Trên BC lấy điểm E, qua A kẻ đường thẳng vuông góc với AE, đường thẳng này cắt CD tại F.. Gọi I là trung điểm của EF, AI cắt CD tại K.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT THANH CHƯƠNG
ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn thi: TOÁN 8 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1:
a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x4+2011 x2
+2010 x +2011
b) Tìm các số nguyên x ; y sao cho: 3 x3
+xy=3
c) Tìm các hằng số a và b sao cho x3
+ax+b chia cho x +1 dư 7; chia cho x − 2dư 4
Câu 2:
a) Tính giá trị biểu thức:
A=|x2
+y2
+5+2 x − 4 y|−¿ với x=22011; y=16503
b) Tìm x để B có giá trị nhỏ nhất: B
2 2
2 2011
x
với x> 0
Câu 3: Chứng minh rằng
a) 2011
3
+113
20113+20003=
2011+11 2011+2000 b) Nếu ;m n là các số tự nhiên thỏa mãn : 4 m2
+m=5 n2+n thì :
m n và 5m5n đều là số chính phương.1
Câu 4 :
Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình thang ABCD (AB//CD) Đường thẳng qua O song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại M và N
a) Chứng minh OM=ON
b) Chứng minh 1
AB+
1
CD=
2
MN c) Biết SAOB=a2; SCOD=b2.Tính SABCD ?
d) Nếu ^D< ^ C <900 Chứng minh BD > AC
UBND HUYỆN THANH CHƯƠNG
PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG KHỐI 8 NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn thi: TOÁN Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
1a
0,75đ
a/ x4
+2011 x2+2010 x +2011=x4+x3
+x2
+2010 (x2
=(x2
b/ 3 x3
+xy=3⇔ x(3 x2
+y)=3 Do x ; y là các số nguyên nên ta có: 0,25
0,75đ
TH1:
x=1
3 x2
+y=3
⇔
¿x =1
y =0
¿{
¿
¿
(thỏa mãn) hoặc 2
26
y
x y
0,25
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2TH2:
x=−1
3 x2
+y=−3
⇔
¿x =−1
y =−6
¿{
¿
¿
(thỏa mãn) hoặc 2
28
y
x y
0,25
0,75đ
c/ Vì x3
+ax+b chia cho x +1 dư 7 nên ta có: x3
+ax+b=( x +1) Q(x )+7 do đó với x=− 1 thì
-1-a+b=7, tức là a-b = -8 (1)
0,25
Vì x3
+ax+b chia cho x − 2 dư 4 nên ta có: x3+ax+b=( x − 2) P(x )+4 do đó với x=2 thì 8+2a+b=4,
tức là 2a+b=-4 (2)
0,25
2.
a.
0,75đ
a/ Ta có: x2
+y2+5+2 x −4 y=( x +1)2+( y − 2)2≥ 0với mọi x ; y nên ta có: 0,25 A= x2
+y2+5+2 x −4 y − ( x+ y −1)2
+2 xy
= x2
+y2+5+2 x −4 y − x2− y2−1 −2 xy +2 x +2 y +2 xy=4 x − 2 y +4=2(2 x − y )+4
0,25
Thay x=22011
; y=16503=(24)503=22012 vào A ta có: A=2 (2 22011− 22012)+4=4 0,25
b
1,0đ
b/ B=x
2−2 x+ 2011
x2 =
2011 x2− 2 x 2011+20112
2011 x2
0,5
=2010 x
2
+(x −2011 )2
2010
Dấu “=” xẩy ra khi x=2011.
0,25 Vậy GTNN của B là 20102011 đạt được khi x=2011.
1,0đ
Xét vế phải đẳng thức ta có: 2011
3
+113
20113+20003=a3+b3
a3+c3=(a+b)(a2−ab+b2)
(a+ c)(a2− ac+c2) 0,25
Thay a=b+c vào a2
− ab+b2=(b+c )2− (b+c) b+b2=b2+bc+c2 0,25
a2− ac+c2
=(b +c )2− (b+c ) c +c2=b2
Nên a2
− ab+b2=a2− ac+c2
0,25 Vậy: 2011
3
+113
20113+20003=a3+b3
a3+c3=(a+b)(a2−ab+b2)
(a+ c)(a2− ac+c2)=
a+b a+c=
2011+11 2011+2000
1,0đ
b/Ta có4 m2
+m=5 n2+n⇔5(m2−n2)+m−n=m2⇔ (m− n) (5 m+5 n+1)=m2(*) 0,5
Gọi d là ƯCLN(m-n;5m+5n+1)⇒(5m+5n+1)+5m-5n⋮ d⇒10m+1⋮ d
Mặt khác từ (*) ta có: m2⋮ d2⇒m⋮ d Mà 10m+1⋮ d nên 1⋮ d⇒d=1
0,25
Vậy m-n;5m+5n+1 là các số tự nhiên nguyên tố cùng nhau, thỏa mãn (*) nên chúng đều là các số
chính phương
0,25
Trang 31,0đ
a/ Ta có OA
AC=
OB
BD Do MN//DC
⇒OM
DC =
ON
DC⇒OM=ON.
0,5
0,5
1,0đ
b/ Do MN//AB và CD ⇒
OM
CD =
AM
AD và
OM
AB =
DM
(1)
0,25
Tương tự: ON
DC +
ON
Từ (1);(2) ⇒MN
DC +
MN
AB =2
0,25
⇒ 1
DC+
1
AB=
2 MN
0,25
1,0
0,75
c/ Hai tam giác có cùng đường cao thì tỉ số diện tích 2 tam giác bằng tỉ số giữa 2 cạnh đáy tương
ứng Do vậy : SAOB
SAOD=
OB
OD và
SAOD
SCOD=
OA OC
0,25
Nhưng OB
OD=
OA
OC⇒ SAOB
SAOD=
SAOD
SCOD⇒S2AOD
=SAOB SCOD=a2 b2 nên SAOD=ab
Tương tự SBOC=ab.Vậy SABCD=(a+b )2
0,5
0,25
d/ Hạ AH, BK vuông góc với CD tại H và K
Do ^D<^ C <900 nên H, K nằm trong đoạn CD
Ta có A ^E D=B ^ C D= ^ C >^ D ⇒AD>AE
Tứ giác BCEA là hình bình hành nên BC=AE Vậy
AD>BC ⇒DH>KC⇒DK > CH
0,25
0,25
Theo định lý pitago cho tam giác vuông BKD ta có : DB2 BK2DK2 AH2CH2 AC2(Do
AH BK BD AC
0,25
HS làm các cách khác đúng vẫn chấm điểm tối đa
PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG ĐỀ THI KĐCL MŨI NHỌN NĂM HỌC: 2011 - 2012 Môn thi: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1
N M
O
H
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 1 trang)
Trang 4a Phân tích đa thức thành nhân tử: x3- x2 4 4- x+ ;
b Chứng minh: n.28n+26n- 27 chia hết cho 27, với n NÎ
c Cho a b c =-2012, tính giá trị của biểu thức:
2012
P
-Câu 2
a Giải phương trình:x2+ + + =y2 6 5 0y ; với ,x y nguyên.
b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
3 4
2 1
x Q
x +
-=
Câu 3
Cho tam giác ABC vuông tại A, (AC > AB), đường cao AH Trên tia HC lấy D sao cho HD
= HA Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E M là trung điểm BE
a) Chứng minh DBEC đồng dạng với DADC.
b) Tính số đo góc AHM
Câu 4
Cho tứ giác lồi ABCD Tìm tập hợp điểm O nằm trong tứ giác sao cho hai tứ giác OBCD và
OBAD có diện tích bằng nhau (Không yêu cầu chứng minh phần đảo).
PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG HD CHẤM ĐỀ KĐCL MŨI NHỌN
NĂM HỌC: 2011 – 2012
Môn thi: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
1
a x 3 - x 2 - 4 x + = 4 x x 2 ( - - 1) 4( x - = - 1) ( x 1)( x + 2)( x - 2) 1,0
3,0 b
.28 26 27 28 27 27 (28 1) 27( 1) ( 28 26 27) 27
0,5
0,5
c
Thay -2012=a b c vào ta có:
1
1
bc
P
ab a abc bc b +ac abc c abc = + + +bc b + + + =
1,0
Trang 5a
( )
2
x + + + = Ûy y x - =- + + Ûy x - =- +
Vế phải của (1): -(y+3)2£0 nên x2- £ Û4 0 x2£ Û - £ £4 2 x 2
Mà x, y nguyên nên: x=± ±2; 1;0
Khi x=± thì 2 y=- ; Khi 3 x =± thì không tìm được giá trị y nguyên; 1
Khi x= thì 0
1 5
y é-ê
= ê-ë Vậy phương trình có nghiệm là: ( 2;3); (2;3); (0; 1); (0; 5)- -
-0,5
0,5
0,5 2,0
b
3 4
x Q
x
+
-=
Vậy Q max =4
Dấu “=” xẩy ra Û
1 2
x=
1,0
0,5
3
a
3
2
1
2 M
E
D H
B
A
C
0,25
3,0
a) Do DDEC ∽ ABC (Hai tam giác vuông có C chung)D
(*)
AB BC
Xét DBEC và DADC Có C chung kết hợp (*) =>DBEC D∽ ADC (g.c.g)
0,5 0,25
0,5
b b) DBEC∽ ADC =>D B1= , DAHD vuông cân tại H nên A1 0
A =
M trung điểm BE nên: AM = MB = ME Þ DBMA vuông cân tại M
Þ AB2 =2BM2 hay mà AB2 = BH.BC (HS phải c/m);
Þ BH.BC = BE.BMÞ
BE =BC
Þ DBHM∽ DBEC∽ DADC
0,25
0,25
0,5
Trang 6D1
hb
ho
ha
B
C
A
D O
0,25
4
Giả sử O là điểm nằm trong tứ giác thỏa mãn: SOBCD =SOBAD.
Từ O kẻ đường thẳng // BC cắt AB tại
D1, cắt AC tại B1 Nối OC, OB, AC, BD
và kẻ các đường cao ha, hb, hc như hình vẽ Khi đó: SOBCD = SBCD+SBOD
=
1
2BD h c+h o
SBODA = 1 1 1 1 1 1
1
2
S +S +S = B D h + +h h
1 1
c o
a o
BD h h
B D h h
+
+
Vì B1D1//BD nên 1 1
(2)
a
a o
h BD
B D = h h
+
Từ (1) và (2)
1
c o
a
h h
h
+
Từ đó HS lập luận suy ra B1D1 đi qua trrung điểm cuả AC
Vậy O nằm trên đoạn B1D1//BD và đi qua trung điểm AC
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0
Học sinh làm các cách khác đúng với yêu cầu đề ra vẫn chấm điểm tối đa
PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG ĐỀ THI KĐCL MŨI NHỌN NĂM HỌC: 2012 - 2013 Môn thi: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1
a Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 - 2xy + y2 + 4x - 4y - 5
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 1 trang)
Trang 7b Chứng minh n N* thì n3 là hợp số.n 2
c Cho hai số chính phương liên tiếp Chứng minh rằng tổng của hai số đó cộng với tích của chúng là một số chính phương lẻ
Câu 2.
a Giải phương trình:
x x x x
b Cho a2 + b2 + c2 = a3 + b3 + c3 = 1 Tính S = a2 + b 2012 + c 2013
Câu 3
a Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 2x2 + 3y2 + 4xy - 8x - 2y +18
b Cho a; b; c là ba cạnh của tam giác
Chứng minh:
a b c
a b c a b c a b c
Câu 4 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Gọi E; F;G;H lần lượt là trung điểm của các cạnh
AB, BC; CD; DA M là giao điểm của CE và DF
a Chứng minh: Tứ giác EFGH là hình vuông
b Chứng minh DF CE và MAD cân
c Tính diện tích MDC theo a
PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG
ĐÁP ÁN THI KĐCL MŨI NHỌN NĂM HỌC: 2012 - 2013
Môn thi: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
m
Câu 1
3
điểm
a 1
điểm
= (x - y)2 +4(x - y) - 5 = (x - y)2 + 4(x - y)2 + 4 -9
= (x - y + 2)2 - 32 = ( x - y + 5)(x - y -1) 0.5
0,5
b 1
điểm
Ta có: n3 + n + 2 = n3 + 1+ n+1= (n + 1)( n2 - n + 1) + (n + 1)
=(n+1)( n2 - n + 2)
Do n N* nên n + 1 > 1 và n2 - n + 2 >1 Vậy n3 + n + 2 là hợp số
0.25 0,25 0.5
c 1
điểm
Gọi hai số lần lượt là a2 và (a+1)2
Theo bài ra ta có: a2 + (a + 1)2 + a2( a + 1)2 = a4 +2a3 + 3a2 + 2a + 1
= (a4 + 2a3 + a2) + 2(a2 + a) + 1 = (a2 + a)2 + 2(a + 1) + 1
= ( a2 + a + 1)2 là một số chính phương lẻ vì a2 + a = a(a + 1) là số chẵn a2 + a + 1 là số lẻ
0.25 0.25 0.25
0.25
Câu 2
2
điểm
a
1.5
điểm
Phương trình đã cho tương đương với:
0 5
Trang 82013 2013 2013 2013
2012 2011 2010 1
x = 2013
0 5
b
0.5
điểm
a2 + b2 + c2 = a3 + b3 + c3 = 1 a; b; c 1;1
a3 + b3 + c3 - (a2 + b2 + c2) = a2(a - 1) + b2(b - 1) + c2(c - 1) 0
a3 + b3 + c3 1 a;b;c nhận hai giá trị là 0 hoặc 1
b2012 = b2; c2013 = c2; S = a2 + b 2012 + c 2013 = 1
0.25
0.25
Câu 3
1.5
điểm
a 1
điểm
Ta có: A = 2(x2 + 2xy + y2) + y2 -8x -2y + 18
A = 2[(x+y)2 - 4(x + y) +4] + ( y2 + 6y +9) + 1
A = 2(x + y - 2)2 + (y+3)2 + 1 1 Vậy minA = 1 khi x = 5; y = -3
0.25 0.25 0.25 0.25 b
0.5
điểm
vì a; b; c là ba cạnh của tam giác nên: a + b - c > 0; - a + b + c > 0;
a - b + c > 0 Đặt x = - a + b + c >0; y = a - b + c >0; z = a + b - c >0
ta có: x + y + z = a + b + c; 2 ; 2 ; 2
a b c
1
1
4
y x z x y z z x y
x y z
x y z x y z x y z
Mà x + y + z = a + b + c nên suy ra điều phải chứng minh
0.25
0.25
Câu 4
3.5
điểm
Hìn
h vẽ
0 5
đ
N
M
G
F E
C
B
H A
D
0.5
Trang 9điểm
Chứng minh có 1 góc vuông
Kết luận Tứ giác EFGH là Hình vuông
0 5 0.25
b 1
điểm
( )
BEC CFD c g c ECB FDC
Hay CE DF
Gọi N là giao điểm của AG và DF Chứng minh tương tự: AG DF
GN//CM mà G là trung điểm DC nên N là trung điểm DM Trong MAD có
AN vừa là đường cao vừa là trung tuyến MAD cân tại A
0.25 0.25
0.25
0.25 c
0.75
điểm
( ) CD CM
CMD FCD g g
Do đó :
CMD
FCD
Mà :
2
FCD
S CF CD CD
Vậy :
2
2 2
1 4
CMD
CD
FD
Trong DCF theo Pitago ta có :
DF CD CF CD BC CD CD CD
Do đó :
2
2
4
MCD
CD
CD
0.25
0.25
0.25
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không chấm bài hình.
PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MŨI NHỌN NĂM HỌC: 2013 – 2014 Môn thi: TOÁN 8
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (2.5 điểm ).
a Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 2 xy 6 y 9
b Giải phương trình:
c Tìm đa thức f x biết: ( )( ) f x chia cho x 2 dư 5; ( )f x chia cho x 3 dư 7; ( )f x chia
cho (x 2)(x 3) được thương là x 2 1 và đa thức dư bậc nhất đối với x
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 1 trang)
Trang 10Bài 2: (2.0 điểm)
Cho: P 7.2014n12.1995n với n N ;
Q
Chứng minh:
a P chia hết cho 19.
b Q không phụ thuộc vào x và Q 0
Bài 3: (1,5 điểm)
a Chứng minh: a2 5 b2 (3 a b ) 3 ab 5
b Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: 2 x2 3 y2 4 x 19
Bài 4: ( 4.0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) Các đường cao AE, BF cắt nhau tại H Gọi M trung điểm của BC, qua H vẽ đường thẳng a vuông góc với HM, a cắt AB, AC lần lượt tại I và K
a Chứng minh ABC đồng dạng EFC
b Qua C kẻ đường thẳng b song song với đường thẳng IK, b cắt AH, AB theo thứ tự tại N và
D Chứng minh NC = ND và HI = HK
c Gọi G là giao điểm của CH và AB Chứng minh:
AH
6
HE HF HG
PHÒNG GD&ĐT THANH CHƯƠNG ĐÁP ÁN THI KSCL MŨI NHỌN NĂM HỌC 2013-2014
MÔN THI: TOÁN 8
Câu
1
âc x2 2 xy 6 y 9 = ( x2 – 9) + 2y(x + 3) = (x – 3)(x + 3) + 2y(x + 3)
=(x+ 3)(x + 2y – 3)
0.5 0 5
x x x x
(x – 2014)(
2013 2012 2)
= 0
x = 2014
0.5 0,25
c Gọi dư trong phép chia f(x) cho x2 - 1 là ax + b
Ta có : f(x) = (x – 2)(x – 3)(x2- 1) + ax + b
Theo bài ra : f(2) = 5 nên ta có 2a + b = 5 ; f(3) = 7 nên 3a + b = 7
HS tính được a = 2 ; b = 1
Vậy đa thức cần tìm là : f(x) = (x – 2)( x – 3)(x2 - 1) + 2x + 1
0.25 0.25 0.25
Câu
2
a P = 7.2014n + 12.1995n = 19.2014n -12.2014n + 12.1995n = 19.2014n - 12(2014n -1995n)
Ta có : 19 2014n 19 ; (2014n -1995n) 19 nên P 19
0.25 0.5
Trang 11Q =
1 1
x x n n n n x
x x n n n n x
=
=
Vậy Q không phụ thuộc vào x
Q =
2 2
2
2
0
n
n n
0,25 0.5 0.25 0.25
Câu
3
a a2 + 5b – (3a + b) 3ab – 5 2a2 + 10b2 – 6a -2b – 6ab +10 0
a2 – 6ab +9b2 + a2 – 6a + 9 + b2 - 2b +1 0
(a– 3b)2 +(a - 3)2 + (b – 1)2 0 Dấu « = » xảy ra khi a = 3 ; b = 1
0.25 0.25 0.25
b 2 x2 3 y2 4 x 19 2x2 + 4x + 2 = 21 – 3y2 2(x + 1)2 = 3(7 – y2) (*)
Xét thấy VT chia hết cho 2 nên 3(7 – y2) 2 y lẻ (1)
Mặt khác VT 0 3(7 – y2) 0 y2 7 (2)
Từ (1) và (2) suy ra y2 = 1 thay vào (*) ta có : 2(x + 1)2 = 18
HS tính được nghiệm nguyên đó là (2 ; 1) ; (2 ; -1) ; (-4 ; -1) ; (-4 ; 1)
0,25 0.25
0.25
Câu
4
G
N
D
K
I
M
H
F
E
A
0.25
a
Ta có AEC BFC (g-g) nên suy ra
CE CA
CF CB
Xét ABC và EFC có
CE CA
CF CBvà góc C chung nên suy ra ABC EFC ( c-g-c)
0.75
0.75
b Vì CN //IK nên HM CN M là trực tâm HNC
MN CH mà CH AD (H là trực tâm tam giác ABC) nên MN // AD
Do M là trung điểm BC nên NC = ND
0.5 0.25 0.25
Trang 12 IH = IK ( theo Ta let) 0.25
c
Ta có:
AHC ABH AHC ABH AHC ABH
AH
Tương tự ta có
BHC BHA AHC
BH
và
BHC AHC BHA
CH
HE HF HG
AHC ABH BHC
S
BHC BHA
AHC
S
BHC AHC
BHA
S
=
AHC ABH
BHC BHC
BHC BHA AHC AHC
BHC AHC BHA BHA
S S Dấu ‘=’ khi tam giác ABC đều, mà theo gt6 thì AB < AC nên không xảy ra dấu bằng
0.5 0.25
0.25
NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN THI: TOÁN – LỚP 8
Câu 1 (2,5 điểm)
a Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3x y2 5x 5y
b Giả sử p và p2 + 2 đều là các số nguyên tố Chứng minh rằng p3 +2 cũng là số nguyên tố?
c Tìm số nguyên n để n3 – n2 + 2n + 7 chia hết cho n + 1?
Câu 2 (2,0 điểm)
a Cho 2a – b = 7 Tìm giá trị của biểu thức P =
b Tìm x biết:
0
2014 2013 2012 2011 2
x x x x x
Câu 3 (2 điểm)
a Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2
4 2 2
x x
b Cho x ; y > 0 Chứng minh :
y x y x y x
Câu 4 (3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD Trên BC lấy điểm E, qua A kẻ đường thẳng vuông góc với AE,
đường thẳng này cắt CD tại F Gọi I là trung điểm của EF, AI cắt CD tại K Qua E kẻ đường thẳng song song với AB, đường thẳng này cắt AI tại G
a Chứng minh AE = AF
b Chứng minh tứ giác EGFK là hình thoi
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 13c Chứng minh AKF đồng dạng CAF.
d Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho BE = BM Tìm vị trí của điểm E trên cạnh BC để diện tích DEM đạt giá trị lớn nhất?
PHÒNG GD&ĐT
THANH
CHƯƠNG
ĐÁP ÁN THI KĐCL MŨI NHỌN NĂM HỌC 2014-2015
MÔN TOÁN 8
Câu 1
a x3x y2 5x 5y
=
x x y x y
=(x + y)(x2 - 5)
= (x y x )( 5)(x 5)
0.5 0.5
b Vì p và p2 + 2 đều là
các số nguyên tố nên
p lẻ
Nếu p = 3 thì p và p2
+2 đều là nguyên tố suy ra p3 +2 = 29 là
số nguyên tố Nếu p > 3 p có dạng 6k + 1 hoặc 6k – 1 khi đó p 2 + 2 chia hết cho 3 nên p2 + 2 không là số nguyên
tố Vậy khi p và p2 +
2 là số nguyên tố thì
p = 3
0.25 0.25 0.25
c Ta có: n3 – n2 + 2n +
7 = n2(n + 1) -2n(n + 1) +4(n +1) + 3
Để n3 – n2 + 2n + 7 chia hết cho n + 1 thì
3 chia hết cho n + 1
Từ đó HS tìm được
n tương ứng
0 5 0.25
P =
1 1 0
0.5
0.5
0
2014 2013 2012 2011 2
x x x x x