Vận dụng được công thức P At để giải được các bài tập tìm một đại lượng khi biết giá trị của 2 đại lượng;còn lại... Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử và phân
Trang 1Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 35: KIỂM TRA HỌC KỲ II
I Mục đớch của đề kiểm tra.
Phạm vi kiến thức: Từ bài 18 đến bài 34
Mục đớch:
- Đối với học sinh: - Đối với học sinh: Biết áp dụng các kiến thức đã học để giải thích các hiện tợng vật lý,
giải các bài tập có liên quan
- Đối với giáo viên: Biết đợc mức độ nhận thức của học sinh qua đó có các biện pháp dạy học phù hợp trình
độ nhận thức của học sinh
II: Xác định hình thức đề kiểm tra.
Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận ( 30% TNKQ, 70% TL)
III: Thiết lập ma trận để kiểm tra.
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chơng trình.
Nội dung số tiết Tổng thuyết Lý
LT (Cấp độ
1, 2)
VD (Cấp
độ 1, 2)
LT (Cấp độ
1, 2)
VD (Cấp độ 1, 2)
1 Cụng suất, Cơ năng, sự
chuyển húa và bảo toàn cơ
năng
2 Tớnh số cõu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở cỏc cấp độ
Trang 2Nội dung Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm số
1 Công suất, Cơ năng, sự chuyển
2
0,5 điểm
Tg : 3'
1,5 điểm
Tg : 9'
1 Công suất, Cơ năng, sự chuyển
1
Tg : 6'
2,0 điểm
Tg : 6'
Tg : 6'
2
Tg : 21'
6,0 điểm
Tg : 27'
3 Ma trận đề kiểm tra.
Tên
chủ đề
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ Cấp độ thấp TL TNKQ Cấp độ cao TL
1 Công
suất, Cơ
năng, sự
chuyển
hóa và
bảo toàn
cơ năng
1.Công thức tính công
suất là P At ;
2 Cơ năng của một vật do
chuyển động mà có gọi là
động năng Vật có khối
lượng càng lớn và chuyển
động càng nhanh thì động
năng của vật càng lớn
14 Vận dụng được công thức P At để giải được các bài tập tìm một đại lượng khi biết giá trị của 2 đại lượng;còn lại
Số câu
hỏi
2 (3')
C1.1 C2.2
1 (6') C14.13
Số điểm
Trang 32 Nhiệt
học
3 Các chất được cấu tạo
từ các hạt riêng biệt gọi là
nguyên tử và phân tử
4 Giữa các phân tử,
nguyên tử có khoảng cách
5 Các phân tử,nguyên tử
chuyển động không
ngừng
6 Nhiệt độ của vật càng
cao thì các nguyên tử,
phân tử cấu tạo nên vật
chuyển động càng nhanh
7 Nhiệt năng của một vật
là tổng động năng của các
phân tử cấu tạo nên vật
Đơn vị nhiệt năng là jun
(J) Nhiệt độ của vật
càng cao, thì các phân tử
cấu tạo nên vật chuyển
động càng nhanh và nhiệt
năng của vật càng lớn
8 Hiện tượng khuếch tán
là hiện tượng các chất tự
hoà lẫn vào nhau do
chuyển động không
ngừng của các phân tử,
nguyên tử
9 Nêu được ví dụ minh họa về sự dẫn nhiệt
10 Nêu được ví dụ minh hoạ về sự đối lưu
11 Lấy được ví dụ minh hoạ về bức xạ nhiệt
12 Các hình thức truyền nhiệt
13 Nhiệt lượng mà một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc vào ba yếu tố:
khối lượng của vật, độ tăng nhiệt độ của vật và nhiệt dung riêng của chất cấu tạo nên vật
15 Vận dụng kiến thức về dẫn nhiệt và tính dẫn nhiệt của các chất để giải thích một
số hiện tượng đơn giản
16 Viết được công thức tính nhiệt lượng:
Q = m.c t
17 Vận dụng được công thức
Q = m.c
t
để giải được một
số bài khi biết giá trị của ba đại lượng, tính đại lượng còn lại
Số câu
hỏi
3 (5’) C3(8);C4(5);
C5(7)
3 (6’) C6(11); C8(10);
C9(12)
1 (5’) C2(9)
3 (6’) C10(15);
C11(14);
C12(14)
1 (10’) C1(14)
1 (13’) 3(17)
15
Trang 44 Nội dung đề
A - trắc nghiệm: ( 3 điểm).
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc mỗi câu trả lời đúng.
Cõu 1 Cụng thức tớnh cụng suất là:
a P = A/t b P = t/A
c P = A.t d A = P.t
Cõu 2 : Khi một vật đang chuyển động trờn mặt đất, thỡ vật cú cơ năng ở dạng:
a.Thế năng đàn hồi b Động năng
c.Thế năng hấp dẫn d Thế năng hấp dẫn và động năng
Cõu 3: Hiện tượng nào sau đõy là hiện tượng khuếch tỏn?
a.Khuấy đều đường trong ly cà phờ, cả ly cà phờ đều ngọt
b Trộn đều cỏc hạt ngụ và cỏc hạt cỏt
c Cỏc hạt thuốc tớm tan trong nước
d.Nước song chảy vào biển
Cõu 4: Đại lượng nào sau đõy khụng liờn quan đến chuyển động của cỏc nguyờn tử, phõn tử cấu tạo nờn vật?
Cõu 5: Thả một miếng Sắt nung núng vào cốc nước lạnh thỡ
a Nhiệt năng của miếng sắt tăng
b Nhiệt năng của miếng sắt giảm
c Nhiệt năng của miếng sắt khụng thay đổi
d Nhiệt năng của nước giảm
Cõu 6: Hỡnh thức truyền nhiệt bằng cỏch phỏt ra cỏc tia nhiệt đi thẳng gọi là:
a Sự dẫn nhiệt
b Sự đối lưu
c Bức xạ nhiệt
d Sự phỏt quang
Cõu 7: Nhiệt lượng mà một vật thu vào để núng lờn khụng phụ thuộc vào
a Khối lượng của vật
b Độ tăng nhiệt độ của vật
c Nhiệt dung riờng của chất cấu tạo nờn vật
Trang 5d Trọng lượng của vật
Câu 8: Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy raửtong chất nào
a Chỉ ở chất khí
b Chỉ ở chất lỏng
c Chỉ ở chất khí và chất lỏng
d Ở cả chất khí, chất lỏng và chất rắn
Câu 9: Nhiệt truyền từ bếp lò đến người đứng gần bếp lò, chủ yếu bằng hình thức
a Dẫn nhiệt
b Đối lưu
c Bức xạ nhiệt
d Dẫn nhiệt và đối lưu
Câu 10:Trong một số nhà máy, người ta thường xây dựng các ống khói rất cao Vì
a Ống khói cao có tác dụng tạo ra sự truyền nhiệt tốt
b Ống khói cao có tác dụng tạo ra bức xạ nhiệt tốt
c Ống khói cao có tác dụng tạo ra đối lưu tốt
d Ống khói cao có tác dụng tạo ra dẫn nhiệt tốt
Câu 11: Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn sau đây, cách nào là đúng?
a Đồng, nươc, thủy tinh, không khí
b Đồng, thủy tinh, nước, không khí
c Thủy tinh, đồng, nước, không khí
d không khí, nước, thủy tinh, đồng
Câu 12: Nếu năng suất tỏa nhiệt của củi khô là 10.106 J/kg thì 1 kg củi khô khi cháy tỏa ra một nhiệt lượng là
a 10.106 kJ b 10.107 kJ c 10.107 J d 10.106 J
B Tự luận (7 điểm)
Câu 13: Công nhân khuân vác trong 2 giờ chuyển được 48 thùng hàng từ ô tô vào trong kho hàng, biết rằng để chuyển mỗi thùng hàng từ ô tô vào trong kho hàng phải tốn một công là 15000J Công suất của người công nhân đó là (ĐÁP SỐ 100 W)
Câu 14: Tại sao vào mùa đông, mặc nhiều áo mỏng lại ấm hơn mặc một áo dày?
Câu 15: Một ấm đun nước bằng nhôm có khối lượng 0,15kg chứa 2 lít nước ở 250C Muốn đun sôi ấm nước này cần một nhiệt lượng bằng bao nhiêu?
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
Trang 6A.Trắc nghiệm (3điểm) Mỗi cõu đỳng 0,25 đ
B.Tự luận (7điểm)
1
0,5 Túm tắt: t = 2h = 7 200 (s), A = 15 000 48 = 720 000 (J) P = ? 1,5 Áp dụng cụng thức P =
Cụng suất của người cụng nhõn đú là: P = = 100 (W)
2 1 - Vỡ khi mặc nhiều ỏo mỏng, giữa mỗi lớp ỏo mỏng là 1 lớp khụng khớ mà chất khớ là chất dẫn
nhiệt kộm sẽ ngăn sự thoỏt nhiệt từ cơ thể ra mụi trường bờn ngoài, giỳp cho cơ thể ấm
- Q1 = m1.c1 t = 0,15 880.(100 – 25) = 9900J
- Q2 = m2.c2 t = 2 4200 (100 – 25) = 630000J
- Q = Q1 + Q2 = 9900 + 630000 = 639900J
IV: Tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức.
8A: / 31 8B: / 30
2 Kiểm tra.
- GV: Phát đề kiểm tra
- HS: Nhận đề kiểm tra và làm bài
3 Thu bài.
- Nhận xét giờ kiểm tra của học sinh
4 Hớng dẫn về nhà.
- Tự củng cố toàn bộ chơng trình vật lý 6, 7, 8 Đặc biệt phần áp dụng vào đời sống nh: tiết kiệm điện năng,
bảo vệ môi trờng
- Chơng trình Vật lý 9 sẽ giúp các em hoàn thiện hơn toàn bộ "Cơ - Nhiệt - Điện - Quang" với những nội dung cơ bản, lên cấp II sẽ nghiên cứu sâu hơn về các lĩnh vực trên