1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuan6

26 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 62,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ñoïc ñöôïc töø vaø caâu öùng duïng: Chuù tö gheù qua nhaø, cho beù gioû caù. - Phaùt trieån lôøi noùi töï nhieân theo chuû ñeà: Quaø queâ... II. Ñoà duøng daïy hoïc. - Tranh minh hoaï [r]

Trang 1

BÁO GIẢNG TUẦN 6

Bài 22: ph - nhBài 22: ph - nh

Sáng

Học vần Học vần Toán

Bài 23: g – gh Bài 23: g – ghSố 10

Chiều

Ôn tập Âm nhạc Thể dục

Tiếng việtHọc hát: Bài Tìm bạn thânĐội hình đội ngũ – Trò chơi vận động

Sáng

Học vần Học vần Toán

Bài 26: y – tr Bài 26: y – tr Luyện tập chung

Chiều

Ôn tập Ôn tập Ôn tập Sinh hoạt

Tiếng việtTiếng việtToán Sinh hoạt cuối tuần

Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009

Học vần

Trang 2

P – PH – NH

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết được p – ph – nh , phố xá, nhà lá

- Đọc được từ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

II Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ từ khoá

- Tranh minh hoạ từ ứng dụng, tranh minh hoạ phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ

- 4 HS viết: xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế

- 2 HS đọc bài trong sách

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu ghi đề

2 Dạy chữ ghi âm.

* Nhận diện âm p

- chữ p gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng, nét móc

ngược hai đầu

- Phát âm: ph là âm răng môi – GV phát âm

- Cho HS ghép âm ph – nhận xét – GV ghép âm

- Cho HS ghép tiếng phố – nhận xét- GV ghép

- Gọi HS phân tích

- Đánh vần: phờ- ô- phô- sắc- phố

- Đọc trơn: phố

- Gọi 1 HS đọc cả bài khoá- Lớp đọc

* Hướng dẫn viết

GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết

- Cho HS viết bảng con

HS phát âm

- Giống đều có chữ p

- Khác: ph có thêm h

- HS phát âm

- HS đánh vần

- HS đọc

1 HS đọc cả bài

- HS viết bảng con

- HS đọc

Trang 3

có phân tích.

- GV đọc –giải thích từ

- Phở bò: phở làm bằng thịt bò

- Nho khô: nho được phơi khô

- Gọi 1 HS đọc lại- lớp đọc

- Gọi 1 HS đọc toàn bài- lớp đọc

Tiết 2

A Luyện tập

Luyện đọc

* Luyện đọc bài bảng.

Gọi khoảng 5 HS đọc bài- GV nhận xét

* Đọc câu ứng dụng.

- Cho HS quan sát tranh

+ Tranh vẽ gì ?

+ Nhà gì Na ở đâu ? Có gì ?

- GV ghi câu ứng dụnglên bảng

- Gọi HS nhẩm đọc tìmm tiếng có âm đang học

- Luyện đọc câu- Gọi HS đọc

- GV đọc mẫu- Gọi 1 HS đọc- Lớp đọc

* Đọc bài trong sách:

- Cho HS mở sách đọc thầm bài

- Gọi nhiều HS đọc- Lớp nhận xét

- GV nhận xét – ghi điểm

* Luyện viết.

- GV hướng dẫn lại quy trình viết

- Cho HS mở vở viết bài- GV theo dõi, chỉnh

sửa

- Thu một số bài chấm- có nhận xét và tuyên

dương số bài viét đẹp

* Luyện nói theo chủ đề: Chợ, phố, thị xã.

_ Cho HS quan sát tranh và hỏi:

+ Tromg tranh vẽ những cảnh gì ?

+ Chợ có ở gần nhà em không ?

+ Nhà em ai hay đi chợ ?

+ Nhà em đang sống ở đâu ?

+ Ai nêu được tên phố thị xã ?

Gọi 2 HS nêu lại chủ đề luyện nói

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- Gọi HS đọc lại bài trong sách

B Củng cố – Dặn dò.

Nhận xét tiết học ; dặn HS về nhà đọc bài và

chuẩn bị bài sau

30’

5’

- HS đọc

- Cả lớp đọc

- HS đọc cá nhân

- HS quan sát tranh

Trang 4

I Mục đích- yêu cầu.

- Đọc và viết được: g-gh, gà gi, ghế gỗ

- Đọc được từ và câu ứng dụng: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Gà ri, ghế gỗ

II Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ từ khoá: Gà ri, ghế gỗ

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học

Tiết 1

A Ổn định tổ chức.

B Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 HS viết: ph- phố, nh- nhà

- Gọi 2 HS viết: phở bò, nho khô

- Gọi 2 HS đọc bài trong sách

- GV nhận xét- ghi điểm

C Dạy bài mới.

1 Giới thiệu bài.

Bài mới hôm nay ta được học tiếp hai âm mới:

g- gh

GV ghi bảng và đọc

2 Dạy chữ ghi âm.

* Nhận diện chữ g

- Chữ g gồm nét cong hở phải và nét khuyết

dưới

- So sánh g với a

- Phát âm: răng miệng hở, hơi từ trong thoát ra

- Cho HS tìm và ghép âm g- nhận xét

- Giống: có nét cong hở phải

- Khác: g có nét khuyết dười

- HS phát âm

- HS ghép âm g

- HS ghép tiếng gà

- Trong tiếng gà có âm g đứng trước

a đứng sau và thanh huyền đặt trên đầu âm a

Trang 5

- Đánh vần: Gờ- a- ga- huyền- gà

- Đọc trơn: Gà

- Gọi 1 HS đọc bài khoá

* Hướng dẫn viết: GV viết mẫu g –gà và hướng

dẫn quy trình viết

- Cho HS viết bảng con

+ Nhà ga: nơi làm việc của ga ( tàu lửa )

+ Gà gô: có thân hình to, giống lai từ nước

ngoài

+ Gồ ghề: ý nói không bằng phẳng

- Gọi 1 HS đọc- lớp đọc

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

* Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 HS đọc bài trên bảng

- GV nhận xét- ghi điểm

* Luyện đọc bài bảng

- Gọi khoảng 5 HS đọc bài trên bảng

* Đọc câu ứng dụng

Cho HS quan sát tranh và hỏi

- Tranh vẽ gì ?

- Nhà bà có gì ?

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng- Gọi HS tìm

tiếng có âm đang học

- Luyện đọc: HS đọc cá nhân, phân tích tiếng

- GV đọc – Gọi 1 HS đọc – Lớp đọc

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

* Đọc bài trong sách

- Cho HS mở sách đọc thầm bài

- Gọi HS đọc- Lớp nhận xét

- GV nhận xét – Ghi điểm

* Luyện viết

30’

- HS đánh vần- Lớp

- HS đọc trơn- lớp đọc

- 1 HS đọc- lớp đọc

- HS viết bảng con

- HS đọc cá nhân- phân tích tiếng

- Gọi 1 HS đọc – lớp đọc

- 1 HS đọc toàn bài- lớp đọc

- Âm g-gh

- HS so sánh

- 2 HS đọc

- HS đọc cá nhân

- Vẽ nhà bà

- Có ghế gỗ, tủ gỗ

- Tiếng gỗ, ghế

- HS đọc có phân tích tiếng

- 1 HS đọc- lớp đọc

- HS đọc

- HS đọc bài trong sách

Trang 6

- GV hướng đẫn lại quy trình viết.

- Cho HS mở vở viết bài

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Thu một số bài chấm- nhận xét- tuyên dương

số bài viết đẹp

* Luyện nói theo chủ đề: Gà ri, gà gô

- Trong tranh vẽ những con vật gì ?

- Gà gô thường sống ở đâu ?

- Em hãy kể tên các loại gà mà em biết ?

- Gà thường ăn thức ăn gì ?

- Các em quan sát tranh và cho cô biết gà ri

trong tranh là gà trống hay gà mái ?

- Gọi vài HS đọc lại chủ đề luyện nói

B Củng cố - Dặn dò.

- Cho HS đọc lại bài

- Về nhà đọc bài, viết bài

- Xem trước bài sau

- Nhận xét tiết học

5’

- HS viết bài vào vở

- Vẽ gà gô và gà ri

- Ở nhà

- Gà công nhgiệp…

- Aên lúa, ngô, rau…

- Là gà trống vì nó có mào đỏ

- HS đọc cá nhân

- Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10

- Biết đọc, đếm được từ 0 đến 10

- Biết so sánh các số trong phạm vi 10

- Biết vị trí của số 10 trong dãy số tự nhiên từ 0 đến 10

II Đồ dùng dạy – học

- Các nhóm có 10 đồ vật cùng loại

- 11 tấm bìa , mỗi tấm bìa ghi từ 0 đến 10

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ.

- Gọi HS ghi số còn thiếu vào dãy số từ 1 đến 9

- Gọi HS đếm xuôi, ngược các số trong phạm vi

Trang 7

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài ghi đề

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu số 10:

Bước 1: Hướng dẫn HS lấy 9 que tính rồi lấy

thêm 1 que nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính

- GV nêu ra cho HS nhắc lại: 9 que tính lấy thêm

1 là 10 que tính

- Cho HS quan sát tranh và có bao nhiêu bạn chơi

trò rồng rắn ?

- Thêm một bạn nữa có tất cả mấy bạn ?

- Gọi HS nhắc lại

- Tương tự cho HS quan sát hình còn lại

* Giới thiệu cách ghi số 10

- GV đưa HS tấm bìa có ghi số 10 và nói: số 10

được viết bằng chữ số 1 và số 0

- GV viết chữ số 10 lên bảng, vừa viết vừa nói:

Muốn viết số 10 ta viết số1 trước rồi viết chữ số 0

vào bên phải số 1

- Cho HS viết số 10 trên bảng con – nhận xét

* Nhận biết số 10 trong dãy số tự nhiên từ 0 đến

10

- Cho HS lấy 10 que tính đếm xuôi và đếm ngược

theo thứ tự 10 đếm 0

- Số đứng liền trước số 10 là số nào ?

- Số đứng liền sau số 9 là số nào ?

- Số 10 còn gọi là 1 chục, ngược lại 1 chục bằng

10

3 Thực hành.

Bài 1: Viết số 10:

- GV cho HS mở vở viết số 10

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống.

- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào

vở

- GV cùng cả lớp nhận xét

Bài 5: Khoanh tròn vào số lớn nhất.

- GV làm mẫu ghi lên bảng gọi 3 HS làm bài

- GV nhận xét chữa bài

C Củng cố – Dặn dò.

- Chúng ta vừa học bài gì ?

3’

- 9 que tính lấy thêm 1 que tính được 10 que tính

- HS viết trên bảng con

- HS đếm từ 0 đến 10 và ngược lại

- Số 9

- Số 10

- Lắng nghe

- HS mở vở viết

- HS nêu yêu cầu điền số

Trang 8

- Cho HS đếm xuôi và ngược.

- Nhận xét tiết học dặn HS về nhà xem bài - HS đếm

Rút kinh nghiệm

- Viết đúng các âm, tiếng , từ, câu ứng dụng đẫ học

- Viết đúng mẫu chữ, độ cao

II Lên lớp

A Giới thiệu bài

- GV giới thiệu – ghi đề

B Ôn tập

- GV ghi lên bảng:

+ô, ơ, l, h, o, c,, g, hg, lê, hè, cô, cờ, cỏ, bò, hổ,

hồ,

+ bò bê có cỏ, bò bê no nê

+ bé vẽ cô, bé vẽ cờ

+ gà ri, ghi nhớ, gà gô, nhà ga

+ Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

- Gọi HS đọc cá nhân

- GV nhận xét

- Cho cả lớp đọc

- GV che bảng – đọc cho HS viết bài vào vở

- Thu vở chấm điểm – nhận xét

C Dặn dò

- Về nhà đọc và viết lại bài

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

HS mở vở ô li viết bài

Rút kinh nghiệm

………

………

Âm nhạc

Tìm bạn thân

Trang 9

I MỤC TIÊU :

- Hát đúng giai điệu và lời của 1 bài hát

- Biết hát kết hợp vỗ tay theo lời 1 của bài hát

II CHUẨN BỊ :

- Lời bài hát , Song loang

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

A Kiểm tra bài cũ

- Ôn lại hai bài hát trước

- Nhận xét

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài

“Tìm bạn thân “

- Giáo viên ghi tựa:

- Giới thiệu tên tác giả.û

2.Dạy Bài Hát “ Tìm bạn thân”

- Giáo viên hát mẫu

- Hướng dẫn học lời bài hát từng câu ?

- Cô hướng dẫn hát từng câu rồi bắt giọng

cho Học sinh hát theo

- Hướng dẫn nối các câu hát

- GV nhận xét

Hát và kết hợp vỗ tay theo phách

- Giáo viên hát mẫu

Nào ai ngoan ai xinh ai tươi

C Củng cố – Dặn dò

- Cho cả lớp hát bài háy kết hợp vỗ tay theo

phách

- Về nhà học thuộc bài hát

- Hát kết hợp với vỗ tay theo phách

- Chuẩn bị một số động tác múa ( Xem lời

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Học sinh ngồi lắng nghe

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh học thuộc lời bài hát

- Học sinh hát cá nhân , dãy bàn đồng thanh hát

Học sinh lắng nghe Học sinh hát theo chỉ dẫn của giáo viên , vừa hát vừa gõ theo phách.chia 2 dãy A và dãy B

dãy A và dãy B thi đua xem dãy nàohát hay , đúng lời, đúng nhịp (chú ý gõ theo phách.)

Trang 10

Rút kinh nghiệm

_ Ôn trò chơi “Qua đường lội”.Yêu cầu tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ động

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

_ Trên sân trường Dọn vệ sinh nơi tập.GV kẻ sân chuẩn bị cho trò chơi

_ GV chuẩn bị 1 còi

III NỘI DUNG:

1/ Phần mở đầu:

-GV nhận lớp, kiểm tra sĩ số

-Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

-Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát

-Khởi động:

+Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa

hình tự nhiên ở sân trường

+ Đi theo vòng tròn và hít thở sâu (dang

tay ngang hít vào bằng mũi, buông tay xuống thở

ra bằng miệng), sau đó quay mặt vào tâm

+ Ôn trò chơi “ Diệt các con vật có hại”

2/ Phần cơ bản:

a) Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc, đứng

nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái:

Sau mỗi lần GV cho HS giải tán rồi giúp cán sự

tập hợp dưới hình thức thi đua xem tổ nào tập hợp

nhanh, thẳng hàng, trật tự

b) Dàn hàng, dồn hàng:

_ Dàn hàng:

+Khẩu lệnh: “ Em A làm chuẩn, cách một sải

tay… dàn hàng!”

+Động tác: GV vừa giải thích, vừa làm mẫu,

sau đó cho HS tập

Đội hình vòng tròn

Theo đội hình 4 hàng ngang

- Khi GV hô “ Em A làm chuẩn”, HS

A phải đứng ngay ngắn, “ có” rồi

giơ tay phải lên cao, các ngón tay

Trang 11

_ Dồn hàng:

+ Khẩu lệnh: “ Em A làm chuẩn… dồn hàng!”

+ Động tác: Cũng như khẩu lệnh khi dàn hàng

* GV vừa giải thích, vừa làm mẫu, sau đó cho HS

tập Xen kẽ giữa các lần tập, GV nhận xét, bổ

sung thêm những điều HS chưa biết hoặc chỉnh

sửa những chỗ sai Nhắc HS không chen lấn, xô

đẩy nhau

c) Ôn trò chơi “ Qua đường lội”:

_ Cách chơi: như bài 6

+ Nhắc HS không chen lấn, xô đẩy nhau trong

- HS được gọi làm chuẩn phải hô

“có” và giơ tay phải lên cao Khi GV

hô khẩu lệnh “ dồn hàng”, thì dồn

hàng về đứng theo khoảng cách mộtkhuỷu tay

- HS đứng vỗ tay, hát

- Chơi trò chơi: Diệt các con vật có hại

- GV cùng HS hệ thống bài

- Khen những tổ, cá nhân học ngoan,tập tốt

- Tập lại các động tác đã học

Rút kinh nghiệm

Trang 12

I Mục đích- yêu cầu.

- HS đọc và viết được: q- qu- gi, chợ quê- cụ già

- Đọc được từ và câu ứng dụng: Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Quà quê

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ từ khoá

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

III Các hoạt động dạy- học.

Tiết 1

A Ổn định tổ chức.

B Kiểm tra bài cũ.

- 4HS đọc, viết nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ

- 2 HS đọc bài trong sách

- GV nhận xét – ghi điểm

C Dạy bài mới.

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu bài ghi đề

2 Dạy chữ ghi âm.

* Nhận diện chữ q

- Chữ q gồm nét cong hở phải và nét sổ

- So sánh q với a

- Cho HS ghép: q- nhận xét

- GV ghép cho HS phát âm

* Chữ qu: là hai con chữ ghép q và u

- So sánh qu với q

- Cho HS ghép qu- nhận xét

- GV ghép cho HS phát âm

- Cho HS ghép tiếng quê – nhận xét

- GV ghép - phân tích tiếng quê: có qu đứng

trước ê đứng sau

-Đánh vần: quờ – ê – quê

- Đọc trơn: quê

- Cho HS ghép từ: chợ quê – nhận xét

- GV ghép- Gọi HS đọc- GV ghi bảng

- Gọi 1 HS đọc lại bài

* Hướng dẫn viết: q- qu- quê

- GV viết mẫu- hướng dẫn quy trình viết

- Giống:nét cong hở phải

- Khác: q có nét sổ dài, a có nét móc ngược

- HS ghép

- Phát âm cá nhân - lớp phát âm

- Giống: đều có chữ q

- Khác: qu có thêm chữ u

- HS ghép- nhận xét

- HS phát âm - lớp phát âm

- HS ghép

- HS đánh vần - lớp

- HS đọc trơn – lớp

- HS ghép

- HS đọc

- 1 HS đọc – lớp đọc

- HS viết bảng con

Trang 13

- GV ghi từ lên bảng- gọi HS nhẩm đọc, đọc

phân tích tiếng

- GV đọc- giải thích từ

+ Qua đò: đi đò từ bờ bên này sang bờ bên kia

+ Giỏ cá: là giỏ dùng để đựng cá

+ Giã giò: giã thịt để làm nem chả

- Gọi HS đọc

- Gọi 1 HS đọc bài- lớp đọc

3 Củng cố.

- Ta vừa học âm gì ?

- Tìm tiếng ngoài bài

Tiết 2

A Luyện tập

* Luyện đọc

- Đọc bài trên bảng

+ Gọi khoảng 5 HS đọc bài trên bảng

+ GV nhận xét

- Đọc câu ứng dụng

Cho HS xem tranh và hỏi:

+ Tranh vẽ gì ?

+ Chú tư đang làm gì ?

+ GV ghi câu ứng dụng lên bảng- Gọi HS tìm

tiếng có âm vừa học, gv gạch chân

+ Gọi HS đọc

+ Luyện đọc: đọc từ- phân tích tiếng

+ Gọi 1 HS đọc- lớp đọc

- Đọc bài trong sách

+ Cho HS mở sách đọc thầm bài

+ Gọi HS đọc- lớp nhận xét

+ GV nhận xét- ghi điểm

* Luyện viết

- GV viết lại bài và hướng dẫn HS viết

- Thu một số bài chấm- nhận xét , tuyên dương

số bài viết đẹp

* Luyện nói theo chủ đề: Quà quê

Cho HS quan sát tranh

-Trong tranh vẽ gì ?

- Quà quê gồm những thứ quà gì ?

- Em thích nhất quả gì ?

- Em hay được ai mua quà ?

- Khi được mua quà em có chia cho mọi người

không ?

30’

- HS đọc có phân tích tiếng

- HS đọc – lớp đọc

- 1 HS đọc – lớp đọc

- HS đọc cá nhân

- HS đọc- phân tích tiếng

- 1 HS đọc- lớp đọc

- HS mở sách đọc thầm

- HS đọc cá nhân

- HS viết bài vào vở

- Tranh vẽ mẹ đi chợ về và đưa quà cho hai chi em

- Quả bưởi, quả mít, quả xoài…

- HS trả lời

- Bà, mẹ…

- HS trả lời

Trang 14

- Mùa nào thường có quà từ làng quê ?

- Gọi vài HS đọc lại chủ đề luyện nói- lớp đọc

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

B Củng cố- Dặn dò.

- Cho HS mở sách đọc theo GV

- Nhắc lại bài học ? Âm gì ?

- Về nhà đọc bài, viết bài

- Xem trước bài 25

- Nhận xét tiết học

5’

- Vào mùa hè

- HS đọc cá nhân- lớp đọc

I Mục đích – yêu cầu.

Giúp HS củng cố về:

- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10

- Cấu tạo số 10

II Đồ dùng dạy- học.

- GV: Các tấm thẻ ghi số từ 0 đến 10

- HS: Bộ đồ dùng toán 1, bút màu

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS đọc xuôi, ngược trong phạm vi 10

- Gọi 1 HS điền số vào chỗ chấm

…… ,1,……,… …,4,… , ,7,……,……,10

……,9,……,……,………,5,……,3,………,1,……

- Gọi 1 HS đọc lại hai dãy số, số nào bé nhất

số nào lớn nhất ?

- GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy bài mới.

1 Giới thiệu bài

Bài hôm nay ta cùng ôn tập lại các số đã học

trong phạm vi 10

- GV ghi đề- đọc

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Nối theo mẫu.

- Cho HS quan sát tranh và đếm số lượng con

vật có trong từng bức tranh rối nối với các số

Ngày đăng: 18/05/2021, 03:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w