VỀ THAM DỰ TIẾT HỌC NÀY!.[r]
Trang 21 CaCO3 CaO + CO2
2 CaO + H2O → Ca(OH)2
3 Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
4 CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
5 Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O
BÀI CŨ
Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy
chuyển đổi hóa học sau:
to
CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3
(4) (5)
CaCl2 Ca(NO3)2
Trang 4Những hình ảnh này cho em liên t ởng đến loại chất nào
Thuốc tím KMnO4
Trang 5• Em biÕt g× vÒ muèi?
Trang 6• Trong phòng thí nghiệm có các dụng
cụ cần thiết và các hóa chất :
• Kim loại : Đinh sắt, Cu
• Dung dịch : AgNO3, NaCl, CuSO4, BaCl2
• ? Hãy đề xuất các thí nghiệm để
nghiên cứu tính chất hóa học của
muối Điều kiện để các phản ứng hóa học đó xảy ra
Trang 7C¸c thÝ nghiÖm cÇn lµm
• 1 dd Muèi cã t¸c dông víi dd muèi :
• CuSO4 + BaCl2
• BaCl2,+ AgNO3
• CuSO4 + NaCl
• AgNO3 + CuSO4
• 2 Dd Muèi t¸c dông víi kim lo¹i :
• Fe + AgNO3
• Fe + CuSO4
Trang 8I Tính chất hóa học của muối
1 Muối + kim loại tạo thành muối và giải phóng kim loai
• Cu+ AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
• Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
2 Muối tác dụng với axit tạo thành muối mới và axit mới
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
3 Muối tác dụng với muối tạo thành 2 muối mới
• AgNO3+NaCl AgCl + NaNO3
4.Muối tác dụng với bazơ: sinh ra muối mới và bazơ mới
• CuSO4 +NaOH Cu(OH)2+ Na2SO4
5 Phản ứng phân hủy muối:
• 2KClO3 t 2KCl + O2
• CaCO3 t CaO + CO2
II Phản ứng trao đổi trong dung dịch:
• 1 Định nghĩa: Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học trong đó
2 hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo để tạo ra hợp chất mới
• 2 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi:
- Để phản ứng xảy ra sản phẩm tạo thành phải có chất kết tủa hoặc bay hơi
Trang 9Bài tập1:
Có các chất trong bảng sau Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trình hóa học Zn
BaO
HCl
a/ … + Fe → FeSO4 + Cu b/ ZnSO4 + NaOH → Na2SO4 + .……
c/ …… + AgNO3 → AgCl + HNO3 d/ BaSO3 + SO2 e/ Na2CO3 + Ca(NO3)2 → NaNO3 + ……
to
2
2
Trang 10BT4-sgk: Cho những dd muối sau đây phản
ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng.
Na2CO3 KCl Na2SO4 NaNO3 Pb(NO3)2
BaCl2
Trang 11Na2CO3 KCl Na2SO4 NaNO3 Pb(NO3)2
BaCl2
1 Pb(NO3)2 + Na2CO3 → PbCO3 + 2NaNO3
2 Pb(NO3)2 + 2KCl → PbCl2 + 2KNO3
3 Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + 2NaNO3
4 BaCl + Na CO → BaCO + 2NaCl
x
(4)
(2) (3)
(5)
Trang 12CaCO3 CaCl2
Không xảy ra phản ứng
CaCO3
Không xảy ra phản ứng
Ca(NO3)2
1
2
3
4
5
+
+ MgCl2
Ca(OH)2
Na2SO4
Ca(OH)2
CO2
+
NaNO3
K2CO3
HNO3
KOH
H2O + HCl
+
2
BT2: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra) và cho biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng
trao đổi
+H2O HCl
+ 2
2
1
3
5
Trang 13CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM HỌC SINH
VỀ THAM DỰ TIẾT HỌC NÀY!