1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TINH CHAT HOA HOC CUA MUOI

13 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VỀ THAM DỰ TIẾT HỌC NÀY!.[r]

Trang 2

1 CaCO3 CaO + CO2

2 CaO + H2O → Ca(OH)2

3 Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O

4 CaO + 2HCl CaCl2 + H2O

5 Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O

BÀI CŨ

Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy

chuyển đổi hóa học sau:

to

CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3

(4) (5)

CaCl2 Ca(NO3)2

Trang 4

Những hình ảnh này cho em liên t ởng đến loại chất nào

Thuốc tím KMnO4

Trang 5

• Em biÕt g× vÒ muèi?

Trang 6

• Trong phòng thí nghiệm có các dụng

cụ cần thiết và các hóa chất :

• Kim loại : Đinh sắt, Cu

• Dung dịch : AgNO3, NaCl, CuSO4, BaCl2

• ? Hãy đề xuất các thí nghiệm để

nghiên cứu tính chất hóa học của

muối Điều kiện để các phản ứng hóa học đó xảy ra

Trang 7

C¸c thÝ nghiÖm cÇn lµm

• 1 dd Muèi cã t¸c dông víi dd muèi :

• CuSO4 + BaCl2

• BaCl2,+ AgNO3

• CuSO4 + NaCl

• AgNO3 + CuSO4

• 2 Dd Muèi t¸c dông víi kim lo¹i :

• Fe + AgNO3

• Fe + CuSO4

Trang 8

I Tính chất hóa học của muối

1 Muối + kim loại tạo thành muối và giải phóng kim loai

• Cu+ AgNO3  Cu(NO3)2 + Ag

• Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

2 Muối tác dụng với axit tạo thành muối mới và axit mới

H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl

3 Muối tác dụng với muối tạo thành 2 muối mới

• AgNO3+NaCl  AgCl + NaNO3

4.Muối tác dụng với bazơ: sinh ra muối mới và bazơ mới

• CuSO4 +NaOH  Cu(OH)2+ Na2SO4

5 Phản ứng phân hủy muối:

• 2KClO3 t 2KCl + O2

• CaCO3 t CaO + CO2

II Phản ứng trao đổi trong dung dịch:

1 Định nghĩa: Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học trong đó

2 hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo để tạo ra hợp chất mới

2 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi:

- Để phản ứng xảy ra sản phẩm tạo thành phải có chất kết tủa hoặc bay hơi

Trang 9

Bài tập1:

Có các chất trong bảng sau Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trình hóa học Zn

BaO

HCl

a/ + Fe → FeSO4 + Cu b/ ZnSO4 + NaOH → Na2SO4 + .……

c/ …… + AgNO3 → AgCl + HNO3 d/ BaSO3 + SO2 e/ Na2CO3 + Ca(NO3)2 → NaNO3 + ……

to

2

2

Trang 10

BT4-sgk: Cho những dd muối sau đây phản

ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng.

Na2CO3 KCl Na2SO4 NaNO3 Pb(NO3)2

BaCl2

Trang 11

Na2CO3 KCl Na2SO4 NaNO3 Pb(NO3)2

BaCl2

1 Pb(NO3)2 + Na2CO3 → PbCO3 + 2NaNO3

2 Pb(NO3)2 + 2KCl → PbCl2 + 2KNO3

3 Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + 2NaNO3

4 BaCl + Na CO → BaCO + 2NaCl

x

(4)

(2) (3)

(5)

Trang 12

CaCO3 CaCl2

Không xảy ra phản ứng

CaCO3

Không xảy ra phản ứng

Ca(NO3)2

1

2

3

4

5

+

+ MgCl2

Ca(OH)2

Na2SO4

Ca(OH)2

CO2

+

NaNO3

K2CO3

HNO3

KOH

H2O + HCl

+

2

BT2: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra) và cho biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng

trao đổi

+H2O HCl

+ 2

2

1

3

5

Trang 13

CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ VÀ

CÁC EM HỌC SINH

VỀ THAM DỰ TIẾT HỌC NÀY!

Ngày đăng: 06/02/2021, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w