gåm c¸c lÖnh ®îc s¾p xÕp theo tõng nhãm... XuÊt hiÖn hép tho¹i, chän Find and Replace víi trang Replace..[r]
Trang 1bài tập
I - Mục tiêu
- Củng cố lại kiến thức về định dạng văn bản và định dạng đoạn văn bản
- Luyện tập các kĩ năng tạo văn bản mới, gõ nội dung văn bản và lu văn bản
- Luyện các kĩ năng định dạng kí tự, định dạng đoạn văn
II - Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.
2 Học sinh: Nghiên cứu bài trớc khi đến lớp.
A - ổn định lớp
B - kiểm tra bài cũ
C - Bài mới
GV: Yêu cầu HS khởi
HS: Trả lời - (2cách: Sử dụng cácnút lệnh trên thanhcông cụ hoặc sửdụng hộp thoạiFont)
HS: Trả lời câu hỏi
a) Tạo cho các dòng kế tiếp nhau lần lợt là các kiểu chữ đậm, nghiêng
D - Củng cố
Ngày soạn: 22-02-2011
Ngày dạy: 28-02-2011
Trang 2- Các kỹ năng với định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản.
- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức từ đầu chơng chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết
kiểm tra 1 tiết I - Mục tiêu - Giúp học sinh làm quen đợc với phần mềm soạn thảo văn bản Word - Giao diện của phần mềm soạn thảo văn bản Word - Các khái niệm, các thành phần cơ bản trong Word II - Chuẩn bị 1 Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án 2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà III - BàI MớI: A - ổn định lớp B - kiểm tra bài cũ C - Nội dung bài kiểm tra Đề bài Phần I (5 điểm): Trắc nghiệm Câu 1 (3 điểm) Điền Đ (đúng) hoắc S (sai) với các câu sau: 1 Khi di chuyển con trỏ chuột thì con trỏ soạn thảo cũng di chuyển theo 2 Khi gõ nội dung văn bản, máy tính tự động xuống hàng khi con trỏ soạn thảo tới lề phải 3 Em chỉ có thể trình bày nội dung văn bản bằng một vài phông chữ nhất định 4 Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung văn bản 5 Phím Delete dùng để xoá kí tự đằng trớc con trỏ soạn thảo. 6 Có hai kiểu gõ chữ Việt: TELEX và VNI. Câu 2 (2 điểm) Điền từ vào chỗ trống trong những câu sau đây: 1 gồm các lệnh đợc sắp xếp theo từng nhóm 2 Hàng liệt kê các bảng chọn đợc gọi là
3 Định dạng văn bản gồm hai loại đó là: và
Phần II (5 điểm): Tự luận Câu 1 (2 điểm) Nêu ý nghĩa của các nút lệnh sau: New:
Open:
Print:
Undo:
Copy:
Save:
Cut:
Paste:
Câu 2 (1 điểm) Liệt kê các hoạt động hàng ngày của em liên quan đến soạn thảo văn bản Câu 3 (2 điểm) Định dạng đoạn văn bản là gì? Tại sao phải định dạng đoạn văn bản?
Ngày soạn: 22-02-2011
Ngày dạy: 30-02-2011
Trang 3
đáp án và biểu điểm Phần I (5 điểm) Câu 1 (3 điểm, mỗi câu đúng 0,5 điểm S Đ S S S Đ Câu 2 (2 điểm, mỗi ý đúng 0,5 điểm) 1 Bảng chọn 2 Thanh bảng chọn 3 Định dạng ký tự (và) định dạng đoạn văn bản Phần II (5 điểm) Câu 1 (2 điểm, mỗi ý đúng 0,25 điểm) New: Mở văn bản mới Open: Mở văn bản có sẵn trong máy Print: In nội dung văn bản Undo: Quay lại 1 thao tác Copy: Sao chép văn bản Save: Lu văn bản Cut: Di chuyển văn bản Paste: Dán nội dung văn bản Câu 2 (1 điểm) Học sinh có thể kể các hoạt động sau: Làm bài tập về nhà, viết văn, chép chính tả, soạn thảo văn bản trên máy tính
Câu 3 (2 điểm)
- Học sinh trả lời đợc khái niệm định dạng đoạn văn bản (1 điểm)
- Giải thích đợc lí do cần phải định dạng đoạn văn bản (1 điểm)
* Kết quả
6A
6B
6C
6D
D - Củng cố
E - Hớng dẫn về nhà
bài 18: trình bày trang văn bản và in
I - Mục tiêu
- Biết đợc một số khả năng trình bày văn bản của Word
- Hình thành trong học sinh kỹ năng quan sát, phân tích
II - Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.
2 Học sinh: Nghiên cứu bài trớc khi đến lớp.
A - ổn định lớp
Tuần 28 tiết: 55-56
Ngày soạn:05-03-2011
Ngày dạy: 07-03-2011
Trang 4B - kiểm tra bài cũ
C - Bài mới
GV: Khi ta muốn in nội
trang giấy, lề giấy, các tiêu
đề trang in, dánh số trang
- Suy nghĩ
HS: Thảo luận nhóm
và đa ra câu trả lời
HS: Quan sát, suynghĩ và đa ra câu trả
lời:
(Hình a: Trang đứng,hình b: Trang nằmngang, có tiêu đề dầutràn và số trang)
HS: Trả lời
(Tác dụng với cácnhóm ký tự đợcchọn)
đứng, hớng nằm
+ Đặt lề trang: Lề trái, lềphải, lề trên, lề dới
* Chú ý: Lề đoạn văn đợc
tính từ lề trang và có thể thò
ra ngoài lề trang
- Trình bày trang văn bản cótác dụng với tất cả các trangcủa văn bản (nếu văn bản cónhiều trang)
Trang 5+ Portrait: Trang đứng.
+ Landscape: Trang nằmngang
- Muốn xem trớc khi in ta sửdụng nút lệnh Print Preview:+ Nháy các nút mũi tên (lên,xuống) để xem các trang nếuvăn bản gồm nhiều trang.+ Nháy nút Close để trở về chế độ xem bình thờng
D - Củng cố
- Nhắc lại yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản
- Học bài và đọc trớc phần 2 và 3
Trang 6bài 19: tìm kiếm và thay thế
I - Mục tiêu
- Biết đợc tác dụng và cách sử dụng các tính năng tìm kiếm và thay thế
- Thực hiẹn đợc các thao tác tìm kiếm và thay thế đơn giản trong văn bản
- Hình thành cho học sinh suy nghĩ, quan sát kỹ các lệnh để thay thế, tìm kiếm cho
đúng
II - Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ.
2 Học sinh: Nghiên cứu bài trớc khi đến lớp, SGK, vở ghi.
III - Tiến trình bài giảng
A - ổn định lớp
B - kiểm tra bài cũ
? Những yêu cầu cơ bản khi trình bày trang in
C - Bài mới
Đặt vấn đề: Hơn hẳn khi viết trên giấy, khi soạn thảo văn bản trên máy tíhn phần
mềm sẽ cung cấp cho chúng ta nhiều công cụ sửa lỗi rất nhanh nh: gõ tắt, kiểm tra lỗichính tả và ngữ pháp, tìm kiếm và thay thế
Hom nay chúng ta sẽ tìm hiểu về các thao tác tìm kiếm và thay thế trong một vănbản Word
hiện nay đang là nhu
cầu lớn đối với mọi
ngời
HS: Nghiên cứu SGK vàtrả lời
HS: Nghiên cứu SGK vàtrả lời (sử dụng hộpthoại Find)
1 Tìm phần văn bản
- Công cụ tìm kiếm giúp ta tìmnhanh một từ (dãy ký tự) trongvăn bản
- Để tìm ta vào bảng chọn Edit-> Find Xuất hiện hộp thoại,chọn thẻ Find and Replace
+ Find what: Gõ nội dung cầntìm
Từ hoặc dãy ký tự tìm đợc sẽhiển thị tren màn hình dới dạng
bị bôi đen
+ Find Next: Tìm kiếm
+ Cancel: Bỏ qua việc tìm kiếm
2 Thay thế
Tuần 29 tiết: 57
Ngày soạn:05-03-2011
Ngày dạy: 14-03-2011
Trang 7HS: Nghiên cứu SGK vàtrả lời (sử dụng hộpthoại Find and Replace).
HS: Quan sát và nghegiảng
- Tính năng thay thế giúp tìmnhanh dãy ký tự trong văn bản
và thay thế dãy ký tự tìm đợcbằng một dãy khác (do ta qui
định)
- Cách thực hiện:
vào bảng chọn Edit -> Replace.Xuất hiện hộp thoại, chọn Findand Replace với trang Replace.+ Find what: Gõ nội dung cầnthay thế
+ Replace with: Gõ nội dungthay thế
+ Replace: Để thay thế
+ Find next: Để tìm
D - Củng cố
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ SGK trang 98
- Nhắc lại các bớc thực hiện lệnh tìm kiếm và thay thế
- Biết đợc tác dụng của việc minh hoạ bằng hình ảnh trong văn bản
- Thực hiện đợc các thao tác chèn hình ảnh vào văn bản
II - Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo trình, phiếu học tập, bảng phụ, phòng máy.
2 Học sinh: Nghiên cứu bài trớc khi đến lớp, SGK, vở ghi.
III - Tiến trình bài giảng
A - ổn định lớp
B - kiểm tra bài cũ
? Nêu các bớc để thực hiện thao tác tìm phần văn bản
? Nêu các bớc để thực hiện thao tác thay thế phần văn bản
C - Bài mới
Tuần 29+30 tiết: 58+59
Ngày soạn:05-03-2011
Ngày dạy: 16-03-2011
Trang 8HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
? Qua hai bài tập trên em
thích văn ban nào hơn ? Tại
GV: Yêu cầu HS lấy ví dụ
minh hoạ về việc hìhn ảnh
minh hoạ trong văn bản
HS: Trả lời (Thíchvăn bản có chènhình ảnh hơn )
HS: Trả lời theo ýhiểu
HS: HS có thể lấy ví
dụ trên sách báo,lịch treo tờng…
HS: Suy nghĩ và trả
lời
HS: Quan sát kỹcác bớc hớng dẫn đ-
ợc minh hoạ trênbảng phụ và ghichép lại vào vở
HS: Thực hiện theoyêu cầu của giáoviên
1 Chèn hình ảnh vào văn bản
- Hình ảnh minh hoạ thờng
đ-ợc dùng trong văn bản
+ Ưu điểm: Làm cho nộidung văn bản trực quan vàsinh động hơn
- Trong nhiều trờng hợp nộidung văn bản sẽ rất khó hiểunếu thiếu hình ảnh minh hoạ
- Các bớc chèn hình ảnh
B1: Đa con trỏ soạn thảo vào
vị trí cần chèn
B2: Vào bảng chọn Insert ->Picture -> From File Xuấthiện hộp thoại, chọn InsertPicture
B3: Chọn tệp có đồ hoạ cầnthiết và nháy Insert
2 Thay đổi bố trí hình ảnh trên trang văn bản
Trang 9tới vị các trí khác nhau trong
văn bản
GV: Yêu cầu học sinh nhắc
lại các bớc sao chép, xoá và
GV: Sau khi chọn kiểu bố trí
ta có th di chuyển đối tờng
đồ hoạ trên trang bằng thao
tác kéo thả chuột
GV: Yêu cầu HS bật máy,
khởi động Word và gõ văn
HS: Trả lời
HS: Nghiên cứuSGK và trả lời câuhỏi (có 2 cách)
HS: Nghiên cứuSGK và trả lời
HS: Quan sát hìnhtrang 101
HS: Mở máy tính,khởi động Word,nhập nội dung vănbản
HS: Thực hiện thao
a) Trên dòng văn bản
- hình ảnh đợc xem nh một
ký tự đặc biệt và đợc chènngay tại vị trí con trỏ soạnthảo
b) Trên nền văn bản
- Hình ảnh nằm trên nền vănbản và độc lập với văn bản
- Cách thực hiện:
B1: Nháy chuột chọn hình.B2: Vào Format -> Picture.Xuất hiện hộp thoại FormatPicture, chọn Layout
B3: Chọn In line with Text(nằm trên dòng văn bản) hoặcSquare (hình vuông trên nềnvăn bản)
* Thực hành
Trang 10tác chèn hình ảnhvào văn bản dới sựgiám sát của GV.
D - Củng cố
- Nhắc lại u điểm của việc chèn hình ảnh vào văn bản, các bớc thực hiện
E - Hớng dẫn về nhà
- Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi 3 trang 102 SGK
- Ôn lại các thao tác và đọc trớc bài thực hành 8
Bài thực hành 8: em viết báo tờng
I - Mục tiêu
- Rèn kỹ năng tạo văn bản, biên tập, định dạng và trình bày văn bản
- Thực hành chèn hình ảnh từ một tệp có sẵn vào văn bản
II - Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy (máy có sẵn hình ảnh).
2 Học sinh: Kiến thức về định dạng, trình bày trang văn bản.
III - Tiến trình bài giảng
A - ổn định lớp
B - kiểm tra bài cũ
? Nêu các bớc thay đổi bố trí hình ảnh trên văn bản
C - Bài mới
GV: Yêu cầu HS khởi động
HS: Soạn thảo vănbản “Bac Hồ ởchiến khu”
Trình bày văn bản và chèn hình ảnh
1 Tạo văn bản mới với nội dung ở hình a.
Ngày soạn: 20-03-2011
Ngày dạy: 23-03-2011
Trang 11GV: Đi xung quanh các
máy, theo dõi, hớng dẫn HS
thực hành
GV: Yêu cầu HS khởi động
máy tính, Word và Vietkey
2000
- Yêu cầu HS nhập lại bài
báo tờng của nhóm vào máy
- Sau khi soạn thảo xong yêu
cầu HS thực hiện các thao
HS: Trả lời
HS: Trả lời
HS: Thực hành dới
sự hớng dẫn củaGV
HS: Khởi động máytính, Word vàVietkey
- Từng nhóm HSlàm theo máy nhậpnội dung bài báo t-ờng
- HS lần lợt thựchiện các yêu cầucủa giáo viên
2 Chèn hình ảnh để minh hoạ
Thực hành
Trang 12và thay đổi cách trình bày
cho đến khi có bài báo tờng
HS: Chỉnh sửa bàibáo tờng theo yêucầu của giáo viên
HS: Thực hiện dới
sự giám sát và hớngdẫn của GV
Trang 19Tiết 60
bài 21: trình bày cô đọng bằng bảng
I - Mục tiêu
- Biết đợc khi nào thì thông tin nên tổ chức dới dạng bảng
- Biết cách tạo một bảng biểu, cách thay đổi kích thớc của cột hay hàng
II - Chuẩn bị
2 Học sinh: Nghiên cứu bài trớc khi đến lớp, SGK, vở ghi.
III- Tiến trình bài giảng
A - ổn định lớp
B - kiểm tra bài cũ
C - Bài mới
GV: Yêu cầu HS quan sát ví
dụ trang 103 và đa ra nhận
Ưu điểm: Trình bày cô đọng,
dễ hiểu và dễ so sánh
1 Tạo bảng
- Chọn nút lệnh Insert Table(chèn bảng) trên thanh côngcụ
- Nhận giữ nút trái chuột vàkéo thả để chọn số hàng, sốcột cho bảng rồi thả nútchuột
2 Thay đổi kích thớc của cọt hay hàng
- Đa con trỏ chuột vào đờngbiên của cột (hay hàng) cần
Tuần 29 tiết: 59+60
Ngày soạn:20-03-2011
Ngày dạy: 23-03-2011
Trang 20D - Củng cố
- Nhắc lại u điểm của việc trình bày dữ liệu dạng bảng
- Cách tạo biểu đồ và thay đổi kích thợc của hàng hay cột
E - Hớng dẫn về nhà
- Đọc tiếp phần 3, 4 chuẩn bị cho tiết sau
Trang 211 Giáo viên: Giáo trình.
2 Học sinh: Nghiên cứu bài trớc khi đến lớp, SGK, vở ghi.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình, thực hành trên máy
IV- Tiến trình bài giảng
A - ổn định lớp
B - kiểm tra bài cũ
? Em hãy nêu các bớc tạo bảng
GV: Yêu cầu HS khởi động
máy tính, Word và tạo một
HS: Suy nghĩ trả
lời
HS: Khở động máytính, Word và tạobảng biểu theo yêucầu
HS: Thực hiện theoyêu cầu
3 Chèn thêm hàng hay cột
a) Chèn hàng
- Để thêm một hàng ta dichuyển con trỏ soạn thảosang bên phải bảng (ngoài cộtcuối cùng) và nhấn phímEnter
b) Chèn cột
- Đa con trỏ chuột vào một ôtrong cột
- Vào bảng chọn Table ->Insert -> Columns to the left:Thêm cột và bên trái,(Columns to the right: Thêmcột vào bên phải)
3 Xoá hàng, cột hoặc bảng
Trang 22GV: Yêu cầu HS nhập dữ
liệu vào bảng vừa tạo
- Yêu cầu HS bôi đen bảng
và nhấn phím Delete rồi đa
ra nhận xét
GV: Vậy để xoá hàng, cột
hay bảng ta làm ntn?
GV: Yêu cầu HS xoá 1 hàng,
1 cột trong bảng
- Yêu cầu HS xoá cả bảng
HS: Nhập dữ liệu vào bảng
HS: Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên và đa ra nhận xét
HS: Nghiên cứu SGK
HS: Thực hiện theo yêu cầu
- Xoá hàng: Table -> Delete
-> Rows
- Xoá cột: Table -> Delete -> Columns
- Xoá bảng: Table -> Delete -> Table
D - Củng cố
- Học sinh đọc phần ghi nhớ SGK trang 106
- Nhắc lại các bớc thêm hàng, cột; xoá hàng cột và bảng
E - Hớng dẫn về nhà
- Trả lời các câu hỏi 3, 4, 5, 6, 7 SGK trang 106 và đọc trớc chuẩn bị cho bài tiếp theo
V - Rút Kinh Nghiệm
Lớp Ngày giảng Nhận xét
6A . .
6B
6C . .
6D . .
Trang 23Tiết 62
bài tập
I - Mục tiêu
1 Kiến thức
- Củng cố một số kiến thức cơ bản đã học về soạn thảo văn bản
- Giải đáp các câu hỏi khó trong SGK
1 Giáo viên: Giáo trình, bài tập thực hành.
2 Học sinh: Nghiên cứu bài trớc khi đến lớp, nội dung các câu hỏi khó.
HS: Trả lời
HS: Nhớ lại kiếnthức cũ và trả lời
Bài tập
- Định dạng văn bản+ Định dạng kí tự
+ Định dạng đoạn văn bản
- Định dạng kí tự: Đánh dấu
đoạn văn bản cần định dạng:+ Sử dụng nút lệnh
+ Sử dụng hộp thoại Font
- Định dạng đoạn văn bản:
Trang 24Đ-? Để chèn hình ảnh vào
trang văn bản ta làm ntn?
? Để tạo một bảng biểu ta
làm ntn?
GV: Giải đáp các thắc mắc
của HS nếu có
- Yêu cầu HS tạo một bảng
gồm 3 hàng, 2 cột và nhập
dữ liệu vào
- Thực hiện câu hỏi 7 SGK
trang 107
GV: Yêu cầu HS làm bài
“Dế mèn” trang 101 SGK
HS: Trả lời
HS: Tạo bảng và thực hiện câu hỏi 7 SGk trang 107
HS: Làm bài tập dới sự hớng dẫn và giám sát của GV
a con trỏ chuột vào đoạn văn bản cần định dạng:
+ Sử dụng nút lệnh
+ Sử dụng hộp thoại Paragraph
- Định dạng trang in: File -> Page Setup…
- Chèn hình: Insert -> Picture -> From File…
- Tạo bảng: Insert -> Table Kéo thả chuột để chọn hàng
và cột
- Bài tập “Dế mền”
D - Củng cố
- GV nhận xét về ý thức, kết quả làm bài của HS
- Nhấn mạnh lại các kiến thức cơ bản
E - Hớng dẫn về nhà
- Đọc trớc bài thực hành số 9
Lớp Ngày giảng Nhận xét
6A . .
6B
6C . .
6D . .
Tiết 63 Bài thực hành số 9 danh bạ riêng của em I - Mục tiêu 1 Kiến thức - Thực hành tạo bảng, soạn thảo và biên tập nội dung các ô của bảng - Vận dụng các kĩ năng định dạng để trình bày các ô trong nội dung của bảng - Thay đổi độ rộng cột và độ cao hàng của bảng một cách thích hợp 2 Kỹ năng - Thực Thực thành thạo các thao tác định dạng phông chữ, màu nền, căn chỉnh dữ liệu
3 Thái độ
- Hình thành cho học sinh thái độ tập trung, nghiêm túc, ý thức cao trong giờ học
II - Chuẩn bị