Tính các giới hạn sau: a.. Gọi M là trung điểm của AB.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
Phòng KT&KĐ chất lượng NĂM HỌC 2010-2011
Môn: Toán Lớp 11 THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 06 tháng 5 năm 2011
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 ĐIỂM):
Câu I ( 2 , 0 điểm):
Cho hàm số y x 33x2 9x 1
1 Giải bất phương trình y ' 0
2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): y9x 3
Câu II ( 3,5 điểm):
1 Tính các giới hạn sau:
a x 2 2
x 2 lim
xlim x 2x 2 x
2 Cho hàm số
2
2
khi x 1
Tìm m để hàm số liên tục trên ?
Câu III ( 2 , 5 điểm):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và SA a 6
1 Chứng minh rằng SCBD và SAC SBD
2 Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng SBD.
II PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)
Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình Chuẩn (2,0 điểm):
Câu I V.a ( 1,0 điểm):
Tính đạo hàm của các hàm số:
a
2
y
x 1
Câu V.a ( 1,0 điểm):
Cho tứ diện ABCD đều, cạnh a Gọi M là trung điểm của AB Tính khoảng cách từ D đến CM.
2 Theo chương trình Nâng cao (2,0 điểm):
Câu I V.b ( 1,0 điểm):
Cho hàm số y x cos x
a Tính y '
b Chứng minh rằng y '' 2sin x y 0
Câu V.b ( 1,0 điểm):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a,
a 3 OB
3
, SO (ABCD)
SB a Tính khoảng cách giữa SA và BD
Trang 2
-Hết -(Đề có 01 trang)
Họ và tên thí sinh: ……….……Số báo danh:……… ………
SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
Phòng KT&KĐ chất lượng NĂM HỌC 2010-2011
Môn: Toán Lớp 11 THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 06 tháng 5 năm 2011
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 ĐIỂM):
Câu I ( 2 , 0 điểm):
Cho hàm số y x 33x2 9x 1
1 Giải bất phương trình y ' 0
2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): y9x 3
Câu II ( 3,5 điểm):
1 Tính các giới hạn sau:
a x 2 2
x 2 lim
xlim x 2x 2 x
2 Cho hàm số
2
2
Tìm m để hàm số liên tục trên ?
Câu III ( 2 , 5 điểm):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và SA a 6
1 Chứng minh rằng SCBD và SAC SBD
2 Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng SBD
II PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)
Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình Chuẩn (2,0 điểm):
Câu I V.a ( 1,0 điểm):
Tính đạo hàm của các hàm số:
a
2
y
x 1
Câu V.a ( 1,0 điểm):
Cho tứ diện ABCD đều, cạnh a Gọi M là trung điểm của AB Tính khoảng cách từ D đến CM.
2 Theo chương trình Nâng cao (2,0 điểm):
Câu I V.b ( 1,0 điểm):
Cho hàm số y x cos x
a Tính y '
b Chứng minh rằng y '' 2sin x y 0
Câu V.b ( 1,0 điểm):
Trang 3Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a,
a 3 OB
3
, SO (ABCD)
SB a Tính khoảng cách giữa SA và BD
-Hết -(Đề có 01 trang)
Họ và tên thí sinh: ……….……Số báo danh:……… ………
HUỚNG DẪN CHẤM THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2010-2011
Môn: Toán Lớp 11
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 ĐIỂM):
Câu I (2,0 điểm):
1 (
1 , 0 điểm):
+
2
+
2 (1, 0 điểm):
+ Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng y9x 3 nên tiếp tuyến có hệ số góc
k9
0,25
+ Hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình:
x 0
0,25
+ Phương trình các tiếp tuyến là y9x 5 và y9x 1 0,25
Câu II (3,5 điểm):
1 (1, 0 điểm):
0,5
x 2
lim
2
2x 2
x
2
2 2 x
0,5
2 (1, 5 điểm):
+ Hàm số f(x) liên tục trên từng khoảng ; 1 ; 1; 0,5 +
2
Trang 4
2
x 2 x 1
+ Hàm số liên tục trên R khi 1 m 2 3 m2 4 m2 0,25
Câu III (2,5 điểm):
1 (1,0 điểm):
+ BD AC
0,5
+ BD nằm trong mặt phẳng (SBD)
SBD SAC
2 (1,5 diểm):
+ Gọi O là giao điểm của AC và BD, H là hình chiếu của C trên SO Do SBD SAC
nên
+
AO CO
+
+ Ta có
a 2.a 6
2
a 78 d(C,(SBD))
13
0,25
0,25
0,25
II PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)
1 Theo chương trình Chuẩn (2,0 điểm):
Câu IV.a (1,0 điểm):
a
y '
0,5
b y ' sin 2x 2x cos 2x 0,5
Câu V.a (1,0 điểm):
Trang 5+ Gọi F là trung điểm của CD Ta có:
a 3
MC MD
2
+ Tam giác MCD cân tại M, có
a 2 MF
2
+
2 MCD
+
2
MCD
d D,CM
2
0,25
0,25 0,25
0,25
2 Theo chương trình Nâng cao (2,0 điểm):
Câu IV.b (1,0 điểm):
b y '' sinx sinx x cos x 2sin x x cos x
0,25
Câu V.b ( 1,0 i m): đ ể
+ Có
+ Do SOABCD SB OB
+ Gọi H là hình chiếu của O trên SA
Có BDSAC BD OH
Khi đó OH là đường vuông góc chung của BD và SA
OH
3
0,25