Bài 132: Một người chuyển động đều trên một quãng đường gồm một đoạn đường bằng và một đoạn đường dốc. Vận tốc trên đoạn đường bằng và trên đoạn đường dốc tương ứng là 40 km/h và 20 km/h[r]
Trang 1BÀI TẬP ÔN TẬP VÀO LỚP 10 PHẦN 1: CÁC LOẠI BÀI TẬP VỀ BIỂU THỨC
Bài 1: Cho biểu thức:
Bài 4: Cho biểu thức:
c) Tìm giá trị của P nếu a 19 8 3
Bài 5: Cho biểu thức:
Trang 2Bài 8: Cho biểu thức:
3 3
b) Xét dấu của biểu thức P √1− a
Bài 9: Cho biểu thức:
.c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 12: Cho biểu thức:
c) Chứng minh
2 P 3
Bài 14: Cho biểu thức:
2 2
Trang 3Bài 15: Cho biểu thức:
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P nếu √a+√b=4
Bài 17: Cho biểu thức:
b) Với giá trị nào của a thì P = 7
c) Với giá trị nào của a thì P > 6
Bài 18: Cho biểu thức:
b) Rút gọn P
c) Tính giá trị của P khi a 2 3 và b 3
Bài 20: Cho biểu thức:
Trang 4Bài 21: Cho biểu thức:
Bài 26: Cho biểu thức:
b) Với giá trị nào của x thì P < 1
Bài 27: Cho biểu thức:
Trang 5Bài 28: Cho biểu thức:
Bài 29: Cho biểu thức:
b) Cho x.y =16 Xác định x,y để P có giá trị nhỏ nhất
Bài 30: Cho biểu thức:
Trang 6Chứng minh rằng S không phải là số tự nhiên.
Gợi ý: Trước hết cần chứng minh bất đẳng thức kép sau:
Vậy 18 < S < 19, chứng tỏ S không phải là số tự nhiên
Bài 37: Cho biểu thức:
Trang 7Cho biểu thức : A =
:2
2) Chứng minh rằng biểu thức A luôn dương với mọi a
Bài 43: ( 2 điểm )
a > 0 ; a 44
b) Tính giá trị của P với a = 9
2) Cho phương trình : x2 - ( m + 4)x + 3m + 3 = 0 ( m là tham số )
a) Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng 2 Tìm nghiệm còn lại b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 thoả mãn x13x32 0
Bài 44: Cho biểu thức
a
c) Tìm a để
107
A
Bài 45: Cho biểu thức
2
2x 5x y 3y A
x y y
Rút gọn rồi tính giá trị của A khi x 3 13 48 ; y 4 2 3
Trang 8Khi B có nghĩa, chứng tỏ giá trị của B không phụ thuộc vào a.
Bài 47: Tính giá trị các biểu thức: A = 2 40 12 2 75 3 5 48
b) Chứng minh rằng số sau đây là số nguyên: 5 3 29 12 5Bài 49 Rút gọn các biểu thức sau:
Tính giá trị của Q khi x = 3 2 2
Chứng minh rằng Q 1 với mọi x 0 và x 1
PHẦN 2: CÁC BÀI TẬP VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2:
Bài 53: Cho phương trình :
m√2 x −(√2 −1)2=√2 − x +m2
Trang 9a) Giải phương trình khi m=√2+1
b) Tìm m để phương trình có nghiệm x=3 −√2
c) Tìm m để phương trình có nghiệm dương duy nhất
Bài 54: Cho phương trình :
(m− 4 ) x2− 2 mx+m− 2=0 (x là ẩn )
a) Tìm m để phương trình có nghiệm x=√2 Tìm nghiệm còn lại
b) Tìm m để phương trình 2 có nghiệm phân biệt
c) Tính x12+x22 theo m
Bài 55: Cho phương trình :
x2−2 (m+1) x +m −4=0 (x là ẩn )
a) Tìm m để phương trình 2 có nghiệm trái dấu
b) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
c) Chứng minh biểu thức M= x1(1 − x2)+x2(1 − x1) không phụ thuộc vào m
Bài 56: Tìm m để phương trình :
a) x2− x +2 (m− 1)=0 có hai nghiệm dương phân biệt
b) 4 x2+2 x+m−1=0 có hai nghiệm âm phân biệt
c) (m2+1)x2−2 (m+1 ) x +2 m−1=0 có hai nghiệm trái dấu
Bài 57: Cho phương trình :
x2−( a− 1) x −a2+a −2=0
a) Chứng minh rằng phương trình trên có 2 nghiệm tráI dấu với mọi a
b) Gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2 Tìm giá trị của a để x12
+x22 đạt giá trịnhỏ nhất
Bài 58: Cho b và c là hai số thoả mãn hệ thức: 1b+1
12CMR ít nhất một trong hai phương trình sau phải có nghiệm x2+bx +c=0
a) Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
b) Giả sử phương trình có hai nghiệm không âm, tìm nghiệm dương lớn nhất của phươngtrình
Bài 61: Cho phương trình bậc hai tham số m :
x2+4 x +m+1=0
a) Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm
b) Tìm m sao cho phương trình có hai nghiệm x1và x2 thoả mãn điều kiện
x12+x22=10
Trang 10Bài 62: Cho phương trình
x2−2 (m− 1) x +2 m− 5=0
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cung dấu Khi đó hai nghiệm mang dấu gì ?
Bài 63: Cho phương trình
x2−2 (m+1) x +2 m+ 10=0 (với m là tham số )
a) Giải và biện luận về số nghiệm của phương trình
b) Trong trường hợp phương trình có hai nghiệm phân biệt là x1; x2 ; hãy tìm một hệ thứcliên hệ giữa x1; x2 mà không phụ thuộc vào m
c) Tìm giá trị của m để 10 x1x2+x12
+x22 đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 64: Cho phương trình
(m− 1) x2− 2 mx+m+1=0 với m là tham số
a) CMR phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt ∀ m≠ 1
b) Xác định giá trị của m dể phương trình có tích hai nghiệm bằng 5, từ đó hãy tính tổng hainghiêm của phương trình
c) Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m
d) Tìm m để phương trình có nghiệm x1; x2 thoả mãn hệ thức:
Tìm giá trị nhỏ nhất của A và giá trị của m tương ứng
c) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này bằng hai lần nghiệm kia
Tìm m sao cho A=27
c)Tìm m sao cho phương trình có nghiệm nay bằng hai nghiệm kia
Bài 66: Giả sử phương trình a x2
+bx+c=0 có 2 nghiệm phân biệt x1; x2 Đặt
Trang 11b) Đặt x=t+2 Tính f(x) theo t, từ đó tìm điều kiện đối với m để phương trình f(x) = 0có 2nghiệm lớn hơn 2
Bài 68: Cho phương trình :
x2−2 (m+1) x +m2− 4 m+5=0
a) Xác định giá trị của m để phương trình có nghiệm
b) Xác định giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều dương
c) Xác định giá trị của m để phương trình có hai nghiệm có giá trị tuyệt đối bằng nhau vàtrái dấu nhau
d) Gọi x1; x2 là hai nghiệm nếu có của phương trình Tính x12+x22 theo m
Bài 69: Cho phương trình x2− 4 x√3+8=0 có hai nghiệm là x1; x2 Không giải phươngtrình , hãy tính giá trị của biểu thức : M= 6 x1
a) Giải phương trình khi m= 12
b) Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị của m để :
x1(1 −2 x2)+x2(1− 2 x1)=m2
Bài 71: Cho phương trình
x2+mx+n −3=0 (1) (n , m là tham số)
Cho n=0 CMR phương trình luôn có nghiệm với mọi m
Tìm m và n để hai nghiệm x1; x2 của phương trình (1) thoả mãn hệ :
{x1− x2=1
x12− x22=7
Bài 72: Cho phương trình:
x2−2 (k −2 ) x − 2 k − 5=0 ( k là tham số)
a) CMR phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k
b) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị của k sao cho
x12+x22=18
Bài 73: Cho phương trình
(2 m−1) x2− 4 mx+4=0 (1)
a) Giải phương trình (1) khi m=1
b) Giải phương trình (1) khi m bất kì
c) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có một nghiệm bằng m
Bài 74:Cho phương trình :
x2−(2 m− 3) x+m2−3 m=0
a) CMR phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn 1<x1<x2<6
Bài 75 Cho phương trình x2 + 2(m - 1)x - 3 +2m = 0.(1) (m tham số.)
1 Chứng tỏ rằng phương trình có 2 nghiệm với mọi m
Trang 122 Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó Giả sử x1 , x2 là các nghiệmcủa phương trình (1) Tìm m để x12 + x22 ≥ 10
3 Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 để
E = x12 + x22 đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 76: Ch o hai phương trình x2 + a1x + b1 = 0 (1)
x2 + a2x + b2 = 0 (2)Cho biết a1a2 ≥ 2 (b1+b2) Chứng minh ít nhất một trong hai phương trình có nghiệm.Gợi ý: Cần chứng minh 1 + 2 0
Bài 77 : Cho ba phương trình ax2 + 2bx + c = 0 (1)
Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ
Chứng tỏ rằng đường thẳng (d) luôn tiếp xúc parabol (p) Tìm tọa độ tiếp điểm
Bài 79: Trong cùng hệ toạ độ gọi (P) là đồ thị của hàm số y = ax2
và (d) là đồ thị của hàm số y = -x + m
Tìm a biết (P) đi qua A (2;- 1), vẽ (P) với a tìm được
Tìm m sao cho (d) tiếp xúc (P) (ở câu 1) Tìm toạ độ tiếp điểm
Trong các điểm sau điểm nào thuộc (P) điểm nào thuộc (d) vừa tìm được : M(-2;1); N(2; -1);E(-2; -1)
Gọi B là giao điểm của (d) (ở câu 2) với trục tung , C là điểm đối xứng của A qua trục tung.Chứng tỏ C nằm trên (P) và tam giác ABC vuông cân
Bài 80: trong hệ trục vuông góc gọi P là đồ thị của hàm số y = x2, gọi M,N là hai điểm thuộc P
có hoành độ lần lượt là: -1 và 2 Viết phương trình đường thẳng MN ( KQ: y = x+2)
Bài 81: Cho phương trình: mx2- 2( m+1 )x + m +2 = 0
Trang 13Viết phương trình đường thẳng (d) đi qu 2 điểm M, N.
Chứng minh rằng đườngthẳng (d) luôn cắt (P) tại hai
điểmphân biệt A, B với mọi m ≠ 0
Gọi H, K là các hình chiếu của A, B trên trục hoành
Chứng minh rằng tam giác MHK là tam giác vuông
Bài 85: Cho hai số thực x, y thoả mãn điều kiện: x2 + y2 = 1.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏhất của biểu thức: A = x + y
Tìm m để hệ phương trình có vô số nghiệm
Giả hệ phương trình với m = - 2
Tìm m Z để hệ có nghiệm duy nhất ( x; y) với x > 0, y > 0
Bài 88: Giải hệ phương trình
¿{
¿
Giải và biện luận theo tham số m
Tìm m Z để hệ có nghiệm duy nhất ( x; y) với x, y Z
Chứng mingh rằng khi hệ có nghiệm duy nhất (x;y), điểm M(x;y) luôn chạy trên một đườngthẳng cố định
Xác định m để điểm M thuộc đường tròn có tâm là gốc toạ độ và bán kính bằng √2
2
Hướng dẫn: 4 Theo câu 2 ta có x = y =
12
Trang 14Bài 90: Cho hệ phương trình:
Tìm m để hệ phương trình có nghiệm ( x = -2; y = -2 )
Bài 91: Cho hệ phương trình
1 Chứng minh nếu hệ có nghiệm (x; y) thì điểm M( x; y) luôn luôn thucộc một đường thẳng
cố định khi m thay đổi
2 Tìm m để M thuộc góc phần tư thứ nhất
3 Xác định m để điểm M thuộc đường tròn có tâm là gốc toạ độ và bán kính bằng 5.
Hướng dẫn:Khi m khác 0 và 1 thì hệ có nghiệm duy nhất
Vậy M thuộc đường thẳng có pt y = -x + 1
Bài 92: Giải các hệ phương trình sau:
Bài 93: Tìm giá trị của m để hệ phương trình ;
{(m+1) x − y=m +1
Có nghiệm duy nhất thoả mãn điều kiện x+y nhỏ nhất
Bài 94: Giải hệ phươnh trình và minh hoạ bằmg đồ thị
Bài 95: Cho hệ phương trình : {2 x+ by=− 4 bx − ay=− 5
a)Giải hệ phương trình khi a=|b|
b)Xác định a và b để hệ phương trình trên có nghiệm :
Trang 15a) Giải hệ phương rình khi a=- √2
b) Xác định giá trị của a để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn điều kiện x+y>0
Tìm giá trị của m và n để đồ thị (d) của hàm số :
a) Đi qua hai điểm A(-1;2) và B(3;-4)
b) Cắt trục tung tại điểm cótung độ bằng 1- √2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độbằng 2+ √2
c) Cắt đường thẳng -2y+x-3=0
d) Song song vối đường thẳng 3x+2y=1
Bài 104: Cho hàm số : y=2 x2 (P)
a) Vẽ đồ thị (P)
b) Tìm trên đồ thị các điểm cách đều hai trục toạ độ
c) Xét số giao điểm của (P) với đường thẳng (d) y=mx− 1 theo m
d) Viết phương trình đường thẳng (d') đi qua điểm M(0;-2) và tiếp xúc với (P)
Bài 105: Cho (P) y=x2 và đường thẳng (d) y=2 x+m
1.Xác định m để hai đường đó :
a) Tiếp xúc nhau Tìm toạ độ tiếp điểm
b) Cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B , một điểm có hoành độ x=-1 Tìmhoành độ điểm còn lại Tìm toạ độ A và B
2.Trong trường hợp tổng quát , giả sử (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt M và N
Trang 16Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn MN theo m và tìm quỹ tích của điểm I khi
m thay đổi
Bài 106: Cho đường thẳng (d) 2(m− 1) x +(m −2) y =2
a) Tìm m để đường thẳng (d) cắt (P) y=x2 tại hai điểm phân biệt A và B
b) Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn AB theo m
c) Tìm m để (d) cách gốc toạ độ một khoảng Max
d) Tìm điểm cố định mà (d) đi qua khi m thay đổi
Bài 107: Cho (P) y=− x2
a) Tìm tập hợp các điểm M sao cho từ đó có thể kẻ được hai đường thẳng vuông gócvới nhau và tiếp xúc với (P)
b) Tìm trên (P) các điểm sao cho khoảng cách tới gốc toạ độ bằng √2
Bài 108: Cho đường thẳng (d) y=3
b) Dùng đồ thị , biện luận số nghiệm của phương trình |x − 1|=m
Bài 110: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng :
(d) y=(m− 1) x+2
(d') y=3 x − 1
a) Song song với nhau
b) Cắt nhau
c) Vuông góc với nhau
Bài 111: Tìm giá trị của a để ba đường thẳng :
(d1)y=2 x − 5
(d2)y =x+ 2
(d3)y=a x −12
đồng quy tại một điểm trong mặt phẳng toạ độ
Bài 112: CMR khi m thay đổi thì (d) 2x+(m-1)y=1 luôn đi qua một điểm cố định
Bài 113: Cho (P) y=1
2x
2
và đường thẳng (d) y=a.x+b Xác định a và b để đường thẳng (d)
đI qua điểm A(-1;0) và tiếp xúc với (P)
Bài 114: Cho hàm số y=|x −1|+|x +2|
a) Vẽ đồ thị hàn số trên
b) Dùng đồ thị câu a biện luận theo m số nghiệm của phương trình |x − 1|+|x +2|=m
Bài 115: Cho (P) y=x2 và đường thẳng (d) y=2x+m
a) Vẽ (P)
b) Tìm m để (P) tiếp xúc (d)
Trang 17Bài 116: Cho (P) y=− x
2
4 và (d) y=x+ma) Vẽ (P)
b) Xác định m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B
c) Xác định phương trình đường thẳng (d') song song với đường thẳng (d) và cắt (P) tại điẻm
có tung độ bằng -4
d) Xác định phương trình đường thẳng (d'') vuông góc với (d') và đi qua giao điểm của (d')
và (P)
Bài 117: Cho hàm số y=x2 (P) và hàm số y=x+m (d)
a) Tìm m sao cho (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B
b) Xác định phương trình đường thẳng (d') vuông góc với (d) và tiếp xúc với (P)
c) Thiết lập công thức tính khoảng cách giữa hai điểm bất kì Áp dụng: Tìm m sao chokhoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 3√2
Bài upload.123doc.net: Cho điểm A(-2;2) và đường thẳng ( d1 ) y=-2(x+1)
a) Điểm A có thuộc ( d1 ) ? Vì sao ?
b) Tìm a để hàm số y=a x2 (P) đi qua A
c) Xác định phương trình đường thẳng ( d2 ) đi qua A và vuông góc với ( d1 )
d) Gọi A và B là giao điểm của (P) và ( d2 ) ; C là giao điểm của ( d1 ) với trục tung Tìm toạ độ của B và C Tính diện tích tam giác ABC
Bài 119: Cho (P) y=14x2 và đường thẳng (d) qua hai điểm A và B trên (P) có hoành độ lầmlượt là -2 và 4
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số trên
b) Viết phương trình đường thẳng (d)
c) Tìm điểm M trên cung AB của (P) tương ứng hoành độ x ∈[− 2; 4] sao cho tam giácMAB có diện tích lớn nhất
(Gợi ý: cung AB của (P) tương ứng hoành độ x ∈[− 2; 4] có nghĩa là A(-2; y A ) và B(4; y B ) tính
y A ; ; y B )
Bài 120: Cho (P) y=− x
2
4 và điểm M (1;-2)a) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M và có hệ số góc là m
b) CMR (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B khi m thay đổi
c) Gọi x A ;x B lần lượt là hoành độ của A và B Xác định m để x2A x B+x A x2B đạt giá trịnhỏ nhất và tính giá trị đó
d) Gọi A' và B' lần lượt là hình chiếu của A và B trên trục hoành và S là diện tích tứ giácAA'B'B
Trang 18Bài 122: Trong hệ toạ độ xoy cho Parabol (P) y=−1
4x
2
và đường thẳng (d) y=mx− 2m −1
a) Vẽ (P)
b) Tìm m sao cho (P) và (d) tiếp xúc nhau.Tìm toạ độ tiếp điểm
c) Chứng tỏ rằng (d) luôn đi qua một điểm cố định
Bài 123: Cho (P) y=−1
4x
2
và điểm I(0;-2) Gọi (d) là đường thẳng qua I và có hệ số gócm
a) Vẽ (P) CMR (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B ∀ m∈ R
b) Tìm giá trị của m để đoạn AB ngắn nhất
Bài 124: Cho (P) y= x
2
4 và đường thẳng (d) đi qua điểm I( 32;1 ) có hệ số góc là ma) Vẽ (P) và viết phương trình (d)
b) Tìm m sao cho (d) tiếp xúc (P)
c) Tìm m sao cho (d) và (P) có hai điểm chung phân biệt
Bài 125: Cho (P) y= x2
4 và đường thẳng (d) y=− x
2+2a) Vẽ (P) và (d)
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d)
c) Tìm toạ độ của điểm thuộc (P) sao cho tại đó đường tiếp tuyến của (P) song song với (d)
Bài 126: Cho (P) y=x2
a) Vẽ (P)
b) Gọi A và B là hai điểm thuộc (P) có hoành độ lần lượt là -1 và 2 Viết phương trìnhđường thẳng AB
c) Viết phương trình đường thẳng (d) song song với AB và tiếp xúc với (P)
Bài 127: Cho (P) y=2 x2
PHẦN 5: GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
1 CHUYỂN ĐỘNG
Bài 129: Hai tỉnh A và B cách nhau 180 km Cùng một lúc , một ôtô đi từ A đến B và một
xe máy đi từ B về A Hai xe gặp nhau tại thị trấn C Từ C đến B ôtô đi hết 2 giờ , còn từ C về
A xe máy đi hết 4 giờ 30 phút Tính vận tốc của mỗi xe biết rằng trên đường AB hai xe đềuchạy với vận tốc không đổi
Bài 130: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B rồi lại ngược dòng từ bến B về bến A mấttất cả 4 giờ Tính vận tốc của ca nô khi nước yên lặng ,biết rằng quãng sông AB dài 30 km vàvận tốc dòng nước là 4 km/h
Trang 19Bài 131: Một ca nô xuôi từ bến A đến bến B với vận tốc 30 km/h , sau đó lại ngựơc từ B trở
về A Thời gian xuôi ít hơn thời gian đi ngược 1 giờ 20 phút Tính khoảng cách giữa hai bến
A và B biết rằng vận tốc dòng nước là 5 km/h
Bài 132: Một người chuyển động đều trên một quãng đường gồm một đoạn đường bằng vàmột đoạn đường dốc Vận tốc trên đoạn đường bằng và trên đoạn đường dốc tương ứng là 40km/h và 20 km/h Biết rằng đoạn đường dốc ngắn hơn đoạn đường bằng là 110km và thời gian
để người đó đi cả quãng đường là 3 giờ 30 phút Tính chiều dài quãng đường người đó đã đi Bài 133: Một xe tải và một xe con cùng khởi hành từ A đến B Xe tảI đi với vận tốc 30Km/h , xe con đi với vận tốc 45 Km/h Sau khi đi được 34 quãng đường AB , xe con tăngvận tốc thêm 5 Km/h trên quãng đường còn lại Tính quãng đường AB biết rằng xe con đến Bsớm hơn xe tải 2giờ 20 phút
Bài 134: Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 33 Km với một vận tốc xác định Khi
từ B về A người đó đi bằng con đường khác dài hơn trước 29 Km nhưng với vận tốc lớn hơnvận tốc lúc đi 3 Km/h Tính vận tốc lúc đi , biết rằng thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 1giờ 30 phút
Bài 135:Hai ca nô cùng khởi hành từ hai bến A, B cách nhau 85 Km đi ngược chiều nhau Sau 1h40’ thì gặp nhau Tính vận tốc riêng của mỗi ca nô , biết rằng vận tốc ca nô đi xuôi lớnhơn vận tốc ca nô đi ngược 9Km/h và vận tốc dòng nước là 3 Km/h
Bài 136: Hai địa điểm A,B cách nhau 56 Km Lúc 6h45phút một người đi xe đạp từ A vớivận tốc 10 Km/h Sau đó 2 giờ một người đi xe đạp từ B đến A với vận tốc 14 Km/h Hỏi đếnmấy giờ họ gặp nhau và chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu Km ?
Bài 137: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 Km/h Sau đó một thời gian, mộtngười đi xe máy cũng xuất phát từ A với vận tốc 30 Km/h và nếu không có gì thay đổi thì sẽđuổi kịp người đi xe máy tại B Nhưng sau khi đi được nửa quãng đường AB , người đi xe đạpgiảm bớt vận tốc 3 Km/h nên hai ngưòi gặp nhau tại C cách B 10 Km Tính quãng đường AB
Bài 138: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình là 30 Km/h Khi đến Bngười đó nghỉ 20 phút rồi quay trở về A với vận tốc trung bình là 24 Km/h Tính quãng đường
AB biết rằng thời gian cả đi lẫn về là 5 giờ 50 phút
Bài 139: Một ca nô xuôi từ bến A đến bến B với vận tốc trung bình 30 Km/h , sau đó ngược
từ B về A Thời gian đi xuôi ít hơn thời gian đi ngược là 40 phút Tính khoảng cách giữa haibến A và B biết rằng vận tốc dòng nước là 3 Km/h và vận tốc riêng của ca nô là không đổi
Bài 140: Một ô tô dự định đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vvận tốc trung bình là 40 Km/h Lúcđầu ô tô đi với vận tốc đó , khi còn 60 Km nữa thì được một nửa quãng đường AB , người lái
xe tăng vận tốc thêm 10 Km/h trên quãng đường còn lại Do đó ô tô đến tỉnh B sớm hơn 1 giờ
so với dự định Tính quãng đường AB
Bài 141: Hai ca nô khởi hành cùng một lúc và chạy từ bến A đến bến B Ca nô I chạy vớivận tốc 20 Km/h , ca nô II chạy với vận tốc 24 Km/h Trên đường đi ca nô II dừng lại 40 phút, sau đó tiếp tục chạy Tính chiều dài quãng đường sông AB biết rằng hai ca nô đến B cùngmột lúc
Trang 20Bài 142: Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 50 Km Sau đó 1 giờ 30 phút , mộtngười đi xe máy cũng đi từ A và đến B sớm hơn 1 giờ Tính vận tốc của mỗi xe , biết rằng vậntốc của xe máy gấp 2,5 lần vận tốc xe đạp.
Bài 143: Một ca nô chạy trên sông trong 7 giờ , xuôi dòng 108 Km và ngược dòng 63 Km.Một lần khác , ca nô đó cũng chạy trong 7 giờ, xuôi dòng 81 Km và ngược dòng 84 Km Tínhvận tốc dòng nước chảy và vận tốc riêng ( thực ) của ca nô
Bài144: Một tầu thuỷ chạy trên một khúc sông dài 80 Km , cả đi và về mất 8 giờ 20 phút Tính vận tốc của tầu khi nước yên lặng , biết rằng vận tốc dòng nước là 4 Km/h
Bài 145: Một chiếc thuyền khởi hành từ bến sông A Sau đó 5 giờ 20 phút một chiếc ca nôchạy từ bến sông A đuổi theo và gặp chiếc thuyền tại một điểm cách bến A 20 Km Hỏi vậntốc của thuyền , biết rằng ca nô chạy nhanh hơn thuyền 12 Km/h
Bài 146: Một ôtô chuyển động đều với vận tốc đã định để đi hết quãng đường dài 120 Kmtrong một thời gian đã định Đi được một nửa quãng đường xe nghỉ 3 phút nên để đến nơiđúng giờ , xe phải tăng vận tốc thêm 2 Km/h trên nửa quãng đường còn lại Tính thời gian xelăn bánh trên đường
Bài 147: Một ôtô dự định đi từ A đén B cách nhau 120 Km trong một thời gian quy định Sau khi đi được 1 giờ ôtô bị chắn đường bởi xe hoả 10 phút Do đó , để đến B đúng hạn , xephải tăng vận tốc thêm 6 Km/h Tính vận tốc lúc đầu của ôtô
Bài148: Một người đi xe đạp từ A đến B trong một thời gian đã định Khi còn cách B 30
Km , người đó nhận thấy rằng sẽ đến B chậm nửa giờ nếu giữ nguyên vận tốc đang đi , nhưngnếu tăng vận tốc thêm 5 Km/h thì sẽ tới đích sớm hơn nửa giờ Tính vận tốc của xe đạp trenquãng đường đã đi lúc đầu
2 NĂNG SUẤT
Bài 149: Hai đội công nhân cùng làm một công việc thì làm xong trong 4 giờ Nếu mỗi độilàm một mình để làm xong công việc ấy , thì đội thứ nhất cần thời gian ít hơn so với đội thứhai là 6 giờ Hỏi mỗi đội làm một mình xong công việc ấy trong bao lâu?
Bài 150: Một xí nghiệp đóng giầy dự định hoàn thành kế hoạch trong 26 ngày Nhưng docải tiến kỹ thuật nên mỗi ngày đã vượt mức 6000 đôi giầy do đó chẳng những đã hoàn thành kếhoạch đã định trong 24 ngày mà còn vượt mức 104 000 đôi giầy Tính số đôi giầy phải làmtheo kế hoạch
Bài 151: Một cơ sở đánh cá dự định trung bình mỗi tuần đánh bắt được 20 tấn cá , nhưng
đã vượt mức được 6 tấn mỗi tuần nên chẳng những đã hoàn thành kế hoạch sớm 1 tuần mà cònvượt mức kế hoạch 10 tấn Tính mức kế hoạch đã định
Bài 152: Một đội xe cần chuyên chở 36 tấn hàng Trứoc khi làm việc đội xe đó được bổxung thêm 3 xe nữa nên mỗi xe chở ít hơn 1 tấn so với dự định Hỏi đội xe lúc đầu có baonhiêu xe ? Biết rằng số hàng chở trên tất cả các xe có khối lượng bằng nhau
Bài 153: Hai tổ sản xuất cùng nhận chung một mức khoán Nếu làm chung trong 4 giờ thìhoàn thành được 32 mức khoán Nếu để mỗi tổ làm riêng thì tổ này sẽ làm xong mứckhoán thì mỗi tổ phải làm trong bao lâu ?