1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi thu 2

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 77,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

11: Tích điện cho quả cầu khối lượng m của một con lắc đơn điện tích q rồi kích thích cho con lắc đơn dao động điều hoà trong điện trường đều cường độ E, gia tốc trọng trường g.. Để chu[r]

Trang 1

Đề thi thử

1: Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc , màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2 a thì

tại M là: A vân tối thứ 9 B vân sáng bậc 9 C vân sáng bậc 7 D vân sáng bậc 8.

2: Một máy hạ áp gồm có hai cuộn dây, cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng Bỏ qua mọi hao phí của máy Khi nối hai

đầu cuộn sơ cấp với điện áp u 100 2cos 100πt V   thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng

3: Con lắc đơn có chiều dài l, vật nhỏ có khối lượng m = 100g được kéo lệch khỏi phương đứng góc a0 rồi buông nhẹ, g = 10m/s2 Trong quá trình dao động độ lớn lực căng cực đại và cực tiểu lần lượt là tM và tm, ta có:

A tM -2tm= 3(N) B tM +2tm= 3(N) C tM + tm= 2(N) D tM -tm = 1(N)

4: Đặt điện áp xoay nhiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo

thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện Với C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị

R của biến trở Với C = C1/2 thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng

A 200 2 V B 100 V C 200 V D 100 2 V.

5: Sóng truyền với tốc độ 5 m/s giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng Biết phương trình sóng tại O là

uO = 5cos(5πt – π/6) cm và tại M là uM = 5cos(5πt + π/3) (cm) Xác định khoảng cách OM và chiều truyền sóng

A truyền từ O đến M, OM = 0,5 (m) B truyền từ M đến O, OM = 0,25 (m).

C truyền từ O đến M, OM = 0,25 (m) D truyền từ M đến O, OM = 0,5 (m).

6: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = 8cos(2πt + π/2) cm Nhận xét nào sau đây về dao động điều hòa trên là sai? A Sau 0,5 (s) kể từ thời điểm ban vật lại trở về vị trí cân bằng.

B Lúc t = 0, chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

C Trong 0,25 (s) đầu tiên, chất điểm đi được một đoạn đường 8 cm.

D Tốc độ của vật sau 3/4 (s) kể từ lúc bắt đầu khảo sát, tốc độ của vật bằng không.

7: Một con lắc đồng hồ đếm giây có chu kì T = 2 (s) mỗi ngày chạy nhanh 120 (s) Để đồng hồ chạy đúng phải điều chỉnh chiều dài con lắc so với chiều dài ban đầu là A giảm 0,3% B tăng 0,3% C tăng 0,2 % D giảm 0,2%

8: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, một đầu cố định, một đầu gắn vật nặng khối lượng m =

0,5 kg Ban đầu kéo vật theo phương thẳng đứng khỏi vị trí cân bằng 5 cm rồi buông nhẹ cho dao động Trong quá trình dao động vật luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng 0,01 trọng lực tác dụng lên vật Coi biên độ của vật giảm đều trong từng chu kỳ, lấy g = 10 m/s2 Số lần vật qua vị trí cân bằng kể từ khi thả vật đến khi nó dừng hẳn là

9: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, trên đoạn MN của màn quan sát khi dùng ánh sáng có bước sóng 0,6 μm quan

sát được 17 vân sáng (tại hai đầu MN là 2 vân sáng) Nếu dùng ánh sáng bước sóng 0,48 μm, quan sát được số vân sáng là

Trang 2

10: Một lò xo có độ cứng k = 80 N/m, một đầu gắn vào giá cố định, đầu còn lại gắn với một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 800

(g) Người ta kích thích bi dao động điều hoà bằng cách kéo quả cầu xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng đến vị trí cách vị trí cân bằng 10 cm rồi thả nhẹ Khoảng thời gian quả cầu đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí mà tại đó lò xo không biến

dạng là A t = 0,1π (s) B t = 0,2π (s) C t = 0,2 (s) D t = 0,1 (s)

11: Tích điện cho quả cầu khối lượng m của một con lắc đơn điện tích q rồi kích thích cho con lắc đơn dao động điều hoà trong

điện trường đều cường độ E, gia tốc trọng trường g Để chu kỳ dao động của con lắc trong điện trường giảm so với khi không có

điện trường thì điện trường hướng có hướng A thẳng đứng từ dưới lên và q > 0 B nằm ngang

và q < 0 C nằm ngang và q = 0 D thẳng đứng từ trên xuống và q < 0.

12: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tấn số, cùng biên độ A và lệch pha nhau π/3 là

13: Hai nguồn phát sóng âm kết hợp S1 và S2 cách nhau S1S2 = 20 m cùng phát một âm có tần số f = 420 Hz Hai nguồn có cùng biên độ a = 2 mm, cùng pha ban đầu Vận tốc truyền âm trong không khí là v = 336 m/s Xét hai điểm M và N nằm trên đoạn

S1S2 và cách S1 lần lượt là 4 m và 5 m, khi đó

A tại cả hai điểm đó đều không nghe được âm B tại M không nghe được âm, còn tại N nghe được âm rõ nhất.

C tất cả hai điểm đó đều nghe được âm rõ nhất D tại M nghe được âm rõ nhất, còn tại N không nghe được âm.

14: Một dòng điện xoay chiều một pha, công suất 500 kW được truyền bằng đường dây dẫn có điện trở tổng cộng là 4 W Hiệu

điện thế ở nguồn điện lúc phát ra U = 5000 V Hệ số công suất của đường dây tải là cosφ = 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công

suất bị mất mát trên đường dây tải điện do toả nhiệt? A 10% B 20% C 25% D 12,5%

15 Mắc vào đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được Ở tần số f160Hz,

hệ số công suất đạt cực đại cos 1 Ở tần số f2 120Hz, hệ số công suất nhận giá trị cos 0,707 Ở tần số f390Hz, hệ số công suất của mạch bằng A 0,874 B 0,486 C 0,625 D 0,781

16: Hạt nhân 22688Ra đứng yên phân rã ra một hạt α và biến đổi thành hạt nhân X Biết rằng động năng của hạt α trong

phân rã trên bằng 4,8 MeV và coi khối lượng của hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong

một phân rã là A 4,886 MeV B 5,216 MeV C 5,867 MeV D 7,812 MeV.

17: Cho đoạn mạch điện RLC nối tiếp Đặt vào hai đầu một điện áp xoay chiều ổn định u thì điện áp giữa hai đầu các phần tử

U U 3, U 2U Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện là

A π/6 B – π/6 C π/3 D – π/3.

18: Đặt điện áp u U 2cos(ωt)V vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp Đoạn AN gồm biến

trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện C Đặt 1

1 ω

2 LC

Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

AN không phụ thuộc vào R thì tần số góc ω bằngA ω1/ 2 B ω1/2 2 C 2ω1 D ω 2.1

19: Một đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh có cuộn dây thuần cảm L = 1/4π H, tụ điện có điện dung biến thiên

được, tần số dòng điện f = 50 Hz Ban đầu, điều chỉnh để C =4.10-4/π F Tăng dần điện dung của tụ điện từ giá trị C1 thì cường

độ hiệu dụng của dòng điện sẽ A tăng B tăng sau đó giảm C giảm D giảm sau đó tăng.

20: Trong thí nghiệm của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn M là 2 m Nguồn S

chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 = 4/3 λ1 Người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân chính giữa là 2,56mm Tìm λ1.A 0,48μm B 0,75μm C 0,64μm D 0,52μm

Trang 3

21: Cho phản ứng hạt nhân : 01n + 63Li → T + He + 4,8 MeV Cho biết mn = 1,0087u; mT = 3,016u; m = 4,0015u; 1u = 931 MeV/c2 Khối lượng của hạt nhân Li có giá trị bằng A 6,1139u B 6,0839u C 6,411u D 6,0139u

22: Trong thí nghiệm I-âng a = 1,5 mm, D = 2 m, sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,48 μm Trên màn E quan sát

được các vân giao thoa trên một khoảng rộng L = 2,5 cm Số vân sáng quan sát được là

23: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A cos2πt/T Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi vật bắt đầu dao động (t

= 0) đến thời điểm mà động năng bằng thế năng lần thứ hai là A 3T/4 B T/8 C T/4 D 3T/8.

24: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt chất lỏng Hai nguồn kết hợp S1 và S2 ngược pha cách nhau 9,5 cm, dao động với bước sóng λ = 2 cm Số điểm dao động cực đại, cực tiểu quan sát được trên khoảng S1S2 lần lượt là

25: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 40 nF, cuộn dây có độ tự cảm L = 2 µH, điện trở của dây nối và cuộn dây

là 10 mΩ Ban đầu người ta tích điện cho tụ tới giá trị Qo = 2 µC Để duy trì dao động của mạch thì cần cung cấp cho mạch công

suất là bao nhiêu?A 0,5 W B 1 W C 0,25 W D 0,75 W.

26: Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha là 25 cm, tần số của sóng là 10 Hz Tốc

độ truyền sóng thoả mãn 49 cm/s £ v £ 65 cm/s Tốc độ truyền sóng là

27: Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết L = 1/π H C =2.10-4/π F R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp

có biểu thức u = U0cos(100πt) V Để uC chậm pha 3π/4 so với uAB thì R phải có giá trị là

A R = 50 Ω B R 150 3  W C R = 100 Ω D R 100 2  W

28: Hai tụ C1 và C2 mắc song song với nhau và mắc với cuộn dây cảm thuần L thì mạch này có tần số dao động là 900 Hz, nếu chỉ mắc tụ C1 với cuộn cảm thuần L thì hệ này dao động với tần số 1,5 kHz Hỏi nếu chỉ dùng tụ C2 mắc với cuộn cảm L thì

mạch này dao động với tần số bao nhiêu? A 125 Hz B 88,9 Hz C 1125 Hz.D 889 Hz.

29: Xét mạch điện nối tiếp gồm điện trở thuần R, ống dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Mạch được đặt

dưới điện áp xoay chiều có dạng u U 2 cosωt V.  

Ta thay đổi C cho đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu C đạt giá trị cực đại

UCmax thì dòng điện qua mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/3 Ta có

A Cmax

2U 3

U

3

B UC max U C UCmax 2U D UC max U 3

30 Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(ωt – π/6) (cm) và x2 = A2cos(ωt – π) (cm) Dao động tổng hợp có phương trình x = 9cos(ωt + φ) (cm) Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị A 9 √ 3 cm.

31.Cho ống sáo có một đầu bịt kín và một đầu để hở Biết rằng ống sáo phát ra âm to nhất ứng với hai giá trị tần số của hai họa

âm liên tiếp là 150 Hz và 250 Hz Tần số âm nhỏ nhất khi ống sáo phát ra âm to nhất bằng: A 50 Hz.

B 75 Hz C 25 Hz D 100 Hz.

32.Một vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại là vmax , tần số góc ω thì khi đi qua vị trí có tọa độ x1 sẽ có vận tốc v1 với A.

v vω x  B vω x12 2 1v2 2max C v12 vω x 2max 2 12 D

1

v vω x

2

Trang 4

33.Phốtpho ( 32P

15 ) phóng xạ  với chu kỳ bán rã 14,2 ngày và biến đổi thành lưu huỳnh Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu , khối lượng của một khối chấy phóng xạ P còn lại là 2,5g.Tính khối lượng ban đầu của nó

Ngày đăng: 17/05/2021, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w