1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT- Đai 8 chương IV - có đáp an - ma trận

3 169 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức:Kiểm tra kiến thức chơng IV : Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng , phép nhân , giải các dạng bất phơng trình bậc nhất một ẩn , giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.. Kỹ nă

Trang 1

Ngày soạn: 17/ 04 / 2011 Ngày dạy : / 04 / 2011

I mục tiêu : Hs cần đạt đợc:

1 Kiến thức:Kiểm tra kiến thức chơng IV : Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng , phép nhân , giải các dạng bất phơng trình bậc nhất một ẩn , giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng biến đổi các biểu thức và tính toán trong các dạng bài tập

chứng minh và giải bất phơng trình , phơng trình

3 Thái độ: nghiêm túc trong làm bài

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Chuẩn bị mỗi học sinh một đề

Học sinh : HS ôn tập các kiến thức của chơng IV

III Ma trận đề :

Chủ đề Nhận

biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng Cấp độ

thấp

Cấp độ cao Liên hệ giữa thứ tự và

phép cộng

(1 câu 1đ: Chiếm 10%)

1a

1,0

1

1,0đ

Liên hệ giữa thứ tự và

phép nhân

(1 câu - 1 đ : Chiếm 10%)

1b

1,0

1

1,0đ

Giải Bpt phơng trình bậc

nhất một ẩn

(1 câu 1,5 đ: Chiếm 15%)

2b

1,5

1

1,5đ

Giải Bpt đa đợc về dạng

Bất phơng trình bậc nhất

một ẩn

(3 câu - 4,5đ: Chiếm 45%)

2a

1,5

B2c ; 3 3,0

3 4,5đ

Giải phơng trình chứa dấu

giá tri tuyệt đối

(1 câu - 2đ: Chiếm 20%)

B4 2,0

1 2,0đ

1,5đ

3 3,5đ

3 5,0đ

7

10,0đ

IV Đề ra - đáp án:

1 Bài 1 (2đ) : Cho a > b , chứng minh :

a) a 5 > b - 5 b) - 3a + 2 < - 3b + 2 ;

Trang 2

2 Bài 2 (4,5đ) : Giải các bất phơng trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: a) 2x + 3 ≥ 2(1 - 2x) b) 4x – 3 < 0

c) 3 1 5 1 4

x− − x+ ≥

3 Bài 3 (1,5đ): Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 2- 5x không lớn hơn giá trị của biểu thức 3(2 –x )

4 Bài 4 (2đ): Giải phơng trình sau: 2x− = 1 5x− 4

Từ a > b , cộng (-5) vào hai vế của BĐT ta đợc : 0,25

a +(-5) > b + (-5) 0,50 hay a – 5 > b – 5 0,25

1,0đ

b

Từ a > b , nhân cả hai vế của BĐT với (-3) ta đợc : -3a < -3b 0,50 Cộng 2 vào hai vế của BĐT -3a < -3b , ta đợc:

-3a +2 < -3b +2 0,50

1,0đ

2

a

2x + 3 ≥ 2(1 - 2x)

⇔2x +3 ≥ 2 – 4x 0,25

⇔ 2x +4x ≥ 2 – 3 0,25

⇔ 6x ≥ -1 ⇔ x ≥ −16 0,25 Vậy nghiệm của BPT là : x 1

6

≥ − 0,25 Biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng 0,50

1,5 đ

b 4x – 3 < 0

⇔ 4x < 3 0,25đ

⇔4x :4 < 3:4 ⇔ x < 3

4 0,50đ

Vậy nghiệm của BPT là x < 3

4 0,25đ

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng 0,50

1,5 đ

c

3 1 5 1

4

.6 4.6

  0,25

⇔3(3x -1) – 2(5x +1) ≥ 24 0,25

⇔9x – 3 – 10x -2 ≥ 24 0,10

⇔9x – 10x ≥ 24 +3+2 0,10

⇔ -x ≥ 29 ⇔ x ≤ -29 0,15 Vậy nghiệm của BPT là x ≤ -29 0,15 Biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng 0,50

1,5đ

Giá trị của biểu thức 2- 5x không lớn hơn giá trị của biểu thức 3(2 –x ) ⇔2- 5x ≤ 3(2 –x )

⇔ 2- 5x ≤ 6 – 3x ⇔-5x +3x≤6 - 2 ⇔-2x ≤ 4

Trang 3

⇔ -2x : (-2) ≥ 4:(-2) ⇔ x ≥ -2 Vậy với x ≥ -2 thì giá trị của biểu thức 2- 5x không lớn hơn giá trị của biểu thức 3(2 –x )

1,5đ

4

2x− = 1 5x− 4 (1)

Ta có : 2x− 1= 2x -1 nếu 2x – 1 ≥0 ⇔x≥ 1

2

-(2x -1 ) = 1 – 2x nếu 2x -1 <0 ⇔ x <1

2

Để giải pt ( 1) , ta đa về giải 2 pt sau : Nếu x≥ 1

2 , pt(1) ⇔ 2x – 1 = 5x – 4 ⇔2x -5x = - 4 +1

⇔-3x = - 3 ⇔x = 1 ( thỏa mãn) Nếu x <1

2, pt(1) ⇔1 – 2x = 5x – 4 ⇔ -2x – 5x = - 4 -1

⇔ -7x = - 5 ⇔ x = 5

7( loại , vì 5

7 > 1

2 )

Vậy nghiệm của pt(1) là x = 1

2, 0 đ

V Tiến trình bài dạy:

1.Ôn định tổ chức:

2.Phát đề kiểm tra

3 Thu bài kiểm tra- nhận xét thái độ làm bài của Hs

4 Dặn dò : Chuẩn bị ôn tập để kiểm tra học kì II

Ngày đăng: 14/06/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w