1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Mot so dang toan casio trong de thi cap tinh

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 433 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Sử dụng phương pháp lặp hoặc lệnh SHIFT SOLVE để tìm nghiệm gần đúng của phương trình.. +Chứng minh được phương trình có k nghiệm và tìm được k nghiệm đó.[r]

Trang 1

MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ CÁC DẠNG TOÁN TRONG ĐỀ THI CASIO CẤP TỈNH TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC:

+Tính được các giá trị của biểu thức chứa nhiều hàm số như: lượng giác, mũ, lôgarit

+Các dạng biểu thức lặp, hàm hợp.

+Tất cả các giá trị qua bước trung gian đều lưu vào biến nhớ

Bài 1: (Giải tích-Tính giá trị của hàm số)

Cho hàm số:

2 3

) 1 (sin

log 2 )

1

x

x x x

f y

x

Đặt        

n

n f f f

f  2 , 009

Lập quy trình và tính f1 ; f2 ; f5 ; f10 ; f15

HD:

Ấn 2,009 =

( 2 X 2 ^ ANS X ( ln ( sin ANS + ANS + 1) : ln 3) : ( 3ANS - 2 ) =

ấn phím = liên tiếp ta tính được các giá trị:

Đáp số: f1  2 , 64576; f2  2 , 71759; f5  2 , 802898; f10  2 , 83172;

83635

,

2

20 

f

Bài 2 (khu vực 2009) Tính giá trị của hàm số sau tại x 0,5:

3 2 2

sin 1 ( )

f x

Bài 3 (Qtri 2010-2011)

f xx   x và ( ) sin 2 2 3 cos 3 5

7

g xx   x

Tính: a) f g 7 13  ) 1

2011

b f f f   

  )

5

c g g g   

 

ĐS: a) f g 7 13   4,1244

1

2011

b f f f   

Trang 2

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH :

+Sử dụng phương pháp lặp hoặc lệnh SHIFT SOLVE để tìm

nghiệm gần đúng của phương trình.

+Chứng minh được phương trình có k nghiệm và tìm được k

nghiệm đó.

Bài 1 (Qtri 2009-2010) Giải phương trình 3 7 3 0

2

x

x

 

 

 

2

x

y   x

x

y   

 

x

y      

7 log

3 ln 2

x

2

y ' 0 có đúng 1 nghiệm nên phương trình đã cho có nhiều

2

0,8681 7,8006

x x



Bài 2: Giải phương trình:

3 2 ) 3 5 ( log 3

6x  6 x  x

Giải: Đk: x > -3/5

Đặt t  3 log6( 6x 3 )(t > 0) Ta có hệ:



)2 ( 3 2 3 6

)1(

3 5 6

x t

x x

t

t

x t

x 3 6 3

6   

Xét hàm số: y = 6x + 3x ; y' =6x.ln6 +3 > 0 x nên hàm số đồng biến

Vậy (*)  x=t Từ (2) ta có pt: 6x  5x 3  6x  5x 3  0.(3)

Xét hàm số y = 6x - 5x - 3

y'=6x.ln6 -5

y'=0  x= 

 6 ln

5 log6 do đó pt (3)có nhiều nhất 2 nghiệm

Sử dụng máy tìm được hai nghiệm: x 1  1,237934 ; x 2  -0,521425.

Trang 3

Bài 3: Giải phương trình:

yxx

8

'' 90 30

yxx;

y’’=0 có hai nghiệm nên phương trình y’=0 có nhiều nhất 3 nghiệm

Sử dụng máy tính tìm được 3 nghiệm gần đúng của phương trình y’=0 là:

1 1,03990081

x  ;x 2 0,3652539807;x 3 0,365043279

Ta có: y x ( ) 1 5, 064076165<0; y x ( ) 2 2,513093304<0; y x ( ) 3 3, 486822416

<0, xlim ydo đó phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm

Sử dụng máy tính tìm được nghiệm của phương trình:

1 0,950804901

x  ; x 2 1, 266601048

Trang 4

CÁC BÀI TOÁN VỀ DÃY

*Các bài tính tổng:

+Phát hiện những tính chất đặc biệt của tổng.

+Xây dựng công thức tổng quát của tổng.

*Các bài toán về dãy lặp

+Phát hiện và chứng minh được chu kỳ lặp.

*Các bài toán về dãy truy hồi (phương trình sai phân)

+Lập được quy trình bấm liên tục.

+Tìm được công thức của số hạng tổng quát.

+Sử dụng để tính tổng.

*Tính giới hạn:

+Sử dụng máy.

+Định lý qua giới hạn

*Xem tài liệu:

+Một số dạng toán thi HSG giải toán trên máy tính điện tử - TS Tạ Duy Phượng.

+THTT số 388 (tháng 10-2009)

+Giới hạn của dãy số và hàm số - Nguyễn Văn Mậu

1 Tính tổng:

Bài 1: Cho ( ) 9

x x

f x 

Tính

1999

1 2000

i

i

HD: Ta thấy:

1 1999

2000 2000

1 1999

2000 2000

1

Bài 2: Qtri 2009-2010

Tính tổng S sinx sin 2x   sin 2010x với

7

1 11

x 

 HD: 2sin 2sin sin 2sin sin 2 2sin sin 2010

= cos cos3 cos3 cos5

 4021

cos cos

2sin

2

S

x

7

1 11

x 

 ta tính được S -0,2732

Trang 5

2.Dêy lặp:

1

1

2011,

3

n n

n

u

u

 với  n 2 Tính u k với 2011

20

k 

Đặt u1  tan 

1

1

1

tan 30

1 1 tan 30 tan

3

u u

u

Bằng quy nạp ta chứng minh được u n  tan (  n 1)300  

Suy ra: u1 u6 1n , u2 u6n2 , u3 u6n3 u4u6n4, u5 u6n5 , u6 u 6nvới  n 1

2

Ta có:

2011 2011 2011

20 (18 2) 2 (mod 6)

30 67

2 (2 ) (mod 6)

    2 4 (mod 6)67   8 4 (mod 6)66

6

8 4 mod 6 2 mod 6

1

Do đó

7

4,9783

3 2011

k

Bài 2: Cho các số: x1=2; x2= 1

1

3

x x

2

3

x x

 ; ;xn= 1

1

3

n

n

x

x

1)Tính xp với p=20092008

2)S=x1+ x2 + x3 + + x2008

ĐS: x1=x3n+1; x2=x3n+2; x3=x3n.(n>=1)

1)p=20092008=(2007+2)2008 22008(mod3) (3+1)1004(mod3)

11004(mod3) 1(mod3)

 p=3k+1

Vậy xp =2

2) S = (x1+x2 + x3 ) + (x4+x5 + x6 )+ +(x2005+x2006 +

x2007)+ x2008

=669((x1+x2 + x3 )+ x2008= 669(x 1 +x 2 + x 3 ) + 2;

Kết quả : S= 4036

Trang 6

3 Các bài toán về dãy số (Phương trình sai phân):

Đây là bài toán quen thuộc trong các đề thi giải Toán trên máy tính bỏ túi

3.1:Dạng phương trình sai phân bậc nhất:

Cho u1 =C và un =a.un-1+f(n) với n>1 Tính uk

C  A ( A thay cho un)

1  X

Nhập biểu thức:

X=X+1:A=aA+f(X)

Ấn phím = liên tục và xem kết quả của biến X; A

VD1: Cho dãy số (Un) thỏa:

U1=-3;

Un=un -1+ n3 (n>1) Lập quy trình tính un

-3  A ( A thay cho un)

1  X

Nhập bểu thức:

X=X+1:A=A+X^3

Ấn phím = liên tục và xem kết quả của biến X; A

3.2: Dạng phương trình sai phân bậc hai:

Cho u1=GT1; u2 =GT2 và un= a.un-2 + b.un-1+ f(n) với n>2 Tinh uk

GT1  A

GT2  B

2  X

Nhập biểu thức:

X=X+1:A=aA+bB+f(X):X=X+1:B=aB+bA+f(X)

Ấn phím = liên tục sẽ xuất hiện lần lượt giá trị của X và uX

VD2: Cho u1=1; u2=1; un = un-2+ un-1 với n>2.(Dãy Phibonaci)

Sử dụng máy tính:

1  A; 1  B; 2  X

Nhập biểu thức:

X=X+1:A=A+B:X=X+1:B:=A+B

Ấn phím = liên tục sẽ xuất hiện giá trị của X và uX

Trang 7

VD3: Cho dãy số un với u0=5; u1=3; un=3un-2 +2un-1

-n2+3n với n=2,3,4,5

5  A; 3  B; 1  X

Nhập biểu thức:

X=X+1:A=3A+2B-X2+3X : X=X+1: B=3B+2A-X2+3X

Ấn phím = liên tục sẽ xuất hiện giá trị của X và uX

VD4:Cho (xn ; yn) với x0=3; y0= 2; xn=3xn-1+4yn-1; yn=2x

n-1+3yn-1 , n=1,2,3

Lập quy trình tính (xn ; yn)

HD: Sử dụng 4 biến A, B, C, D

3 A; 2  B;

C=3A+4B:D=2A+3B:A=3C+4D:B=2C+3D

Bài tập:

1 Lập quy trình tính các tổng sau:

S1 =1-23 + 33-43 + +(-1)n+1n3 S2 = 1 1 1 1

1.2 2.3 3.4   n n.(  1);

S3= 1 1 1 1 ( 1) 1

n

n n

 ; S4=1 + 27 + 125+ + (2n-1)3

2.Lập quy trình bấm phím liên tục xác định các giá

trị của các dãy số:

1 5 24 1

x  xx   n N

b) 0 1

2 1

2

d) 1 2

1 2 2 1 2

1 2 ( 3)

n n n

x

x

Trang 8

Tính giới hạn :

Bài 1: Tính gần đúng giới hạn của dãy số có số hạng tổng quát là:

sin(1 sin(1 s in1))

n

Qua giới hạn, limu n là nghiệm của phương trình

sin(1 )

x  x

Giải phương trình được nghiệm của pt: x 0, 48903

Bài 2:

Cho dãy {xn} được xác định như sau:

1 2

1

1

2

3

n

a

x

  với n>=2; a>0; x1> 0

a) Tính x50với a=15

b)Tính giới hạn của dãy

Trang 9

TÍNH ĐẠO HÀM CẤP CAO

Bài 1(qt 2010) Tính đạo hàm cấp 5 của hàm số f x( ) ln 1 2    x tại điểm

0 2,3456

x 

2

2

'

1 2

y

x

( 2).( 1).1.( 2) 4

"

y

(3)

( 4).( 1).2.( 2) 16

y

(4)

( 16).( 1).3.( 2) 96

y

(5)

( 96).( 1).4.( 2) 768

y

4

0

( ) 0,1286

Lưu ý: Nếu học sinh sử dụng công thức

1 ( ) ( 1) ( 1)!

n

n

y

ax b

 thì phải chứng minh Sau đó áp dụng với n 5,a 2 , x x 0  2,3456

Bài 2(khu vực 2008):

Tính gần đúng giá trị đạo hàm cấp 100 của hàm số f(x) = sinx tại x = 140308.

5

Trang 10

CÂC DẠNG KHÂC

Băi 1: Tìm hệ số của số hạng chứa 13

x trong khai triển:

8 2

3

3

2

5

Ta có

8

8

0

k k

 

16 2

3

2

m

k

 

 

16 2

16 2 3

2

m

k

 

 

2

Số hạng chứa x13 sẽ ứng với k m , N thỏa mên

16 2  k m  13  m 2k   3 0 1

1 Vậy hệ số của x13 trong khai triển đê cho sẽ bằng:

 

0 16 3

3

8 3 16

2

1 16 2 1

1

8 3 14

2

 

1

Bài 2:

Tính diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi tam giác ABC và đường tròn nội tiếp của tam giác Biết B=750, AB=6cm Đường trung tuyến AM =7 cm

Yêu cầu kết quả chính xác đến

10 chữ số.

Đáp án:

Bài 1: Đặt AB=c; AC=b;

BC=a

Ta có: AM2 = c2 + BM2

-2.c.BM.cos750

 BM2-12BM.cos750-13=0

Vì yêu cầu kết quả chính xác

đến 10 chữ số nên ta không giải phương trình bằng chương trình cài sẳn mà phải tính bằng ' Ta sử

dụng các công thức sau:

'=(6cos750)2+13; BM=6cos750-  ' < 0 hoặc BM = 6cos750+  ';

B

C

A

M

b c

a

Trang 11

a=2BM; b2= a2+c2 -2a.c.cos750 ; SABC = 1

2a.c.sin750;

SABC =pr  r= SABC /p;

Sđtr= r2; S = SABC - Sđtr= SABC- (2SABC /(a+b+c))2 

Tiến hành bấm máy:

(6 x cos750)2+13 SHIFT STO D (Tính  và lưu vào D)

6 x cos750- D =( kết quả âm nên loại);

2(ANS + 2 D )SHIFT STO A (tính a=2BM lưu vào A)

(62 + A2 -2 x 6 x A x cos75) SHIFT STO B ( Tính b

và lưu vào B)

1

2 x 6 x A x sin750 = (Tính diện tích tam giác )

ANS - ( 2 x ANS : (6 + B + A))2 x  =

KẾT QUẢ: S 15, 59696525

Băi 3:(hình học không gian)

Cho tứ diện SABC có câc cạnh SA=SB=SC=3,1415 vă BSA=1200;

BSC=600;  ASC=900

a) Tính thể tích khối tứ diện SABC

b)Tính thể tích khối cầu nội tiếp tứ diện

Giải:

Đặt SA=a

Tam giâc SBC đều  BC=a;

Đặt SA=a, tam giâc ABC đều nín BC=a

Gọi H lă trung đểm của AB ta có: BA=a 3;

AC=a 2

 ABC vuông tại C

 SH (ABC)

1)VSABC=1

3SH*SABC=1 2 2

3 2 2

12

a 3,65411549 (đvtt) 2) Gọi O lă tđm của hình cầu nội tiếp tứ diện có bân kính r, ta có chiều cao của câc hình chóp OABC; OSAC; OSAB; OSBC lă R Vậy:

VSABC= 1

3r.Stp (Stp lă diện tích tòan phần của tứ diện SABC)

SSBC=1 3 2 3

2 3 4

a

 ; SSAC

2

2

a

Stp= 2( 3 2 1)

2

2( 3 2 1)

SABC tp

S    0,535768922

Băi 5:

Tìm x, y nguyín dương thỏa mên:

Trang 12

Đặt



3

3

1 18

1 18

x v

x

u

ta có:

 36

3

3 v u

v u y

ta có: (u+v)(u2 + v2 - uv)=36

 (u+v)[(u+v)2 -3uv]=36

 ( 2 3 3 323 ) 36

y

y

 3 3 3 323 36

y

3 3 323  xy2  36y (*)

Vì x, y nguyín dương nín (*) xảy ra khi 36 chia hết cho y

Hay y={1; 2; 3; 4; 6;9;12;18;36}

3 3

3

36

323    

y

y

x

Thế câc giâ trị của y văo ta thấy y=3 ; x=324 thỏa mên điều kiện băi toân

Vậy

3

324

y

x

Bài 8:

Bạn gữi 15.000.000 đ vào ngân hàng với lãi suất kép 0,7% / 1tháng (tiền lãi tháng trước sẽ được cộng vào tiền gốc tháng sau)

1)Sau 3 năm số tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu?

2)Mỗi tháng bạn rút 50.000 thì sau 3 năm số tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu?

3)Bạn muốn rút dần tiền trong vòng 3 năm thì hết số tiền ở ngân hàng Hỏi mỗi tháng bạn rút bao nhiêu ?

HD:

Gọi số tiền mỗi tháng thu được cả gốc lẫn lãi là x n , lãi là r=0,7%

x 0 =15.000.000; x 1 =x 0 + r.x 0 =(1+r)x 0 ; x 2 =x 1 +rx 1 =x 0 (1+r) 2 ; x n =x 0 (1+r) n

1) x 36 =x 0 (1+0,007) 36 19.282.005,35đ

2) x n =x n-1 +rx n-1 - m

Giải pt sai phân ta có x n =x 0 (1+r) n +m

r [1-(1+r) n ]

x 36 17 242 955,18

3)với x 36 =0, từ công thức trên ta có: m=

-36 0

36

(1 )

1 (1 )

r

818,31đ

Ngày đăng: 17/05/2021, 06:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w