1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán lớp 7 - Ôn tập học kì I

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 67,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHAØ - Ôn tập lại kiến thức và các dạng bài tập đã ôn về các phép tính trong tập Q, tập R, tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, giá trị tuyệt đối của một số.. - Tiế[r]

Trang 1

Ngày 2/1/2010

ÔN TẬP HỌC KÌ I

(Tiết 1)

A MỤC TIÊU:

 Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực.

 Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để

tính giá trị biểu thức Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết

 Giáo dục tính hệ hệ thống, khoa học, chính xác cho HS.

B TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: ÔN TẬP VỀ SỐ HỮU TỈ, SỐ THỰC

TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC

GV: - Số hữu tỉ là gì? HS: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với

b a

a, b  Z, b  0 Số hữu tỉ có biểu diễn thập phân như

thế nào? - Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại

- Số vô tỉ là gì? - Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô

hạn không tuần hoàn

- Số thực là gì? - Số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

- Trong tập R các số thực, em đã biết

những phép toán nào nào?

- Trong tập R các số thực, ta đã biết các phép toán là cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa và căn bậc hai của một số không âm

- GV: Quy tắc các phép toán và các

tính chất của nó trong Q được áp dụng

tương tự trong R (GV đưa "bảng ôn tập

các phép toán" treo trước lớp)

GV yêu cầu HS nhắc lại một số quy

tắc phép toán trong bảng

HS quan sát và nhắc lại một số quy tắc phép toán (luỹ thừa, định nghĩa căn bậc hai)

Bài tập: Thực hiện các phép toán sau: HS làm bài, sau ít phút mời 3 HS lên bảng

Bài 1: a) – 0,75 .( 1)2

6

1 4 5

12

2

1 7 2

15 1 6

25 5

12 4

3

25

11 )

8

,

24

.(

25

25

11 ) 2 , 75 8 , 24 ( 25

c)

3

2 : 7

5 4

1 3

2 :

7

2

4

3

 

3

2 : 0 3

2 : 7

5 4

1 7

2 4

3

   

GV yêu cầu HS tính hợp lí nếu có thể

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

bài 2

HS hoạt động nhóm

3

2 : 4

1 4

3



3

2 : 4

1 4

3



8

3 4

3

 TIẾT 39

Lop7.net

Trang 2

=

8

3 5 5 8

3

2 2

2 2

) 7 (

91

39

3

2

1 84

42 7 91

39

Hoạt động 2: ÔN TẬP TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU-TÌM x

GV: Tỉ lệ thức là gì?

Nêu tính chất có bản của tỉ lệ thức HS: Tỉ lêï thức là đẳng thức của hai tỉ số: d

c b

a 

Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:

Nếu thì ad = bc

d

c b

a 

(hay: trong tỉ lệ thức, tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ)

- Viết dạng tổng quát của tính chất dãy

tỉ số bằng nhau - HS lên bảng viết tính chất dãy tỉ số bằng nhau.

Bài tập

Bài 1: Tìm x trong tỉ lệ thức

a) x: 8,5 = 0,69 : (-1,15)

- Nêu cách tìm một số hạng trong tỉ lệ

thức

Hai HS lên bảng làm

15 , 1

69 , 0 5 , 8

x

b) (0,25x):3 = : 0,125

6 5

Bài 2: Tìm hai số x và y biết 7x = 3y

và x – y =16

b) x = 80

Bài 3 (bài 78 trang 14 SBT)

So sánh các số a, b, c biết:

a

c

c

b

b

a

HS:

1

a c b

c b a a

c c

b b a

 a = b = c

GV hướng dẫn HS cách biến đổi để có

3 6

2 4 3 2

c b c b a

4

20 12

6 2

3 2

b c a

 a= 10; b=15; c=20

Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Ôn tập lại kiến thức và các dạng bài tập đã ôn về các phép tính trong tập Q, tập R, tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, giá trị tuyệt đối của một số

- Tiết sau ôn tiếp về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị của hàm số

Bài tập số 57 (trang 54), số 61 (trang 55), số 68 (trang 58) SBT

Lop7.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm