhau Những hình như thế gọi là
hình đồng dạng ở đây ta chỉ xét các tam giác đồng dạng…
GV treo hình 28 SGK cho HS nhận xét
GV chốt lại vấn đề đưa đến định nghĩa về tam
giác đồng dạng
Cho HS làm ?1
GV treo bảng phụ vẽ hình 29 lên bảng, cho HS trả
lời
Từ ?1 GV rút ra định nghĩa 2 tam giác đồng dạng
GV nêu cách kí hiệu, cách đọc, cách ghi (chú ý
cho HS thứ tự các đỉnh)
GV giới thiệu tỉ số đồng dạng k
Cho HS làm ?2
Sau đó GV nêu tính chất cơ bản của 2 tam giác
đồng dạng:
GV cho HS làm ?3
HS nhận xét h28 SGK: hình dạng giống nhau, kích thước khác nhau
HS thực hiện ?1
∆A’B’C’ ∼ ∆ABC
=> k = A AB'B' = A AC'C' =B BC'C'
HS trả lời:
HS trả lời:
Tam giác đồng dạng:
a/ Định nghĩa:(SGK/ 70)
∆A’B’C’ ∼ ∆ABC
b/ Tính chất:(SGK/ 70)
Trang 12a
GV hướng dẫn:
Nếu MN // BC thì có thể rút ra được những kết
luận nào ?
Cho HS suy nghĩ Nếu không trả lời được, thì GV
gợi ý:
MN // BC, theo hệ quả của đlý Talét ta có thể suy
ra điều gì ?
GV: Ngoài ra khi MN // BC ta suy ra được các cặp
góc nào bằng nhau ?
Vậy theo định nghĩa ta suy ra điều gì giữa 2 tam
giác AMN và ABC
Định lý trên vẫn đúng cho cả trường hợp đường
thẳng cắt 2 đường thẳngchứa 2 cạnh của tam giác
và song song với cạnh còn lại
GV đưa Chú ý và hình 31 SGK/71 (vẽ sẳn trên
bảng phụ)
Củng cố:
HS: AM AB = AC AN = MN BC
A C N B
Mˆ1 = ˆ; ˆ1= ˆ; ˆchung ∆AMN ∼∆ABC
HS nêu định lý SGK
HS nghe GV hướng dẫn cách chứng minh
HS thảo luận và giải thích rõ vì sao:
a/ mệnh đề đúng; b/ mệnh đề sai
HS suy nghĩ trả lời:
Định lý:
GT: ∆ABC; MN//BC KL: ∆AMN ∼∆ABC
Bài tập áp dụng:
Bài 23/71 SGK:
Bài 24/71 SGK:
∆A’B’C’ ∼∆A”B”C” theo tỉ số đồng dạng k1
=
"
"
' '
B A
B A
∆A”B”C” ∼∆ABC theo tỉ số đông dạng k2
=
AB
B
A ""
∆A’B’C’ ∼∆ABC theo tỉ số đồng dạng k =
2
1
"
"
.
"
"
' ' ' '
k k AB
B A B A
B A AB
B A
=
=
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
1 Bài vừa học:
Học thuộc định nghĩa và định lý về tam giác đồng dạng
Làm bài tập 25, 26 /72 SGK
2 Bài sắp học: Luyện tập Chuẩn bị các bài tập 27, 28 SGK.