1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

DOWNLOAD FILE WORD DE THI TOAN

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 664,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây?. A..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA

THI KHẢO SÁT THPT QUỐC GIA LẦN 3

NĂM HỌC: 2018-2019 Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 132

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1 Cho hàm số x 3

xác định, liên tục trên 3

  và có bảng biến thiên sau:

3

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số 3

có đúng hai nghiệm.

 

 

 

C x 3

 

 

 

, x 3

 

Lời giải

Đáp án D

Phương trình x 3

có đúng hai nghiệm x 3

 

3

 

.

Câu 2 Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

3

 

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án C

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 3

  , tiệm cận ngang x 3

và cắt trục tung tại điểm x 3

 

.

Câu 3 Tính giá trị của x 3

 

 

.

A 3

 

  C x 3

 

  Lời giải

Đáp án C

Ta có x 3

 

3

x

 

3

x

 

.

Câu 4 Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực 3

 ?

B x 3

 

 

 

Lời giải

Trang 2

Đáp án D

Ta có: x 3

 

hàm số x 3

 

nghịch biến trên tập số thực 3

 .

Câu 5 Cho hàm số x 3

 

với tham số x 3

  Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây?

Lời giải

Đáp án B

3

x

đường thẳng x 3

  là đường tiệm cận ngang của đths.

3

 

đường thẳng x 3

  là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số Suy ra giao điểm hai đường tiệm cận của đths là điểm x 3

thuộc đường thẳng x 3

.

Câu 6 Tìm hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị hàm số x 3

 

tại điểm có tung độ x 3

 

.

A x3

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án B

Xét hàm số x 3

 

Ta có x 3

 

x 3

 

.

Hệ số góc tiếp tuyến tại điểm có tung độ x 3

 

x 3

 

.

Câu 7 Giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số x 3

trên đoạn x 3

 

theo thứ tự là:

A 3

 và 3

  B 3

 và x 3

 

 và x 3

 

 

x 3

 

Lời giải

Đáp án C

Ta có x 3

 

 

.

Ta có: x 3

 

; x 3

; x 3

Vậy x 3

 

; x 3

 

Câu 8 Giá trị của tham số 3

có hai nghiệm 3

 

, 3

 

 

.

 

Lời giải

Đáp án C

Đặt x 3

 

, x 3

  , Phương trình trở thành x 3

.

Khi x 3

 

3

x

 

3

x

 

.

Bài toán quy về tìm điều kiện của tham số 3

  để phương trình x 3

 

có hai nghiệm 3

 

; 3

 

thỏa mãn

3

x

 

Áp dụng định lý Viét ta có x 3

 

3

x

.

Trang 3

Thử lại: Với x 3

phương trình trở thành x 3

 

có hai nghiệm Vậy x 3

thỏa mãn.

Câu 9 Rút gọn biểu thức x 3

 

với x 3

 

ta được kết quả x 3

 

 

x 3

 

là phân số tối giản Khẳng định nào sau đây đúng?

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án B

.

Suy ra x 3

, x 3

  nên x 3

 

.

Câu 10 Cho hàm số x 3

có đồ thị như hình bên Tìm số điểm cực trị của hàm số x 3

.

3

x

 

A 3

 

  C 3

  D 3

  Lời giải

Đáp án A

Từ đồ thị hàm số đã cho ta thấy hàm số có 3 điểm cực trị.

Câu 11 Một chất điểm chuyển động theo quy luật x 3

với x3

  là thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động, x 3

 

là quãng đường đi được trong khoảng thời gian x3

  Tính thời điểm x3

  tại đó vận tốc đạt giá trị lớn nhất

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án A

Vận tốc của chất điểm tại thời điểm x3

  là x 3

.

Vậy tại thời điểm x 3

  tại đó vận tốc đạt giá trị lớn nhất.

Câu 12 Gọi 3

 

Tính 3

 .

  C x 3

 

Lời giải

Đáp án A

Điều kiện: x 3

 

.

 

3

 

Vậy x 3

.

Câu 13 Hàm số x 3

đạt giá trị lớn nhất khi 3

  bằng:

A x 3

  D 3

  Lời giải

Đáp án C

Trang 4

Điều kiện x 3

3

x

Suy ra x 3

 

3

x

Với x 3

Câu 14 Gọi 3

  và x 3

  lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số x 3

Tính tổng 3

x

.

 

.

Lời giải

Đáp án B

Điều kiện: x 3

 

 

; x 3

; x 3

; 3

x

.

Câu 15 Cho hình lăng trụ tam giác đều x 3

 

Tính thể tích 3

  của khối

theo 3

 .

 

 

Lời giải

Đáp án C

Diện tích tam giác đều x 3

  là: x 3

 

.

Thể tích 3

  của khối lăng trụ x 3

Câu 16 Cho hình chóp tứ giác đều x 3

  và chiều cao bằng x 3

 

Tính khoảng cách 3

  từ tâm 3

  của đáy x 3

  đến một mặt bên theo 3

 .

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án A

Gọi x 3

  là trung điểm x 3

  , x 3

  là hình chiếu của 3

  lên x 3

  ta có: x 3

 

Xét tam giác x 3

  ta có:

3

 

A

D O

M

H

Trang 5

x

 

3

x

 

3

x

 

3

 

.

Câu 17 Cho hình lập phương x 3

 

Tính thể tích khối chóp

3

x

  .

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án B

Áp dụng định lí Pitago, ta có:

3

.

3

.

Câu 18 Tìm họ nguyên hàm của hàm số x 3

 

.

 

 

.

 

 

Lời giải

Đáp án B

3

Câu 19 Cho tích phân x 3

 

 

  B x 3

 

  D x 3

  Lời giải

Đáp án D

Đặt x 3

  x 3

 

Đổi cận x 3

  ; x 3

 

Khi đó: x 3

 

3

x

 

.

Câu 20 Tìm nguyên hàm của hàm số x 3

 

 

.

 

Lời giải

Đáp án C

Trang 6

Câu 21 Cho hàm số x 3

 

 

trên khoảng x 3

 

Biết rằng giá trị lớn nhất của x 3

 

trên khoảng x 3

 

x 3

 

.Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

 

 

 

 

Lời giải

Chọn CTa có: x 3

3

3

3

 

x 3

 

.

Trên khoảng x 3

 

, x 3

3

 

.

3

x

 

Giá trị lớn nhất của x 3

 

trên khoảng x 3

 

x 3

 

nên ta có:

3

x

 

3

 

3

x

 

.

Do đó x 3

 

.

Câu 22 Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh bằng x 3

Tính thể tích

3

 

của lăng trụ lục giác đều nội tiếp hình trụ.

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án D

3

x

 

Thiết diện qua trục hình hình trụ là hình vuông x 3

  Gọi 3

 , x 3

  lần lượt là hai tâm đường tròn đáy (hình vẽ) x 3

  ; Theo giả thiết ta có: x 3

3

x

3

x

 

3

x

 

Lăng trụ lục giác đều nội tiếp hình trụ x 3

có chiều cao là x 3

 

.

3

x

 

(vì x 3

 

đều, cạnh bằng x 3

  ).

Trang 7

Câu 23 Cho hình lập phương có thể tích bằng x 3

Thể tích của khối cầu nội tiếp hình lập phương đó bằng

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án D

3

x

Khối lập phương có thể tích x 3

nên cạnh bằng x 3

  Khối cầu nội tiếp hình lập phương có bán kính x 3

 

nên thể tích khối cầu

3

 

.

Câu 24 Cho khối nón có bán kính đáy x 3

chiều cao x 3

 

Tính thể tích 3

  của khối nón.

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án C

Thể tích của khối nón: x 3

 

Câu 25 Trong không gian với hệ toạ độ x 3

, gọi x 3

 

là mặt phẳng song song với mặt phẳng

3

một khoảng x 3

  Phương trình của mặt phẳng

3

x

 

là:

.

Lời giải

Đáp án D

3

x

Giả thiết có x 3

 

3

 

Câu 26 Điều kiện cần và đủ để phương trình  x 3

là phương trình mặt cầu là.

hoặc x 3

.

 

Lời giải

Trang 8

Đáp án D

3

3

Do đó điều kiện cần và đủ để phương trình đã cho là phương trình mặt cầu là

3

x

.

Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ x 3

, cho mặt cầu x 3

 

 

và điểm

3

Gọi x 3

 

là mặt phẳng qua 3

  và cắt mặt cầu x 3

 

theo một đường tròn có chu vi nhỏ nhất Phương trình của x 3

 

.

Lời giải

Đáp án A

Mặt cầu x 3

 

có tâm x 3

và bán kính x 3

là điểm nằm bên trong mặt cầu x 3

 

3

x

 

là mặt phẳng qua 3

  và cắt mặt cầu x 3

 

theo một đường tròn có bán kính 3

 .

Gọi x 3

  là hình chiếu của 3

  lên x 3

 

.Ta có x 3

x 3

 

3

x

.

Khi đó x 3

 

nhận x 3

là vectơ pháp tuyến Vậy phương trình x 3

.

Câu 28 Trong không gian x 3

3

Tính thể tích V của tứ diện ABCD.

Lời giải

Đáp án D

3

Câu 29 Trong không gian x 3

Gọi x 3

 

là mặt

Hãy viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu x 3

 

tại điểm

3

 

Lời giải

Đáp án B

Gọi tâm của mặt cầu là x 3

khi đó  x 3

,

3

Ta có: x 3

suy ra

3

3

x

  x 3

Vậy mặt phẳng cần tìm qua 3

  và vuông góc với 3

  là x 3

Câu 30 Trong không gian với hệ trục tọa độ x 3

Viết phương trình mặt phẳng cắt

lần lượt tại x 3

sao cho x 3

 

là trọng tâm tứ diện x 3

?

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án A

+) Do x 3

lần lượt thuộc các trục x 3

.

Trang 9

+) Do 3

 

là trọng tâm tứ diện x 3

nên suy ra x 3

.

+) Vậy phương trình đoạn chắn của mặt phẳng x 3

là: x 3

 

.

Câu 31 Tìm hệ số của số hạng không chứa 3

 trong khai triển x 3

 

với x 3

 

.

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án A

.

3

x

.

Hệ số của số hạng không chứa 3

 trong khai triển x 3

 

là: x 3

.

Câu 32.Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 300 Gọi A là biến cố “số đượcChọn không chia

hết cho 3” Tính xác suất x 3

 

của biến cố 3

 .

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án A

Số phần tử của không gian mẫu: x 3

Số các số tự nhiên nhỏ hơn 300 mà chia hết cho 3 là: x 3

3

x

 

.

Câu 32 Tập nghiệm của phương trình: x 3

 

Lời giải

Đáp án B

Điều kiện: x 3

 

Khi đó x 3

 

3

3

3

3

3

Kết hợp với điều kiện (*) ta có tập nghiệm của PT là: x 3

  , x 3

 

Trang 10

Câu 33 Cho hàm số x 3

với 3

  là tham số Gọi x 3

 

là đồ thị của hàm số đã cho Biết rằng khi 3

  thay đổi, điểm cực tiểu của đồ thị x 3

 

luôn nằm trên một đường thẳng 3

  cố định Xác định hệ số góc 3

  của đường thẳng 3

 

.

 

 

 

Lời giải

Đáp án A

 

.

Vì hàm số bậc ba với hệ số x 3

nên điểm cực tiểu của hàm số là x 3

.

nên điểm cực tiểu của hàm số luôn thuộc đường thẳng

3

x

, hệ số góc x 3

.

Câu 34 Cho hàm số x 3

Biết hàm số x 3

có đồ thị như hình bên Trên x 3

 

hàm số

3

x

đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm .

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án D

Trên x 3

 

Ta có : x 3

.

3

.

Bảng biến thiên

Hàm số x 3

đạt GTNN tại điểm x 3

 

.

Câu 35 Tính tổng 3

  của các giá trị nguyên của tham số 3

có đúng hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn x 3

 

.

Lời giải

Đáp án D

Đặt x 3

 

Phương trình đã cho trở thành: x 3

(1)

y

3

  1 O

2

3 2

5

x

4

0

x  4  1 3 '( )

g x 0   0

( )

g x

Trang 11

Phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn x 3

 

3

x

có hai nghiệm phân biệt

3

x

 

3

x

x 3

nên x 3

Vậy tổng x 3

Câu 36 Cho x 3

  là các số thực lớn hơn 3

 

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

.

 

 

 

Lời giải

Đáp án C

3

 

Xét hàm số x 3

 

Suy ra x 3

Suy ra x 3

Hàm số x 3

 

đồng biến trên x 3

3

Đặt x 3

 

với x 3

Vậy GTNN của 3

  là x 3

 

.

Câu 37 Tìm giá trị nguyên thuộc đoạn x 3

của tham số x 3

 

có đúng hai đường tiệm cận.

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án A

 

Do đó x 3

là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Trang 12

Để đồ thị hàm số x 3

 

có đúng hai đường tiệm cận thì phương trình x 3

có nghiệm kép x 3

hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó x 3

 

.

(loại)

 

Số giá trị của m thỏa mãn là: x 3

Câu 38 Cho hàm số x 3

 

có đạo hàm trên 3

  là x 3

.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số 3

  thuộc đoạn x 3

đồng biến trên khoảng x 3

 

?

A x 3

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án A

Ta có: x 3

3

x

.

Ta có: x 3

suy ra x 3

 

.

Hàm số đồng biến trên khoảng x 3

 

khi x 3

3

x

.

Do x 3

nên x 3

Do đó, ta có:

3

x

3

x

3

x

 

3

 

Do x 3

nên các giá trị nguyên của 3

  thỏa yêu cầu đề bài là:

3

.

Vậy có 18 giá trị nguyên của 3

  thỏa yêu cầu đề bài.

Câu 39 Cho hàm số x 3

có đạo hàm cấp một, đạo hàm cấp hai liên tục trên x 3

và thỏa mãn

3

 

Giá trị của biểu thức x 3

 

bằng

Lời giải

Đáp án B

 

Trang 13

+) Ta có x 3

+) Vậy x 3

 

Câu 40 Cho hàm số x 3

 

xác định trên x 3

 

 

.

 

 

Lời giải

Đáp án D

Khi đó: x 3

; x 3

3

3

Câu 41 Cho lăng trụ đứng tam giác x 3

là các điểm lần lượt thuộc các cạnh

3

x

 

3

x

 

3

x

3

x

 

 

3

x

 

3

 

 

Gọi x 3

 

lần lượt là thể tích khối tứ diện x 3

Tính tỉ số x 3

 

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án B

3

x

 

3

3

 

hay x 3

 

Trang 14

Câu 42 Cho hình chóp x 3

có đáy x 3

là hình thoi cạnh 3

 , x 3

 

x 3

  vuông góc với

Góc giữa hai mặt phẳng x 3

 

bằng x 3

  Gọi x 3

  là điểm đối xứng của 3

  qua 3

  và x 3

 

là trung điểm của x 3

  Mặt phẳng x 3

chia khối chóp x 3

thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh 3

 

có thể tích 3

 

, khối đa diện còn lại có thể tích 3

 

(tham khảo hình vẽ sau) Tính tỉ số x 3

 

.

3

 

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án D

3

x

Gọi x 3

x 3

Ta có: x 3

lần lượt là trung điểm của x 3

nên 3

  là trọng tâm tam giác x 3

  Và x 3

  là đường trung bình của tam giác x 3

3

+) Ta tính thể tích của khối x 3

:

3

x

là hình thoi cạnh 3

 , góc x 3

 

3

x

đều, cạnh 3

 

3

3

 

3

+) Tính thể tích khối x 3

 

3

Do đó: x 3

 

 

3

x

 

Câu 43 Trong số các hình trụ có diện tích toàn phần đều bằng 3

  thì bán kính 3

  và chiều cao 3

  của khối trụ có thể tích lớn nhất là:

Trang 15

A x 3

 

 

.

 

 

Lời giải

Đáp án A

Gọi thể tích khối trụ là 3

 , diện tích toàn phần của hình trụ là 3

 

.

Từ đó suy ra:

3

hay

3

x

.

Vậy x 3

 

Dấu “=” xảy ra x 3

  x 3

 

hay x 3

.

 

x 3

 

.

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ x 3

Điểm x 3

  thuộc mặt phẳng x 3

 

lớn nhất.

Lời giải

Đáp án B

Phương trình x 3

x 3

nên 3

 , 3

  nằm khác phía so với x 3

 

Gọi x 3

 

là điểm đối xứng của 3

  qua x 3

 

Suy ra x 3

lớn nhất khi x 3

  , 3

 , x 3

  thẳng hàng hay x 3

  là giao điểm của đường thẳng x 3

  và x 3

 

.

x 3

Suy ra tọa độ 3

  là x 3

.

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ x 3

và điểm x 3

  tùy ý Tính độ dài đoạn x 3

 

đạt giá trị nhỏ nhất.

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án C

Ta có x 3

, x 3

, x 3

nên tứ diện x 3

là tứ diện vuông đỉnh 3

  Giả sử x 3

3

x

3

x

,

M B

B

A

xOy

Trang 16

x

3

x

3

x

3

x

3

x

, 3

x

3

x

 

3

x

.

Vậy 3

  đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3

 , khi và chỉ khi x 3

 

3

x

.

Khi đó x 3

suy ra x 3

3

x

 

.

Câu 46 Gieo một con súc sắc năm lần liên tiếp Xác suất để tích các số chấm xuất hiện ở năm lần gieo đó

là một số tự nhiên có tận cùng bằng 3

  là

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án A

Gọi 3

  là không gian mẫu, 3

  là biến cố “gieo một con súc sắc năm lần liên tiếp có tích các số chấm xuất hiện ở năm lần gieo là một số tự nhiên có tận cùng bằng 3

 

.

Gieo súc sắc năm lần liên tiếp nên x 3

 

.

Để tích các số chấm xuất hiện ở năm lần gieo là một số tự nhiên có tận cùng bằng 3

  thì các mặt xuất hiện phải có số chấm lẻ và xuất hiện mặt 3

  chấm ít nhất một lần nên x 3

 

.

Suy ra: x 3

 

.

Câu 47 Cho cấp số nhân x 3

 

 

3

x

Giá trị nhỏ nhất của 3

  để x 3

 

bằng

 

 

 

 

Lời giải

Đáp án C

Gọi 3

  là công bội của cấp số nhân x 3

 

.Vì x 3

 

nên x 3

.

3

3

3

3

(*) Theo giả thiết thì x 3

 

Do đó để (*) nghiệm đúng thì x 3

Vậy giá trị nhỏ nhất của 3

  là 234.

Câu 48 Phương trình: x 3

có nghiệm x 3

khi:

 

 

 

 

.

Ngày đăng: 17/05/2021, 22:46

w