1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi HKII -Toán 10NC(thamkhảo)

5 559 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2
Trường học Trường THPT Ninh Hải
Chuyên ngành Toán nâng cao
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006 - 2007
Thành phố Ninh Hải
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 331,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu nào sau đây là đúng?. a Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.. b Phương trình luôn vô nghiệm.. d Tồn tại một giá trị m để phương trình có nghiệm kép... d Tam giác ABC là t

Trang 1

Sở Giáo dục – Đào tạo ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 Năm học 2006 – 2007

Trường THPT Ninh Hải Môn: Toán nâng cao Lớp 10 Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: Lớp: Số báo danh: _

1/ Với giá trị nào của m để bất phương trình

2 2

0

  nghiệm đúng với mọi x?

a -2 ≤ m ≤ 2 b -2 < m < 2 c m < -2 hoặc m > 2 d Một kết quả khác.

2/ Tập nghiệm của bất phương trình x3 4x2 0 là tập hợp nào sau đây?

a  ;0  0;4 b  ;4 c  ;0 0;4 d 4;

3/ Để giải bất phương trình x4 3x3 2x2 0, một học sinh lập luận ba giai đoạn như sau:

1 Ta có: x4 3x3 2x2 0 x x2( 2 3x 2) 0

2 Do x2 0 neân (x x2 2 3x2) 0  x2 3x 2 0

3 x2 3x 2 0   x 1 hay x 2; Suy ra x2 3x 2 0   1 x 2

Vậy: Tập nghiệm của bất phương trình là: 1;2

Hỏi: Lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ giai đoạn nào?

4/ Tập nghiệm của bất phương trình

2 2

(x 1)( 2x 3x 1)

0

x 5x 4

  là tập hợp nào sau đây?

a 4; 1 12; b 4; 1  12;1

c  4; 1 1 ;1 1; 

2

2

      

5/ Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là R?

a 2x22x 1 0 b 3x2 2x 7 0

c x2 2x 3 0 d 2x2 2x 5 0

6/ Tập xác định của hàm số

2

2

y

a  ;0  4; b  ; 2 c  ;0 d Một kết quả khác.

7/ Cho phương trình bậc hai x2 2mx m  2 0 Phát biểu nào sau đây là đúng?

a Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b Phương trình luôn vô nghiệm

c Phương trình chỉ có nghiệm khi m > 2

d Tồn tại một giá trị m để phương trình có nghiệm kép

8/ Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2 2mx m 2 2m 4 0 vô nghiệm?

9/ Với giá trị nào của m thì hệ bất phương trình

2 2

5 4 0

   

có nghiệm duy nhất?

10/ Cho hệ bất phương trình

2 7 12 0 0

x m Hệ có nghiệm khi và chỉ khi giá trị của m là:

11/ Với giá trị nào của m thì bất phương trình mx2 2(m1)x m  1 0 nghiệm đúng với mọi x?

12/ Với giá trị nào của m để hai bất phương trình 2

x m m và 2x3m x  3 tương đương?

a m = 1 hoặc m = 5 b m = 0 hoặc m = 7 c m = 2 hoặc m = 4 d Một kết quả khác.

Trang 2

13/ Với giá trị nào của m, bất phương trình (m2)x m 2m 2 nghiệm đúng với mọi x?

14/ Với giá trị nào của m, bất phương trình m x2 4m 3 x m vô nghiệm?2

15/ Cho hai bất phương trình 3(x 2) 2  x (1) và 2(x m ) x 3 (2).Giá trị của m để mọi nghiệm của (2) cũng là nghiệm của (1) là:

16/ Cho đường thẳng : 2x y  3 0và điểm M(5 ; -2) Điểm nào sau đây nằm cùng bên với M so với đường thẳng ?

17/ Điểm A(-1 ; 3) là điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trinh nào sau đây?

5 2 2 0

 

  

5 2 2 0

 

  

0

x y y

  

3 2 4 0

x y

  

   

18/ Cho hệ bất phương trình ( 3) 1

( 5) 1

m x

m x Nếu m > 1 thì tập các nghiệm tự nhiên của hệ là:

19/ Hệ bất phương trình

1

3

3 14 2( 4)

2

x x

có tập nghiệm nguyên là:

20/ Cho hệ bất phương trình 2 4 0

2 0

 

x

mx m .Giá trị của m để hệ bất phương trình vô nghiệm là:

21/ Với giá trị nào của m thì hệ bất phương trình 22 2

1

x m có nghiệm duy nhất?

a m = -1 hoặc m = 3 b m = 1 hoặc m = -3 c m = 4 hoặc m = -3 d Một kết quả khác.

Điểm môn Toán của một lớp học gồm 40 học sinh, cho bởi bảng thống kê sau:

22/ Mốt của mẫu là:

23/ Số trung vị của mẫu thống kê là:

24/ Phương sai là:

25/ Số trung bình của mẫu thống kê là:

26/ Độ lệch chuẩn là:

27/ Đường thẳng có phương trình nào sau đây không có phương trình chính tắc?

a 3x - 5 = 0 b x - 4y + 1 = 0 c 2x + 7y = 0 d -x + y - 4 = 0

28/ Hai đường thẳng có phương trình nào sau đây song song với nhau?

a 2x - y + 5 = 0 và -6x + 3x +3 = 0 b 2x - y + 5 = 0 và -6x - 3y -15 = 0

c 2x - y + 5 = 0 và x + 2y + 5 = 0 d 2x - y + 5 = 0 và 3x + 6y + 5 = 0

29/ Đường thẳng có phương trình nào sau đây đi qua A(4 ; 3) và song song với trục hoành?

Trang 3

30/ Hệ số góc của đường thẳng : -3x + 2y - 4 = 0 có giá trị là:

31/ Đường thẳng đi qua hai điểm A(0 ; -1) và B(3 ; 0) có phương trình theo đoạn chắn là:

 

t R

3 1 

32/ Góc giữa hai đường thẳng d: 4x - 2x + 6 = 0 và d': x - 3y + 1 = 0 có giá trị là:

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB: x - y + 2 = 0, AC: x + y - 6 = 0

và BC: 9x + y - 62 = 0

33/ Diện tích của tam giác ABC có giá trị là:

34/ Phát biểu nào sau đây đúng?

a Tam giác ABC vuông tại B b Tam giác ABC vuông tại A.

c Tam giác ABC vuông tại C d Tam giác ABC là tam giác đều.

35/ Độ dài đường cao xuất phát từ A của tam giác ABC có giá trị là:

a 20

40

40 82

Cho đường thẳng Δ: 2x - 5y + 4 = 0

36/ Khoảng cách từ điểm N(-2 ; 3) đến đường thẳng Δ có giá trị là:

a 15

15 29

37/ Phương trình đường thẳng đi qua góc toạ độ và cắt Δ tại M(3 ; 2) là:

a 2x - 6 = 0 b x - 2y + 1 = 0 c 4x - 6y = 0 d 4x - 2y + 7 = 0

38/ Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(1 ; 3) và vuông góc với Δ là:

 

 

R

2

 

 

R

1 5

 

 

R

1 2

 

 

R

39/ Cho hai đường thẳng d': 3x - 4x + 4 = 0 và d'': 3x - 4y + 6 = 0 Đường thẳng song song với d: 3x - 4y + 1 =

0 và cách d một đoạn bằng 1 là:

c Cả hai đường thẳng d' và d'' đều đúng d Cả d' và d'' đều không phải.

40/ Quỹ tích các điểm cách đều hai đường thẳng 5x + 3y - 3 = 0 và 5x + 3y - 2 = 0 là đường thẳng có phương

trình:

a 5x +3y - 2 = 0 b x + 3y +2 = 0 c 5x - 3y - 8 = 0 d Tất cả đều sai

41/ Phương trình các đường thẳng qua A(2 ; 1) và tạo với đường thẳng d: 2x + 3y +7 = 0 một góc 4 là:

c x - 5y + 3 = 0 và 5x + y - 11 = 0 d Một đáp án khác.

42/ Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): (x 4)2(y 3)2 5 là:

a x + 2y - 5 = 0 b x - 5y + 6 = 0 c 3x - y - 1 = 0 d x + 2y + 3 = 0

43/ Phương trình đường tròn tâm I(1 ; 2) và tiếp xúc ngoài với đường tròn: x2 + y2 - 4x + 2y + 1 = 0 là:

a (x - 1)2 + (y - 2)2 = 10 b (x - 1)2 + (y - 2)2 = 14 c (x - 1)2 + (y - 2)2 = 12 d (x - 1)2 + (y - 2)2 = 6

44/ Toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): x22y 32 12 là:

a I(2 ; -3) và R = 12 b 1 3;

2 2

I và R = 2 3 d I(-2 ; 3) và R = 2 3 45/ Phương trình tiếp tuyến của đường tròn x2 + y2 + 6x - 2y = 0 mà tiếp tuyến vuông góc với d:

3x y  5 0 là:

a x + 3y - 10 = 0 b x + 3y + 10= 0 c Cả a và b đều đúng.

Trang 4

d Cả a và b đều sai

46/ Phương trình tiếp tuyến của đường tròn x2y2 4x2y0 tại M(1 ; -3) là:

a x + 2y - 5 = 0 b x + 2y + 5 = 0 c x - 2y - 5 = 0 d x - 2y - 7 = 0

47/ Phương trình đường tròn đường kính AB với A(5 ; -3), B(1 ; 7) là:

a (x - 5)2 + (y + 3)2 = 29 b (x + 3)2 + (y + 2)2 = 116 c (x - 3)2 + (y + 2)2 = 29

d (x - 3)2 + (y - 2)2 = 29

48/ Với giá trị nào của m thì phương trình x2y2 2(m2)x4my19m 6 0 là phương trình đường tròn?

a 1< m < 2 b m < 1 hoặc m > 2 c m < -2 hoặc m > 1 d Một đáp án khác.

49/ Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

a x2 5y2 3x5y0 b 3x23y2 6x12y 7 0

c x2y2 3x5y 9 0 d 2x2y2 3x5y 9 0

50/ Phương trình đường tròn tâm I(-2 ; 1) và tiếp xúc với đường thẳng d: 3x - 4y - 5 = 0 là:

a x2y24x 2y 2 0 b x2y22x y  2 0

c x2y24x 2y 4 0 d x2y2 4x2y 2 0

Đáp án của đề thi:

1[ 1]b 2[ 1]a 3[ 1]c 4[ 1]c 5[ 1]b 6[ 1]c 7[ 1]a 8[ 1]a

9[ 1]a 10[ 1]b

11[ 1]b 12[ 1]b 13[ 1]c 14[ 1]d 15[ 1]b 16[ 1]a 17[ 1]d 18[ 1]a

19[ 1]d 20[ 1]a

21[ 1]a 22[ 1]d 23[ 1]b 24[ 1]a 25[ 1]a 26[ 1]b 27[ 1]a 28[ 1]a

29[ 1]b 30[ 1]c

31[ 1]d 32[ 1]b 33[ 1]c 34[ 1]b 35[ 1]b 36[ 1]a 37[ 1]c 38[ 1]a

39[ 1]a 40[ 1]d

41[ 1]c 42[ 1]a 43[ 1]d 44[ 1]d 45[ 1]c 46[ 1]b 47[ 1]d 48[ 1]b

49[ 1]b 50[ 1]c

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w