đựng 1ml dd muối CuSO4HS: đại diện nhóm nêu h/tượng và viết PT GV: Nhiều dd muối khác cũng t/d với dd bazơ sinh ra muối mới và bazơ mới HS: nêu kết luận Hoạt động 5: Phân hủy muối GV:
Trang 1Tính chất hoá học của muối
I/ Mục tiêu bài học: HS biết
- Các tính chất hoá học của muối
- Rèn luyện kỹ năng làm thí nghiệm thực hành, quan sát, nhận xét hiện tượng
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
II/ Đồ dùng dạy học:
• Hoá chất: Các dd: AgNO3, H2SO4, BaCl2, NaCl, CuSO4, Na2CO3, Ba(OH)2, Ca(OH)2 Kim loại: Cu, Fe (hoặc Al)
• Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, bộ bìa màu
III/ Nội dung:
1) Ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ: - Nêu tính chất hoá học của Ca(OH)2? Viết PTHH minh hoạ
- Làm BT 1 trang 30 SGK
Trang 23) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tác dụng với kim loại
GV: hướng dẫn HS làm TN
HS:Làm TN theo nhóm và nêu hiện tượng
- Ngâm 1 đoạn dây Cu vào ống ngh 1
chứa 2 – 3ml dd AgNO3 (Kl màu xám bám
ngoài dây Cu, DD không màu xanh)
- Ngâm 1 đoạn dây Fe vào ống ngh 2 chứa
2 – 3ml dd CuSO4 (Kl màu đỏ bám ngoài
dây Fe, DD màu xanh lam bị nhạt dần)
GV: Từ các hiện tượng trên các em hãy
nh/xét và viết các PTHH (GV hướng dẫn:
có thể dùng phấn màu hoặc bộ bìa màu)
HS: nhận xét, viết PTHH và nêu kết luận
- Cu đẩy Ag, một phần Cu bị hoà tan
Cu + AgNO3 -> …
- Fe đẩy Cu, một phần Fe bị hoà tan
I/ Tính chất hoá học:
1/ Tác dụng với kim loại:
Cu(r+ 2AgNO3(dd) Cu(NO3)2(dd)+ 2Ag(r)
(đỏ) (không màu) (xanh) (trắng xám)
Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r)
DD muối+Kim loại muối mới+Kl mới
Trang 3Fe + CuSO4 -> …
Hoạt động 2: Tác dụng với axit
GV: hướng dẫn HS làm TN theo nhóm
Nhỏ 1 – 2 giọt dd H2SO4 loãng vào ống
nghiệm có sẵn 1ml dd BaCl2
HS: Nh/xét hiện tượng ( x/hiện kết tủa
trắng lắng xuống), viết PTHH
GV: g/thiệu nhiều muốí khác cũng t/d axit
muối mới và axit mới
HS: nêu kết luận
Hoạt động 3: Tác dụng với dd muối
GV: hướng dẫn HS làm TN
Nhỏ 1 – 2 giọt dd AgNO3 vào ống nghiệm
có sẵn 1ml dd NaCl
HS: đại diện nhóm nêu h/tượng và viết PT
GV: hướng dẫn, dùng bộ bìa màu để HS
nhận ra sự thay đổi về thành phần
Hoạt động 4: Tác dụng với dd bazơ
GV: hướng dẫn
Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm
2/ Tác dụng với axit:
BaCl2(dd)+H2SO4(dd) BaSO4(r)+ 2HCl(dd)
DD muối+dd axit muối mới+axit mới
3) Tác dụng với dd muối:
AgNO3(dd)+NaCl(dd)AgCl(r)+NaNO3(dd)
Hai dd muối t/d với nhau 2 muối mới
4) Tác dụng với dd bazơ:
CuSO4(dd) + 2NaOH(dd)
Trang 4đựng 1ml dd muối CuSO4
HS: đại diện nhóm nêu h/tượng và viết PT
GV: Nhiều dd muối khác cũng t/d với dd
bazơ sinh ra muối mới và bazơ mới
HS: nêu kết luận
Hoạt động 5: Phân hủy muối
GV: Nhiều muối bị phân huỷ ở nh độ cao
như KClO3, KMnO4, CaCO3, MgCO3
HS: Viết các PT phân huỷ các muối trên
Na2SO4(dd + Cu(OH)2(dd)
DD muối + dd bazơ muối mới + bazơ mới
5) Phản ứng phân huỷ muối:
2KClO3 2KCl + 3O2
CaCO3 CaO + CO2
4) Củng cố: a) Hãy viết các PTHH thực hiện những chuyển đổi
h/học:
Trang 5Zn ZnSO4 ZnCl2 Zn(NO3)2 Zn(OH)2
ZnO
b) Phân loại các phản ứng
5) Dặn dò: Làm BT 1, 2 trang 33 SGK
* Chuẩn bị bài mới:
- Thế nào là PƯ trao đổi?
- Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi?