1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

On tap Hoc Ky II Mon Hoa Lop 11

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 222,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định công thức cấu tạo đúng của X7, biết X7 tác dụng với clo chỉ tạo được một dẫn xuất monoclo duy nhất.. Biết chất hữu cơ X chỉ chứa một nguyên tử nitơ.[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ II- LỚP 11

PHẦN I: KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG

Chương 4: Đại cương về hóa học hữu cơ

Hợp chất hữu cơ

Phân tích định tính Xác định phân tử khối

Phân tích định lượng

%C, %H, %N, %O MA = MB dA/B

CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN NHẤT MA= (CpHqOrNs)n n

CpHqOrNs Công thức phân tử

Cùng công thức phân tử, khác nhau Cùng công thức phân tử, cùng

về thứ tự và bản chất liên kết các công thức cấu tạo, khác nhau về nguyên tử trong phân tử, tức khác cấu trúc không gian của phân tử nhau về cấu tạo hoá học

ĐỒNG PHÂN CẤU TẠO ĐỒNG PHÂN LẬP THỂ

Đồng phân nhóm chức

Đồng phân vị trí nhóm chức

Chương 5: Hiđrocacbon no

Danh

pháp

Số chỉ vị trí Tên mạch chính an

-Tên nhánh

Số chỉ vị trí xiclo Tên an

Tên nhánh mạch chính

Cấu

trúc

- Công thức chung CnH2n+2

- Csp3 tạo thành mạch hở, chỉ có các liên

- Công thức chung CnH2n

- Csp3 tạo thành mạch vòng, chỉ có các 1

Trang 2

kết C-C và C-H

- Mạch cacbon tạo thành đường gấp khúc,

·

HCH  HCC·  CCC·  109,5o

liên kết C-C và C-H

- (CH2)n : n = 3, CCC· = 60o ;

n = 4, CCC·  90o ; n 5, CCC·  109,5o

Tính

chất

vật lí

- Từ C1  C4 ở thể khí, không màu, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng tăng theo phân tử khối

- Nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ

- C3, C4 ở thể khí Không màu Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng tăng theo phân tử khối

- Nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ

Tính

chất

hoá

học

Ở điều kiện thường tương đối trơ: không phản ứng với axit, bazơ và chất oxi hoá

Dưới tác dụng của xúc tác và nhiệt thì tham gia phản ứng thế, tách và oxi hoá Sản phẩm thu được thường là hỗn hợp của nhiều chất

Xiclopropan và xiclobutan kém bền Xiclopropan có phản ứng cộng với H2,

Br2, HBr Xiclobutan chỉ có phản ứng cộng với H2 Các xicloankan có số nguyên tử C lớn hơn 4 tham gia phản ứng thế, tách tương tự ankan

Điều

chế,

ứng

dụng

- Chủ yếu tách từ dầu mỏ

- Là nhiên liệu quan trọng nhất

- Làm nguyên liệu cho công nghiệp hoá chất

- Xiclopropan và xiclobutan khó điều chế Xiclopentan và xiclohexan thường được tách từ dầu mỏ

- Làm nhiên liệu, nguyên liệu

Chương 6: Hiđrocacbon không no

Cấu trúc

C=C

R2

R3

R4

R2

R3 C=C

R1

R5

anken: CnH2n ankađien liên hợp: CnH2n-2 ankin: CnH2n-2

Tính chất vật lí: C1C4 ở thể khí,  C5 ở thể lỏng hoặc rắn; không tan trong nước, nhẹ hơn nước

Tính chất hoá học:

Cộng hiđro: Khi có xúc tác (Ni, Pt, Pd) và nhiệt độ thích hợp đều bị hiđro hoá thành ankan tương ứng Từ

ankin, dùng xúc tác Pd/PbCO3 thì thu được anken

Cộng halogen: Đều làm mất màu dung dịch brom và bị halogen hoá thành dẫn xuất đi- hoặc tetrahalogen Cộng HA : Anken và ankin cộng với axit và nước theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp Anka-1,3-đien cộng theo kiểu

-1,2 và -1,4

Trang 3

Trựng hợp: Anken và ankađien đầu dóy đều dễ trựng hợp thành polime, ankin cú phản ứng đime hoỏ, trime

hoỏ

Điều chế và ứng dụng

Cụng nghiệp sản xuất anken, ankađien và ankin từ ankan dầu mỏ

Anken, ankađien chủ yếu dựng sản xuất polime làm chất dẻo, cao su

Ankin và anken được dựng để sản xuất cỏc dẫn xuất của hiđrocacbon

Chương 7: Hiđrocacbon thơm Đặc điểm cấu trỳc và khả năng phản ứng

- Cú vũng benzen

- Ở vũng benzen, 6 nguyờn tử Csp2 liờn kết thành 1 lục giỏc đều, 6 electron p tạo thành hệ liờn hợp  chung

do đú bền hơn cỏc liờn kết  riờng rẽ Vỡ thế aren tương đối dễ thế, khú cộng, bền vững với chất oxi hoỏ

Tớnh chất húa học:

- Phản ứng thế:

+ Khi cú Fe, halogen thế vào nhõn Khi chiếu sỏng, halogen thế vào nhỏnh

+ Nhúm thế cú sẵn ở nhõn benzen quyết định hướng của phản ứng thế tiếp theo

- Phản ứng cộng: Khi đun núng cú xỳc tỏc kim loại, aren cộng với H2 tạo thành xicloankan

- Phản ứng oxi húa:

+ Chỏy, toả nhiệt

+ Vũng benzen khụng bị oxi hoỏ bởi dd KMnO4, nhỏnh ankyl bị oxi hoỏ thành nhúm –COOH

Điều chế

- Benzen, toluen, xilen… thường tỏch được bằng cỏch chưng cất dầu mỏ và nhựa than đỏ Chỳng cũn được điều chế từ ankan, hoặc xicloankan

- Etylbenzen được điều chế từ benzen và etilen

Chương 8: Dẫn xuất halogen-Ancol-Phenol

1 Dẫn xuất halogen

Phản ứng thế

Dẫn xuất loại ankyl halogenua khụng phản ứng với nước ở nhiệt độ thường cũng như khi đun sụi, nhưng bị thuỷ phõn khi đun núng với dung dịch kiềm tạo thành ancol :

3

Phân tích định tính

Phân tích định lợng

%C, %H, %N, %O

Công thức đơn giản nhất

CpHqOrNs

Xác định phân tử khối

MA = MB dA/B

MA= (CpHqOrNs)n n

Phân tích định tính

Phân tích định lợng

%C, %H, %N, %O

Công thức đơn giản nhất

CpHqOrNs

Trang 4

R-CH2CH2X + OH–

o

t

 R-CH2CH2OH + X– Dẫn xuất loại anlyl halogenua bị thuỷ phân ngay khi đun sôi với nước :

R-CH = CH-CH2-X + H2O  R-CH = CH-CH2-OH + HX Dẫn xuất loại vinyl halogenua và phenyl halogenua không phản ứng với dung dịch kiềm ở nhiệt độ thường cũng như khi đun sôi Chúng chỉ phản ứng ở nhiệt độ và áp suất cao, thí dụ :

Phản ứng tách

Khi đun với dung dịch kiềm trong ancol, dẫn xuất halogen bị tách HCl tạo thành liên kết bội :

C

R

H

C

X

H

H

C

H

H

nguyên tử C bậc cao hơn bên cạnh.

2 Ancol-Phenol

Ancol Phenol

ROH + Na  

2

H RONa

R-OH + NaOH  

C 6 H 5 OH + Na  

2

H C 6 H 5 ONa

C 6 H 5 OH + NaOH 

C 6 H 5 ONa + H 2 O

ROH + HA  RA + H 2 O

®

  H SO 2  4

140 ROR ROH

®

  H SO 2  4

170 Anken

C 6 H 5 OH + HCl  

C 6 H 5 OH + 3Br 2  3HBr + 2,4,6 -Br 3 C 6 H 2 OH

Trang 5

ế - Hiđrat hoá anken

- Thế X thành OH : R–X    

2 o NaOH,H O

C 6 H 5 CH(CH 3 ) 2  1) O2   2) H SO2 4 C 6 H 5 OH

Nguyên liệu để sản xuất anđehit, axit, este, chất dẻo, dung môi, nhiên liệu, đồ uống, dược phẩm

Dùng để sản xuất chất dẻo, thuốc

nổ, dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc trừ dịch hại

Chương 9: Anđehit-Xeton-Axit cacboxylic

Anđehit Xeton

R C H

O

C O



R ,

ro Ở dạng nguyên chất không có liên kết hiđro

Ở dung dịch, có liên kết hiđro với nước :

Ở dạng nguyên chất không có liên kết hiđro

Ở dung dịch, có liên kết hiđro với nước :

Ở điều kiện thường anđehit C 1 và C 2 là

chất khí, các anđehit khác là chất lỏng

hoặc rắn, có ts cao hơn hiđrocacbon

nhưng thấp hơn ancol tương ứng

Anđehit C 1 và C 2 tan tốt trong nước

Các anđehit đều có mùi riêng biệt.

Ở điều kiện thường, các xeton là chất lỏng

hoặc rắn, có ts cao hơn hiđrocacbon nhưng thấp hơn ancol tương ứng Axeton tan vô hạn trong nước, khi số C trong phân tử tăng lên thì độ tan trong nước giảm dần.

5

'

Trang 6

c RCH=O + H2 Ni,t RCH 2 OH RCH=O + HCN  RCH(OH)CN RCH=O + 2[Ag(NH 3 ) 2 ]OH  2Ag + RCOONH 4 + 3NH 3 + H 2 O RCH=O + Br 2

2

H O R-COOH + 2HBr

R'COR + H 2 Ni,t R'CH(OH)R

R'COR + HCN  R'C(CN)(OH)R Khụng cú phản ứng trỏng bạc.

CH 3 -CO-CH 3 + Br 2 CH3COOH CH 3 -CO-CH 2 Br

-HBr

h RCH2OH   CuO, to RCH=O 2CH 3 OH + O 2  

o

xt, t 2HCH=O + 2H 2 O

R'CH(OH)R   CuO, to R'COR

C 6 H 5 CH(CH 3 ) 2  C 6 H 5 OH + CH 3 COCH 3

g Fomanđehit dựng để sản xuất chất dẻo,

dược phẩm, nụng dược, chất bảo quản, tẩy uế, Axetanđehit dựng để sản xuất axit axetic, dược phẩm,…

Axeton dựng cho sản xuất chất dẻo, dược phẩm, nụng dược, làm dung mụi Một số xeton khỏc dựng trong sản xuất nước hoa.

Axit cacboxylic

O H

R C

O -O

+

R C

O -O

O

2

HO

C O

O R

P 2 O 5

O

+ HOH R-OH / H +

to

H 3 O + t o

O 2 / Xúc tác / Nhiệt độ

PHẦN II: BÀI TẬP THAM KHẢO

1 Lập CTPT cho cỏc hợp chất hữu cơ sau:

a Hợp chất X1 chứa 40 %C; 6,666 %H, cũn lại là O; d X1/O2 = 5,625

b Đốt hoàn toàn 3,7g hợp chất X2 thu được 6,6g CO2 và 2,7g H2O; d X2/kk = 2,552

Trang 7

c Hợp chất X3 chứa C, H, N, O trong đó mC : mH : mN : mO = 3 : 1 : 7 : 8 M = 76u

d Đốt cháy một thể tích ankan X4 cần 5 thể tích oxi trong cùng điều kiện Tìm lại CTPT của X4 nếu thay bằng hiđrocacbon X4

e X5 có công thức đơn giản nhất là C2H5

g Viết công thức cấu tạo và gọi tên của hiđrocacbon X7 có 83,33% cacbon về khối lượng trong phân tử Xác định công thức cấu tạo đúng của X7, biết X7 tác dụng với clo chỉ tạo được một dẫn xuất monoclo duy nhất?

2 Đốt cháy hoàn toàn 0,282g chất hữu cơ X, sản phẩm cháy lần lượt cho qua các bình đựng CaCl2 khan (1) rồi KOH đặc (2), thấy bình (1) tăng 0,194g, còn bình (2) tăng 0,8g Mặt khác, đốt hoàn toàn 0,186g chất hữu cơ X thu 22,4mL N2 (đkc) Biết chất hữu cơ X chỉ chứa một nguyên tử nitơ Xác định CTPT của X

3 Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon A rồi cho sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng

dung dịch giảm 9,6g và xuất hiện 30g kết tủa Xác định công thức phân tử của A

4 Xác định cấu tạo của anken A, biết rằng 2,8gam A vừa đủ làm mất màu dung dịch chứa 8g Br2 và khi hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất

5 a Viết công thức cấu tạo và gọi tên theo danh pháp thay thế cho các anken có công thức phân tử C4H8 và

C5H10

b Trong các cấu tạo trên, cấu tạo nào có đồng phân hình học? Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân hình học đó

6 Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra và gọi tên sản phẩm tạo thành khi cho etilen tác dụng với H2

(xúc tác Ni, 140-1500C), dung dịch brom, nước (xúc tác H+), HCl, H2SO4 đậm đặc; trùng hợp etilen; cho etilen tác dụng với dung dịch KMnO4 và đốt cháy etilen

7. Viết phương trình phản ứng của propin với các chất sau:

H2/Ni,t0 H2, Pd/PbCO3 Br2/CCl4, -200C Br2/CCl4, 200C

AgNO3,NH3/H2O HClkhí, dư/HgCl2 H2O, xt Hg2+/H+ KMnO4/H2SO4

8 Điều chế:

a PVC từ đá vôi, than đá, NaCl, H2O

b PE, PVA, cao su Buna từ metan

c ancol etylic, vinyl clorua, PVC, PE, etilenglycol từ etilen

d PE, PP, PVC, PVA, cao su buna, benzen, ancol etylic từ metan

Tại sao hiện nay sản xuất P.V.C người ta chỉ sử dụng phương pháp đi từ etilen?

9 Cho hỗn hợp gồm C2H2 và H2 qua Ni nung nóng Hỗn hợp khí tạo thành cho lội qua bình 1 chứa dd AgNO3/NH3 dư thì có 0,72 g kết tủa, rồi dẫn tiếp qua bình 2 chứa dd brom (dư), thì khối lượng bình 2 tăng lên 0,98g và thể tích khí còn lại là 1200mL Đốt cháy khí này thu được 300mL CO2

a Tính thể tích C2H2 và H2 trong hỗn hợp đầu

7

Trang 8

b Tính tỉ lệ C2H2 không phản ứng với H2

10 Cho 6,72 lít hỗn hợp X gồm C2H2 và 1 anken A ở ĐKTC qua dd AgNO3/NH3 dư thì có 24g kết tủa Nếu cũng cho hỗn hợp trên qua dd nước brom dư thì khối lượng bình brom tăng 13,8g

a Tìm CTPT của A và viết CTCT của A, gọi tên

b Xác định CTCT đúng của A, biết khi cho A hợp nước chỉ tạo một ancol duy nhất Viết PTPƯ

c Cho hỗn hợp gồm: A, anken B (đồng đẳng kế tiếp của A) và 1 lượng H2 qua Ni nung nóng thu được hỗn

hợp Y chỉ có 2 ankan Biết dY/ H 2  25 Tìm CTPT của B

11 Đốt 100cm3 hỗn hợp khí gồm hiđro, 1 ankan, 1 ankin thu được 210 cm3 CO2 Nếu đun 100cm3 hỗn hợp với bột Ni thì chỉ còn 70 cm3 1 hiđrocacbon duy nhất Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện

a Tìm CTPT của 2 hiđrocacbon trên và thành phần % thể tích của hỗn hợp đầu

b Tính thể tích oxi cần để đốt cháy 100 cm3 hỗn hợp

12 Đốt cháy 3cm3 hỗn hợp 2 ankin A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tạo thành 11 cm3 CO2 (các thể tích

đo trong cùng điều kiện)

a Tìm CTPT của A, B và % thể tích mỗi chất trong hỗn hợp, biết MA < MB

b Lấy 3,36 lít (đktc) hỗn hợp trên cho qua dd AgNO3/NH3 thì được 7,35g kết tủa Định CTCT của A, B

13 Biết 14,8g hỗn hợp X gồm 2 ankin đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với 960g dung dịch brom 10%.

a Tìm công thức phân tử 2 ankin, tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X

b Xác định công thức cấu tạo đúng và gọi tên của 2 ankin Biết rằng nếu cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được lượng kết tủa lớn hơn 15g

14 Cho 6,12 gam hỗn hợp A gồm C2H6, C2H4, C3H4 vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 7,35 gam kết tủa Mặt khác, 2,128 lít A (đktc) phản ứng vừa đủ với 70 ml dung dịch Br2 1M Tính khối lượng mỗi chất trong 6,12 gam A

15.Trong một ống nghiệm đựng nước brom màu nâu đỏ, khi thêm vài giọt tinh dầu thông (thành phần chính là

 pinen) vào ống nghiệm, thấy chất lỏng trong ống nghiệm tách thành 2 lớp: lớp dưới màu nâu đỏ, lớp trên không màu Lắc mạnh hỗn hợp, thấy chất lỏng phía dưới mất màu Giải thích các hiện tượng thí nghiệm trên

16.Đốt cháy hoàn toàn 6,8 gam một ankađien thu được sản phẩm gồm 11,2 lit CO2 (đktc) và m gam nước Dẫn hỗn hợp sản phẩm qua bình 1 đựng dung dịch axit sunfuric đặc, sau đó qua bình 2 đựng nước vôi trong

a Tìm CTPT, viết và gọi tên các đồng phân của A

b Tính độ tăng khối lượng của bình 1 và khối lượng kết tủa sinh ra ở bình 2

17 Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử Tỉ khối của X so với H2 là 65/3 Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 8 g brom phản ứng

a Xác định CTPT của hai hiđrocacbon

Trang 9

b Để đốt cháy 3,36 lít (đktc) hỗn hợp trên cần dùng bao nhiêu gam O2?

c Giải lại 2 câu trên nếu không có giả thiết “dẫn 3,36 lít có 8 g brom phản ứng”

18 Viết phương trình hóa học xảy ra và gọi tên các sản phẩm tạo thành khi cho benzen tác dụng với:

a Cl2 (có bột Fe làm xúc tác, to) b HNO3 đặc (có H2SO4 đặc, to)

c H2SO4 đặc d C2H4 (H+, to)

e H2 (Ni, 1800C) g Cl2 (ánh sáng, 500C)

Biết rằng các phản ứng từ (a) đến (d) đều xảy ra theo tỉ lệ mol 1:1

19 Hãy nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất lỏng sau:

a Benzen, toluen, hex-1- in, stiren

b Benzen, toluen và stiren (chỉ dùng một thuốc thử)

c 1-bromhexan, brombenzen, 1-brombut-2-en

d Ancol etylic, hex-1-en, benzen và ancol anlylic

e Benzen, glixerol, ancol etylic và ancol anlylic

g Benzen, phenol, stiren, toluen.

h Ancol benzylic, benzen, benzanđehit.

i Axit axetic, axit fomic, axit acrilic, ancol etylic, anđehit axetic

20 Viết các sơ đồ phản ứng điều chế:

a p-bromnitrobenzen và m-bromnitrobenzen từ hexan

b p-nitroetylbenzen và m-nitroetylbenzen từ metan

21 Đốt cháy hoàn toàn 224ml (đktc) hiđrocacbon thơm A và hấp thụ hết sản phẩm cháy vào lượng dư dung

dịch Ca(OH)2 thấy xuất hiện 10g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 4,88g

a Xác định công thức cấu tạo của A, biết A không làm mất màu nước brom

b Gọi tên sản phẩm tạo thành khi monoclo hóa A, hiđro hóa A

22 Hãy hoàn chỉnh sơ đồ phản ứng sau (các chữ cái chỉ các sản phẩm chính):

CH3CH(CH3)CH2CH2Cl KOH,etanol,,t o A  HCl B KOH,etanol,t o C  HCl D

NaOH t o , HOH t o , NaOH t o , H 2 O t o , NaOH

H 2 O H + H 2 O H + H 2 O

E G H I K

23 Nhiệt độ sôi của C2H5Cl, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 tương đương bằng 12,50C, 78,30C, upload.123doc.net,20C và 77,10C Hãy giải thích tại sao khối lượng phân tử của C2H5OH (M = 46), CH3COOH (M = 60) nhỏ hơn khối lượng phân tử của C2H5Cl (M = 64,5), CH3COOC2H5 (M = 88) nhưng nhiệt độ sôi lại cao hơn và tại sao nhiệt độ sôi của axit CH3COOH lại cao hơn ancol C2H5OH?

9

Trang 10

24 Hòa tan một lượng Na dư vào 200ml dung dịch ancol etylic 900 Tính thể tích khí H2 (đktc) thu được Biết ancol etylic có khối lượng riêng bằng 0,78g/ml

25 Có 2 ancol đơn chức mạch hở X và Y, trong phân tử chứa không quá 3 nguyên tử C Đun nóng hỗn hợp 2

ancol X và Y với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp 3 ete Đốt cháy 1 trong 3 ete thu được khí CO2 và hơi

nước có tỉ lệ V :VCO 2 H O 2 = 3 : 4 (Các thể tích đo trong cùng điều kiện) Tìm CTPT của 2 ancol

26 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol no, mạch hở, đơn chức, thu được 48,4g CO2 và 25,2g H2O

a Xác định m

b Xác định CTPT 2 ancol trên và % khối lượng của chúng trong hỗn hợp Biết chúng là 2 ancol liên tiếp trong dãy đồng đẳng

27 Đun nóng một hỗn hợp gồm một ancol bậc I và một ancol bậc III đều thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch

hở với H2SO4, ở 140oC thì thu được 5,4 g H2O và 26,4 g hỗn hợp 3 ete Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn

và 3 ete trong hỗn hợp có số mol bằng nhau Xác định CTCT của 2 ancol và 3 ete đó

28 Cho 3 chất A, B, C đều là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O Khi cho các chất trên lần lượt tác

dụng với Na, NaOH thì thấy: A phản ứng với cả hai, B chỉ phản ứng với Na, C không phản ứng Xác định công

thức cấu tạo của A, B, C và viết các phương trình phản ứng

29 Hãy đưa các bằng chứng thực nghiệm (viết phương trình phản ứng) để chứng tỏ rằng:

a Phenol là axit mạnh hơn etanol

b Phản ứng thế ở vòng benzen của phenol dễ hơn của benzen

30 Trình bày ảnh hưởng qua lại giữa gốc phenyl (C6H5-) và nhóm hiđroxyl (-OH) trong phân tử phenol Viết các phương trình phản ứng hóa học minh họa

31 a Viết phương trình phản xảy ra khi cho p-cresol lần lượt tác dụng với Na, NaOH, dung dịch Br2

b Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho hợp chất thơm có công thức p-HOC6H4CH2OH lần lượt tác dụng với Na, NaOH, HBr

32 So sánh độ linh động của H trong nhóm OH của H2O, CH3OH, C2H5OH, C6H5OH và giải thích

33 Một hỗn hợp X gồm benzen, phenol và ancol etylic Chia 142,2 g hỗn hợp làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 10%

- Phần 2 cho tác dụng với Na (dư) tạo thành 6,72 lít khí H2 (đktc)

Xác định thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp X

34 Hãy giải thích vì sao các chất sau đây có phân tử khối xấp xỉ nhau nhưng lại có nhiệt độ sôi khác nhau

nhiều: propan-2-ol (82oC), propanal (49oC) và 2-metylpropen (-7oC)

35 Oxi hoá 4,6 gam hỗn hợp chứa cùng số mol của hai ancol đơn chức thành anđehit thì dùng hết 8 gam CuO.

Cho toàn bộ lượng anđehit thu được phản ứng với dung dịch AgNO3 trong amoniac thì thu được 32,4 gam bạc Hãy xác định công thức cấu tạo của hai ancol đó, biết rằng các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn

Ngày đăng: 17/05/2021, 09:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w