1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Đề cương ôn tập toán 9 học kì 1 năm học 2018 – 2019 trường THCS Thanh Quan

5 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 203,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Chứng minh COD vuông. Từ đó suy ra AC.BD không đổi. Tứ giác OPMQ là hình gì? c) Chứng minh rằng AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD. d) Tìm vị trí điểm M để diện tích tứ gi[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS THANH QUAN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 9

NĂM HỌC 2018 - 2019 Bài 1 A Đại số:

: 1

x P

a) Rút gọn P;

b) Tính P khi x  6 2 5;

c) Tìm giá trị của x để

1

;

P x

d) Tìm x   để P  ;

e) Tìm x để P  1 x;

f) Tìm GTNN của P;

g) So sánh P với 2;

Bài 3 Cho biểu thức:

1

: 1

P

a) Rút gọn P;

b) Tìm x để P 1;

c) Tính P tại

;

d) Tìm x để: Px 2;

e) So sánh: P với 1;

f) Tìm GTNN của P

Bài 4 Cho biểu thức:

P

  với x0,x1.

a) Rút gọn P;

b) Tìm x để

9

; 2

P 

c) So sánh P với 4

Bài 5 Cho

P

    với a0,a1.

a) Rút gọn P;

Trang 2

b) So sánh P với P;

c) So sánh P với P;

Bài 6 a) Cho

5

2

x A

x

 Tính giá trị của biểu thức A khi x 49

b) Rút gọn biểu thức:

:

B

c) Tìm x để .

x A

Bài 7 a) Rút gọn biểu thức:

:

A

 

  với x0,x2.

b) Tính giá trị biểu thức:

x

khi x  7 4 3.

c) Với các biểu thức AB ở trên tìm x để A B 6

Bài 8 a) Cho

4

x A

 và

x B

   với x0,x1. a) Rút gọn biểu thức AB

b) Tính giá trị của MA B: tại

1

9 4 5

x 

 c) Tìm GTNN của N biết: NM 2 x

Bài 9 Cho

1 1

x A

1 1

B

x x

 với x0,x1.

a) Rút gọn biểu thức AB;

b) Tính giá trị của biểu thức C = A:B khi

1

x 

 biết c) Tìm giá trị của x để C 0;

d) Tìm GTNN của

3

D C

x

 

Bài 10 a) Tính giá trị của biểu thức:

2 1

x A x

 tại x 36.

b) Rút gọn biểu thức:

2

x B

 với x 0

c) Tìm x để

3

4

A B 

Bài 11 Cho

1

P

x

Trang 3

a) Rút gọn P;

b) Tìm x để P 2;

c) Tìm x   để P  ;

d) Tính P tại

2

x 

Bài 11: Cho đường thẳng y = (m - 2)x + m (d)

a) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) đi qua gốc toạ độ

b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) đi qua điểm A(2;5)

c) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) cắt đường thẳng y = 3x- 2

d) Vẽ đồ thị hàm số với giá trị m tìm được ở các câu trên

e) Xác định độ lớn góc α của đồ thị với trục Ox

Bài 12: Cho các đường thẳng y = 2x + (m - 3) (d) và y = (2m - 1)x + 3 (d’)

a) Xác định m để (d) // (d’)

b) Cho m =1 Vẽ đồ thị 2 hàm số trên cùng một hệ trục toạ độ

c) Xác định m để (d) cắt (d’) tại một điểm trên trục tung

Bài 13: Cho hàm số y = (m + 2)x + 3 – m (d)

a) Vẽ đồ thị hàm số với m =1 Tính góc tạo bởi đường thẳng trên và trục Ox

b) Chứng minh rằng khi m thay đổi thì họ đường thẳng xác định bởi (d) luôn đi qua 1 điểm cố định

Bài 14: Cho hàm số y = (m - 1)x + 2m -3 (d)

a) Vẽ đồ thị hàm số với m =1 Tính góc tạo bởi đường thẳng trên và trục Ox

b) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d) lớn nhất

Bài 15: Cho 2 hàm số : y = -x +2 và y = 4x + 2

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một hệ trục toạ độ

b) Gọi giao điểm của các đường thẳng y = -x +2 và y = 4x + 2 với trục hoành theo thứ tự

là B,C, và gọi giao điểm của hai đường thẳng đó là A.Tìm toạ độ của các điểm A,B,C c) Tính các góc của tam giác ABC(làm tròn đến độ)

d) Tính độ dài các đoạn AB,BC,CA( đơn vị đo trên các trục là cm)

e) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC

Ba

̀i 1 6 : Giải các phương trình sau

1 {x+1

3y =

5 3

x− y =−1 2 { 2x− y=−5 2x+ y=1 3 { 4 x−3 y=−24 4 x+7 y=16 4 { x+y=12 ¿¿¿¿

5 { 5 x+2 y=−16 −3 x+4 y=7 6 { 8x+3 y=−4 3 x+ y=−1 7 { 2x+3 y=−6 x−5 y=23 8.

{ 7 x+5 y=13 3 x+ y=1 9 { −3 x+2 y=5 4 x−7 y=11 10 { −5x+6 y=−23 2x+6 y=−13 11.

Trang 4

{ 10 x−9 y=8 15 x+21 y=0,5 12 { 3x−5 y=−1 2x+7 y=20 13 {23x +

3

5y =14

7 x −2 y=−19 14 { 5x=1−

y

15

2 x−5 y=10

15 {2 x+1 4 x−3 y=1

6 =

9−5 y

8 16 {2 x−17 −

3

y−3=11

1

2 x−1+

8

y−3=10

B Hình học:

Bài 17: Cho đường tròn (O; R), đường kính AB Qua A, B vẽ lần lượt hai tiếp tuyến (d) , (d’) với đường tròn (O) Một đường thẳng qua O cắt các đường thẳng (d) cắt (d’) lần lượt ở M và Q

Từ O vẽ một tia vuông góc với MQ và cắt đường thẳng (d’) ở E

a) Chứng minh OM = OQ và tam giác EMQ cân

b) Hạ OI vuông góc với ME Chứng minh OI = R và ME là tiếp tuyến của đường tròn (O) c) Chứng minh AM BE = R2

d) Tìm vị trí của M để diện tích tứ giác AMEB là nhỏ nhất Vẽ hình minh hoạ

Bài 18: Cho nửa đường tròn (O) đường kính MN = 2R Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ MN

kẻ hai tiếp tuyến Mx; Ny với nửa đường tròn Qua điểm A thuộc nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến thứ 3 cắt Mx, Ny tại B và C

a) Chứng minh MB + NC = BC ; góc BOC = 900

b) Chứng minh BM NC = R2

c) Chứng minh MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính BC

Bài 19: Cho đường tròn (O) đường kính AB Vẽ một đường kính EF bất kì (khác AB) và đường

thẳng d là tiếp tuyến với (O) tại B Các tia AE, AF lần lượt cắt đường thẳng d tại M và N

a) Tứ giác AEBF là hình gí? Tại sao?

b) Chứng minh AE AM = AF AN

c) Chứng minh khi đường kính EF thay đổi thì hệ thức AE EM + AF FN có giá trị không đổi

d) Gọi I là trung điểm của MN Chứng minh AI  EF

Bài 20: Cho nửa đường tròn (O ; AB = 2R), M là một điểm bất kỳ trên nửa đường tròn (khác A

và B) Kẻ Ax, By vuông góc với AB (Ax, By thuộc nửa mặt phẳng bờ AB có chứa nửa đường tròn ), tiếp tuyến tại M với nửa đường tròn cắt Ax, By tại C và D

a) Chứng minh  AMB đồng dạng  COD

b) Chứng minh AC BD = R2

c) Vẽ đường tròn đường kính CD Chứng minh AB là tiếp tuyến của (I)

d) Tìm vị trí của M sao cho diện tích hình thang ABCD nhỏ nhất ?

Bài 21: Cho đường tròn (O) đường kính AB, dây CD vuông góc với OA tại điểm H nằm giữa O

và A Gọi E là điểm đối xứng với A qua H

Trang 5

a) Tứ giác ACED là hình gì? Chứng minh?

b) Gọi I là giao điểm của DE và BC Chứng minh rằng điểm I thuộc đường tròn (O’) có đường kính BE

c) Chứng minh HI là tiếp tuyến của đường tròn (O’)

d) Tính độ dài HI biết đường kính các đường tròn (O) và (O’) nói trên theo thứ tự là 5 cm; 3cm

Bài 22: Cho đường tròn (O) đường kính AB, kẻ 2 tiếp tuyến Ax, By với đường tròn Từ M trên

nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến thứ 3 với đường tròn nó cắt Ax, By tại C, D

a) Chứng minh COD vuông Từ đó suy ra AC.BD không đổi

b) AM, BM cắt OC, OD lần lượt tại P, Q Tứ giác OPMQ là hình gì?

c) Chứng minh rằng AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD

d) Tìm vị trí điểm M để diện tích tứ giác ABDC nhỏ nhất?

https://doc.bloghotro.com/

Ngày đăng: 16/01/2021, 18:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B. Hình học: - Đề cương ôn tập toán 9 học kì 1 năm học 2018 – 2019 trường THCS Thanh Quan
Hình h ọc: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w