1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi hoc ki 2 toan 9 moi

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 109,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tổ công nhân phải làm 144 dụng cụ. Do 3 công nhân chuyển đi làm việc khác nên mỗi người còn lại phải làm thêm 4 dụng cụ. Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng DM tại H, kéo[r]

Trang 1

Trường THCS Văn Khê ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 9 Nhóm toán 9 NĂM HỌC 2010 – 2011

( Thời gian làm bài 90 phút)

Đề bài

Phần I: Trắc nghiệm : (2,0 điểm)

Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất: (1điểm)

Câu 1: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A

x + y = 0

x - y = 0

 B

x + y = 4

x - y = 0

 C

x - y = 1

x - y = 0

 D

x + y = 4 -x + y = 0

Câu 2: Cho hàm số y = 2x2, khi đó:

A Hàm số luôn đồng biến, B Hàm số đồng biến khi x > 0,

C Hàm số luôn nghịch biến D Hàm số đồng biến khi x < 0

Câu 3: Phương trình x2 – 7x – 8 = 0 có tổng hai nghiệm là:

A 7 , B

7

2 , C -7 , D 8

Câu 4: Chiều dài l của cung tròn 600, bán kính 6 cm là :

A 4π (cm), B 3π (cm), C 2π (cm), D π (cm)

Câu 5: (0,5 điểm) Đánh dấu “X” vào ô Đúng nếu khẳng định đúng, vào ô Sai nếu khẳng định sai :

a) Trong một đường tròn, góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung cùng chắn một cung thì bằng nhau

b) Số đo góc có đỉnh bên ngoài đường tròn bằng hiệu hai cung bị

chắn

Câu 6: (0,5 đ) Em hãy điền các số thích hợp vào chỗ còn trống để được phát biểu đúng:

a) Phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0(a 0) có nghiệm khi và chỉ khi a – b + c = 0

b) Tích hai nghiệm của phương trình : x2 – 7x + 4 = 0 là

Phần 2: Tự luận( 8 điểm)

Bài 1 : (2điểm) Cho phương trình x2 2m1x m 22 , trong đó m là tham số

a) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có nghiệm?

b) Gọi x x1 , 2 là hai nghiệm của phương trình trên Tìm m để 3x x1 2   7 5x1 x2

Trang 2

Bài 3: (2,5điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.

Một tổ công nhân phải làm 144 dụng cụ Do 3 công nhân chuyển đi làm việc khác nên mỗi người còn lại phải làm thêm 4 dụng cụ Tính số công nhân lúc đầu của tổ nếu năng suất của mỗi người là như nhau

Bài 4: (3,5điểm)

Cho hình vuông ABCD, lấy một điểm M bất kỳ trên cạnh BC (M khác B và C)

Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng DM tại H, kéo dài BH cắt đường thẳng

DC tại K

a) Chứng minh tứ giác BHCD nội tiếp đường tròn Xác định tâm I của đường tròn đó b) Chứng minh KMDB

c) Chứng minh KC KD KH KB

d) Giả sử hình vuông ABCD có là a Tính thể tích của hình do nửa hình tròn tâm I quay một vòng quanh đường kính

Trang 3

Nhóm toán 9- Trường THCS Văn Khê

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM MÔN TOÁN 9

HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010 -2011 Phần I: Trắc nghiệm : 2,0 điểm)

Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất: (1điểm)

Câu 5: (0,5 điểm) Đánh dấu “X” vào ô Đúng nếu khẳng định đúng, vào ô Sai nếu khẳng định sai:

Câu6: (0,5 đ) a) x = -1 , b) 4

Phần 2: Tự luận:8 điểm

m 1a

(1,0đ) Phương trình  

xmx m  có nghiệm    0

 (-(2m + 1))2 – 4(m2 + 2) > 0

 4m  7 0   4m 7 

7 4

m 

Vậy với

7 4

m 

thì PT đã cho có nghiệm

0,25 0,25 0,25 0,25

1b

(1,0đ) Với

7 4

m 

, PT đã cho có nghiệm Theo hệ thức Viét, ta có:

x1 x2  2m 1 và x x1 2 m2 2

Theo đề bài : 3x x1 2   7 5x1 x2  3m2  2  7 5 2 m 1

 3m2 10m   8 0 1

7 2 4

m  

(nhận); 1

4 7

m 

(không thỏa điều kiện) Vậy với m 1 2 thì 3x x1 2   7 5x1 x2

0,25 0,25

0,25 0,25

2

(2,5đ) Gọi x (người) là số công nhân của tổ lúc đầu Điều kiện x nguyên và x 3

Số dụng cụ mỗi công nhân dự định phải làm là:

144

x (dụng cụ)

Số công nhân thực tế khi làm việc là: x  3 (người)

Do đó mỗi công nhân thực tế phải làm là:

144 3

x  (dụng cụ) Theo đề bài ta có phương trình:

144 144

4 3

Rút gọn, ta có phương trình : x2 3x108 0

   9 432 441   441 21 

1

3 21

12 2

(nhận) ; 2

3 21

9 2

(loại)

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,5 0,25

Trang 4

Vậy số công nhân lúc đầu của tổ là 12 người.

3a

(1,0đ)

a) Chứng minh tứ giác BHCD nội tiếp

Ta có BCD 900(vì ABCD là hình vuông)

 90 0

 H, C cùng thuộc đường tròn đường kính BD

Vậy tứ giác BHCD nội tiếp được đường tròn

đường kính BD, có tâm I là trung điểm đoạn BD

0,25 0,25 0,25

0,25

3b

(0,5đ)

b) Chứng minh KMDB

Trong KBD có:

( ) ( )

  KMDB(đường cao thứ ba)

0,5

3c

(1,0đ) c) Chứng minh

KC KDKH KB

Xét KCB và KHD có: C = H = 900; K là góc chung

 KCBKHD(g-g)

KC KDKH KB. (đpcm)

0,25 0,25

0,25 0,25

3d

(1,0đ)

d) Nửa hình tròn tâm I quay một vòng quanh đường kính, ta được một

hình cầu có bán kính: 2

BD

R 

Trong đó: BDa2a2 a 2 

2 2

R a

Vậy thể tích của hình cầu là:

3

4 3

3

.

3 a 2

3

2

3 a

(đơn vị thể tích)

0,25 0,25 0,25 0,25

H

K B

A

Ngày đăng: 16/05/2021, 14:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w