_Töø nhaän xeùt treân, hình tam giaùc laø moät phaàn cuûa hình chöõ nhaät coù ñoä daøi 1 caïnh 8 oâ.. chöõ nhaät coù ñoä daøi 8 oâ, sau ñoù laáy ñieåm giöõa cuûa caïnh ñoái dieän laø ñæn[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 1B
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
TUẦN:29
Đạo đức Chào hỏi và tạm biệt ( tiết 2 )Tốn Phép cộng trong phạm vi 100 ( cộng không nhớ )Tập đọc Chuyện ở lớp
Tập đọc Chuyện ở lớp
Tập viết Tô chữ hoa: O, Ô, ƠChính tả Chuyện ở lớp
Tập đọc Mèo con đi họcThủ cơng Cắt, dán hình tam giác ( tiết 2 )TH-XH Nhận biết cây cối và con vật
Thứ năm Tập viết Tô chữ hoa : P
Chính tả Mèo con đi học
Âm nhạc Học hát bài: Đi tới trường
Thứ sáu Tập đọc Người bạn tốt
Tập đọc Người bạn tốtTốn Phép trừ trong phạm vi 100
Kể chuyện Sói và SócSinhoạt lớp Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Đạo đức
Chào hỏi và tạm biệt ( tiết 2 )
I -Mục tiêu:
- Nêu được ý nghĩa của việc chào hỏi, tạm biệt
- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hằng ngày
- Có thái độ tôn trọng, lễ độ với người lớn tuổi; thân ái với bạn bè và em nhỏ
* Biết nhắc nhở bạn bè thực hiện chào hỏi, tạm biệt một cách phù hợp
* -KNS : KN giao tiếp/ứng xử với mọi người, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi chia
tay.
II- Tài liệu và phương tiện:
1) Vở bài tập ĐĐ1
2) Bài hát “Con chim vành khuyên
III- HĐDH:
1) KT:
- Chào hỏi khi nào?
- Khi nào thì nói tạm biệt?
- Làm động tác chia tay
- Nhận xét
2) Bài mới:
HĐ1: Làm BT2
Treo tranh
- Trong từng tranh các bạn nhỏ gặp ai?
- Khi đó các bạn cần làm gì cho đúng?
- Tr1: Các bạn nhỏ đi học gặp cô giáo Khi đó,
các bạn cần chào hỏi cô giáo?
- Tr2: bạn nhỏ cùng ba mẹ chào tạm biệt 1
người khách
- Bạn nhỏ cần chào như thế nào?
- Tổng kết nhận xét bài làm của HS
Kết Luận:- Tr1: Lời chào trong tranh nàycó
nhiều cách: Có thể ghi lời chào chung Chúng
em chào cô! Hay lời chào riêng “Em chào cô”
“Con chào cô” “Chào cô” v.v…
Tr2: Vì sao bạn nhỏ này không vẩy tay khi
tạm biệt?
- Vậy bạn nhỏ đã làm gì?
Gặp gỡ người quen chia tay nhau
2 cặp
- Thảo luận cặp
- HS làm bài (ghi vào vở BT)Chúng con chào cô ạ
Con chào dì (cô, bác) ạ! Đọc bài làm của mình 4 em – NX
Đối với người lớn hơn mình không được vẩy tay khi tạm biệt
Đứng nghiêm xuôi 2 tay mắt
Trang 3- Đối với người lớn tuổi hơn mình cỡ tuổi ba,
mẹ khi tạm biệt ta không vẩy tay chào mà cần
đứng thẳng xuôi 2 tay mắt nhìn người khách
và nói lời tạm biệt cho phù hợp: Con tạm biệt
dì, cô, chú, bác v.v…hay “ Con chào cô, chúc
cô khỏe”
HĐ2: thảo luận nhóm BT3
- Giao nhiệm vụ từng nhóm + yêu cầu
học sinh thảo luận
+ N1: Gặp bạn trong bệnh viện
+ Cần chào hỏi như thế nào?
+ Vì sao phải làm như vậy?
KL: a) Ở bệnh viện cần chào hỏi với lời nói
cho phù hợp với người đó và lời chào phải nhẹ
nhàng, không nói to không làm ồn để làm
phiền người bệnh
b) Trong giờ biểu diễn ở nhà hát rạp chiếu
phim thì các em chỉ nhìn nhau gật đầu mỉm
cười là được Sau giờ diễn các em có thể gặp
gỡ trò chuyện, để không làm phiền những
người xung quanh người ta đang theo dõi
phim, xem kịch v.v…
Hoạt động 3: “Vòng tròn chào hỏi”
BT4: Theo HD của SGV/ 50 + 51 GV đứng
ngoài vòng tròn để quan sát
Hoạt động 4: Hát “Con chim vành khuyên”
(BT5)
- HD học sinh đọc câu tục ngữ
“Lời chào cao hơn mâm cỗ”
3) NX – TD – DD: Thực hiện tốt bài học
nhìn cô và nói lời tạm biệt
“Con chào cô” hay “Con tạm biệt dì”
Chia 6 nhómNhóm 1, 3, 5 câu aNhóm 2, 4 , 6 câu bNhóm thảo luậnNhóm trình bàyLớp NX
Thư giãnLớp theo dõi -NX
CN – nhóm - cả lớpCN(HS G, K, TB, Y) - ĐT
Trang 4a) GT cách làm tính cộng (không nhớ)
- Trường hợp phép cộng có dạng: 35 + 24
Bước 1: Thao tác trên que tính
+ Lấy 35 que tính: xếp 3 bó bên trái,
Xếp 5 que tính bên phải
- Có mấy bó?
+ Viết 3 ở cột chục
- Có mấy que rời?
+ Viết 5 ở cột đơn vị
- Lấy 24 que tính: làm + hỏi như trên và ghi 2 bó
dưới 3b, ghi 4 dưới 5 (cột đơn vị)
- Gộp: 3 bó với 2 bó được 5 bó
5 que với 4 que được 9 que
Viết 5 cột chục, 9 cột đơn vị dưới dòng kẻ ngang
Bước 2: HD kĩ thuật làm tính cộng
- Viết 35 rồi viết 24, sao cho chục thẳng cột với
chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị, viết dấu cộng,
kẻ vạch ngang, rồi tính từ phải sang trái
- HS thực hiện que tính(3 bó)
Trang 5b) Trường hợp 35 + 20:
- Viết 35 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột chục, đơn vị
thẳng cột đơn vị
_Viết dấu +, kẻ vạch ngang, rồi tính từ phải sang trái
HD ngay kĩ thuật cộng:
35 5 + 0 = 5, viết 5
+ 20 3 + 2 = 5, viết 5
55 Vậy 35 + 20 = 55
c) Trường hợp 35 + 2
Viết 35 rồi viết 2 sao cho 2 thẳng cột với 5 ở cột đơn vị
_Viết dấu +, kẻ vạch ngang, rồi tính từ phải sang trái
- Kĩ thuật cộng: đặt 2 thẳng cột đơn vị (dưới 5)
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
- Làm các bài: 35 + 12
4) DD: Làm bài 2 (phần dưới) và bài 4
1, 2em nhắc lạiCả lớp
Nhắc lại
CN – ĐT
Thư giãnTự làm chữa bài(HS TB, Y)
1 emLàm B
1 em
- Cả lớp ghi vào SGK
- Nêu kết quả miệng
HS làm bảng con
HS giải vào vởBài giải
Cả 2 lớp trồng được tất cả:
35 + 50 = 85 (cây)Đáp số: 85 cây
2 độiLớp NX
Trang 6I- KT: Đọc S/ Chú công
- Trả lời câu hỏi trong SGK
II- Bài mới:
1) GT bài: Chuyện ở lớp
2) HD HS luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc:
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: Hoa, trêu, bôi bẩn,
vuốt tóc, ngoan
- Giảng nghĩa từ:
+ Trêu: chế giễu
+ Đỏ bừng tai: thái độ mắc cỡ
- Luyện đọc câu: Từng câu
* Đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc đoạn, bài:
+ Đọc đoạn ( khổ thơ )
+ Nối tiếp đoạn
+ Đọc cả bài
+ Thi đua đọc
- Tuyên dương nhóm đọc hay
Đọc + trả lời câu hỏi
CN – nhóm – ĐT
CN(HS G, K, TB, Y)CN(HS G, K, TB, Y)
CN(HS G, K, TB, Y)CN(HS G, K, TB, Y)
CN – nhóm – ĐT
CN – nhóm – bànThư giãn
Trang 7Tiết 2
3) Ôn các vần uôt, uôc:
a) Tìm tiếng trong bài có vần uôt
b) Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt
c) Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc
Vần uôc: cuốc đất, cái cuốc, vác cuốc, bắt buộc, trói
buộc, buộc dây, lọ ruốc, …
+Vần uôt: tuốt lúa, buột mồm, nuốt cơm, khó nuốt,
nuột nà, sáng suốt, suốt ngày, tuột dây, tuột tay, vuốt
mặt, chau chuốt,
- Đọc lại bài
- Nhận xét tiết học:
-vuốtCả lớp thực hiện nêu miệng
- Đọc lại các tiếng vừa tìm được
- HS K- G đọc các tiếng,
- HS TB- Y đọc 3-4 tiếng
Tiết 3
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:
a) Tìm hiểu bài đọc:
- Đọc khổ thơ 1, 2
* Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì
ở lớp?
- Đọc khổ thơ 3
* Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
- Dựa vào tranh, các em trong nhóm hỏi và
trả lời câu hỏi: “ Bạn nhỏ làm được việc gì
ngoan ?“
- Trò chơi sắm vai theo cặp:
* Trò chuyện theo đề tài trên ( không dựa
2 em- đọc thầm ( HS TB- Y)Mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ kể Mẹ muốn nghe bạn kể chuyện của mình và là chuyện ngoan ngoãn
CN – nhóm – bàn
- HS K- G
Thư giãn
2 em Thảo luận cặpNhặt rác ở lớp bỏ vào thùng rácGiúp bạn mang cặp, dỗ em bé đang khóc, bạn được điểm 10
1 em vai mẹ, 1 em vai conCác nhóm trò chuyện
5 nhóm trình bày- lớp n/x
Trang 8Bài 3: Tự tóm tắt giải toán chữa bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Nêu câu lời giải
Tóm tắt:
Bạn gái : 21 bạn
Bạn trai : 14 bạn
Tất cả : …bạn?
Bài 4: Yêu cầu nêu đề
- Dùng thước vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm
3) CC: Trò chơi:
Tính nhanh: 9 + 70
4) NX – DD: Xem lại bài, làm lại những bài sai
Lớp làm b
Đặt tính rồi tính – HS làm bcon
Làm SGK – TL cặp nêu kết quả
Thư giãn
HS làm vào vở
- Có 21 bạn gái và 14 bạn trai.
- Có tất cả mấy bạn2,3 em nêu
Bài giảiLớp em có tất cả là:
21 + 14 = 35 (bạn)Đáp số: 35 bạn
1 em(HS G, K)
Làm SGKĐổi vở kiểm tra bài
2 đội thi đua
Trang 9Tập viết
Tô chữ hoa: O, Ô, Ơ A- MĐYC:
- Tô chữ hoa: O, Ô, Ơ
- Viết đúng các vần uôt, uôc; các từ ngữ: chải chuốt , thuộc bài kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.)
* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai.
B/ ĐDD-H:
- Chữ mẫu: O, Ô, Ơ
C- HĐDH:
I/ KT: chấm điểm bài viết ở nhà
- Viết bảng: con cóc, cá lóc, quần soóc
- N/X
II- Dạy bài mới:
1) GT bài:
- Tập tô chữ: O, Ô, Ơ
- Viết: uôt, uôc, chải chuốt, thuộc bài
2) HD tô chữ hoa:
+ HD quan sát + nhận xét
+ Đính chữ mẫu + giới thiệu
+ Đây là chữ hoa O
- O gồm 1 nét cong kín và 1 nét móc nhỏ bên
trong
* GV tô chữ và nói: Điểm khởi đầu trên đường
kẻ ngang trên viết nét cong trên độ rộng 1 đơn vị
chữ, lượn nét cong kín chạm vào điểm đặt bút rồi
lượn cong vào bên trong
- Viết mẫu:
6 em
1 dãy/ 1 từ
Đọc CN(HS G, K, TB, Y) - ĐT
2 em
+Giống nhau nét cong kín; khác nhau ở các dấu phụ
Trang 10- Ô: O + Â
- Ơ: O +
3) HD viết vần, từ: uôt, uôc, chải chuốt, thuộc
bài
GV lưu ý cách nối nét các con chữ
- Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
- Độ cao các con chữ?
- Viết b/c:
4) HD tập tô, tập viết:
_Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt vở, tư thế ngồi viết
của HS
_Cho HS viết từng dòng vào vở
- Chấm, chữa bài nhận xét chữ viết của HS
5) Củng Cố – Dặn Dò :
Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương
- Luyện viết phần B/ vở TV
Cả lớp viết b con 2 lần
1 vần, 1 chữ/ 1 lần Thư giãn
-Khoảng cách 1 con chữ o
- HS K- nêuCả lớp tô + viết
_HS TB (Mỗi từ ngữ viết được
ít nhất 1 lần.)
*HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai.
Trang 11Thứ ba, ngày 27 tháng 3 năm 2012
I- KT: - Nhận xét bài viết trước
- Viết lại những chữ đa số HS viết sai
II- Dạy bài mới:
1) GT bài: Chuyện ở lớp
2) HD học sinh tập chép:
- Đọc nội dung bài
- Tìm tiếng khó viết viết bảng con
- Phân tích từ khó, viết bảng con
3) HD học sinh tập chép vào vở:
- Nhắc tư thế viết
- Hướng dẫn cách trình bày
+ Tên bài: Đếm vào 2 ô
+ Chép khổ thơ cách lề 1 ô
+ Viết hoa chữ đầu câu
- Gv đọc bài trên bảng cho học chép
- HS nhìn bảng kết hợp nghe Gv đọc
Thư giãn
Trang 12- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai
nhiều
3) HD làm bài tập:
a) Điền vần: uôc hay uôt
- Đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào S
Trang 13Thứ tư, ngày 28 tháng 3 năm 2012
Học thuộc lòng 1 khổ thơ.
* HS khá, giỏi Học thuộc lòng bài thơ
*HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ưu, ươu
-KNS : Xác định giá trị, tự nhận thức bản thân, tư duy phê phán, kiểm soát cảm xúc.
I- KT: Đọc bài “ Chuyện ở lớp ”
- Trả lời câu hỏi ( SGK )
II- BM:
1) GT bài: Mèo con đi học
2) HD học sinh luyện đọc:
a) Đọc mẫu lần 1 GV đọc diễn cảm bài thơ: giọng hồn
nhiên, nghịch ngợm
+Giọng Mèo: Chập chạp, vờ mệt mỏi, kiếm cớ đuôi ốm
để trốn học; hốt hoảng sợ bị cắt đuôi.
+Giọng Cừu: To, nhanh nhẹn, láu táu
b) HS luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
+ buồn bực, đến trường, Cừu, be tóang
7 em
CN – nhóm-ĐT
CN (HS G, K, TB, Y)
CN (HS G, K, TB, Y)
Trang 14- Giải nghĩa từ:
* Buồn bực: buồn và khó chịu
* Kiếm cớ: tìm lí do
* Be toáng: kêu ầm ĩ
- Luyện đọc câu:
+ Luyện đọc từng dòng thơ theo cách đọc nối tiếp
Thư giãn
- Luyện đọc đoạn, bài
+ Đọc cả bài - Gv đọc mẫu lần 2
Tiết 2 3) Ôn các vần : ưu, ươu
a) Tìm tiếng trong bài có: ưu
b) Tìm tiếng ngoài bài có:ưu
Cài tiếng ngoài bài có : ươu
+Vần ưu: con cừu, cưu mang, cứu mạng, cựu binh, cửu
chương, quân bưu, bưu cục, về hưu, bạn hữu, khứu giác,
mưu kế, …
+Vần ươu: bươu đầu, bướu cổ, hươu cao cổ, sừng hươu,
bình rượu, chim khướu, …
c)Thi nói câu chứa tiếng có vần ưu hay ươu
Vần ưu: Chú bưu tá mới chuyển cho mẹ một bức thư.
-Vần ươu: Em bé ngã bươu đầu.
+ Nhận xét tiết học
CN- nhóm – cả lớp
3 em đọc lại
- HS đọc CN (HS G, K, TB, Y)
Cừu Cứu, tựu,…
cả lớp
5 nhóm
_HS khá, giỏi +Cây lựu vừa bói quả.
+Đàn hươu uống nước suối
Tiết 3
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói
a) Tìm hiểu bài thơ:
- Mèo kiếm cớ gì để trốn học?
- Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi học
ngay?
* Kể lại nội dung bài
* Xem tranh “ Tranh vẽ cảnh nào?”
* Đọc mẫu
b) Đọc thuộc lòng
- Tự nhẩm từng dòng thơ
- Đọc TL toàn bài
- Em có nên bắt chước Mèo không? Vì sao?
c) Luyện nói:
Đọc tên chủ đề
S GK Đọc CN- trả lời câu hỏi Đuôi ốm
Nếu nghỉ học phải cắt đuôi
2 em Cảnh Cừu đang giơ kéo nói sẽ cắt đuôi, Mèo vội xin đi học
CN – nhóm – ĐT
4 em (HS G, K, TB, Y) – ĐT
3 em (HS G, K, TB, Y) +Chúng em không nên bắt chước bạn Mèo Bạn ấy muốn trốn học
Thư giãn
Trang 15Chia nhóm
- Nhìn vào tranh: 1 em hỏi, 1 em trả lời
-Hỏi: Trong tranh 2, vì sao bạn Hà thích đi
học?
-Đáp: Vì ở trường được học hát
- Các nhóm trình bày
5) CC – DD:
- Đọc thuộc lòng bài
- Tiếp tục HTL ở nhà
2 em Nhóm đôi Từng nhóm hỏi – đáp
6 nhóm
H: Vì sao bạn thích đi học?
Đ: Tôi thích đi học vì: Có nhiều bạn.
2 em
Trang 16Thủ công
Cắt, dán hình tam giác ( tiết 2 ) I- Mục tiêu:
- Biết cách kẻ, cắt và dán hình tam giác.
- Kẻ, cắt, dán được hình tam giác Đường cắt tương đối thẳng, hình dán tương đối phẳng.
* Với HS khéo tay:
+ Kẻ, cắt, dán được hình tám giác Đường cắt thẳng Hình dán phẳng.
+ Có thể kẻ, cắt, dán được thêm hình tám giác có kích thước khác.
II- Chuẩn bị:
+ Hình mẫu
+ Giấy màu, bút, thước, kéo, hồ
+ Vở thủ công
III- HĐDH:
1) KT: Nhận xét bài viết kỳ trước
- KT dụng cụ học tập
2) BM:
a) GT: Cắt, dán hình tam giác
b) Nhắc lại cách kẻ, cắt hình tam giác theo 2 cách
C1: Cách kẻ: Vẽ hình chữ nhật dài: 8 ô, ngắn: 7 ô Lấy
điểm giữa cạnh trên là điểm A Từ A nối đỉnh bên phải và
bên trái (cạnh đối diện) của HCN là đỉnh B và C ta được
hình tam giác ABC
C2: Vẽ HCN có cạnh dọc, ngang đều trùng với mép giấy-
lấy điểm giữa cạnh dưới nối 2 góc trên HCN
Cắt rời HCN sau đó cắt cạnh AB, AC được hình tam giác
ABC
* GV nêu lại cách kẻ:
GV ghim tờ giấy kẻ mẫu lên bảng và gợi ý cách kẻ:
_Từ nhận xét trên, hình tam giác là một phần của hình chữ
nhật có độ dài 1 cạnh 8 ô Muốn vẽ hình tam giác cần xác
định 3 đỉnh, trong đó có 2 đỉnh là 2 điểm đầu của cạnh hình
- 3, 4 HS nêu lại
HS K- G nêu -HS TB _ Y nêu lại
Trang 17chữ nhật có độ dài 8 ô, sau đó lấy điểm giữa của cạnh đối
diện là đỉnh thứ 3 Nối 3 đỉnh với nhau ta được hình tam giác
_Để tiết kiệm thời gian và nguyên vật liệu, chúng ta có thể
dựa vào cách kẻ hình chữ nhật đơn giản để kẻ hình tam
giác
b) GV hướng dẫn cắt rời hình tam giác và dán thành sản
phẩm
_Cắt rời hình chữ nhật, sau đó cắt theo đường kẻ AB, AC, ta
sẽ được hình tam giác ABC
_Dán hình tam giác thành sản phẩm.
_Khi HS đã hiểu 2 cách kẻ, cắt hình tam giác, GV cho HS
tập kẻ, cắt hình tam giác
Thư giãn
3.Học sinh thực hành:
_GV nhắc HS thực hành theo các bước: kẻ hình chữ nhật có
cạnh dài 8 ô và cạnh ngắn 7 ô, sau đó kẻ hình tam giác theo
hình mẫu (theo 2 cách).
_Cắt rời hình và dán sản phẩm cân đối, miết hình phẳng
vào vở thủ công.
_Trong lúc HS thực hành, GV lưu ý giúp đỡ kém hoàn thành
nhiệm vụ.
_GV khuyến khích những em khá kẻ, cắt, dán cả 2 cách như
GV đã hướng dẫn.
3) CC – DD:
+ Nhận xét sản phẩm hoàn thành chưa?
+ Các nếp cắt thế nào?
+ Chọn sản phẩm đẹp
- Tiết sau: “ Cắt, dán hàng rào đơn giản “
Dán vào vở Cả lớp cùng làm
Trang 18T29: Nhận biết cây cối và con vật I- Mục tiêu:
- Kể tên và chỉ đượcmột số loại cây và con vật
* Nêu điểm giống (hoặc khác) nhau giữa một số cây hoặc giữa một số con vật.
II- ĐDDH:
- Các hình trong bài 29/ SGK
- GV và HS sưu tầm thực vật, tranh ảnh thực vật và động vật đem đến lớp.
- Bảng phụ nhỏ
III- HĐDH:
1) KT:
- Muỗi có những bộ phận nào?
- Muỗi dùng vòi để làm gì?
- Muỗi có lợi hay có hại?
- Khi đi ngủ, em cần làm gì để không bị muỗi đốt?
2) BM:
a) GT bài:
Thực hành để nhận biết các cây cối và các con vật
b) HĐ1: Làm việc với các mẫu vật và tranh, ảnh
Mục tiêu: - HS ôn lại các cây và các con vật đã học,
- Nhận biết 1 số cây và con vật mới.
Hày chỉ và nói cây nào là cây hoa, cây rau, cây gỗ…?
_Mô tả sự giống nhau và khác nhau?
_Kể tên một số cây rau, hoa, gỗ mà em biết?
_Nêu ích lợi của một số cây mà em biết?
Kết luận:
-Có nhiều loại cây như rau, cây hoa, cây gỗ Các loại cây
này khác nhau về hình dạng, kích thước … Nhưng chúng đều
có rễ, thân, lá, hoa
Nhóm khác n/x Thư giãn