1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

TKTHKIITHCS TT CHO MOIBAC KAN

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 112,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khối lượng Zn và thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để điều chế được 5,6 lít khí hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn. Câu 5[r]

Trang 1

Tuần 37 - Tiết 74

Ngày soạn: 23/04/2012

I Mục tiêu đề kiểm tra:

1 Kiến thức:

- Chủ đề 1: Oxi

- Chủ đề 2: Hiđrô

- Chủ đề 3: Oxit - Axit - Bazơ - Muối

- Chủ đề 4: Dung dịch và nồng độ dung dịch

2 Kĩ năng:

- Viết phương trình hóa học và phân loại chất.

- Tính n/độ d/dịch, thể tích chất khí (ở đktc) và khối lượng chất theo PTHH

3 Thái độ

- Học sinh có cái nhìn tổng quát hơn về kiến thức hóa học của mình từ đó có ý thức học tập, rèn luyện hơn đối bộ môn hóa.

- Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra

II Hình thức đề kiểm tra: Tự luận

III Ma trận đề kiểm tra:

Cấp độ

Tên

chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng

1 Oxi. Hoàn thành các

phương trình phản ứng có oxi là chất tham gia

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1

2 điểm 20%

chất tham gia phản ứng và sản phẩm khi biết thể tích khí hiđro (đktc)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 3 30%

1

2 điểm 20%

3 Oxit Axit

-Bazơ - Muối. - Phân loại và gọitên 4 loại hợp chất

vô cơ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 3 30%

2

3 điểm

30 %

4 Dung dịch và

nồng độ dung

dịch

Nêu khái niệm:

Độ tan, nồng độ

%, nồng độ mol.

Vận dụng được công thức tính C M để tính được một số các đại lượng có liên quan.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1,0 10%

2

2 điểm 20% Tổng số câu.

Tổng số điểm

%

2 3 30%

1 3 30%

1 3 30%

1 1,0 10%

5

10 điểm 100%

IV ĐỀ KIỂM TRA

KIỂM TRA HỌC KÌ II

Trang 2

Câu 1 (2 điểm)

a Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

P + O2  t0 P2O5

SO2 + O2   t , xt0  SO3

Al + O2  t0 Al2O3

C2H4 + O2  t0 CO2 + H2O

b Cho biết trong các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

Câu 2 (3 điểm) Phân loại, gọi tên các hợp chất sau: H2S, Ca(OH)2, FeCl2, Ca(H2PO4)2

P2O5, Fe2O3

Câu 3 (1 điểm)Thế nào là độ tan?Thế nào là nồng độ % của dung dịch?Thế nào là

nồng độ mol của dung dịch?

Câu 4 (3 điểm) Tính khối lượng Zn và thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để điều

chế được 5,6 lít khí hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn

Câu 5 (1,0 điểm) Cho 7,2g một kim loại hoá trị II phản ứng hoàn toàn 100 ml dung dịch HCl 6M Xác định tên kim loại đã dùng

(Cho : Zn = 56, H = 1, Cl = 35,5, )

V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM)

1

(2 điểm)

a 4P + 5O2  t0 2P2O5

2SO2 + O2   t , xt0  2SO3

4Al + 3O2  t0 2Al2O3

C2H4 + 3O2  t0 2CO2 + 2H2O

0,25 0,25 0,5 0,5

2

(3 điểm) Phân loại, gọi tên chính xác 1 chất cho 0,5 điểm 0,5 x 6= 3 đ

3

(1 điểm)

5,6

22,4

0, 5

Trang 3

(3 điểm)

PTHH : Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 (1) 0, 5

Từ (1) 

nHCl 2.nH 2 0,25 0,5

2

Vdd HClcần dùng 0,5 0,25

2

5

(1,0 điểm)

Tìm n HCl = ? n HCl = CM.V = 6 0,1 = 0,6 (mol) 0,25

M + 2HCl    MCl2 + H2

1mol 2mol 0,3 (mol) 0,6 (mol)

0,5

==> MM =

==> Vậy M là kim loại Mg

0,25

Chú ý:Các cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 18/05/2021, 05:38

w