1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 THPT Lê Lợi | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

16 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 699,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 36:NB Tìm mệnh đề đúng về tính chất hai đường thẳng vuông góc Câu 37:TH Góc giữa hai đường thẳng trong hình lập phươngB. Câu 38:VDT Cm hai dt vuông góc với nhau.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK2 KHỐI 11 TRƯỜNG THPT LÊ LỢI NĂM HỌC 2020- 2021

MÔN TOÁN

I MA TRẬN BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ II - LỚP 11-NĂM HỌC 2020-2021

I BẢNG TRỌNG SỐ Tổng số câu trong đề: 50 Số điểm mỗi

câu: 0.2 Hệ số trình độ: 0.7

Nội dung

Tổng

số tiết

Tiết

LT

Chỉ số Trọng số Số câu Điểm số

LT VD LT VD LT VD LT VD Chương 4:Giới hạn-hàm số liên

Chương 2: Đạo hàm 10 3 3.0 7.0 8.5 23.2 4 12 0.8 2.0 Chương 3: Quan hệ vuông góc 12 4 3.0 9.0 8.5 25.6 4 13 0.8 2.4

II.MA TRẬN Tên Chủ

đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Giới hạn

dãy số

Nắm được các

giới hạn đặc

biệt

-Biết áp dụng định lí để tính giới hạn

Tổng cấp số nhân lùi vô hạn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:2

Số điểm:0.4

4

Số câu:3

Số điểm:0.6

6

Số câu:1

Số điểm:0.2

2

Số câu:6

Số điểm:1.2

12

Giới hạn

hàm số

Nắm được các

giới hạn đặc biệt

Định lí về giới hạn hữu hạn,giới hạn hữu hạn tại vô cực

Áp dụng định lí vào tìm giới hạn các dạng vô định,quy tắc tìm giới hạn tại vô cực dạng thương chứa căn

Giới hạn hữu hạn của hàm số

có chứa căn tại một điểm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:3

Số điểm:0.6

6

Số câu:3

Số điểm:0.8

8

Số câu:2

Số điểm:0.2

2

Số câu:1

Số điểm:0.2

2

Số câu:10

Số điểm:1.8

18

Hàm số

liên tục

Nắm được định

nghĩa hàm sô liên tục tại 1 điểm

Định lí về tính liên tục của hàm số trên 1 khoảng, Xét tính liên tục tại

1 điểm

Xét tính liên tục tại 1 điểm hàm

số nhiều công thức

Chứng minh phương trình

có nghiệm

Trang 2

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:1

Số điểm:0.2

2

Số câu:2

Số điểm:0.2

2

Số câu:1

Số điểm:0.4

4

Số câu :1

Số điểm:0.2

2

Số câu:5

Số điểm:1.0

10

Quy tắc

tính đạo

hàm

Công thức đạo hàm các hàm số

thường gặp

Đạo hàm của tổng hiệu tích thương,viết phương trình tiếp tuyến,đạo hàm hàm hợp

Bất phương trình đạo hàm,tiếp tuyến biết hệ số góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:3

Số điểm:0.6

6

Số câu:5

Số điểm:1.0

10

Số câu:2

Số điểm:0.4

4

Số câu:10

Số điểm:2.0

20 Đạo hàm

hàm số

lượng

giác

Công thức đạo hàm hàm hàm

số lượng giác

Đạo hàm tổng, hiệu,tích thương các hàm số lượng giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:2

Số điểm:0.4

4

Số câu:2

Số điểm:0.4

4

Số câu:4

Số điểm:0.8

12 Vec-tơ

trong Kg

Quy tắc hình hộp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:1

Số điểm:0.2

2

Số câu:1

Số điểm:0.2

2

Hai

đường

thẳng

vuông góc

Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc

Góc giữa hai đường thẳng,chứng minh hai đường thẳng vuông góc

Chứng minh hai đường thẳng vuông góc

Tìm góc giữa hai đường thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:1

Số điểm:0.2

2

Số câu:1

Số điểm:0.4

4

Số câu:1

Số điểm:0.2

2

Số câu:1

Số điểm:0.2

2

Số câu:4

Số điểm:0.8

8 Đường

thẳng

vuông góc

mặt

phẳng

Tính chất đường thẳng vuông góc mp

Chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng,góc giữa đường và mặt phẳng

Chứng minh hai đường thẳng vuông góc,đt vuông góc mp

Góc giữa đường thẳng

và mặt phẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:1

Số điểm:0.2

2

Số câu:3

Số điểm:0.6

4

Số câu:2

Số điểm:0.4

4

Số câu:1

Số điểm:0.2

2

Số câu:7

Số điểm:1.4

14 Hai mặt

phẳng

vuông góc

Nhận biết hình chóp đều

Hai mặt phẳng vuông góc

Góc giữa hai mặt phẳng

Góc giữa hai mặt phẳng

Trang 3

Số điểm

Tỉ lệ %

Số điểm:0.2

2

Số điểm:0.2

2

Số điểm:0.2

2

Số điểm:0.2

2

Số điểm:0.8

6 Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

Số câu:15

Số điểm:3 30%

Số câu:20

Số điểm:4 40%

Số câu:15

Số điểm:3 30%

Số câu

Số điểm

III BẢN ĐẶC TẢ

Câu 3:TH Tìm giới hạn dãy số phân thức Câu 4:TH Tìm giới hạn dãy số đa thức Câu 5:TH Tìm giới hạn dãy số ( lũy thừa)

Giới hạn hàm số Câu 7:NB Giới hạn hàm số đa thức tại 1 điểm

Câu 8:NB Công thức các giới hạn đặc biệt Câu 9:NB Giới hạn hàm số phân thức tại 1 điểm Câu 10:TH Tìm giới hạn của hàm số đa thức tại vô cực Câu 11:TH Tìm giới han của hàm số phân thức dạng vô định (phân tích

đơn giản) Câu 12:TH Tìm giới hạn dạng vô định Câu 13:VDT Tìm giới hạn 1 bên của hàm số Câu 14:VDT Tìm tham số của hàm số biết trước giới hạn của hàm số đó Câu 15:VDC Tìm tham số a của hàm số biết trước giới hạn của hàm số đó Hàm số liên tục Câu 16:NB Xét tính liên tục của hàm số đa thức tại 1 điểm

Câu 17:TH Tìm hàm số không liên tục trên R Câu 18:TH Xác định a để hàm số liên tục trên R Câu 19:VDT Tìm a để hàm số liên tục tại 1 điểm Câu 20:VDC Chứng minh phương trình có nghiệm Quy tắc tính đạo

hàm

Câu 21:NB Công thức quy tắc tính đạo hàm Câu 22:NB Đạo hàm của hàm số tại 1 điểm Câu 23:NB Công thức đạo hàm hàm số căn bậc hai đơn giản

Trang 4

Câu 24:TH Đạo hàm hàm số đa thức

Câu 27:TH Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm Câu 28:TH Viết phương trình tiếp tuyên biết hệ số góc Câu 29:VDT Tìm m để đạo hàm hs bậc 3 luôn dương Câu 30:VDT Giải pt, bất pt liên quan đạo hàm ( không có tham số) Đạo hàm hàm số

lượng giác

Câu 31:NB Công thức đạo hàm hàm số lượng giác Câu 32:NB Công thức đạo hàm hàm số lượng giác Câu 33:TH Đạo hàm của hàm số chứa sin ,cos Câu 34:TH Đạo hàm của hàm hợp sin hoăc cos Vecto trong không

gian

Hai đường thẳng

vuông góc

Câu 36:NB Tìm mệnh đề đúng về tính chất hai đường thẳng vuông góc Câu 37:TH Góc giữa hai đường thẳng trong hình lập phương Câu 38:VDT Cm hai dt vuông góc với nhau

Câu 39:VDC Tìm góc giữa hai đường thẳng Đường thẳng

vuông góc với mặt

phẳng

Câu 40:NB Tìm mệnh đề đúng về tính chất đường thẳng vuông góc mặt

phẳng Câu 41:TH Xác định góc giữa đường thẳng và mp trong hình chóp có

cạnh bên vuông góc với đáy Câu 42:TH Chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng Câu 43:TH Chứng minh đường thẳng vuông góc mp trong hình chóp

đều Câu 44:VDT Chứng minh hai đường thẳng vuông góc thông qua đường

vuông góc mp Câu 45:VDT Chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng

Hai mặt phẳng

vuông góc

Câu 47:NB Tìm mệnh đề đúng 2 mặt phẳng vuông góc với nhau Câu 48:TH Chứng minh hai mp vuông góc

Câu 49:VDT Tìm góc giữa hai mặt phẳng Câu 50:VDC Tính góc giữa hai mặt phẳng

Trang 5

IV ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2-NĂM HỌC 2020-2021

A LÝ THUYẾT

 ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH

1 Giới hạn dãy số: Dãy số có giới hạn hữu hạn, dãy số có giới hạn vô cực, định lý về giới hạn hữu hạn, các quy tắc tính giới hạn vô cực, các giới hạn đặc biệt

2 Giới hạn hàm số: Hàm số có giới hạn hữu hạn, hàm số có giới hạn vô cực, định lý về giới hạn hữu hạn, các quy tắc tính giới hạn vô cực, các giới hạn đặc biệt, giới hạn một bên, các dạng vô định

3 Hàm số liên tục: Điều kiện để hàm số liên tục tại một điểm, hàm số liên tục trên tập xác định

4 Đạo hàm: Các quy tắc tính đạo hàm, đạo hàm của hàm hợp, đạo hàm của hàm số lượng giác, ý nghĩa hình học của đạo hàm, phương trình tiếp tuyến

 HÌNH HỌC

1 Véctơ trong không gian: Quy tắc hình hộp, dùng tích vô hướng của hai véctơ để tính góc giữa hai đường thẳng

2 Hai đường thẳng vuông góc: Chứng minh hai đường thẳng vuông góc, xác định và tính góc giữa hai đường thẳng

3 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng: Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, xác định và tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

4 Hai mặt phẳng vuông góc: Chứng minh mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng, xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

GIỚI HẠN DÃY SỐ

Câu 1 NB 1 Tính lim2 1

1

n n

 được kết quả là

2 Tính

2 2

1 lim

n n

 được kết quả là

1

1 2

Câu 2 NB 1 Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

A 1

3

n

 

 

3

n

5 3

n

 

 

 

2 Tính lim 3

2n1 được kết quả là

Trang 6

A 0 B 3.

1 2

Câu 3 TH 1 Tính lim 3 1

3

n L

n

2 Tính giới hạn

2021 2

2

1

L

n

 

A L22021 B 1

2

2

Câu 4 TH 1 limn2 n 1 2   bằng n

2 Giá trị của  3   

lim 2n 3n 1 n 1  là

Câu 5 TH 1 Tính

1 2.3 5 lim

n n

n n

2 Tính l 7.3 13

4

im nn nn

 bằng

Câu 6 VDT 1 Tổng vô hạn sau đây 1 1 12 1

S      có giá trị bằng

2 Người ta xây dựng một hình tháp bằng cách xếp các khối lập phương chồng lên nhau theo quy luật khối lập phương phía trên có độ dài của một cạnh bằng2

3 độ dài của một cạnh của

khối lập phương ở liền phía dưới của nó Giả sử khối lập phương ở dưới cùng có độ dài của một cạnh là 5 m Gọi S là chiều cao tối đa của tháp có thể xây dựng được Chọn đáp án đúng

A.5  S 8 B.8 S 12 C.12 S 16 D.16 S 20

GIỚI HẠN HÀM SỐ

Câu 7 NB 1 Giá trị của  2 

1

2 Tìm giới hạn  3 

2

x x

 

Câu 8 NB 1 Cho k là một số nguyên dương Mệnh đề nào sau đây sai?

A lim 2k

x x

   B lim k

x x

lim k 0

x x  D lim k

x 8x

  

Trang 7

2 Cho    

x x f x L x x g x M

    , với L M,  Mệnh đề nào sau đây sai?

A    

0

lim

x x f x g x L M

     B    

0

x x f x x L M

  

 

0

lim

x x

  D    

0

lim

x x f x g x L M

    

Câu 9 NB 1 Tìm giới hạn 2

2

1 lim

4 x

x A



 

6

2 Tìm giới hạn

1

1 lim

2 x

x x

Câu 10 TH 1 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của lim 4 5 3 3 1

2 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của lim 4 5 3 3 1

Câu 11 TH 1 Tính

2 5

12 35 lim

25 5 x

x

A 2

5

2 Tính

2 3

9 lim

3 x

x x

 bằng:

Câu 12 TH 1 Cho

4

lim

4

x

a

b là phân số tối giản Tính

2

2a b

2.Tính

2 2 3 lim

x

x



2

Câu 13 VDT 1 Cho hàm số  

2

4 2

1

4

x

x x

f x



 



, với m là tham số Gọi m là giá trị 0

của tham số m để hàm số f x có giới hạn tại   x0 Hỏi m thuộc khoảng nào dưới đây? 0

Trang 8

A 1;1

2

1 1

;

4 2

2 Cho hàm số  

4 2 2

1 , 1

khi x

với a là tham số Gọi a là giá trị của tham o

số a để hàm số đã cho có giới hạn tại x1 Giá trị của biểu thức A a o21 là

Câu 14 VDT 1 Cho a và b là các số thực khác 0 Nếu

2 2

2 x

x ax b x

 thì a b bằng

2 Cho

2 2 1

1

1 x

x

 là tham số thực Tìm m để C 2.

A m 2 B m  2 C m 1 D m  1

Câu 15 VDC 1.Cho lim 2 5  5

     thì giá trị của a là một nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

A.x211x10 0. B.x25x 6 0 C.x28x15 0. D.x29x10 0.

     Giá trị của a thuộc khoảng nào sau đây?

A.8;0 B. 0;8 C.6;12  D.12; 6 

HÀM SỐ LIÊN TỤC

Câu 16 NB 1 Cho hàm số f x xác định trên khoảng   K chứa a Hàm số f x liên tục tại x a  

nếu

A f x có giới hạn hữu hạn khi x   a B lim   lim  

x a f x x a f x

C lim    

x a f x f a

x a f x x a f x a

2 Hàm số    

2 2

1 4

x

f x

x x

 liên tục tại điểm nào sau đây?

A x0 B x3 C x2 D x 2

Câu 17 TH 1 Cho bốn hàm số   5

1   2

f x x x , 2 

1 1

x

f x

x , f x3 2sinx3cosx4 và

 

4 

f x x Hỏi có bao nhiêu hàm số liên tục trên tập ?

2 Hàm số nào sau đây không liên tục trên  ?

1

x y x

3 3 1

y x  x C 32 5

4

x y x

2 4

y x 

Trang 9

Câu 18 TH 1 Cho hàm số  

2 3 2

2

x

.Với giá trị nào của a thì hàm số đã cho

liên tục trên 

A a 0 B a 1 C a  5 D a 3

2 Tìm a để hàm số   2 2 khi 0

1 khi 0

f x

x x x liên tục trên  ?

A 1

2

4

Câu 19 VDT 1.Tìm a để hàm số 2

2

khi 1 1

( )

khi 1 3

 

x

x x

f x

a x

x x

liên tục tại x1

A.1

1

3

2.Cho hàm số

2

2

khi 1

8 khi 1

x

Có tất cả bao nhiêu giá trị của a để hàm

số liên tục tại x ? 1

Câu 20 VDC 1 Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn 4a c  8 2b và a b c    Khi đó số nghiệm 1

thực phân biệt của phương trình x3ax2   bằng bx c 0

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m23m2x33x 1 0 có nghiệm:

A m 1; 2 B m C m\ 1; 2  D m

QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM

Câu 21 NB 1 Đạo hàm của hàm số y x x 0 là kết quả nào sau đây?

A ' 1

2

y

x

2

y

x

x

x

 

2 Đạo hàm của hàm số y x n n, ,n2 là kết quả nào sau đây?

A y'n1xn B y'n1xn1 C y'nxn  1 D y'xn  1

Câu 22 NB 1 Cho hàm số f x  và x2 x0 Chọn khẳng định đúng

A f x 0 không tồn tại B f x 0  x0

C   2

0 0

f x  x D f x 0 2x0

Trang 10

2 Đạo hàm của hàm số f x( )x3 x5 tại điểm x bằng bao nhiêu? 1

A 3

7

5

7

4

Câu 23 NB 1 Hàm số y x1 x có đạo hàm là 1

1

y

x

 

1 '

1

y x

1 '

y

x

 D

2 '

1

y x

2 Hàm số y 2x6 x  có đạo hàm là 3

y

x

 

1 '

y

x

1 '

y

x

 D

2 '

y

x

Câu 24 TH 1 Cho hàm số f x xác định trên    bởi f x  2x23x Hàm số có đạo hàm f x 

bằng

A   4x 3 B   4x 3 C 4x 3 D 4x 3

2 Tính đạo hàm của hàm số  2  2

A y'  x3 4x B y'  x3 4x C y' 12 x34x D y' 12x34x

Câu 25 TH 1 Tính đạo hàm của hàm số 2 1

2

x y x

A

 2

3 2

y

x

  

3 2

y x

 

2 2

y x

 

2 Tính đạo hàm của hàm số 2 1

y

A

x y

 

x y

 

 

C y (2x2)(x22x5) D 1

y x

 

Câu 26 TH 1 Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x  3 4 x2 2 tại điểm có hoành độ

x  là:

2 Cho hàm số 1

1

x y x

 có đồ thị  C Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị  C tại giao điểm của  C với trục tung là:

A 1

1 2

Câu 27 TH 1 Phương trình tiếp tuyến của Parabol y   3 x2  x 3 tại điểm M 1;1 là:

A y  5x 6 B y  5x 6 C y 5x 6 D y 5x 6

2 Cho hàm số y x 33x2 có đồ thị 2  C Phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C tại điểm có hoành độ bằng 3 có dạng ax by 25 0 Khi đó, tổng a b bằng:

Câu 28 TH 1.Cho hàm sốy x 33x2 có đồ thị 1  C Phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C có

hệ số góc k là 9

Trang 11

A.9x y  6 0và9x y 26 0 B.9x y  6 0và9x y 26 0

C.9x y  6 0và9x y 26 0 D.9x y  6 0và9x y 26 0

2 Cho hàm số 3 3 2

2

y x  x có đồ thị  C Hỏi có bao nhiêu tiếp tuyến của C song song với trục hoành

Câu 29 VDT 1.Cho hàm số 1 3 2

4 3

y x mx  x m Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực

m để y0 trên khoảng  ; 

A.2; 2 B.2;2 C.  ; 2 D.2; 

2.Cho hàm số f x 2mx36x22m4x 3 m Giá trị nguyên lớn nhất của tham số m

để y0 với  x  là

Câu 30 VDT 1 Cho hàm số y 4x2 Để 1 y thì x nhận các giá trị thuộc tập nào sau đây? 0

A  B ;0  C 0;  D ;0 

2 Cho hàm số

3 ( )

1

x

f x

x

 Tổng các nghiệm của phương trình ( ) 0f x  là

A 2

2 3

3 2

ĐẠO HÀM HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Câu 31 NB 1 Hàm số ysinxcó đạo hàm là

A y' cos x B y' cosx C y' sinx D ' 1

cos

y

x

2 Hàm số ycos x có đạo hàm là

A y ' cos  x B y '   cos x C y '   sin x D ' 1

cos

y

x

Câu 32 NB 1 Hàm số ycotx x k k  ,  có đạo hàm là 

cos

y

x

sin

y

x

  D y' 1 tan  2x

2

y x x   k k  

cos

y

x

sin

y

x

 D y' 1 tan  2 x

Câu 33 TH 1 Hàm số y sinx

x

 có đạo hàm là:

A y' xcosx2 sinx

x

x

C y' xsinx2 cosx

x

x

2 Hàm số y 1 sinx1 cos x có đạo hàm là:

Ngày đăng: 03/06/2021, 10:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w