1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Cac PP tinh tich phan

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 300,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍCH PHÂN CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI. 5.[r]

Trang 1

NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN

BẢNG NGUYÊN HÀM

Nguyên hàm của những hàm số

sơ cấp thường gặp Nguyên hàm của những hàm số

thường gặp

Nguyên hàm của những hàm

số hợp

x αdx=x

α +1

α +1+C (α ≠ 1)

∫dxx =ln|x|+C ( x ≠ 0)

e x dx=e x+C

a xdx= a

x

ln a+C (0<a ≠ 1)

∫cos12

∫sin12

d (ax +b)=1

(ax +b ) αdx=1

a

(ax +b ) α +1

α +1 +C ( α ≠1 )

∫dxax +b=1

aln|ax+b|+C (x ≠ 0)

e ax+bdx=1

a e

ax+b

a cos (ax +b )+C

∫cos2(ax +b )1 dx=

1

sin2(ax +b) dx=−1

acot(ax +b)+C

u αdu=u

α+1

α+1+C (α ≠ 1)

∫duu =ln|u|+C (u ≠ 0)

e u du=e u+C

a udx= a

u

ln a+C ( 0<a ≠ 1)

∫cos12

∫sin12

CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN

I Phương pháp đổi biến số :

'

f x dxftt dt

Một số công thức đổi biến số đặc biệt:

1 1

a2− x2 đặt: x = asint ⇒dx=acos tdt

2 1

a2

+x2 đặt: x = atant ⇒dx= a

cos2t dt

3 1

x2− a2 đặt: x=

a

cos2t dt (tiếp tục đổi biến số, đặt: u = sint)

4 1

x (a − x) đặt: x = asin2t

II Phương pháp tích phân từng phần:

a

b

udv=uv¿a b −

a

b

vdu

1

¿

u=¿dv=¿

{

¿

P(x)

hàm mũ

1

Đặt:

¿

u=hàm logarit

dv=P(x )

¿

{

¿

Đặt

:

Trang 2

TOÁN 12

Đặt:

¿

u=P(x )

dv=hàm l giác

¿

{

¿

Đặt: tùy ý (thường thì u = l.giác)

Ngoài ra:

1 Dưới dấu tích phân chứa hàm logarit hoặc hàm lượng giác ngược

Đặt: u = logarit or lượng giác ngược

Ví dụ 1: I=∫ln xdx

¿

u=ln x

dv=dx

x v=x

⇒ I=x ln x −∫dx

¿{

¿

Ví dụ 2: I=x arctan x dx

¿

u=arctan x

dv=xdx

1+ x2

v = x

2

x2+1

⇒ I= x2+1

1

¿{

¿

2 Dưới dấu tích phân chứa hàm: sin(lnax), cos(lnax), …

Đặt: u = sin(lnax), cos(lnax), … (tích phân từng phần 2 lần)

Ví dụ:

¿

sin(ln x )dx →

u=sin(ln x )

dv=dx

x cos (ln x)dx v=x

⇒ I=xsin (ln x)−cos (ln x)dx (I1)

¿

III Tích phân hàm phân thức hữu tỉ dạng: P(x)

Q( x) (với P(x), Q(x) là các đa thức)

1 Nếu bậc P(x) Q(x): dùng PP chia đa thức

2 Nếu bậc P(x) < Q(x): dùng PP đồng nhất thức

IV Tích phân chứa trị tuyệt đối: I =

a

b

|f (x )|dx

- Bước 1: Lập bảng xét dấu f(x) trên [a,b]

Trang 3

Ví dụ:

- Bước 2: Chia tích phân I thành các tích phân nhỏ dựa vào bảng xét dấu (ghi kèm dấu)

I =

a

b

|f (x )|dx=∫

a

x1

f (x )dx −

x1

x2

f (x)dx+

x2

b

f (x )dx

V Tích phân hàm lượng giác

Dạng: ∫R(sin x , cos x)dx (R là hàm hữu tỉ theo sinx và cosx)

PP chung: Đặt

t=tan x

x=2 arctan t

1+t2dt

¿

{

1+t2;cos x= 1 −t

2

1+t2

Ví dụ: I=∫dx8− 4 sin x +7 cos x

Đặt:

t=tan x

x=2 arctan t

1+t2dt

¿

{

⇒ I=2∫dtt2− 8 t+15=2∫dt(t − 3)(t −5) (dùng PP đồng nhất hệ số để giải)

Chú ý:

+ Nếu R là hàm lẻ của sinx: R(-sinx) = - R(sinx) đặt: t = cosx

Ví dụ: I=sin x

+ Nếu R là hàm lẻ của cos: R(-cosx) = - R(cosx) đặt: t = sinx

Ví dụ: I=cos x

+ Nếu R là hàm chẳn theo sinx, cosx đặt: t = tanx

Ví dụ: I=∫sin

2

x

1 TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ.

a Đổi biến số dạng 1 :

Bài 1: Tính các tích phân sau:

a 2 3  2

0

I cos x 1 cos x.dx

∫ 

b

1

0

5

I  ∫ x xdx

c

2 4 0

d

1

2

2 0

1

1

x

e

2

2 0

4

J ∫  x dx

Bài 2 : Tính các tích phân sau:

a/

1

2

01

dx

I

x

b/

3 1 2

dx J

c /E=

1 2 0

1

xx

d/

1 2

dx F

 

BÀI TẬP

1

x 2

x

+ +

f(

x)

Trang 4

TOÁN 12

b Đổi biến số dạng 2 :

Bài 1: Tính các tích phân sau:

a)

1

5

0

b)

2

ln

e

e

dx

x x

c)

1 2 0

4 2 1

x dx

x x

 

d)

2

2

1 (2 1)

dx

x 

e)

2 3

3

2

3

f/

2

ln

e

e

dx I

x x

g/

ln 5

dx K

e e

h/ 1 3ln 2

e dx E

i/

1

2 8 0 1

F ∫xxdx

j/

3

1

2

dx

G

k/

1

0

3 1

x

x

l/

2

x

x

m/ 1

1 3ln ln

e

x x

x

n/

2 2 1

ln

x dx N

o

1

0

5

I  ∫ x xdx

Bài 2: Tính các tích phân sau:

a/

4

3 0

sx (sinx+cosx)

co

b/

2

0

1 3cos

x L

x

c/

2

0

sin 2 cos

co

d/

2

0

sin 2

x

e/ N=

2 0

sin cos

x dx x

f/

2

2 4

sin x-cosx (sinx+cosx)

Bài 3: Tính các tích phân sau:

a/

3

2

0

sin

b/

2 5 0 cos

c/

2

0

d/

2

dx N

(đ 2

x

t tg

) e/ L=

2

4 0

s x

xco dx

f/

4

4

cos

x

g/

4

2 0

1 sin 2x

cos

x

h/

4

0

2.TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN.

Bài 1: Tính các tích phânsau:

a/ A=

1

2

0

x

x e dx

b/ B=

1 2 0 x

x e dx

c/ C=

ln 2

0 x

x e dx

d/ D=

3

1 5 0 x

x e dx

e/ E=

1

0

.2 x

x dx

f/ F=

1

0

xe dx

g/ G=

3 3 1/ 3 x

x e dx

Bài 2: Tính các tích phân sau:

a/ A= 0

.sin

x x dx

b/ B=

/ 2

0 (x 1).cos x dx

c/ C=

/ 2 2 0 cos

x x dx

Trang 5

d/D =

/ 6

0

(2 x).sin 3 x dx

e/ E=EMBED Equation.DSMT4

/ 2 2 0 cos3

x

f/ F=

EMBED Equation.DSMT4

/ 2 0 s

x

e co x dx

g/ G=

0

.sin

x

h/ H=

/ 2 2 0 (x 2x 3).sin x dx

i/ I=

2 / 4 0 sin x dx

k/ K= 0

cos(ln )

e

x dx

l/L=

/ 3 2 / 6

ln(sin )

cos

x dx x

∫

m/

3 2 2

M ∫ xx

Bài 1: Tính các tích phânsau:

a/

1

2

0

x

x e dx

b/

1 2 0 x

x e dx

c/

ln 2

0 x

x e dx

d/

3

1 5 0 x

x e dx

e/

1

0

.2 x

x dx

f/

1

0

(x 1).e dx x

g/

3 3 1/ 3 x

x e dx

Bài 2: Tính các tích phân sau:

a/ 0

.sin

x x dx

b/

/ 2

0 (x 1).cos x dx

c/

/ 2 2 0 cos

x x dx

d/

/ 6

0 (2 x).sin 3 x dx

e/

/ 2

2

0

.cos3

x

f/

/ 2

0 s

x

e co x dx

g/

0 sin

x

h/

/ 2 2 0 (x 2x 3).sin x dx

i/

/ 2

2

/ 4sin

x

dx

x

∫

j/

/ 4 2 0

cos

x dx x

k/

/ 2

0 cos n x dx

l/

/ 4 2 0

n

tg x dx

Bài 3: Tính các tích phân sau:

a/ 1

ln

e

x dx

b/

5

2

2 ln(x x1).dx

c/

2

1

(2x1).ln x dx

d/

 2

1

e

x dx

e/

2

1

.ln

e

x x dx

f/

2 1

(1 ln )

e

x dx

g/

3 1

ln

e

x dx

h/

1

2 0

xx dx

i/

2

ln

e

e

x

dx

x

j/

2

1

ln

e

x dx x

k/ 1

2

1

e

x

Bài 4: Tính các tích phân sau:

a/

2

2

e

e

dx

b/

/ 3 2 / 6

ln(sin )

cos

x dx x

∫

c/ 0 cos(ln )

e

x dx

d/ 2  2 

0

e/

 2

1

2 0

1

dx x

f/

2 / 4 0 sin x dx

g/

2 2

2 / 4

∫

h/

2 1 ln

e

x x dx

Bài 5: Tính các tích phân sau:

a/ 1

sin(ln )

e

x

dx x

b/ 1 cos(ln )

e

x dx

c/

/ 4 2 / 6sin cot

dx

∫

d/

cos

0

e/ I =  

/ 2

3 2 0

f/ J =

/ 2

2 0

sin cos 1 cosx x x dx

g/ K =

/ 2

0

sin ln 1 cos x x dx

h/ H =    

/ 4

2 0

1 tg x ln 1 tgx dx

3 TÍCH PHÂN CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Trang 6

TOÁN 12 Bài 1: Tính các tích phân sau:

a/

2

2

3

b/

2

dx D

x

 

c/  

2 1

1

Bài 2: Tính các tích phân sau :

a/ A=

dx x

0

2 sin

1

b/

2

2 0

c/

3

0

MỘT SỐ BÀI TẬP

Bài 1: Tính các tích phân sau:

a/

1

0

x xdx

b/

1

5 0

(1 2 ) x dx

c/

1 2

x dx

x 

d/

1

3 0

(1x) (2x3)dx

e/

1

0

xx dx

f/

y dy y

∫ 

g/

2

x dx

x 

h/

3 2 4 1

1 1

x dx x

i/

3 2

4

1

1

1

x

dx

x

j/

3 4 1

1

1dx

x 

k/

3 2 3

1

3dx

x 

l/

2 2 1

1

9dx

x 

m/

2

2

1

1

xx

1 2

x dx

xx

p/

2 2 0

1

x dx

q/

5

2

4

x

dx

r/

2 0

1 9

x dx x

s/

2 3 1

1

dx

x x

t/

1

0

1

xx

u/

8

x

dx

x 

v/

3

0

1

xx 

Bài 2: Tính các tích phân sau:

a/

2

1

2

x xdx

b/

3

0

4

x dx x

c/

3 3 4

4

x dx x

d/

0

1 1

x dx x

e/

x

dx x

f/

3

0 1

xx dx

g/

7 / 3 3 0

1

x dx x

h/

2 3 0

i/

1

2

0

1

x xdx

j/

1

0

1

3 2 x dx

k/

5

1/ 2

x xdx

l/

2

2 0

4

xx dx

m/

2

3

0

8

x xdx

n/

x dx x

o/

4 2 0

9

x xdx

p/

4

0

1

1x dx

q/

1

0

1

r/

 2

3

0

1 1

x dx x

s/

5 2

x dx

x 

t/

4 1

1

dx

xx

Bài 3: Tính các tích phân sau:

a/

1

2

0

1

xdx

b/

1

2 0

1 x dx

c/  

1

2 2 1

1

x

c”/

2 1

1

x  x

d/

2

2 / 2

1 x

dx x

e/

1

2

dx x

f/

2

x dx x

g/

1

1

x dx x

h/

3

9

x

dx x

i/

2

x dx x

j/  

1

3 2 0

1 1

dx x

k/

3 3

3

1

9dx

x x 

Trang 7

l/

3 / 2

2 / 2

1

xx dx

m/

3

1

dx x

Bài 4: Tính các tích phân sau:

a/

/ 4

2

0

b/

/ 4

/ 6 cotgx dx

∫

c/

0

d/

/ 2 3 0 sin cos x x dx

e/

/ 4

0

tgx dx

f/

1 2 0

1 cos 3

dx x

g/

/ 2

0

sin

1 3cos

x dx x

h/

2 0

sin cos

x dx x

i/

0

4sin

1 cos

x

dx x

j/

/ 2 4 / 4sin

dx x

∫

k/

/ 2

4 0

cos

1 sin

x dx x

l/

/ 4

dx

m/

8

0

sin

cos

x

dx x

n/

/ 4 6 0

tg xdx

o/

/ 2

dx

p/  

/ 2

0

q/

/ 4

0

3 2sin

dx x

r/

/ 4

0 cos3 sin x x dx

s/

/ 4

2

dx x

t/

/ 2

0

cos

x dx

u/

/ 2

0

sin

x dx

v/

/ 2

dx x

w/

/ 6

cos sin

x dx x

∫

x/

/ 4

0

cos

2 sin 2

x sinx

dx x

a’/

/ 6

0

1 4sin cos x x dx

b’/

/ 2

dx x

c’/ 0

dx

d’/

/ 2

0

cos

2 cos 2

x dx x

e’/

/ 4

0 cos

dx x

f’/

/ 4

0

cos 2

1 2sin

x dx x

g’/

/ 4

2 0

1 2sin 2 cos

x dx x

h’/

/ 2

/ 6

sin cos x x dx

∫

i’/

/ 4 3 / 6sin cos

dx

∫

j’/

/ 2

4 0

sin 2

1 sin

x dx x

k’/

/12

3

dx x

l’/

/ 4

cos 2

0

.sin 2

x

m’/

/ 4

dx

Bài 5: Tính các tích phân sau:

a/

1

3

0

x

e dx

b/

2

1

0

x

ex dx

c/

1

0

x x

e edx

d/

1

dx

e 

e/

ln 2

0

1

1

x

x

e

dx

e

f/

4

1

x

e dx x

g/

(ln 2) / 2 6

4

x x

e dx e

h/

ln 2

ln(3/ 2)

1

x

edx

i/

2ln 2

dx

e 

j/

2

x x

e dx

e 

k/

7

3 1

ln

1 ln

e

x dx

l/ 1

1 ln

e

x dx x

m/

1

e

dx x

n/ 1 2

1

4 ln

e

dx

o/

/ 2 sin 0 cos

x

p/

1

0

3

1 3

x

x dx

Ngày đăng: 18/05/2021, 04:53

w