một số tính chất và các PTPƯ hóa học của muối axit
Trang 1MUOI AXIT PHAN UNG CUA MUOI AXIT VOI CAC HỢP CHẤT KHÁC
Thông thường khi gặp phải các bài toán hóa có đề cập tới muối axit và các phản ứng của nó, học sinh thường rất lúng túng trong việc việt phương trình tuy nhiên những dạng toán loại này đôi khi đêu có qui tắc chung của nó.Đề việt được phương trình loại này cân dựa theo các qui luật sau:
1)Muối axit của axit mạnh tác dụng với muối trung hoà, phản ứng phải có sản phẩm axit yếu hơn ( có thể phân huỷ thành khí ) hoặc kết tủa:
2NaHSO4+ NazCOa—-> 2NazSO4a + COz+ Hz2O
2KHSO%4 + BaCl2 -> BaSO4 + K2S04+ 2HCI
2) Muối axit của axit mạnh tác dụng với muối axit của axit yếu, phản ứng tạo khí :
NaHSO4a+ NaHCOa -> NazSOa+ COz+ HzO
3) Muối axit của axit yếu tác dụng với muối trung hoà, phải đảm bảo điều kiện phản ứng trao đồi :
Ba(HCOa)z + NazSO4 ——> BaSO4a + 2 NaHCOa
2 NaHCOs + MgCle -> MgCO3 + 2NaCl + CO2+ H2O
(Mg 2+ bi thuy phan khá mạnh ở trong dd, MgCOs chi cé thé két tla tte dd cé du COz tan hay tt
dd NaHCOs )
4) Muối axit tác dụng với dd Kiềm, phản ứng tạo muối trung hoà va H20:
NaHCOa + NaOH ->
Trường hợp đặc biệt :
2NHa HCOa +2NaOH -> (NH4)z2 COa + Naza COa + HzO
2NaOH dư + (NH4)z CO2 -> 2NHa + Na;COa + 2H 2O
Tóm lại nếu NaOH dư thì:
5) Muôi axit của axit yêu tác dụng với axit mạnh hơn, phản ứng tạo muôi mới và axit mới yêu
hơn:
Khi việt các loại phương trình loại này nên dựa theo bản chất phân li cua mudi trong dung dich
mà tùy theo từng trường hợp biêt được sản phâm tạo thành
a\ Muôi amoni:
NH„HCO; + NaCl bh “=> NaHCO; + NH,Cl
t
2NaNO; + (NH,);$O, ——® Na,SO,+2N,0 +4 H;O
t
3CuO +2NH.Cl ——® 3Cu+N;+2HCI +3H;O
t
2NH,NO; + H,SOQ, ——*_ (NH,);SO, + 2HNO;
(NH)CO + HO ———— > (NHạ);CO;
( uré )
4CuO + 2NH.CI ———— -——- >3Cu + CuCl + No + 4H;O
Fe:Oxa + 8HCI = FeCl + 2Fecls + 8NH3 + 4H;O
NH.OH + H2CO3 = NHsHCO3 + H;O
NH3 + CO2du+H20 = NH4HCO;
2 NH3 + COzdu+H20 = (NH4)2COs
NH„HCO; + Ba(OH); = BaCO;| + 2H2zO + NHa
Dung dịch phèn của muối amoni:
Trang 2( AINH¿(SO¿)z; thủy phân cho môi trường axit)
6NH; + 8H;O + Alz(SO,); = 2 Al(OH); J + 3(NH,);SO,
3Zn + 5KOH + KNO; = 3K;ZnO; + NH3 + H;O
b\ Muôi hidrôcabonat
Na;CO; + Ba(HCO;); = BaCOs| + 2NaHCO;
Na»SO, + Ba(HCOs)>2 = BaSO, Ả + 2NaHCO;
Ca:(PO¿): + 4H:PO¿ = 3Ca(H;PO¿);
Ca(H;PƠ,); + H:SO¿ = CaSO, | + 2 HsPO,
Caz(PO.)2 + H2SO4 aac = 2 CaSO/¿ | + Ca(H;PO¿);
Ca(HCO;); +2NaOH = BaCOs| + Na;COa + 2H 20
Ca(HCO;); + Ba(OH); = BaCOs| +Ca COs] + 2H 20
Ba(HCOs) + Na2zSO4 = BaSO, | + 2 NaHCOs
Na;CO; + Ba(HCO):; = BaCOs| + 2 NaHCOs3
Ba(HCO:); + 2 NaHSO4 = BaSO¿ | + Na;SOx + 2 COz+ H2O
Mg(HCO;); + 2 NaHSO4 = BaSO/¿ | + MgSO¿ + 2 COz+ HzO Na;SO; + Ba(HCOs)>2 = BaSOs| + 2 NaHCOs3
Ca(HCO:); + NaOH = CaCO:| + 2 NaHCOa
4 KHCO; + 2 Cụ SO¿ = Cu(OH);CuCO; |+ 2 KạSO¿ + 3 COz+ H2O
6 KHCO; + Alz(SO¿)s = 2AI(OH): Ả + 3K,SO, + 6 CO2
2 KHCO; +2 NHs = (NH4)2CO3 + K2SO3
c\ Muôi hiđrôsunfat và hiđrôsunfit
NaHSO:; + NaClO = NaHSOx + NaCl
KHSO; + H;SO¿ = KaSOa+ HzO + SO;
NaHSO; + Ba(OH); = BaSO; | + NaOH + HzO
2NaHSO4 + 2KHCO; = Na;SO¿ + K;SO¿ + 2COz+ HzO
2NaHSO4 + 2NH; = Na;SO¿ + (NH¿)zSO¿
Nhiệt phân muối axit
t
(NH.)CO; | ——®(200 dd C) 2 NH; t+ CO2 t+ HzO
t
NH„HCO; ——> NH; t+ CO2 t+ H20
t
NH;NO; = ——®(200 d6C) NO +2H,O
t
NH,NO; ———*(400 độC) N;‡ + 1⁄2O; + 2HạO
t
(NH.).SOQ, ———® NH; t+ NH,HSO,
t
3 NHsHSO, ——® NHs t+ Not + 3SQ2 +6 H,O
t (NH4)2Cr2O7 ——> Cr;Os + Not + 4H:O
t
NH.NO, ——® Not + HO