1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

1 Van de co ban ve moi truong

70 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những Vấn Đề Cơ Bản Về Môi Trường
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Giáo Dục Môi Trường
Thể loại Tập Huấn
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Giảm đa dạng sinh học: Các nhà khoa học phát hiện một bóng đèn quảng cáo nhỏ, một năm có thể giết chết 35 vạn côn trùng.[r]

Trang 1

Những vấn đề cơ bản về

môi tr ờng

Trang 2

1 Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng 1.1 Môi tr ờng

1.2 Sơ l ợc về cấu trúc môi tr ờng sinh thái

1.3 Sinh thái môi tr ờng

1.4 Ô nhiễm môi tr ờng

1.5 Sự cố môi tr ờng

1.6 Sử dụng tài nguyên để phát triển bền vững

Trang 3

2.1 Tµi nguyªn rõng bÞ suy gi¶m

2.7 §a d¹ng sinh häc bÞ suy gi¶m

2.8 Khu c«ng nghiÖp tËp trung vµ m«i tr êng

2.9 ¤ nhiÔm m«i tr êng n«ng th«n

2.10 D©n sè vµ m«i tr êng

2.11 Ô nhiễm ánh sáng

Trang 4

1.1 Kh¸i niÖm m«i tr êng

Trang 5

2) Toàn bộ nói chung những điều kiện tự nhiên, x ã

hội, trong đó con ng ời hay một sinh vật tồn tại, phát triển, trong quan hệ với con ng ời, với sinh vật ấy.

(Từ điển tiếng Việt - NXB Đà Nẵng - TT từ điển học 1997)

Trang 6

3) Môi tr ờng là các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo, lý học, hoá học, sinh học cùng tồn tại trong không gian bao quanh con ng ời Các yếu

tố đó có quan hệ mật thiết, t ơng tác lẫn nhau và tác động lên các cá thể sinh vật hay con ng ời để cùng tồn tại và phát triển Tổng hoà của các chiều h ớng phát triển của từng nhân tố này quyết định chiều h ớng phát triển của cá thể sinh vật của hệ sinh thái và của x hội loài ng ã

ời.

(Tài liệu "Giáo dục môi tr ờng" Nguyễn Kim Hồng (chủ biên)- NXBGD 2002)

Trang 7

4) Môi tr ờng bao gồm các yếu tố tự nhiên và yếu

tố vật chất nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con ng ời, có ảnh h ởng đến đời sống, sản xuất, tồn tại, phát triển của con ng ời và tự nhiên.

(Theo "Luật Bảo vệ Môi tr ờng của Việt nam (1993)")

Trang 8

1.2 Cấu trúc môi tr ờng sinh thái

1 MÔI TRƯờNG

1.2.1 Thạch quyển (lithosphere) :

Còn gọi là địa quyển hay môi tr ờng đất, gồm vỏ trái đất với độ sâu 60 - 70 km trên phần lục địa

và 20 - 30 km d ới đáy đại d ơng.

Môi tr ờng đất (Soil Environment) thuộc vỏ phong hoá từ lớp đá mẹ lên mặt đất và bề mặt trái đất, sâu khoảng 2- 3 m, (Bazalte ~ 10 m).

Trang 9

1.2.2.Sinh quyển (Biosphere):

Hay môi tr ờng sinh học, gồm

Đặc tr ng cho hoạt động sinh

quyển là các chu trình trao

đổi vật chất và trao đổi

năng l ợng.

Trang 10

ờng không khí: lớp không khí bao quanh Địa cầu Khí quyển gồm nhiều tầng :

- Tầng đối l u (troposphere) : Từ 0  12 km, trong tầng này nhiệt độ và áp suất giảm theo độ cao,

đỉnh tầng đối l u nhiệt độ khoảng - 50  80oC.

- Tầng bình l u (Stratosphere): Độ cao 10 + 50 km Trong tầng này nhiệt độ tăng dần và đạt 0oC ở

50 km, áp suất khoảng 0 mm Hg Ơ đỉnh tầng bình l u có một lớp khí đặc biệt là OZONE, có khả năng che chắn các tia tử ngoại không chuyển xuống mặt đất.

Trang 11

- Tầng trung l u (Menosphere): Từ 50 90 km Nhiệt độ ở tầng này giảm dần và đạt khoảng -

CO2 ; 0,02 % Neon ; 0,005 % Heli, ngoài ra còn

có hơi n ớc, một số vi sinh vật.

Trang 12

H.3 Khí quyển của Trái đất (Theo Enca rta - RL -CD2)

Trang 13

1.2.4 Thuỷ quyển (Hydrosphere) hay môi tr ờng n

ớc :

bao gồm tất cả các phần n ớc của trái đất (hồ ao, sông ngòi, đại d ơng, băng tuyết, n ớc ngầm )

N ớc duy trì sự sống, có ý nghĩa quyết định cho

sự vận chuyển trao đổi trong môi tr ờng.

Sự phân chia trên là t ơng đối.

Các quyển bổ xung và liên hệ mật thiết với nhau.

* Có thể chia môi tr ờng sinh thái làm 3 hệ:

Hệ vô sinh, hệ hữu sinh và hệ loài ng ời,

t ơng ứng :

Trang 14

+ Môi tr ờng vật lý (Physical Environment):

gồm đất, n ớc, không khí ở đó diễn ra các quá trình lý, hoá học.

+ Đa dạng sinh học (Biodiversity) :

giới sinh vật với sự đa dạng về nguồn gien, chủng loại.

+ Hệ sinh thái nhân văn (Human system) :

tất cả hoạt động sống (sản xuất công, nông nghiệp, vui chơi, kinh tế, x hội) của con ng ời ã

Trang 15

1.3 Sinh th¸i m«i tr êng :

Trang 16

- Cân bằng sinh thái (Ecological balance):

Là trạng thái các quần x sinh vật, các hệ sinh ã

thái ở tình trạng cân bằng khi số l ợng t ơng đối của các cá thể, của các quần thể sinh vật vẫn giữ đ ợc ở thế ổ định t ơng đối.

(Media: - Ecosystem - CD2 - Encarta

- Carbon  oxygen in the Ecosystem)

Trang 19

1.4 Ô nhiễm môi tr ờng

Là sự làm thay đổi trực tiếp hoặc gián tiếp các thành phần và đặc tính vật lý, sinh học, hoá học của môi tr ờng v ợt quá mức cho phép đ ã

đ ợc xác định mà những thay đổi đó gây tổn hại hoặc có tiềm năng gây tổn hại ch sự tồn tại và phát triển của con ng ời và sinh vật trong môi

tr ờng đó

Trang 20

Ô nhiễm môi tr ờng là sự đ a vào môi tr ờng các chất thải hoặc năng l ợng tới mức gây ảnh h ởng tiêu cực đến đời sống sinh vật và sức khoẻ của con ng ời hoặc làm suy giảm chất l ợng môi tr ờng

Trang 21

Là những chất hoặc những " tác nhân " có tác dụng biến môi tr ờng đang trong lành, an toàn trở nên độc hại hoặc sẽ trở nên độc hại

- Nguồn gây nhiễm :

Nguồn thải ra (hoặc nguồn tạo ra) các chất (các " tác nhân ") gây ô nhiễm.

Chia nguồn gây nhiễm theo tính chất hoạt động :

+ Do quá trình sản xuất ; + Do quá trình giao thông vận tải ; + Do sinh hoạt ;

+ Do tự nhiên

Trang 22

nhiÔm

Trang 23

- Là những biến cố rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt

động sản xuất, sinh hoạt của con ng ời, hoặc sự biến cố bất th ờng của thiên nhiên mà quá trình đó đ làm suy ã

thoái môi tr ờng nghiêm trọng

Trang 24

9 nguyên tắc xây dựng " một x hội hiểu biết "ã

để phát triển bền vững :

1 Tôn trọng và quan tâm đến cuộc sống cộng đồng.

2 Cải thiện chất l ợng của cuộc sống côn ng ời.

3 Bảo vệ sức sống và tính đa dạng của trái đất

4 Hạn chế đến mức thấp nhất việc làm suy giảm nguồn tài nguyên không tái tạo

5 Tôn trọng khả năng chịu đựng của Trái đất

6 Thay đổi tập tục và thói quen cá nhân

7 Để cho các cộng đồng tự quản lý môi tr ờng của mình.

8 Tạo ra một số các quốc gia thống nhất, thuận lợi cho việc phát triển và bảo vệ.

9 Xây dựng một khối liên minh toàn cầu.

Trang 26

hội hiểu biết nh thế nào?

2 Tại sao vấn đề môi tr ờng đ ợc xem nh các vấn đề toàn cầu của thời đại?

Trang 27

2.1 Tài nguyên rừng bị suy giảm :

2.1.1 Vai trò của rừng với môi tr ờng cuộc sống con ng ời :

Rừng cung cấp lâm sản

Rừng điều hoà l ợng n ớc trên mặt đất

Rừng "lá phổi xanh " của trái đất (1 ha rừng  1năm đ a vào khí quyển  16 tấn 0)

Rừng - " ng ời gác " cho đất

rừng - nguồn gien quí giá

Trang 28

Vai trß cña rõng

Trang 29

B¶ng 1 DiÖn tÝch rõng bÞ mÊt hµng n¨m trªn thÕ giíi (triÖu ha)(Theo @ (2)

Vïng DiÖn tÝch rõng nguyªn thuû L îng mÊt hµng n¨m

Trang 30

Trong vòng 50 năm qua mỗi năm n ớc ta mất đi khoảng 100.000 ha rừng (tính đến 1995)

Chất l ợng rừng giảm đáng kể

Tỉ lệ rừng che phủ : 1943 : 43% ; 1976 : 35% ; 1990 : 27%

Trang 31

- Nhu cầu gỗ tăng nhanh  Khai thác quá mức (Tổng l ợng

gỗ thế giới : 315 tỉ m3 ; tốc độ khai thác 6 tỉ m3/năm).

- Phá rừng lấy đất nông ngihiệp, chăn nuôi, sản xuất công nghiệp, khai khoáng

- Sự cố thiên nhiên : b o, lụt, hạn hán ;ã

- Ô nhiễm môi tr ờng : m a axit, ô nhiễm không khí, nguồn gốc

Trang 32

2.1.4 HËu qu¶ cña viÖc suy

Trang 35

LuyÖn 1 tÊn thÐp cÇn 200 tÊn n íc ngät

S¶n xuÊt 1 tÊn giÊy cÇn 200  500 tÊn n íc ngät

 S¶n xuÊt 1 tÊn thÞt cµn 31.500 tÊn n íc

S¶n xuÊt 1 tÊn ngò cèc cÇn 4.500 tÊn n íc

Trang 36

C¸c s¶n phÈm phÕ th¶i ® a vµo n íc ph¸ vì sù c©n b»ng sinh th¸i tù nhiªn  n íc bÞ « nhiÔm

- T×nh h×nh « nhiÔm n íc :

Trªn thÕ giíi : + ë ch©u ¢u: Tæng l îng n íc th¶i sinh ho¹t vµ c«ng nghiÖp vµo n íc mÆn lµ : 140 triÖu m3/ngµy ë ph¸p, 34 triÖu tÊn/ngµy ë Hµ lan nhiÒu con s«ng hå bÞ « nhiÔm + ë Hoa kú : hµng n¨m h¬n 90 tØ m3 n íc th¶i c«ng nghiÖp,

400 tÊn thuû ng©n dïng trong thuèc trõ s©u, cá d¹i

Trang 37

Ô nhiễm n ớc ở Việt nam :

Công nghiệp phát triển, dân số tăng nhanh, đo thị hoá mạnh  nhiều con sông bị ô nhiễm : Sông cầu Thái nguyên, sông Tô lịch Hà nội, sông Thị nghè TP.HCM

- Các dạng ô nhiễm nguồn n ớc :

+ Ô nhiễm hoá học :

Chất hữu cơ phân huỷ trong n ớc ;

Hoá chất Vô cơ : axit, kiềm, các ion kim loại nặng (Phì P6+, đồng CU2+, Nhôm AL, 3Thuỷ ngân Hg, ion Nitorat

NO, ION phốt phát PO3- )

Thuốc trừ sâu

Trang 38

+ Ô nhiễm Vật lý :

Ô nhiễm nhiệt nguồn n ớc do chất thải n ớc đục,

đổi màu  giảm ôxy hoà tan  phân huỷ yếm khí hiếu có tăng  thoát rấc chất độc hại

Trang 39

2.2.4 Những giải pháp bảo vệ n ớc :

- Chính sách quản lý và bảo vệ nguồn n ớc

- Giáo dục nâng cao nhận thức  hành động bảo vệ và

sử dụng nguồn n ớc tiết kiệm, an toàn ;

- Tăng lớp phủ thực vật (rừng, thảm cỏ )

- Công nghệ sử lý n ớc thải khi thải vào sông, hồ

Trang 40

2.3 Suy thoái và ô nhiễm đất

2.3.1 Vai trò của đất :

Đất có vai trò to lớn đối với đời sống con ng ời

Tấc đất tấc vàng " nếu biết sử dụng thì đất không bị hao mòn mà đất có thể tốt lên " (Các Mác)

Đất là môi tr ờng sống của con ng ời và sinh vật trên cạn

Đất là nền móng các công trình, nơi cây cối đứng vững

Đất là t liệu sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp

Trang 41

2.3.2 Hiện trạng sử dụng đất :

- Thế giới :

 Tổng diện tích đất tự nhiên trên thế giới : 148 triệu km2 trong đó khoảng 12,6% thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, 10% đất trồng trọt (15 triệu km2)

Hàng năm đất đai bị giảm sút về số l ợng và chất l ợng :

Đất cho xây dựng, đô thị hoá (8 triệu ha/1 năm)

đất bị xói mòn, ô nhiễm, nhiễm mặn ( 5 - 7 triệu ha/năm).

Đến nay tổng diện tích đất bị huỷ hoại hoàn toàn là 16,7%.

Trang 42

- Việt nam :

Tổng diện tích đất tự nhiên  33 triệu ha (bình quân đầu

ng ời thấp 0,45 ha/ng ời).

Đất nông nghiệp 7 triệu ha (bình quân : 0,1 ha/ng ời -thấp nhất thế giới (1,2 ha/ng ời) ;

13 triệu ha đất trống, đồi trọc

60% đất trồng trọt chất l ợng kém (thuỷ lợi kém, xói mòn, nhiễm chua, mặn )

Đất Lâm nghiệp 10 triệu ha, che phủ 30% diện tích cả n ớc.

Đất chuyên dùng : Thổ c , giao thông, thuỷ lợi 5% gia tăng.

Trang 43

2.3.3 Nguyên nhân ô nhiễm đất :

Vi sinh vật gây bệnh cho ng ời, gia súc, cây trồng

Hoá chất : chất thải công nghiệp, chất phóng xạ, chất

độc chiến tranh (dioxyn), phân hoá học, thuốc trừ sâu (Việt nam : 20.000 tấn/năm thuốc bảo vệ thực vật).

2.3 4 Các giải pháp bảo vệ và sử dụng đất :

- Quản lý đất đai

- Chống xói mòn cho đất (ruộng bậc thang, giữ và trồng rừngđầu nguồn, chỏm núi, chỏm đồi

Khử mặn, chua phèn

- Chống ô nhiễm đất

- Giáo dục ý thức phổ biến khoa học thổ nh ỡng

Trang 44

Ô nhiễm không khí là sự làm biến đổi toàn thể hay một phần khí quyển theo h ớng có hại cho ng ời và sinh vật

2.4.1 Nguyên nhân ô nhiễm không khí :

- Do thiên nhiên :

Núi lửa, gió b o, sóng biển ã

Khí thoát ra từ phân huỷ động, thực vật

- Do hoạt động của con ng ời :

Khí thải công nghiệp CO2, SO 2 , (chiếm 50% khí nhà kính)

Hoạt động giao thông vận tải : khói xả từ động cơ

Cá hoạt động khác : sử dụng than, củi, gas

Trang 45

Hµng n¨m, con ng êi th¶i vµo khÝ quyÓn:

Trang 46

- Tăng các bệnh hô hấp, tim mạch, mắt da

- Đ a trái đất đến các thảm hoạ :

Hiệu ứng nhà kính (do CO2 tăng) - (Xem Ozone layer & Greenhuose effect - CD2-ER).

M a axit : do CO2, SO2

Lỗ thủng tầng Ôzôn tăng : do các khío thải CFC, HCFC (khí nhân tạo dùng chất làm lạnh, cách ly ) và Metan (từ rác, vùng nông nghiệp, đầm lầy)

Trang 47

- Tăng các bệnh hô hấp, tim mạch, mắt da

- Đ a trái đất đến các thảm hoạ :

Hiệu ứng nhà kính (do CO2 tăng) - (Xem Ozone layer & Greenhuose effect - CD2-ER).

M a axit : do CO2, SO2

Lỗ thủng tầng Ôzôn tăng : do các khío thải CFC, HCFC (khí nhân tạo dùng chất làm lạnh, cách ly ) và Metan (từ rác, vùng nông nghiệp, đầm lầy)

Trang 48

B¾c Kinh ch×m trong khãi bôi

Trang 49

- Giải pháp toàn cầu giảm khí thải công nghiệp :

- Giải pháp thay đổi công nghệ sản xuất, thiết bị lạc hậu

- Giáo dục

- Trồng cây xanh

Trang 50

2.5.1 Vai trò của biển và đại d ơng :

- Môi tr ờng sống của sinh vật

- Nguồn cung cấp thuỷ - hải sản quan trọng

- Cung cấp muối

- Nghỉ ngơi, du lịch

- Điều hoà khí hậu (điều hoà CO2 của khí quyển nh là phổi xanh thứ 2 của trái đất :

(Cơ chế dung dịch đậm :

CO2 khí quyển + H20 n ớc biển = H2CO3

Thực vật thuỷ sinh háp thụ CO2 quang hợp và nhả 02 :

CO2 + H20  C6 H12 06 + 02)

- Nguồn năng l ợng vô tận : Các hải l u, các nguyên tố Mu, Fe, Au

Trang 51

- Tài nguyên sinh vật biển bị khai thác kiệt quệ, nhiều ph

ơng tiện đánh bắt " huỷ diệt

- Rừng ngập mặn bị tàn phá,

- Giao thông biển, hải cảng, du lịch biển, b i thải hạt nhân ã

của các nhà máy điện, tầu hạt nhân

2.5.3 Giải pháp chống ô nhiễm biển :

- Công ớc quốc tế về biển - luật bảo vệ biển

- Qui hoạch vùng biển, thiết luật vùng bảo tồn biển

- Xử lý chất thải, làm sạch các dòng sông

- Trồng rừng ngậm mặn

- Tuyên truyền, giáo dục

Trang 52

2.6 Ô nhiễm tiếng ồn :

2.6.1 Khái niệm tiếng ồn :

Tiếng ồn là tiếng động không mong muốn hoặc tiếng

động có độ dài thời gian, c ờng độ hoặc có tính chất khác gây nguy hiểm về tâm lý và thể chất con ng ời hoặc các cơ thể sống khác (trên 90 d B) (đêxibon)

Tiếng ồn cho phép 80 d B

Từ  80 : Môi tr ờng bị ô nhiễm

Trang 53

TV Máy giặt

Xe ô tô đi lại trên đ ờng

Máy kéo

Tiếng ồn gây

nhức nhối 100 150 Nhạc Rốc Máy bay cất cánh

Bảng đề xiben

Trang 54

2.6.2 Tác hại của tiếng ồn :

- Tiếng ông làm hại đến thính giác : + 75  80 dB làm mệt mỏi thính giác: + Hiệu ứng che lấp (Không ngheđ ợc tín hiệu)

+ Hỏng thính giác (nghe nhạc quá mạnh)

- Tiếng ồn tác hại đến hệ tim mạch : Tăng, hạ huyết áp

Trang 55

+ §iÒu luËt vÒ tiÕng ån

+ C¸c biÖn ph¸p kü thuËt : chuyÓn nguån tiÕng ån ra xa, che ch¾n ngußn g©y ån, gi¶m ©m.

Trang 56

+ Đa dạng sinh thái 

Bảo vệ, tăng độ phì của đất.

Giữ n ớc, điều hoà dòng chảy

Điều hoà khí hậu

+ Vòng tuần hoàn vật chất và năng l ợng trong sinh quyển:

Các trình Cacbon, Nitơ, N ớc

+ Nguồn thực phẩm, d ợc phẩm, mỹ phẩm

+ Nguồn gen phong phú để phát triển vật nuôi, cây trồng

Trang 57

- Chính sách, kế hoach hành động của chính phủ

- Xây dựng, quản lý các khu bảo tồn thiên nhiên

- Giáo dục, nghiên cứu khoa học sinh thái

Hình 13 Sơ đồ tiến hoá và đa dạng của giới động vật

Trang 59

- Cấp thoát n ớc, vệ sinh đô thị :

nan giải (40 - 50 %) đ ợc cấp n ớc máy, rác thải các đô thị : 16,237 m3/ngày (1996) gom đ ợc 45  55 %, n ớc thải đô thị

và công nghiệp khu vực bắc bộ 64 000 m3/ngày, Hà nội 80.000 m3/ngày, n ớc thải nhà máy nhiệt điện Phả lại : 1,5

2,4 triệu m3/ngày)

- Tốc độ CNH cả n ớc 35 40 % ; 559 khu khai thác mỏ (1995)

- Thế giới :

tiêu thụ n ớc : 973 km3 (1990 ; 24 %), 1280 km3 (2000 ; 25

%)

n ớc thải 700 tỷ m3 /năm (1970)

Trang 60

- Qui hoạch khu công nghiệp, đô thị hợp môi tr ờng ;

- Công nghệ sử lý chất thải ;

- Xây dựng và phát triển công nghệ sạch, tiết kiệm ;

- Giáo dục nhận thức, hành động về môi tr ờng

Trang 61

2.9.1 Hiện trạng :

- Ô nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật :

Sử dụng không có h ớng dẫn quản lý, hầu hết các nguồn

n ớc bị nhiễm độc

- Các cơ sở tiểu thủ công nghiệp :

300 làng nghề (đúc, dệt nhuộm, chế biến thực phẩm, làm gạch ngói )

l ợng khí bụi SO2, C0, P6 Cao gấp 2,7 TCCP

- Tỉ lệ dân đ ợc dùng n ớc sạch  25 % (1995) phấn đấu 80

% (2000)

Ngày đăng: 17/05/2021, 17:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w