c) Chứng minh rằng đường thẳng MN luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định, khi góc xOy quay xung quanh O sao cho các tia Ox,Oy vẫn cắt các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC. Vẽ các tiếp [r]
Trang 1PHẦN 1: MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ BIỂU THỨC
Bài 1: Cho biểu thức
A
a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm giá trị của a để A < 1
Bài 2: Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức B b) Tìm giá trị của x để B < 0
Bài 3: Cho biểu thức
9x 1
a) Rút gọn biểu thức C b) Tìm giá trị của x để
6 C 5
Bài 4: Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức D
b) Tìm giá trị của a để A < 1
c) Tính giá trị của D nếu a=19− 8√3
Bài 5: Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức E b) Xét dấu của biểu thức W = a.(E – 12 )
Bài 6: Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức F b) Tìm giá trị của F khi x 1 3 2 2
2
Bài 7: Cho biểu thức
x 1
a) Rút gọn biểu thức G b) Tìm giá trị của x để G 0
Bài 8: Cho biểu thức
3 3
a
a) Rút gọn biểu thức H b) Xét dấu của biểu thức: W H 1 a
Bài 9: Cho biểu thức
K 1:
x 1
a) Rút gọn biểu thức K b) So sánh K với 3
Bài 10: Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức L b) Tìm giá trị của a để L < 7 − 4√3
Bài 11: Cho biểu thức
x 9
a) Rút gọn biểu thức M b) Tìm x để M < 12 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của M
Trang 2Bài 12: Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức N b) Tìm giá trị của x để L < 1
Bài 13: Cho biểu thức
15 x 11 3 x 2 2 x 3 O
a) Rút gọn biểu thức O
b) Tìm giá trị của x để O = 12
c) Chứng minh P 32
Bài 14: Cho biểu thức
2 2
P
4x 4m
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tính x theo m để P = 0
c) Xác định các giá trị của m để x tìm được ở câu b thỏa mãn điều kiện x > 1
Bài 15: Cho biểu thức
2
a) Rút gọn biểu thức Q
b) Tìm a để Q = 2
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của Q
Bài 16: Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức R
b) Tính giá trị của R nếu a 2 3và
3 1 b
c) Tính giá trị nhỏ nhất của R nếu √a+√b=4
Bài 17: Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức S b) Với giá trị nào của a thì S = 6; S > 6
Bài 18: Cho biểu thức
2
T
a) Rút gọn biểu thức T b) Tìm các giá trị của a để P < 0; P = 2
Bài 19: Cho biểu thức
a b2 4 ab a b b a
a) Tìm điều kiện để U có nghĩa
b) Rút gọn U
c) Tính giá trị của U khi a 2 3và b 3
Bài 20: Cho biểu thức
2
a) Rút gọn biểu thức V b) Chứng minh rằng V > 0 ∀ x 1
Bài 21: Cho biểu thức
Trang 3a) Rút gọn biểu thức X b) Tính X khi x 5 2 3
Bài 22: Cho biểu thức
3x
4 x
a) Rút gọn biểu thức Y b) Tìm giá trị của x để Y = 20
Bài 23: Cho biểu thức
x y
y x
a) Rút gọn biểu thức A b) Chứng minh rằng A 0
Bài 24: Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức B b) Tính B khi a = 16 và b = 4
Bài 25: Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức C
b) Cho P= √6
1+√6 tìm giá trị của a
c) Chứng minh rằng P > 32
Bài 26: Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức D
b) Với giá trị nào của x thì D < 1
Bài 27: Cho biểu thức
a 1 a b
a) Rút gọn biểu thức E
b) Tìm những giá trị nguyên của a để E có giá trị nguyên
Bài 28: Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức G b) Tìm giá trị của a để P > 61
Bài 29: Cho biểu thức
x y
a) Rút gọn biểu thức H
b) Cho x.y = 16 Xác định x; y để P đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 30: Cho biểu thức
3
xy 2y x x 2 xy 2 y 1 x
a) Rút gọn biểu thức I
b) Tìm tất cả các số nguyên dương x để y = 625 và I < 0,2
Trang 4
-PHẦN 2: MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2
Bài 31: Cho phương trình ẩn x: m√2 x −(√2 −1)2=√2 − x +m2
a) Giải phương trình khi m=√2+1
b) Tìm m để phuơng trình có nghiệm x=3 −√2
c) Tìm m để phương trình có nghiệm dương duy nhất
Bài 32: Cho phương trình ẩn x: (m− 4 ) x2− 2 mx+m− 2=0
a) Tìm m để phương trình có nghiệm x=√2 Tìm nghiệm còn lại
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
c) Tính x12
+x22 theo m
Bài 33: Cho phương trình ẩn x: x2−2 (m+1) x +m −4=0
a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
b) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt trái dấu với mọi m
c) Chứng minh biểu thức M = x1(1 − x2)+x2(1 − x1) không phụ thuộc vào m
Bài 34: Tìm m để các phương trình ẩn x:
a) x2− x +2 (m− 1)=0 có hai nghiệm dương phân biệt
b) 4 x2+2 x+m−1=0 có hai nghiệm âm phân biệt
c) (m2
+1)x2−2 (m+1 ) x +2 m−1=0 có hai nghiệm trái dấu
Bài 35: Cho phương trình ẩn x: x2−( a− 1) x −a2
+a −2=0
a) Chứng minh rằng phương trình trên có hai nghiệm trái dấu với mọi a
b) Gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2 Tìm giá trị của a để x12
+x22 đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 36: Cho b và c là hai số thỏa mãn hệ thức: 1b+1
c=
1
2 Chứng minh rằng một trong hai phương trình ax2 + bx + c = 0; x2 + cx + b = 0 phải có nghiệm:
Bài 37: Với giá trị nào của m thì hai phương trình sau có ít nhất một nghiệm số chung:
2x 3m 2 x 12 0 (1) 4x 9m 2 x 36 0 (2)
Bài 38: Cho phương trình ẩn x: 2 x2−2 mx+m2− 2=0
a) Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
b) Giả sử phương trình có hai nghiệm kkhông âm, tìm nghiệm dương lớn nhất của phương trình
Bài 39: Cho phương trình bậc hai tham số m: x2
+4 x +m+1=0
a) Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm
b) Tìm m sao cho phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thỏa mãn điều kiện x12
+x22 =10
Bài 40: Cho phương trình ẩn x: x2−2 (m− 1) x +2 m− 5=0
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu Khi đó hai nghiệm mang dấu gì?
Bài 41: Cho phương trình ẩn x: x2−2 (m+1) x +2 m+10=0 (với m là tham số)
a) Giải và biện luận về số nghiẹm của phương trình
b) Trong trường hợp phương trình có hai nghiệm phân biệt phân biệt là x1; x2 Hãy tìm một hệ thức liên hệ giữa x1; x2 mà không phụ thuộc vào m
c) Tìm giá trị của m để 10 x1x2 +x12+x22 đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 42: Cho phương trình ẩn x: (m− 1) x2− 2 mx+m+1=0 với m là tham số
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt ∀ m≠ 1
b) Xác định giá trị của m để phương trình có tích, từ đó hãy tính tổng hai nghiệm của phương trình
c) Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m
d) Tìm m để phương trình có nghiệm x1, x2 thỏa mãn hệ thức: x x1
2
+x2
x1
+ 5
2=0
Trang 5Bài 43: Cho phương trình ẩn x: x2− mx+m− 1=0 (với m là tham số).
a) Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm x1; x2 với mọi m Tính nghiệm kép (nếu có) của phương trình và giá trị của m tương ứng
b) Đặt A x 12 x22 6x x1 2
1) Chứng minh A m 2 8m 8 2) Tìm m để A = 8
3) Tìm giá trị nhỏ nhất của A và giá trị của m tương ứng
c) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này bằng hai lần nghiệm kia
Bài 44: Cho phương trình ẩn x: x2−2 mx+2 m −1=0
a) Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm x1; x2 với mọi m
b) Đặt A = 2(x12+x22)− 5 x1x2
1) Chứng minh rắng A 8m 2 18m 9 2) Tìm m sao cho A = 27
c) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này bằng hai nghiệm kia?
Bài 45: Giả sử pt ax2 bx c 0 có hai nghiệm phân biệt x1; x2 Đặt Sn x1n xn2 (n Z+) a) Chứng minh rằng: a.Sn 2 bSn 1 cSn 0
b) Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức: A= (1+√5
2 )5+(1−√5
2 )5
Bài 46: Cho f(x) = x2 2(m + 2)x + 6m + 1
a) Chứng minh phương trình f(x) = 0có nghiệm với mọi m
b) Đặt x = t + 2 Tính f(x) theo t Tìm điều kiện đối với m để pt f(x) = 0có hai nghiệm lớn hơn 2
Bài 47: Cho phương trình ẩn x: x2 2 m 1 x m 2 4m 5 0
a) Xác định giá trị của m để phương trình có nghiệm
b) Xác định giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều dương
c) Xác định giá trị của m để phương trình có hai nghiệm có giá trị tuyệt đối bằng nhau và trài dấu nhau
d) Gọi x1; x2 là hia nghiệm nếu có của phương trình Tính x12
+x22 theo m
Bài 48: Cho phương trình x2− 4 x√3+8=0 có hai nghiệm là x1; x2 Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức:
6x 10x x 6x W
5x x 5x x
Bài 49: Cho phương trình ẩn x: xx 2 m 2 x m 1 0
a) Giải phương trình khi m = 12
b) Tìm các giá trị của m của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị của m để:
2
x (1 2x ) x (1 2x ) m
Bài 50: Cho phương trình ẩn x: x2 mx n 3 0 (1) (n, m là tham số)
a) Cho n = 0 Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b) Tìm m và n để hai nghiệm x1; x2 của phương trình (1) thỏa mãn hệ: {x1− x2=1
x12− x22=7
Bài 51: Cho phương trình ẩn x: x2 2 k 2 x 2k 5 0 (k là tham số)
a) Chứng minh rằng phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k
b) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị của k sao cho: x12
+x22=18
Bài 52: Cho phương trình ẩn x: 2m 1 x 2 4mx 4 0 (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = 1 b) Giải phương trình (1) khi m bất kì
c) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có một nghiệm bằng m
Trang 6Bài 53: Cho phươngtrình ẩn x: x2 2m 3 x m 2 3m 0
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa 1<x1<x2< 6
-PHẦN 3: MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Bài 54: Tìm giá trị của m để hpt
m 1 x y m 1
x m 1 y 2
có nghiệm duy nhất thỏa mãn điều kiện x + y nhỏ nhất
Bài 55: Giải hệ phương trình và minh họa bằng đồ thị các hệ phương trình sau:
a) {|x|+1= y
2 y −5=x b) {x −|y|=2
x
4+
y
4=1
c) {|y +1|=x −1
y =3 x −12
Bài 56: Cho hệ phương trình:
2x by 4
bx ay 5
a) Giải hệ phương trình khi ab
b) Xác định a và b để hệ phương trình trên có nghiệm: (1; 2); ( √2− 1;√2 ); có vô số nghiệm
Bài 57: Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m:
mx y 2m 4x my 6 m
Bài 58: Với giá trị nào của a thì hệ phương trình:
x ay 1 ax· y 2
a) Có nghiệm duy nhất b) Vô nghiệm
Bài 59: Giải hệ phương trình:
x xy y 1
Bài 60: Tìm m sao cho hệ phương trình sau có nghiệm:
2
Bài 61: Giải hệ phương trình: {2 x2− xy+3 y2=13
x2− 4 xy −2 y2
=−6
Bài 62: Cho a và b thỏa mãn hệ phương trình:
a a b 2b 0
Bài 63: Cho hệ phương trình:
(a 1)x y 3 a.x y a
a) Giải hệ phương trình khi a = √2
b) Xác định giá trị của a để hệ có nghiệm duy nhất thỏa mãn điều kiện x + y > 0
Trang 7
-PHẦN 4: MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 64: Cho hàm số (d) : y = (m 2)x + n Tìm giá trị của m và n để đồ thị (d) của hàm số:
a) Đi qua hai điểm A(1; 2) và B(3; 4)
b) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 √2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 +
√2
c) Cắt đường thẳng 2y + x 3 = 0
d) Song song với đường thẳng 3x + 2y = 1
Bài 65: Cho hàm số: (P) : y = 2x2
a) Vẽ đồ thị hàm số (P)
b) Tìm trên đồ thị các điểm cách đều hai trục tọa độ
c) Xét số giao điểm của (P) với đuờng thẳng (d): y = mx – 1 theo m
d) Viết phương trình đường thẳng (d') đi qua điểm M(0; 2) và tiếp xúc với (P)
Bài 66: Cho (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = 2x + m
1 Xác định m để hai đường đó:
a) Tiếp xúc nhau Tìm tọa độ tiếp điểm
b) Cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B, một điểm có hoành độ x = 1 Tìm hoành
độ điểm còn lại Tìm tọa độ A và B
2 Trong trường hợp tổng quát, giả sử (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt M và N Tìm tọa
độ trung điểm I của đoạn MN theo m và quỹ tích của điểm I khi m thay đổi
Bài 67: Cho đường thẳng (d): 2(m 1)x (m 2)y 2
a) Tìm m để đường thẳng (d) cắt (P) y=x2 tại hai điểm phân biệt A và B
b) Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn AB theo m
c) Tìm m để (d) cách gốc toạ độ một khoảng lớn nhất
d) Tìm điểm cố đ?nh mà (d) đi qua khi m thay đổi
Bài 68: Cho (P): y = x2
a) Tìm tập hợp các điểm M sao cho từ đó có thể kẻ được hai đường thẳng vuông góc với nhau và tiếp xúc với (P)
b) Tìm trên (P) các điểm sao cho khoảng cách tới gốc toạ độ bằng √2
Bài 69: Cho đường thẳng (d) : y=3
4x − 3 a) Vẽ đồ thị đường thẳng (d)
b) Tính diện tích tam giác được tạo thành giữa (d) và hai trục toạ độ
c) Tính khoảng cách từ gốc O đến (d)
Bài 70: Cho hàm số (d): y=|x −1|
a) Nhận xét dạng của đồ thị Vẽ đồ thị đường thẳng (d)
b) Dùng đồ thị, biện luận số nghiệm của phương trình x 1 m
Bài 71: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng: (d) y (m 1)x 2 ; (d') y 3x 1
a) Song song với nhau
b) Cắt nhau
c) Vuông góc với nhau
Bài 72: Tìm giá trị của a để ba đường thẳng: (d ) :y 2x 5;(d ) : y x 2;(d ) : y ax 121 2 3 đồng quy tại một điểm trong mặt phẳng toạ độ
Bài 73: Chứng minh rằng khi m thay đổi thì (d): 2x + (m 1)y = 1 luôn đi qua một điểm cố định Bài 74: Cho (P):
2
1
2
và đường thẳng (d): y = ax + b Xác định a và b để đường thẳng (d)
đi qua điểm A(1; 0) và tiếp xúc với (P)
Bài 75: Cho hàm số yx 1 x 2
a) Vẽ đồ thị hàm số trên
b) Dùng đồ thị (câu a) biện luận theo m số nghiệm của phương trình |x − 1|+|x +2|=m
Trang 8Bài 76: Cho (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = 2x + m.
a) Vẽ đồ thị (P) b) Tìm m để (P) tiếp xúc với (d)
Bài 77: Cho (P):
2
x y 4
và (d): y = x + m
a) Vẽ đồ thị (P)
b) Xác định m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B
c) Xác định phương trình đường thẳng (d') song song với đường thẳng (d) và cắt (P) tại điểm có tung độ bằng 4
d) Xác định phương trình đường thẳng (d'') vuông g?c với (d') và đi qua giao điểm của (d') và (P)
Bài 78: Cho hàm số (P): y = x2 và hàm số (d): y = x + m
a) Tìm m sao cho (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B
b) Xác định phương trình đường thẳng (d') vuông góc với (d) và tiếp xúc với (P)
c) Thiết lập công thức t?nh khoảng cách giữa hai điểm bất kì áp dụng: Tìm m sao cho khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 3√2
Bài 79: Cho điểm A(2; 2) và đường thẳng (d) y = 2(x + 1)
a) Điểm A có thuộc (d)? Vì sao?
b) Tìm a để hàm số (P): y = ax2 đi qua A
c) Xác định phương trình đường thẳng (d1) đi qua A và vuông góc với (d)
d) Gọi A và B là giao điểm của (P) và (d1); C là giao điểm của (d) với trục tung Tìm toạ
độ của B và C Tính diện tích tam giác ABC
Bài 80: Cho (P):
2
1
4
và đường thẳng (d) qua hai điểm A và B trên (P) có hoành độ lầm lượt là 2 và 4 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số trên
b) Viết phương trình đường thẳng (d)
c) Tìm điểm M trên cung AB của (P) tương ứng hoành độ x ∈[− 2; 4] sao cho tam giác MAB có diện tích lớn nhất
(Gợi ý : cung AB của (P) tương ứng hoành độ x ∈[− 2; 4] có nghĩa là A(-2; y A ) và B(4;y B ) tính
y A ; y B )
Bài 81: Cho (P): y=− x2
4 và điểm M(1; 2)
a) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M và có hệ số góc là m
b) Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B khi m thay đổi
c) Gọi xA; xB lần lượt là hoành độ của A và B Xác định m để x x2A B x xA 2B đạt giáỉtị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó
d) Gọi A' và B' lần lượt là hình chiếu của A và B trên trục hoành và S là diện tích tứ giác AA'B'B
1) Tính S theo m
2) Xác định m để S = 4 (8+m2√m2+m+2)
Bài 82: Cho hàm số y=x2 (P)
a) Vẽ đồ thị (P)
b) Gọi A, B là hai điểm thuộc (P) có hoành độ lần lượt là 1 và 2 Viết phương trình đường thẳng AB
c) Viết phương trình đường thẳng (d) song song với AB và tiếp xúc với (P)
Bài 83: Trong hệ toạ độ Oxy cho Parabol (P): y=−1
4x
2
và đường thẳng (d):y mx 2m 1 a) Vẽ đồ thị (P)
b) Tìm m sao cho (P) và (d) tiếp xúc nhau Tìm toạ độ tiếp điểm
c) Chứng tỏ rằng (d) luôn đi qua một điểm cố định
Bài 84: Cho (P) y=−1
4x
2
và điểm I(0; 2) Gọi (d) là đường thẳng qua I và hệ số góc m
Trang 9a) Vẽ (P) Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B, ∀ m∈ R
b) Tìm giá trị của m để đoạn AB ngắn nhất
Bài 85: Cho (P): y= x
2
4 và đường thẳng (d) đi qua điểm I( 32;1 ) có hệ số góc là m
a) Vẽ (P) và viết phương trình (d)
b) Tìm m sao cho (d) tiếp xúc (P)
c) Tìm m sao cho (d) và (P) có hai điểm chung phân biệt
Bài 86: Cho (P): y= x2
4 và đường thẳng (d): y=− x
2+2 a) Vẽ (P) và (d)
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d)
c) Tìm toạ độ của điểm thuộc (P) sao cho tại đ? đường ti?p tuy?n của (P) song song với (d)
Bài 87: Cho (P): y = x2
a) Vẽ (P)
b) Gọi A và B là hai điểm thuộc (P) có hoành độ lần lượt là 1 và 2 Viết pt đường thẳng AB c) Viết phương trình đường thẳng (d) song song với AB và ti?p xúc với (P)
Bài 88: Cho (P): y = x2
a) Vẽ (P)
b) Trên (P) lấy điểm A có hoành độ x = 1 và điểm B có hoành độ x = 2 Xác định các giá trị của m và n để đường thẳng (d): y = mx + n tiếp xúc với (P) và song song với AB
Bài 89: Xác định giá trị của m để hai đường thẳng có phương trình (d1): x + y = m và
(d2): mx + y = 1 cắt nhau tại một điểm trên (P): y2x2
-PHẦN 5 : MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
1 CHUYỂN ĐỘNG
Bài 90: Hai tỉnh A và B cách nhau 180 km Cùng một lúc, một ôtô đi từ A đến B và một xe
máy đi từ B về A Hai xe gặp nhau tại thị trấn C Từ C đến B ôtô đi hết 2 giờ, còn từ C về A xe máy đi hết 4 giờ 30 phút Tính vận tốc của mỗi xe biết rằng trên đường AB hai xe đều chạy với vận tốc không đổi
Bài 91: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B rồi lại ngược dòng từ bến B về bến A mất tất
cả 4 giờ Tính vận tốc của ca nô khi nước yên lặng, biết rằng quãng sông AB dài 30 km và vận tốc dòng nước là 4 km/h
Bài 92: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B với vận tốc 30 km/h, sau đó lại ngược dòng
từ B trở về A.Thời gian xuôi dòng ít hơn thời gian đi ngược dòng 1 giờ 20 phút Tính khoảng cách giữa hai bến A và B biết rằng vận tốc dòng nước là 5 km/h
Bài 93: Một người chuyển động đêu trên một quãng đường gồm một đoạn đường bằng và một
đoạn đường dốc Vận tốc trên đoạn đường bằng và trên đoạn đường dốc tương ứng là 40 km/h
và 20 km/h Biết rằng đoạn đường dốc ngắn hơn đoạn đường bằng là 110km và thời gian để người để đi cả quãng đường là 3 giờ 30 phút Tính chiều dài quãng đường người đó đã đi
Bài 94: Một xe tải và một xe con cùng khởi hành từ A đến B Xe tải đi với vận tốc 30 Km/h,
xe con đi với vận tốc 45 Km/h Sau khi đi được 34 quãng đường AB, xe con tăng vận tốc thêm 5 Km/h trên quãng đường còn lại Tính quãng đường AB biết rằng xe con đến B sớm hơn
xe tải 2giờ 20 phút
Trang 10Bài 95: Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 33 Km với một vận tốc xác định Khi tới B
về A người đó đi bằng con đường khác dài hơn trước 29 Km nhưng với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi 3 Km/h Tính vận tốc lúc đi, biết rằng thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 1 giờ 30 phút
Bài 96: Hai ca nô cùng khởi hành từ hai bến A, B cách nhau 85 Km đi ngược chiều nhau Sau
1 giờ 40 phút thì gặp nhau Tính vận tốc riêng của mỗi ca nô, biết rằng vận tốc ca nô đi xuôi lớn hơn vận tốc ca nô đi ngược 9Km/h và vận tốc dòng nước là 3 Km/h
Bài 97: Hai địa điểm A, B cách nhau 56 Km Lúc 6 giờ 45 phút một người đi xe đạp từ A với
vận tốc 10 Km/h Sau đó 2 giờ một người đi xe đạp từ B đến A với vận tốc 14 Km/h Hỏi đến mấy giờ họ gặp nhau và chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu Km?
Bài 98: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 Km/h Sau đó một thời gian, một người
đi xe máy cũng xuất phát từ A với vận tốc 30 Km/h và nếu không có gì thay đổi thì sẽ đuổi kịp người đi xe máy tại B Nhưng sau khi đi được nửa quãng đường AB, người đi xe đạp giảm bớt vận tốc 3 Km/h nên hai ngưòi gặp nhau tại C cách B 10 Km Tính quãng đường AB
Bài 99: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình là 30 Km/h Khi đến B người
đó nghỉ 20 phút rồi quay trở về A với vận tốc trung bình là 24 Km/h Tính quãng đường AB biết rằng thời gian cả đi lẫn về là 5 giờ 50 phút
Bài 100: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B với vận tốc trung bình 30 Km/h, sau đó
ngược dòng từ bến B về bến A Thời gian đi xuôi ít hơn thời gian đi ngược là 40 phút Tính khoảng cách giữa hai bến A và B biết rằng vận tốc dòng nước là 3 Km/h và vận tốc riêng của
ca nô là không đổi
Bài 101: Một ô tô dự định đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc trung bình là 40 Km/h Lúc đầu
ô tô đi với vận tốc đó, khi còn 60 Km nữa thì được một nửa quãng đường AB, người lái xe tăng vận tốc thêm 10 Km/h trên quãng đường còn lại Do đó ô tô đến tỉnh B sớm hơn 1 giờ so với dự định Tính quãng đường AB
Bài 102: Hai ca nô khởi hành cùng một lúc và chạy từ bến A đến bến B Ca nô I chạy với vận
tốc 20 Km/h, ca nô II chạy với vận tốc 24 Km/h Trên đường đi ca nô II dừng lại 40 phút, sau
đó tiếp tục chạy Tính chiều dài quãng đường sông AB biết rằng hai ca nô đến B cùng một lúc
Bài 103: Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 50 Km Sau đó 1 giờ 30 phút, một người
đi xe máy cũng đi từ A và đến B sớm hơn 1 giờ Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng vận tốc của
xe máy gấp 2,5 lần vận tốc xe đạp
Bài 104: Một ca nô chạy trên sông trong 7 giờ, xuôi dòng 108 Km và ngược dòng 63 Km Một
lần khác, ca nô đó cũng chạy trong 7 giờ, xuôi dòng 81 Km và ngược dòng 84 Km Tính vận tốc dòng nước chảy và vận tốc riêng (thực) của ca nô
Bài105: Một tầu thuỷ chạy trên một khúc sông dài 80 Km, cả đi và về mất 8 giờ 20 phút Tính
vận tốc của tầu khi nước yên lặng, biết rằng vận tốc dòng nước là 4 Km/h
Bài 106: Một chiếc thuyền khởi hành từ bến sông A Sau đó 5 giờ 20 phút một chếc ca nô chạy
từ bến sông A đuổi theo và gặp chiếc thuyền một điểm cách bến A 20 Km Hỏi vận tốc của thuy?n, bi?t rằng ca nô chạy nhanh hơn thuy?n 12 Km/h
Bài 107: Một ôtô chuyển động đều với vận tốc đã định để đi hết quãng đường dài 120 Km
trong một thời gian đã định Đi được một nửa quãng đường xe nghỉ 3 phút nên để đến nơi đúng giờ, xe phải tăng vận tốc thêm 2 Km/h trên nửa quãng đường còn lại Tính thời gian xe lăn bánh trên đường
Bài 108: Một ôtô dự định đi từ A đến B cách nhau 120 Km trong một thời gian quy định Sau
khi đi được 1 giờ ôtô bị chắn đường bởi xe hoả 10 phút Do đó, để đến B đúng hạn, xe phải tăng vận tốc thêm 6 Km/h Tính vận tốc lúc đầu của ôtô
Bài 109: Một người đi xe đạp từ A đến B trong một thời gian đã định Khi còn cách B 30 Km,
người đó nhận thấy rằng sẽ đến B chậm nửa giờ nếu giữ nguyên vận tốc đang đi, nhưng nếu tăng vận tốc thêm 5 Km/h thì sẽ tới đích sớm hơn nửa giờ Tính vận tốc của xe đạp tren quãng đường đã đi lúc đầu
2 NĂNG SUẤT