TÝnh tuæi mçi ngêi hiÖn nay. Bµi 3.[r]
Trang 1Phòng giáo dục - đào tạo Đề thi chọn học sinh giỏi tiểu học cấp huyện
Môn: toán lớp 3
đề chính thức ( Thời gian làm bài: 60phút không kể thời gian giao đề )
I Phần trắc nghiệm khách quan ( 4,0 điểm )
Mỗi bài tập dới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D ( là đáp
số , kết quả tính, ) Hãy chọn câu trả lời đúng và ghi chữ cái đứng trớc
câu trả lời đó vào bài thi.
Bài 1 5m 5 cm = cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A 55 B 505 C 550 D 5500
Bài 2 Một miếng bìa hình vuông có cạnh là 36 cm Vậy chu vi của miếng
bìa đó là :
A 9 cm B 30 cm C 40cm D 144 cm
Bài 3 Số lớn nhất trong các số 53 768; 53 876; 53 678; 53 867là :
A 53 768 B 53 876 C 53 678 D 53 867
Bài 4 Cô giáo thởng cho 5 bạn đứng đầu lớp mỗi bạn 8 quyển vở, cô
còn thừa 5 quyển Vậy lúc đầu cô có số quyển vở là :
A 40 quyển B 18 quyển C 45 quyển D 50 quyển
II Phần tự luận ( 16,0 điểm ) :
Bài 1 a) Một phép chia có số chia là 8, thơng bằng 15 và số d lớn nhất có
thể có Tìm số bị chia
b) Tính bằng cách thuận tiện nhất :
20 + 6 x 5 + 7 x 5 + 3 x 5
Bài 2 Trớc đây 6 năm mẹ hơn Hùng 24 tuổi Hiện nay tuổi Hùng bằng
tuổi mẹ Tính tuổi mỗi ngời hiện nay
Bài 3 Cho hình hình vẽ bên biết ABCD; PBCQ là hình chữ nhật APQD
là hình vuông có diện tích là 64 cm , có chu vi kém chu vi hình chữ nhật
ABCD là 12 cm
a) Tính độ dài cạnh hình vuông APQD
b) Tính chu vi hình chữ nhật ABCD
c) Tính diện tích hình chữ nhật PBCQ
………Hết………
Họ và tên thí sinh:………Chữ kí của Giám thị số 1……….
Số báo danh : ……… Chữ kí của Giám thị số 2……….
Biểu điểm và Hớng dẫn chấm bài thi chọn HSG cấp tiểu học Môn Toán lớp 3 Năm học 2009 - 2010
i Phần trắc nghiệm khách quan ( 4,0 điểm )
Mỗi đáp án đúng đợc 1 đ
II. Phần tự luận ( 16,0 điểm ) :
Bài 1 a) 2,5 đ
Số d lớn nhất kém số chia 1 đơn vị Vậy số d của phép chia là : 0,75đ
B
Trang 28 - 1 = 7 0,5đ Vậy số bị chia cần tìm là : 0,5đ
15 x 8 + 7 = 127 0,5đ Đáp số : 127 0,25đ b) Tính bằng cách thuận tiện nhất ( 2,5 đ ) :
20 + 6 x 5 + 7 x 5 + 3 x 5
= 4 x 5 + 6 x 5 + 7 x 5 + 3 x 5 ( Tách số ) 0,75đ
= ( 4 + 6 + 7 + 3 ) x 5 ( Cùng nhân với 5 ) 0,75đ
= 20 x 5 0,5đ
= 100 0,5đ Bài 2 : 5,5 đ
Hiệu số tuổi của hai mẹ con không thay đổi nên hiện nay mẹ vẫn hơn Hùng 24 tuổi 0,5đ Theo bài ra hiện nay tuổi Hùng bằng tuổi mẹ nên ta có sơ đồ :
Tuổi Hùng hiện nay 1,5đ Tuổi mẹ hiện nay
Theo sơ đồ thì 24 tuổi gồm : 0,5đ
3 - 1 = 2 ( lần ) tuổi Hùng hiện nay 0,5đ Tuổi của Hùng hiện nay là : 0,5đ
24 : 2 = 12 ( tuổi ) 0,5đ Tuổi của mẹ hiện nay là : 0,5đ
12 x 3 = 36 ( tuổi ) 0,5đ Đáp số : Tuổi Hùng hiện nay : 12 tuổi
Tuổi mẹ hiện nay : 36 tuổi 0,5đ
Bài 3 : 5,5 đ
a ) Độ dài cạnh hình vuông APQD là 8 cm
( vì 8 x 8 = 64 ) ( 1,5 đ )
b) Chu vi hình vuông APQD là : ( 0,5đ )
8 x 4 = 32 ( cm ) ( 0,5đ )
Chu vi hình chữ nhật ABCD là : ( 0,5đ )
32 + 12 = 44 ( cm ) ( 0,5đ )
c ) Nửa chu vi hay tổng của chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật ABCD
là : ( 0,25đ )
44 : 2 = 22 ( cm ) ( 0,25đ )
Theo phần a) thì AP= PQ = QD = DA = 8cm nên chiều dài AB là :(0,25đ)
22 - 8 = 14 ( cm) ( 0,25đ ) Vậy chiều rộng PB của hình chữ nhật PBCQ là : ( 0,25đ )
14 - 8 = 6 ( cm ) ( 0,25đ ) Diện tích hình chữ nhật PBCQ là : ( 0,25đ )
8 x 6 = 48 ( cm ) ( 0,25đ ) Đáp số : a) 8 cm
b) 44 cm c) 48 cm 0,5đ
Lu ý : - Nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai không chấm
Trang 3Lu ý chung : - Trong từng bài học sinh giải cách khác hợp lí, kết quả
đúng cho điểm tơng đơng.
- Câu trả lời sai không cho điểm phép tính.
- Các bớc tính độc lập cho điểm độc lập ; các bớc tính liên quan với nhau
đúng đến đâu cho điểm đến đó, từ chỗ sai trở đi không chấm tiếp.
- Thiếu hoặc sai tên đơn vị mỗi chỗ trừ 0,25 đ.
- Đáp số nếu thiếu hoặc sai kết quả không cho điểm.
Điểm toàn bài là tổng điểm các phần đã đạt đợc, không làm tròn.