Như vậy sự tổng hợp phân tử ARN được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu do đó trật tự các nuclêotit trên mạch đơn của phân tử ADN qui định trật tự các ribonuclêo[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
CAO BẰNG LỚP 9 CẤP TỈNH NĂM HỌC 2009 - 2010
Mụn: Sinh học
Thời gian: 150 phỳt ( khụng kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
Cõu 1 ( 3,0 điểm)
Sự tổng hợp phõn tử ARN được diễn ra như thế nào? Nờu vai trũ của cỏc loại ARN trong quỏ trỡnh tổng hợp prụtờin
Câu 2 ( 2,0 điểm)
a Nêu qui trình nhân giống mía bằng phơng pháp nhân giống vô tính trong ống nghiệm?
b Hiện nay công nghệ tế bào đợc ứng dụng trong những lĩnh vực nào?
Câu 3 ( 3,0 điểm)
a Cho biết sự khỏc nhau giữa thường biến và biến dị tổ hợp?
b Phân tích vai trò của giống và kĩ thuật sản xuất trong việc nâng cao năng suất vật nuôi, cây
trồng?
Cõu 4 ( 1,5 điểm)
a Cấu trỳc điển hỡnh của nhiễm sắc thể được biểu hiện rừ nhất ở kỡ nào của quỏ trỡnh phõn chia tế
bào? Hóy mụ tả cấu trỳc đú
b Nêu các cơ chế duy trì sự ổn định của bộ nhiễm sắc thể?
Cõu 5 ( 2,5 điểm)
Nờu tờn cỏc mối quan hệ khỏc loài vàc cho biết đặc điểm của cỏc mối quan hệ đú?
Cõu 6 (2,0 điểm)
Mỏu cú tớnh chất bảo vệ cơ thể như thế nào ? Trỡnh bày quỏ trỡnh bảo vệ cơ thể của bạch cầu
Cõu 7 ( 3,0 điểm)
Tổng số nuclờotớt của một phõn tử ADN là 800000 nuclờụtớt
a Tớnh chiều dài của phõn tử ADN?
b Tớnh số nuclờotớt mỗi loại của phõn tử ADN trờn Biết
3
2
X A
Cõu 8 (3,0 điểm)
Khi cho cỏc cõy F1 giao phấn với nhau, người ta thu được F2 cú 450 cõy cú hạt đen và 150 cõy cú hạt nõu
a Hóy xỏc định tớnh trạng nào là tớnh trạng trội, tớnh trạng nào là tớnh trạng lặn giải thớch ?
b Xỏc định kiểu gen, kiểu hỡnh của thế hệ P và F1? Viết sơ đồ lai từ P đến F2
ĐỀ SỐ 1
Trang 2Họ và tên thí sinh: số báo danh
Họ tên và chữ ký của giám thị số 1:
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CAO BẰNG
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 MễN SINH
( Hướng dẫn chấm gồm: 04 trang)
1
(3,0đ)
a
Sự tổng hợp phõn tử ARN
- Quỏ trỡnh tổng hợp phõn tử ARN diễn ra trong nhõn tế bào, tại kỡ trung
gian lỳc NST đang ở dạng sợi mảnh
- Dưới tỏc động của enzim phõn tử ADN được thỏo xoắn và tỏch dần hai
mạch đơn
- ARN được tổng hợp dựa trờn một mạch đơn của ADN vừa tỏch ra, mạch
đơn này gọi là mạch khuụn
- Trong quỏ trỡnh hỡnh thành ARN, cỏc loại nuclờotit trờn mạch khuụn của
ADN và cỏc nuclờotit của mụi trường nội bào liờn kết với nhau từng cặp
theo nguyờn tắc bổ sung:
+ A liờn kết với U; G liờn kết với X
+ T liờn kết vơi A; X liờn kết vơi G
- Khi kết thỳc, phõn tử ARN được hỡnh thành sẽ tỏch khỏi gen rời nhõn đi
tới tế bào chất để thực hiện quỏ trỡnh tổng hợp prụtờin
Như vậy sự tổng hợp phõn tử ARN được thực hiện theo nguyờn tắc bổ
sung và nguyờn tắc khuụn mẫu do đú trật tự cỏc nuclờotit trờn mạch đơn
của phõn tử ADN qui định trật tự cỏc ribonuclờotit trờn phõn tử ARN
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
b
Vai trũ của cỏc loại ARN trong tổng hợp prụtờin
-ARN thụng tin (mARN): cú vai trũ truyền đạt thụng tin qui định cấu trỳc
phõn tử prụtờin cần tổng hợp
-ARN vận chuyển (tARN): cú chức năng vận chuyển axit amin tới ribụxụm
để tạo thành chuỗi axit amin
- ARN ribụxụm (rARN): là thành phần cấu tạo nờn ribụxụm đõy là nơi tổng
hợp prụtờin
0,5
0,5 0,5
2
(2,0 đ)
a
Qui trình nhân giống mía bằng phơng pháp nhân giống vô tính trong ống
nghiệm:
- Tách tế bào lá non, nuôi cấy trong môi trờng dinh dỡng nhân tạo thích hợp
để tạo thành mô sẹo (mô non)
0,5
Trang 4nghiệm (vi nhân giống) ở cây trồng, nuôi cấy tế bào và mô trong chọn
giống cây trồng, nhân bản vô tính ở động vật
3
(3,0)
-a Phõn biệt giữa thường biến và biến dị tổ hợp:
0,5
0,5
0,5
0,5
b
- Vai trò của giống (kiểu gen): qui định giới hạn năng suất
- Kĩ thuật sản xuất (môi trờng): Qui định năng suất cụ thể của một giống,
trong giới hạn mức phản ứng do giống qui định
- Năng suất là kết quả của sự tơng tác giữa giống và kĩ thuật Giống tốt và
biện pháp kĩ thuật phù hợp sẽ cho năng suất cao
0,25
0,25
0,5
4
(1,5đ)
a Cấu trúc NST được thể hiện rừ nhất ở kỡ giữa của quỏ trỡnh phõn chia tế
bào
crômatit gồm 1 phân tử ADN và prôtêin loại histôn
b Cơ chế duy trì sự ổn định bộ NST:
+ ở những loài sinh sản vô tính: Quá trình nguyên phân đảm bảo duy trì ổn
định bộ NST qua các thế hệ của loài và qua các thế hệ tế bào
+ ở loài sinh sản hữu tính: Sự kết hợp giữa 3 quá trình nguyên phân, giảm
phân và thụ tinh, trong đó có sự tự nhân đôi, phân li và tổ hợp của các NST
là cơ chế ổn định bộ NST qua các thế hệ tế bào và cơ thể
0,25
0,5
0,25
0,5
5
(2,5đ)
- Nờu tờn và đặc điểm của cỏc mối quan hệ khỏc loài
Hỗ trợ
khụng cú lợi và cú hại
Đối địch
sự phỏt triển
Là sự tổ hợp lại các tính trạng, do
có sự tổ hợp lại các gen ở P Là những biến đổi của kiểu hình của cùng một kiểu gen dới ảnh
h-ởng trực tiếp của môi trờng
Xuất hiện ngẫu nhiên, riêng lẻ,
Xuất hiện qua sinh sản hữu tính, di
Là nguồn nguyên liệu của tiến hoá
Trang 5Ký sinh
Sinh vật
Ghi chú: Nói đúng tên mỗi mối quan hệ chấm 0,25 đ; nói được đặc điểm
của mỗi quan hệ chấm 0,25đ
6
(2,0)
* Máu có tính chất bảo vệ cơ thể là :
- Trong máu có bạch cầu có khả năng tiêu diệt vi khuẩn bằng thực bào và
tiết ra chất kháng độc (kháng thể)
- Tiểu cầu tham gia vào quá trình đông máu, bảo vệ cơ thể chống mất máu
khi bị thương
* Tạo nên 3 hàng rào bảo vệ :
+ Sự thực bào : bạch cầu trung tính và bạch cầu mô nô (đại thực bào) bắt và
nuốt các vi khuẩn, virut vào trong tế bào rồi tiêu hoá chúng
+ Limpho B tiết ra kháng thể vô hiệu hoá kháng nguyên
+ Limpho T phá huỷ các tế bào cơ thể bị nhiễm vi khuẩn, virut bằng cách
tiết ra các prôtêin đặc hiệu (kháng thể) làm tan màng tế bào bị nhiễm để vô
hiệu hoá kháng nguyên
- Bạch cầu axit và kiềm cũng tham gia vào vô hiệu hoá vi khuẩn, virut
nhưng với mức độ ít hơn
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
7
(3,0đ)
a Chiều dài của phân tử ADN:
Chiều dài của phân tử ADN là chiều dài của mạch đơn:
0
0 136000 4
, 3 2
800000
A A
điểm )
b Tính số nuclêotit của mỗi loại:
Theo nguyên tắc bổ sung ta có: A = T và G = X
Có A + X = 400000 (1) ( 0,5 điểm)
X
A
(2) ( 0,5 điểm) Kết hợp (1) và (2) giải hệ phương trình ta có:
A = T = 160000 nuclêotít ( 0,5 điểm)
G = X = 240000 nuclêotít ( 0,5 điểm)
a Xác định tính trội lặn và qui ước gen
- Xét kết quả thu được ở F2 có:
Trang 6- F2 có tỉ lệ kiểu hình của định luật phân li
- Qui ước: Gen A: hạt đen, gen a : hạt nâu b
Kiểu gen, kiểu hình của P, F1
- F2 có tỉ lệ 3 trội : 1 lặn
F1 điều có kiểu gen dị hợp A a ( hạt đen) (0,5đ) + Kiểu gen kiểu hình của P
F1 đều dị hợp => Cặp P thuần chủng về cặp tính trạng tương
phản Vậy kiểu gen , kiểu hình của hai cây P là :
- Sơ đồ minh họa: ( 0,5 điểm)
P : AA (hạt đen) x aa (hạt nâu)
GP : A a
F1 : - Kiểu gen Aa
- Kiểu hình 100% hạt đen
F1 x F1 A a (hạt đen ) x A a (hạt đen)
G F1 : A,a A,a
F2 : - Kiểu gen : 1AA : 2Aa : 1aa
- Kiểu hình : 3 hạt đen : 1 hạt nâu
Ghi chú:
+ Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu.
+ Nếu thí sinh làm bài theo cách khác mà lập luận chặt chẽ, chính xác thì vẫn chấm điểm tối đa.
Trang 7Sở Giáo dục và Đào tạo đề thi CHỌN HỌC SINH GIỎI
Cao Bằng LỚP 9 Năm học 2009-2010
Môn: Sinh học
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm : 02 trang)
Câu 1 : (2,0 điểm): Khi quan sỏt bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của một đứa trẻ, người ta đếm được 45 nhiễm sắc thể trong đú cặp nhiễm sắc thể giới tớnh chỉ cú 1 chiếc Đứa trẻ đú là trai hay gỏi? Bị mắc bệnh gỡ ? Biểu hiện của bệnh đú ? Cơ chế hỡnh thành đứa trẻ mắc bệnh đú
Câu 2 : (2,0 điểm) : Nhõn tố sinh thỏi là gỡ ? Phõn biệt cỏc nhúm nhõn tố sinh thỏi Cú 2 loài cỏ cú cỏc chỉ số về giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ như sau :
Cỏ rụ phi : 5,60 C - 300 C - 420 C
Cỏ chộp : 20 C - 280 C - 440 C
Cỏc chỉ số trờn là gỡ ? Dựa vào cỏc chỉ số đú hóy cho biết loài cỏ nào cú sự phõn bố rộng hơn ? Tại sao ?
Câu 3 : (2,0 điểm) : Ưu thế lai là gỡ ? Nguyờn nhõn di truyền của hiện tượng ưu thế lai Tại sao khi dựng con lai F1 cú ưu thế lai cao nhất để làm giống thỡ ở cỏc thế hệ sau ưu thế lai lại giảm dần ? Để duy trỡ ưu thế lai ,trong trồng trọt người ta thường dựng phương phỏp gỡ ?
Câu 4 : (4,0 điểm): Hóy nờu những điểm khỏc nhau cơ bản giữa nguyờn phõn và giảm phõn ? Một tế bào của một loài cú 2n nhiễm sắc thể nếu nguyờn phõn liờn tiếp 4 lần sẽ tạo ra bao nhiờu tế bào con ?
Câu 5 : (3,5 điểm): Tại sao núi Prụtờin là một trong những vật chất chủ yếu, rất quan trọng
của cơ thể sống ?
Câu 6 : (1,5 điểm): Hóy nờu sự khỏc nhau giữa phản xạ khụng điều kiện và phản xạ cú điều kiện? Hiện tượng toỏt mồ hụi khi trời núng, hiện tượng người quen tắm buổi sỏng , cứ đến sỏng sớm lại nổi da gà là phản xạ cú điều kiện hay khụng điều kiện ? Tại sao ?
Câu 7 : (2,0 điểm) : Hóy nờu những điểm cơ bản trong cấu trỳc của ADN
Một gen( đoạn ADN) cú số lượng cỏc loại nuclờụtit ở mạch 1 là : A= 250, T= 350, G= 450, X=
450 Hóy xỏc định số nuclờụtit cỏc loại ở mạch 2 của gen
Đề SỐ 2
Trang 8C©u 8 : (3,0 ®iÓm): Ở mèo, tính trạng lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường Đem lai mèo đực lông ngắn với 3 mèo cái có kiểu gen khác nhau
- Với mèo cái thứ nhất(A) lông dài thì sinh được một mèo con lông ngắn
- Với mèo cái thứ hai(B) lông ngắn thì sinh được một mèo con lông ngắn
- Với mèo cái thứ ba(C) lông ngắn thì sinh được một mèo con lông dài
a/ Xác định kiểu gen của mèo đực và 3 mèo cái A, B, C
b/ Viết các sơ đồ lai giữa mèo đực và 3 mèo cái A, B , C
-HÕt
-Hä vµ tªn thÝ sinh……… Sè b¸o danh: ………
Hä tªn, ch÷ kÝ gi¸m thÞ sè 1: ……….
Trang 9Sở Giáo dục và Đào tạo hớng dẫn chấm đề thi CHỌN
Cao Bằng HỌC SINH GIỎI LỚP 9
năm học 2009-2010
Môn: Sinh học
(Hớng dẫn chấm gồm : 04 trang)
Cõu 1
( 2 điểm)
-Đứa trẻ đú là gỏi
- mắc bệnh tơc nơ
- Biểu hiện : lựn, cổ ngắn, tuyến vỳ khụng phỏt triển, khụng cú kinh
nguyệt, tử cung nhỏ, trớ tuệ kộm phỏt triển, vụ sinh
- Cơ chế hỡnh thành :
+ do trong quỏ trỡnh giảm phõn của bố hoặc mẹ, cặp NST giới tớnh phõn li
khụng đều, tạo giao tử khụng chứa NST giới tớnh(o)
+ qua thụ tinh, tạo giao tử khụng chứa NST giới tớnh(o) kết hợp với giao
tử bỡnh thường (X) tạo cơ thể XO
P : ♂ XY x ♀ XX
GP : XY, O X
F1 : XXY , XO
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
Đề SỐ 2
Trang 10Câu 2
( 2 điểm)
-Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác động đến sinh vật
- Các nhóm nhân tố sinh tái gồm 2 nhóm:
+ nhóm nhân tố vô sinh: là những nhân tố không sống ở môi trường( nhiệt
độ, ánh sáng, độ ẩm, đất…)
+ nhóm nhân tố hữu sinh : gồm các sinh vật và con người có ảnh hưởng
đến đời sống sinh vật
-Các chỉ số: 5,60 C; 20 C là giới hạn dưới( hay điểm gây chết dưới)
- Các chỉ số: 420 C; 440 C là giới hạn trên( hay điểm gây chết trên)
- Các chỉ số: 300 C; 280 C là điểm cực thuận
- Cá chép phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ lớn hơn
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 3
( 2 điểm)
-Ưu thế lai là hiện tượng cơ thể lai F1 có sức sống cao hơn, sinh trưởng
nhanh hơn, phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt hơn, các tính trạng NS
cao hơn trung bình giữa 2 bố mẹ hoặc vượt trội cả 2 bố mẹ
- nguyên nhân di truyền: ở mỗi dạng bố mẹ thuần chủng có nhiều gen lặn
xấu ở thể đồng hợp nên biểu hiện một số đặc điểm xấu, khi lai giữa
chúng, F1 có kiểu gen dị hợp về các cặp gen → chỉ có gen trội có lợi mới
được biểu hiện ở F1→ F1 có ưu thế lai lớn nhất
- Dùng F1 làm giống , ưu thế lai sẽ giảm dần qua các thế hệ vì tỉ lệ dị hợp
giảm dần, các gen lặn xấu lại có cơ hội biểu hiện thành kiểu hình
- Để duy trì ưu thế lai ở cây trồng, người ta cho nhân giống vô tính( giâm, chiết, ghép, vi nhân giống)
0,5
0,5
0,5
0,5
Trang 11( 4 điểm) - là hình thức phân bào xảy ra ở tất
cả các loại tế bào( trừ tế bào sinh dực chín)
- chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục chín
- chỉ có 1 lần phân bào - gồm 2 lần phân bào liên tiếp
- Các NST nhân đôi 1 lần, phân li
1 lần
- Các NST nhân đôi 1 lần, phân li
2 lần
- kết quả: từ 1 tế bào mẹ, qua nguyên phân tạo 2 tế bào con có
bộ NST giống nhau và giống tế bào mẹ
- kết quả: từ 1 tế bào mẹ, qua giảm phân tạo 4 tế bào con có bộ NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ
- Các NST tương đồng không có
sự tiếp hợp, trao đổi chéo
- Các NST tương đồng có sự tiếp hợp, trao đổi chéo
- ở kì giữa, các NST kép xếp thành
1 hàng trên mặt phẳng xích đạo
- ở kì giữa I, các NST kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo
- là cơ chế sinh trưởng , sinh sản
vô tính ở sinh vật
- là cơ chế hình thành giao tử ở sinh vật sinh sản hữu tính
- Số TB con được tạo thành= 24 = 16
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 5
(3,5điểm)
Vì Pr có những chức năng:
-là thành phần cấu trúc cơ bản của TB: tham gia cấu tạo nên hầu hết các
thành phần của tế bào, hình thành tính trạng
- Là thành phần của Enzim: Pr có chức năng xúc tác cho các phản ứng
- là thành phần của hooc môn: Pr có chức năng điều hòa sự trao đổi chất
- là thành phần của kháng thể: Pr có chức năng bảo vệ cơ thể
- Là thành phần cấu tạo đuôi, roi TB: Pr có chức năng vận động tế bào
- Là thành phần của Hb: Pr có chức năng vận chuyển các chất
- có thể phân giải để cung cấp năng lượng cho cơ thể
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Trang 12Câu 6
(1,5điểm)
- Phản xạ không điều kiện là phản xạ sinh ra đã có, không cần phải học
tập
- Phản xạ có điều kiện là phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể,
là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện
- Hiện tượng toát mồ hôi khi trời nóng là phản xạ không điều kiện vì là
phản ứng bẩm sinh
- Người quen tắm sớm cứ sáng sớm lại nổi da gà là phản xạ có điều kiện
vì qua việc thường xuyên tắm sớm đã hình thành phản ứng điều hòa thân
nhiệt của cơ thể
0,5
0,5
0,25
0,25
Câu 7
(2 điểm)
- AND được cấu tạo từ các nguyên tố: C,H,O,N và P
- Là chất đại phân tử
- Là chất đa phân: đơn phân là các nuclêôtit , có 4 loại: A,T,G,X
- ADN có tính đa dạng và đặc thù phụ thuộc vào số lượng, thành phần và
trình tự sắp xếp các nuclêôtit , là cơ sở phân tử qui định tính đa dạng và
đặc thù của các loài sinh vật
- Là chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch song song, xoắn đều
- Các nuclêôtit 2 mạch liên kết với nhau thành từng cặp theo nguyên tắc
bổ sung : A liên kết với T, G liên kết với X
- A1= 250 → T2 = 250
- T1= 350 → A2 = 350
- G1= 450 → X2 = 450
- X1= 450 → G2 = 450
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
Câu 8
(3 điểm)
Qui định: gen A – lông ngắn
Gen a- lông dài
0,25
Trang 13a/ xác định kiểu gen của mèo đực và 3 mèo cái
- Mèo ♀ A( dài) có KG là aa
-Từ phép lai giữa mèo ♂( ngắn) và mèo ♀C( ngắn) được mèo con lông
dài ( có KG aa) → cả mèo ♂( ngắn) và mèo ♀C( ngắn) đều phải có alen a
→
+ KG của mèo ♂( ngắn) là Aa
+ KG của mèo ♀C ( ngắn) là Aa
-Để có con lông ngắn → mèo ♀ B( ngắn) có KG AA hoặc Aa → Theo
đầu bài , 3 mèo ♀ có KG khác nhau → mèo ♀ B( ngắn) có KG AA
b/ Viết các sơ đồ lai:
*/Phép lai 1: P: ♂( ngắn) x ♀ A( dài)
Aa aa
GP : A ; a a
F1 : Aa ( ngắn) , aa ( dài)
*/Phép lai 2: P: ♂( ngắn) x ♀ B( ngắn)
Aa AA
GP : A ; a A
F1 : AA ( ngắn) , Aa ( ngắn)
*/Phép lai 3: P: ♂( ngắn) x ♀ B( ngắn)
Aa Aa
GP : A ; a A, a
F1 : AA( ngắn), Aa ( ngắn) , Aa ( ngắn) , aa ( dài)
0,25
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
- HÕt