1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De KT Toan 9 HKII1112 De 1

1 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 430,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ tiếp điểm.. Cho một số có hai chữ số.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – THỰC NGHIỆM

NĂM HỌC : 2011 - 2012 MƠN: TỐN KHỐI 9 (đề 1)

Thời gian : 90 phút

(khơng kể thời gian phát đề) -oOo -

Trường THCS TT Phú Hịa

Họ tên: .

Lớp: SDB: . Phòng:

Ngày thi: .

Điểm bài thi Chữ ký Bằng số Bằng chữ GT1 GT2

Bài 1: (2,5 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau :

a).x  3x   4 0 b).30 30 0

Bài 2: (1,5 điểm)

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số

2

3x y 2

 b) Tìm m, biết đường thẳng (d): y = 2x + m tiếp xúc với (P) Tìm tọa độ tiếp điểm

Bài 3: (1,5 điểm) Cho phương trình x2(m 2)x m 1 0    ( m là tham số)

a) Tìm m để phương trình cĩ nghiệm x1 2 Khi đĩ tìm nghiệm

2

x của phương trình

b) Tìm m để phương trình cĩ hai nghiệmx x1; 2thỏa mãn x1x2 2

Bài 4 : (1,5 điểm) Cho một số cĩ hai chữ số Biết rằng số đĩ gấp 7 lần chữ số hàng

đơn vị của nĩ và nếu chia số đĩ cho chữ số hàng chục của nĩ thì được thương là 11 dư

là 2 Tìm số đã cho

Bài 5: (3,0 điểm.) Cho đường trịn tâm O, từ điểm A nằm bên ngồi đường trịn (O), vẽ

hai tiếp tuyến AB và AC với đường trịn ( B, C là hai tiếp điểm ) Kẻ dây CD song song với AB Đường thẳng AD cắt đường

trịn (O) tại E

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp b) Chứng minh AB2 = AE.AD

c) Chứng minh AOC  ACB

* Ghi chú : Hình vẽ đúng 0,5 điểm

-HẾT -

Ngày đăng: 17/05/2021, 13:04

w