1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT Dai so chuong IV co MTDA

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 90,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bpt bậc nhất một ẩn Vận dụng thành thạo phép biến đổi tìm nghiệm bpt Số câu Số điểm Tỉ lệ % Phương trình chứa Nhận biết được Giải được pt chứa dấu giá trị.[r]

Trang 1

Tiết 68 : kiểm tra 1 tiết

Ngày soạn: 21 / 4 /2012

Ngày giảng: 23 / 4 /2012 tại lớp 8b TSHS 32 vắng:

1 Mục tiêu :

a, Kiến thức:

- Nắm được t/c của bđt để so sỏnh

- Nhận biết được bpt bậc nhất một ẩn, nghiệm bpt

- Hiểu được hai bpt tương đương

- Hiểu tớnh chất để chứng minh bđt

- Hiểu được hai bpt tương đương

b, Kỹ năng:

- Biết giải bpt bậc nhất một ẩn; Biết tỡm và viết tập nghiệm của bpt

- Vận dụng cỏc phộp biến đổi bpt giải bpt đưa về bpt bậc nhất một ẩn

- Giải được pt chứa dấu giỏ trị tuyệt đối

- Vận dụng t/c bđt để chứng minh

c, Thái độ:

- Nghiờm tỳc trong quỏ trỡnh làm bài kiểm tra

2 chuẩn bị :

- GV: Đề kiểm tra, đáp án – biểu điểm

- HS : chuẩn bị bài

3 Ph ơng pháp: kiểm tra viết

4 Tiến trình bài dạỵ

a, ổn định lớp : 1’

b, kt bài cũ :

không kiểm tra

c, Bài mới

A Ma tr n

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Tổng

Liờn hệ

giữa thứ

tự và

phộp

cộng-phộp

nhõn

Nắm được t/c của bđt để so sỏnh

Hiểu tớnh chất để chứng minh bđt

Vận dụng t/c bđt để chứn g minh

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

Bất

pương

trỡnh bậc

nhất một

ẩn

Nhận

biết

được bpt

bậc nhất

một ẩn,

nghiệm

bpt

Hiểu được hai bpt tương đương

Biết giải bpt bậc nhất một ẩn; Biết tỡm và viết tập nghiệm của bpt

Vận dụng cỏc phộp biến đổi bpt giải bpt đưa về bpt bậc nhất một ẩn

Vận dụng thành thạo phộp biến đổi tỡm nghiệm bpt

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

Phương

trỡnh

chứa

Nhận

biết

được

Giải được

pt chứa dấu giỏ trị

Trang 2

dấu giá

trị tuyệt

đối

nghiệm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Tổng

B C©u hái

Câu 1:(2®)

Thế nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn? Cho ví dụ minh họa

Câu 2(2®)

a) Thế nào là hai bất phương trình tương đương?

b) Giải thích sự tương đương sau: x 3 1   x 3 7 

Câu 3: (3®)

Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 2x - 3 < 5 2x 1

x 2

C©u 4 (1®) Cho a > b

Chøng minh 2a + 3 > 2b + 3

Câu 5(2®)

Giải các phương trình:

a) x 7 2x 3

C - §¸p ¸n biÓu ®iÓm

Câu 1:

Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0, ax b 0,ax b 0    ) trong đó a và b

là hai số đã cho, a 0 , được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn

(1,5 điểm)

Ví dụ: 2x - 3 < 0; 5x 15 0  (0,5 điểm)

Câu 2: (2 điểm)

a) Hai bất phương trình gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm

(0,5 điểm)

b) Ta có x 3 1   x 4

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S1 x / x 4  (0,5 điểm)

x 3 7   x 7 3   x 4

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S2 x / x 4  (0,5 điểm)

 x 3 1   x 3 7  vì hai bất phương trình có cùng tập nghiệm (0,5 điểm)

Câu 3: (3 điểm)

a) 2x - 3 <5

x

    (0,75®)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x / x > 4} (0,25 điểm)

Biểu diễn nghiệm đúng

////////////////////////( (0,5 điểm)

0 4

Trang 3

2x 1

x 2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x / x 1 (0,25 điểm)

 //////////////////////////// (0,5 điểm)

0 1

C©u 4

Nhân cả hai vế bđt a > b với 2 > 0 ta được 2a > 2b (0,5®)

Cộng cả hai vế bđt 2a > 2b với 3 ta được 2a +3 > 2b +3 (0,5®)

Câu 5:

a) x 7 2x 3 (1)

 Nếu x - 7  0  x  7 nên  x - 7  = x - 7 (0,25 điểm)

Từ (1) ta có x - 7 = 2x + 3

 x - 2x = 3 + 7

 -x = 10

 x = -10 (Không thoả mãn ĐK: x  7) (0,5 điểm)

 Nếu x - 7 < 0  x < 7 nên  x - 7  = 7 - x (0,25 điểm)

Từ (1) ta có 7 - x = 2x + 3

 -x - 2x = 3 - 7

 -3x = -4

 x =

3

4

( Thoả mãn ĐK : x < 7 ) (0,5 điểm)

Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là S =

 3

4

(0,5 điểm)

d, Cñng cè: (3’)

GV thu bµi vµ nhËn xÐt tiÕt kiÓm tra

e, H íng dÉn vÒ nhµ: (1’)

kiÓm tra l¹i bµi kiÓm tra

chuÈn bÞ tiªt sau «n tËp

5.Rót kinh nghiÖm:

………

………

Ngày đăng: 17/05/2021, 06:42

w