1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

kiem tra dai so 9 tiet 59

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 280 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Ngày soạn :7|4|2012

Ngày dạy :9|4|2012

Tiết 59:Kiểm tra một tiết

A Mục tiêu

Kiến thức : kiểm tra các kiến thức trọng tâm chương 4 : pt bậc hai ;giải pt; các bài toán áp dụng công thức nghiệm và hệ thức vi ét ;vẽ đồ thị hàm số …

Kĩ năng : rèn kĩ năng giải hệ ;vẽ đồ thị ;áp dụng giải các dạng toán liên quan pt bậc hai

Thái độ :có ý thức làm bài nghiêm túc tự giác;độc lập

B Chuẩn bị

đề kiểm tra

C Tiến trình bài dạy

I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG IV

Môn : Đại số 9 Thời gian làm bài 45 phút

Đề gồm có hai phần trắc nghiệm khách quan và tự luận

Cấp

độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Phương trình

bậc hai một ẩn Nhận biết đượcphương trình

bậc hai một ẩn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

1 0,5đ 5% Hàm số y = ax2

(a 0)

Nhận biết được

hệ số a và điểm thuộc đồ thị hàm số

Vẽ được đồ thi hàm số

Tìm được tọa độ giao điểm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1đ 10%

2 3đ 30%

4 4đ 40% Công thức

nghiệm của

phương trình

bậc hai

Nhận biết giá trị

và số nghiệm Vận dụng công thức nghiệm để

chứng minh phương trình luôn

có hai nghiệm phân biệt

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1đ 10%

1 1đ 10%

3 2đ 20%

Hệ thức Viet Nhận

biết số nghiệm theo đl

Vận dụng được đ.lí Viet

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

2 3đ 30%

3 3,5đ 35%

Trang 2

Tổng só câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6

3 đ 30%

5 7đ 70%

11 10 100%

Trang 3

Thứ … ngày … tháng 4 năm 2012

Kiểm tra : 1 tiết Môn : Đại số 9 ( Bài số 2)

Họ và tên ……… Lớp : … Đề số 01 Điểm Lời phê của giáo viên I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng:

Cõu 1: Cho phương trỡnh x2 + 3x + 1 = 0 , khi đố tổng các nghiệm bằng: A 3 ; B - 3 ; C 1 ; D -1 Cõu 2 : Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm A ( 2 ; 1) Khi đú giỏ trị của a bằng : A 4 ; B 1 ; C 1 4 ; D 1 2 Cõu 3: Phương trỡnh x2 - 7x + 6 = 0 cú nghiệm là: A x1 = 1 ; x2 = 6 B x1 = 1 ; x2 = - 6 C x1 = -1 ; x2 = 6 D x1 = -1 ; x2 = -6 Cõu 4: Phương trỡnh nào sau đõy vụ nghiệm: A 4x2 - 5x + 1 = 0 ; B 2x2 + x – 1 = 0 ; C 3x2 + x + 2 = 0 ; D x2 + x – 1 = 0 Cõu 5: Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh bậc hai một ẩn: A x2 + 3x = 0 ; B 3x + 3 = 0 ; C x4 + 2x + 7 = 0 ; D 12 x 4 0 x    Cõu 6: Đồ thị hàm số y= 1 2 2x đi qua điểm nào trong cỏc điểm : A (0 ; 1 2  ) ; B ( 1; 2 ) ; C ( 1; 1 4) ; D (0; 0) II/.TỰ LUẬN: (7điểm) Bài 1: (2 điểm) Giải phơng trình:  3x2  5x  8 0 Bài 2: (3 điểm) Cho hàm số y = - x2 a) Vẽ đồ thị hàm số trờn b) Xỏc định toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = - x2 và đồ thị hàm số y = x - 2 bằng phương phỏp đại số Bài 3: (2 điểm) Cho phương trỡnh : x2 – mx + m – 2 = 0 (1) , (m là tham số) a) Chứmg minh rằng phương trỡnh (1) cú hai nghiệm phõn biệt x1; x2 với mọi m b)Tỡm m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm x1; x2 thỏa món x12 + x22 = 7 Bài làm: ………

………

………

………

Trang 4

III HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 1

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

II/ TỰ LUẬN: (7điểm)

Bài 1: (2 điểm)

NghiÖm 1 2 8

1 ;

3

Bài 2: (3 điểm)

a) (2điểm)

y = - -4 -1 0 -1 -4

b) (1điểm)

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:

- x2 = x - 2 x2 + x - 2 = 0 (1)

Giải Pt (1) ta được :

x1 = 1và x2 = -2

-Với x1 = 1 thì y1 = - 12 = - 1

-Với x2 = -2 thì y2 = - (-2)2 = - 4

Vậy (P) và (d) có hai giao điểm có toạ độ là :

A(1; -1) và B(-2; - 4)

Bài 3:

a) Ta có :  = ( - m)2 - 4( m – 2)

= m2 - 4m + 8

= m2 - 4m + 4 + 4

= (m – 2 )2 + 4 > 0 với mọi m ( vì (m – 2 )2> 0 với mọi m )

Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b) Theo bµi ra ta cã :

2 2

1 2

2

1 2 1 2 2

2

2 2

7

2( 2)

7

1; 3

æ ö÷ ç

Û -ç ÷÷- =

çè ø

æ- ö÷ -ç

Û -ççè ÷÷ø- =

VËy víi m = -1, m = 3 th× ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm tho¶ m·n: x12 + x22 = 7

A

B

y

x

-2

(p)

(d)

-1

-4

2 1 O -2

-1

Trang 5

Thứ … ngày … tháng 4 năm 2012

Kiểm tra : 1 tiết Môn : Đại số 9 ( Bài số 2)

Họ và tên ……… Lớp : … Đề số 02 Điểm Lời phê của giáo viên I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng:

Cõu 1: Cho phương trỡnh x2 - 3x + 1 = 0 , khi đố tổng các nghiệm bằng: A 3 ; B - 3 ; C 1 ; D -1 Cõu 2 : Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm A ( 2 ; -1) Khi đú giỏ trị của a bằng : A 4 ; B 1 ; C 1 4 ; D 1 4  Cõu 3: Phương trỡnh x2 - 7x - 8 = 0 cú nghiệm là: A x1 = 1 ; x2 = 8 ; B x1 = -1 ; x2 = 8 ; C x1 = -1 ; x2 = -8 D x1 = 1 ; x2 = -8 Cõu 4: Phương trỡnh nào sau đõy vụ nghiệm: A 4x2 - 5x + 1 = 0 ; B 2x2 + x – 1 = 0 ; C 3x2 + x + 2 = 0 ; D x2 + x – 1 = 0 Cõu 5: Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh bậc hai một ẩn: A x + 3x = 0 ; B 3x2 + 3 = 0 ; C x4 + 2x + 7 = 0 ; D 12 x 4 0 x    Cõu 6: Đồ thị hàm số y= 1 2 2x đi qua điểm nào trong cỏc điểm : A (-2 ; 2 ) ; B ( 1; 2 ) ; C ( 1; 1 4) ; D (0; -1) II/.TỰ LUẬN: (7điểm) Bài 1: (2 điểm) Giải phơng trình: 2 2x 3x 5 0     Bài 2: (3 điểm) Cho hàm số y = x2 a) Vẽ đồ thị hàm số trờn b) Xỏc định toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = x2 và đồ thị hàm số y =- x + 2 bằng phương phỏp đại số Bài 3: (2 điểm) Cho phương trỡnh : x2 – mx + m – 3 = 0 (1) , (m là tham số) a) Chứmg minh rằng phương trỡnh (1) cú hai nghiệm phõn biệt x1; x2 với mọi m b) Tỡm m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm x1; x2 thỏa món x12 + x22 = 9 Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

III HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 2

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điÓm) Mỗi câu đúng 0,5 điÓm

II/ TỰ LUẬN: (7điểm)

Bài 1: (2 điểm)

NghiÖm 1 2 5

1 ;

2

Bài 2: (3 điểm)

a) (2điểm)

y = x - 2 -2 0

y = - -4 -1 0 -1 -4

b) (1điểm)

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:

x2 = -x +2 x2 +x -2 = 0 (1)

Giải Pt (1) ta được :

x1 = 1và x2 = -2

-Với x1 = 1 thì y1 = 12 = 1

-Với x2 = -2 thì y1 = (-2)2 = 4

Vậy (P) và (d) có hai giao điểm có toạ độ là :

A(1; 1) và B(2; - 4)

Bài 3: (2điểm)

a) Ta có :  = ( - m)2 - 4( m – 2)

= m2 - 4m + 8

= m2 - 4m + 4 + 4

= (m – 2 )2 + 4 > 0 với mọi m ( vì (m – 2 )2> 0 với mọi m )

Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b) Theo bµi ra ta cã :

2 2

1 2

2

1 2 1 2 2

2

2 2

7

2( 2)

7

1; 3

æ ö÷ ç

Û -ççè ø÷÷- =

æ- ö÷ -ç

Û -ç ÷÷- =

çè ø

VËy víi m = -1, m = 3 th× ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm tho¶ m·n: x12 + x22 = 7

-2 -1

4

2

B D

x P



Trang 7

Ngày dạy: 09/04/2012

Tiết 59: Kiểm tra 45 phút.

I MỤC TIấU

-Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của Hs về hàm số y = ax2, đồ thị hàm số

y = ax2 (a≠ 0) , phơng trình bậc hai một ẩn, quan hệ giữa đờng thẳng và Parabol, một số dạng toán về phơng trình bâbj hai một ẩn, hệ thức Vi-et,

-Kỹ năng: Rốn tư duy và tớnh độc lập tự giỏc, rèn kỹ năng làm bài.

-Thỏi độ: Hs cú thỏi độ nghiờm tỳc.

II chuẩn bị

Gv: Đề bài, đỏp ỏn, biểu điểm, tài liờu tham khảo

Hs: Giấy kiểm tra, đồ dựng học tập

iii các hoạt động dạy học

1, Kiểm tra sĩ số.

2, Phát đề kiểm tra.

3, Theo dõi học sinh làm bài.

4, Thu bài và nhận xét ý thức thái độ của học sinh trong giờ kiểm tra.

5, Dặn dò về nhà.

I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG IV

Mụn : Đại số 9 Thời gian làm bài 45 phỳt

Đề gồm cú hai phần trắc nghiệm khỏch quan và tự luận

Cấp

độ

Chủ đề

Nhận biết Thụng hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Phương trỡnh

bậc hai một ẩn

Nhận biết được phương trỡnh bậc hai một ẩn

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

1 0,5đ 5% Hàm số y = ax2

(a 0)

Nhận biết được

hệ số a và điểm thuộc đồ thị hàm số

Vẽ được đồ thi hàm số

Tỡm được tọa độ giao điểm

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1đ 10%

2 3đ 30%

4 4đ 40% Cụng thức

nghiệm của

phương trỡnh

bậc hai

Nhận biết giỏ trị

và số nghiệm

Vận dụng cụng thức nghiệm để chứng minh phương trỡnh luụn

cú hai nghiệm phõn biệt

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1đ 10%

1 1đ 10%

3 2đ 20%

Hệ thức Viet Nhận

biết số nghiệm theo đl

Vận dụng được đ.lớ Viet

Trang 8

Số điểm

Tổng sú cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6

3 đ 30%

5 7đ 70%

11 10 100%

Đề 1

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng:

Cõu 1: Cho phương trỡnh x2 + 3x + 1 = 0 , khi đố tổng các nghiệm bằng:

A 3 ; B - 3 ; C 1 ; D -1

Cõu 2 : Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm A ( 2 ; 1) Khi đú giỏ trị của a bằng :

A 4 ; B 1 ; C 1

1 2

Cõu 3: Phương trỡnh x2 - 7x + 6 = 0 cú nghiệm là:

A x1 = 1 ; x2 = 6 B x1 = 1 ; x2 = - 6 C x1 = -1 ; x2 = 6 D x1 = -1 ; x2 = -6

Cõu 4: Phương trỡnh nào sau đõy vụ nghiệm:

A 4x2 - 5x + 1 = 0 ; B 2x2 + x – 1 = 0 ; C 3x2 + x + 2 = 0 ; D x2 + x – 1 = 0

Cõu 5: Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh bậc hai một ẩn:

A x2 + 3x = 0 ; B 3x + 3 = 0 ; C x4 + 2x + 7 = 0 ; D 12 x 4 0

Cõu 6: Đồ thị hàm số y= 1 2

2x đi qua điểm nào trong cỏc điểm :

A (0 ; 1

2

 ) ; B ( 1; 2 ) ; C ( 1; 1

4) ; D (0; 0) II/.TỰ LUẬN: (7điểm)

Bài 1: (2 điểm) Giải phơng trình: 2

Bài 2: (3 điểm) Cho hàm số y = - x2

a) Vẽ đồ thị hàm số trờn

b) Xỏc định toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = - x2 và đồ thị hàm số y = x - 2 bằng phương phỏp đại số

Bài 3: (2 điểm) Cho phương trỡnh : x2 – mx + m – 2 = 0 (1) , (m là tham số)

c) Chứmg minh rằng phương trỡnh (1) cú hai nghiệm phõn biệt x1; x2 với mọi m

b)Tỡm m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm x1; x2 thỏa món x12 + x22 = 7

Đề 2

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng:

Cõu 1: Cho phương trỡnh x2 - 3x + 1 = 0 , khi đố tổng các nghiệm bằng:

A 3 ; B - 3 ; C 1 ; D -1

Cõu 2 : Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm A ( 2 ; -1) Khi đú giỏ trị của a bằng :

A 4 ; B 1 ; C 1

1 4

Cõu 3: Phương trỡnh x2 - 7x - 8 = 0 cú nghiệm là:

A x1 = 1 ; x2 = 8 ; B x1 = -1 ; x2 = 8 ; C x1 = -1 ; x2 = -8 D x1 = 1 ; x2 = -8

Cõu 4: Phương trỡnh nào sau đõy vụ nghiệm:

A 4x2 - 5x + 1 = 0 ; B 2x2 + x – 1 = 0 ; C 3x2 + x + 2 = 0 ; D x2 + x – 1 = 0

Cõu 5: Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh bậc hai một ẩn:

A x + 3x = 0 ; B 3x2 + 3 = 0 ; C x4 + 2x + 7 = 0 ; D 12 x 4 0

x   

Cõu 6: Đồ thị hàm số y= 1 2

2x đi qua điểm nào trong cỏc điểm :

Trang 9

A (-2 ; 2 ) ; B ( 1; 2 ) ; C ( 1; 1

4) ; D (0; -1) II/.TỰ LUẬN: (7điểm)

Bài 1: (2 điểm) Giải phơng trình:  2x2  3x  5 0

Bài 2: (3 điểm) Cho hàm số y = x2

a) Vẽ đồ thị hàm số trờn

b) Xỏc định toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = x2 và đồ thị hàm số y = -x + 2 bằng phương phỏp đại số

Bài 3: (2 điểm) Cho phương trỡnh : x2 – mx + m – 3 = 0 (1) , (m là tham số) c) Chứmg minh rằng phương trỡnh (1) cú hai nghiệm phõn biệt x1; x2 với mọi m

b) Tỡm m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm x1; x2 thỏa món x12 + x22 = 9

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 1

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi cõu đỳng 0,5 điểm

II/ TỰ LUẬN: (7điểm)

Bài 1: (2 điểm)

Nghiệm 1 2 8

1 ;

3

Bài 2: (3 điểm)

a) (2điểm)

y = - -4 -1 0 -1 -4

b) (1điểm)

Phương trỡnh hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:

- x2 = x - 2 x2 + x - 2 = 0 (1)

Giải Pt (1) ta được :

x1 = 1và x2 = -2

-Với x1 = 1 thỡ y1 = - 12 = - 1

-Với x2 = -2 thỡ y2 = - (-2)2 = - 4

Vậy (P) và (d) cú hai giao điểm cú toạ độ là :

A(1; -1) và B(-2; - 4)

Bài 3:

a) Ta cú :  = ( - m)2 - 4( m – 2)

= m2 - 4m + 8

= m2 - 4m + 4 + 4

= (m – 2 )2 + 4 > 0 với mọi m ( vỡ (m – 2 )2> 0 với mọi m )

Vậy phương trỡnh (1) luụn cú 2 nghiệm phõn biệt với mọi m

d) Theo bài ra ta có :

A

B

y

x

-2

(p)

(d)

-1

-4

2 1 O -2

-1

Trang 10

2 2

1 2

2

1 2 1 2 2

2

2 2

7

2( 2)

7

1; 3

æ ö÷ ç

Û -ççè ø÷÷- =

æ- ö÷ -ç

Û -ç ÷÷- =

çè ø

VËy víi m = -1, m = 3 th× ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm tho¶ m·n: x12 + x22 = 7

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 2

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điÓm) Mỗi câu đúng 0,5 điÓm

II/ TỰ LUẬN: (7điểm)

Bài 1: (2 điểm)

NghiÖm 1 2 5

1 ;

2

Bài 2: (3 điểm)

a) (2điểm)

b) (1điểm)

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:

x2 = -x +2 x2 +x -2 = 0 (1)

Giải Pt (1) ta được :

x1 = 1và x2 = -2

-Với x1 = 1 thì y1 = 12 = 1

-Với x2 = -2 thì y1 = (-2)2 = 4

Vậy (P) và (d) có hai giao điểm có toạ độ là :

A(1; 1) và B(2; - 4)

Bài 3: (2điểm)

a) Ta có :  = ( - m)2 - 4( m –3)

= m2 - 4m + 12

= m2 - 4m + 4 + 8

= (m – 2 )2 + 8 > 0 với mọi m ( vì (m – 2 )2> 0 với mọi m )

Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

d) Theo bµi ra ta cã :

-2 -1

4

2

B D

x P



Trang 11

2 2

1 2

2

1 2 1 2 2

2

2 2

7

2( 2)

7

1; 3

æ ö÷ ç

Û -ççè ø÷÷- =

æ- ö÷ -ç

Û -ç ÷÷- =

çè ø

VËy víi m = -1, m = 3 th× ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm tho¶ m·n: x12 + x22 = 7

Ngày đăng: 16/05/2021, 17:02

w