3/Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ khuếch tán qua màng. II[r]
Trang 2GV: lưu thị phượng
Trang 3Quan sát tranh nêu đặc điểm cấu tạo của màng sinh chất?
KIỂM TRA BÀI CU
Trang 4* Trả lời:
1/ Có cấu trúc theo mô hình khảm động.
2/ Gồm 2 thành phần chính là: Phôtpholipit và prôtêin.
+ Lớp Phôtpholipit kép: Luôn quay 2 đầu kị nước vào nhau, 2 đầu ưa nước ra phía ngoài.
+ Prôtêin gồm: Prôtêin xuyên màng (vận chuyển các chất ra vào tế bào) và prôtêin bám màng (tiếp nhận thông tin từ bên ngoài).
3 Ngoài ra còn có:
+ Các phân tử colesteron xen kẽ trong lớp photpholipit
(Tăng tính ổn định của màng).
+ Glicôprotêin (giúp nhận biết tế bào lạ hay quen).
Trang 5Thai nhi trong bụng mẹ
Trang 6Tế bào hồng cầu
Trang 7TẾ BÀO
Trang 8MÀNG SINH CHẤT
Trang 9Tiết 11
Trang 10Dàn bài chung
I.Vận chuyển thụ động.
1/Khái niệm
2/Các kiểu vận chuyển qua màng.
3/Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ khuếch tán qua màng
Trang 12Quan sát hình nêu khái niệm khuếch tán?
Trang 13- Nguyên lý vận chuyển: Khếch tán từ nơi có
nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
Nguyên lý vận chuyển thụ động là gì?
Quá trình vận chuyển thụ động có cần tiêu tốn năng lượng không?
Trang 14I.Vận chuyển thụ động
1/Khái niệm
-Vận chuyển thụ động: Là hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà không tiêu tốn năng lượng
-Nguyên lý: Là sự khuếch tán các chất từ nơi có nồng độ cao -> nơi có nồng độ thấp.
Trang 15Tế bào chất
Trang 17C¸c h×nh thøc vËn chuyÓn qua mµng tÕ bµo
Trang 18Vận chuyển thụ động qua lớp Photpholipit
Quan sát
hình và cho biết
những chất nào
được vận chuyển
trực tiếp qua lớp
Trang 19-Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpholipit kép: các chất không phân cực và chất có kích thước nhỏ (CO2,O2).
-Khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng: các chất phân cực, các ion, chất có kích
Trang 20- Nhiệt độ môi trường, kích thước phân tử
-Sự chênh lệch nồng độ các chất trong và ngoài màng
3/Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ khuếch tán qua màng :
- Một số loại môi trường sgk
Trang 22C¸c h×nh thøc vËn chuyÓn qua mµng tÕ bµo
Trang 25Cơ chế hoạt động của bơm Natri - Kali
Môi trường
nội bào
Môi trường ngoại bào
Trang 26Gắn ATP vào prôtêin (máy bơm) đặc chủng cho từng loại chất biến đổi cấu hình prôtêin để liên kết với các chất cần vận chuyển đưa chúng vào hoặc ra khỏi tế bào.
Trang 27III.Nhập bào -Xuất bào
Trang 28Nêu khái niệm nhập bào? Mô tả cơ chế nhập bào?
Trang 29III.Nhập bào -Xuất bào
-Là hiện tượng đưa các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.
-Có 2 hình thức
Trang 31Tế bào đang thực bào
Trang 32Là hình thức tế bào động vật “ăn” các tế bào hay các hợp chất có kích thước lớn.
Trang 34Ẩm bào
Ẩm bào là gì?
Trang 37Quan sát hình và nêu khái niệm xuất bào?
Trang 41Câu 1: Vận chuyển thụ động:
b Không cần có sự chênh lệnh nồng độ
a Không cần tiêu tốn năng lượng.
c Cần có bơm đặc biệt trên màng d.Cần tiêu tốn năng lượng
Trang 42Câu 2: Tế bào có thể đưa các chất có kích thước lớn, vi khuẩn vào bên trong tế bào bằng cách:
a Vận chuyển thụ động
b Vận chuyển chủ động
Trang 43Câu3: Tế bào đưa các ion, các chất phân cực qua màng bằng cách:
a Khuếch qua lớp photpholipit
b Khuếch tán qua kênh prôtêin.
Trang 44a ADP b.ATP
c AMP
d Cả 3 chất trên
Câu 4: Năng lượng nào sau đây cung cấp trực tiếp cho quá trình vận chuyển
Trang 45HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Trả lời câu hỏi cuối bài.
- Học bài cũ
- Chuẩn bị bài 12.
Trang 46TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY ĐÃ KẾT THÚC XIN CHÀO TẠM BIỆT QUÝ THẦY CÔ CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH
Trang 47Trao đổi chất tr c ti p qua l p Photpholipit ự ế ớ
Trang 48Nhỏ nước muối vào lam
Trang 52Vận chuyển đơn chất
Trang 53Vận chuyển đồng
cảng
Trang 54Vận chuyển đối cảng