1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI HKII TOAN 8

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 78,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lúc trở về người đó đi xe đạp với vận tốc trung bình là 25km/h.. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 5cm.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

( Thời gian: 90 phút không kể thời gian phát đề)

ĐỀ SỐ 1 Câu 1: (3 đ) Giải các phương trình sau:

a) 3( 2 +5x) = 10x + 36

b)

2 2

c) ( 5x – 1)( 4x + 3) – ( 5x – 1)( x + 1) = 0

d) 7x14 2x1

Câu 2: (1,5đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 5x –5 > 3x + 7

b)

2 11 5 1

xx

Câu 3: (1 đ)

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình là 45km/h Lúc trở về người đó đi với vận tốc trung bình là 40km/h Tất cả hết 3giờ 24phút Tính độ dài quãng đường AB

Câu 4: (1đ)

Tính diện tích xung quanh và thể tích một hình hộp chữ nhật có chiều rộng 4cm, chiều dài 5cm và chiều cao 8cm

Câu 5: (1đ)

Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông tại

A, AB = 4cm, AC = 3cm; Chiều cao AA’ = 15cm

Câu 6: (1 đ)

ChoABC vuông tại A, đường cao AH

a/Chứng minh rằng ABC đồng dạng HAC

b/ Cho AC = 6cm, CH = 4cm Tính BC

Câu 7: (1đ)

Cho ABC có AB = 12cm, AC =15cm Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = 10cm Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 8cm

a/Chứng minh ADE đồng dạng ACB

b/Cho ED = 7cm, tính BC?

Câu 8: (0.5 đ)

ChoABC có AM là đường trung tuyến ME là phân giác của AMB (EAB), MF là phân giác của AMC (FAC) Chứng minh rằng EF // BC

HẾT

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

( Thời gian: 90 phút không kể thời gian phát đề)

ĐỀ SỐ 2 Câu 1: (3đ) Giải các phương trình sau:

a) 5( 1 +3x) = 12x + 20

b)

2 2

c) ( 4x – 1)( 5x + 2) – (4x – 1)( 2x + 1) = 0

d) 3x 6 2x1

Câu 2: (1,5đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 7x – 14 > 4x – 5

b)

2 3 4 2

xx

Câu 3: (1 đ)

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình là 40km/h Lúc trở về người đó đi xe đạp với vận tốc trung bình là 25km/h Tất cả hết 5giờ12 phút Tính độ dài quãng đường AB

Câu 4: (1đ)

Tính diện tích xung quanh và thể tích một hình hộp chữ nhật có chiều rộng 6cm, chiều dài 12cm

và chiều cao 5cm

Câu 5: (1đ)

Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’có đáy là tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm; Chiều cao AA’ = 12cm

Câu 6: (1 đ)

ChoABC vuông tại A, đường cao AH

a/Chứng minh rằng ABC đồng dạng HBA

b/ Cho AB = 4cm, BH = 2cm Tính BC

Câu 7: (1đ)

Cho ABC có AB = 9cm, AC =15cm Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 5cm Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AN = 3cm

a/Chứng minh AMN đồng dạng ACB

b/Cho MN = 6cm, tính BC?

Câu 8: (0.5 đ)

ChoABC có AM là đường trung tuyến ME là phân giác của AMB (EAB), MD là phân giác của AMC (DAC) Chứng minh rằng ED // BC

HẾT

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 (3 đ)

Câu 2: (1,5đ)

Biểu diễn tập nghiệm 0,25đ

b) giải đúng bất phương trình tìm được

1 4

x

0,5đ Biểu diễn tập nghiệm 0,25đ Câu 3 (1đ)

  

0,25đ

Câu 4 ((1đ)

Câu 5 ((1đ)

Câu 6: (1,0 đ)

b/=>

6.6

9( ) 4

AC AC

HC

0,5đ Câu 7 (1 đ)

b)

=>

AD DE

Câu 8 (0,5 đ)

Vẽ hình và chứng minh EF // BC 0,5đ

/////////////////////////////(

0 6 ]////////////////

0 1/4

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 (3 đ)

Câu 2: (1,5đ)

Biểu diễn tập nghiệm 0,25đ

b) giải đúng bất phương trình tìm được

5 2

x 

0,5đ Biểu diễn tập nghiệm 0,25đ Câu 3 (1đ)

  

0,25đ

Câu 4 ((1đ)

Câu 5 ((1đ)

Câu 6: (1,0 đ)

b/=>

4.4

8( ) 2

AB AB

HB

0,5đ Câu 7 (1 đ)

b)

=>

AM MN

Câu 8 (0,5 đ)

/////////////////////////////(

0 3 ]////////////////

0 5/2

Ngày đăng: 18/05/2021, 08:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w