[r]
Trang 1Ma trận mạch câu hỏi của đề kiểm tra Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
- Đọc viết các số đến
1.000; so sánh các số
có ba chữ số
- Cộng, trừ, nhân,
chia trong bảng; tìm
thành phần chưa biết
Số điểm
- Đơn vị đo độ đại
lượng
Số điểm
- Giải toán có lời văn Số câu
Câu số
Số điểm
- Hình học
Số điểm Tổng
Trang 2PHÒNG GD& ĐT HUYỆN CÙ LAO DUNG KIỂM TRA HỌC KỲ II, 2016 - 2017 TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B MÔN: TOÁN 2
Th i gian: 40 h t
- Họ và t n học sinha
- L pa 2
- Ngày kiểm traa / /2017
Bài 1 (1 điểm)aM1
a) Đọc, viết các số thích hợp vào ở bảng sau a
Chín trăm ba mươi hai
Bốn trăm mười tám
502 600
b) Điền dấu ?
Bài 2 (1 điểm):
Khoanh vào chữ cái câu trả lời đúng a
a) 0 : 4 = ? M1
b) 4a 1 = ?
Bài 3: Đặt tính rồi tính (1 điểm)aM1
Bài 4: Tính a (1 điểm)aM3
> ,.< , =
Trang 3Bài 5 (1 điểm)a Viết số thích hợp vào ô trốngaM2
c) 40dm + 10dm = dm d) 39m – 20m = m
Bài 6 (2 điểm) a L p 2A trồng được 250 cây hoa, l p 2B trồng được ít hơn l p
2A 50 cây hoa Hỏi l p 2B trồng được bao nhi u cây hoa ? M3
Bài làm
M2
Bài 7 (1 điểm) a × 3 +
a)
b)
Bài 8 (1 điểm)a Khoanh vào chữ đặt trư c kết quả đúng (như hình vẽ)aM2
Bài 9 (1 điểm)a TìmxaM2
Bài 10 (1 điểm)aTìm hiệu của số tròn chục l n nhất và số chẵn l n nhất có một chữ
số?M4
Bài làm
Số
Trang 4ĐÁP ÁN CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 2 (Th i gian: 40 h t) Bài 1 (2 điểm)a
a) Đọc, viết các số thích hợp vào ở bảng sau a
b) Điền dấu ? Điền đúng mỗi bài (0,25đ)
819 < 828 ; 512 < 521 ; 908 > 809 ; 693 = 693
Bài 2 (1 điểm)a a) a ; b) c
Bài 3 :
Bài 4 Tính nhẩma(Mỗi bài 0.5 đ)
56 + 36 a 4 = 56 + 9 4 x 8 - 27 = 32 - 17
Bài 5 (1 điểm)a Viết số thích hợp vào ô trốngaĐúng mỗi bài (0,25đ)
c) 40dm + 10dm =50 dm d) 39m – 20m =19 m
Bài 6 (1 điểm) a L p 2A trồng được 250 cây hoa, l p 2B trồng được ít hơn l p
2A 50 cây hoa Hỏi l p 2B trồng được bao nhi u cây hoa?
Bài làm
Số cây hoa l p 2B trồng được làa0,25đ
250 – 50 = 200 (cây )0,5đ
Đáp sốa 200 cây hoa 0.5đ
Bài 7 (1 điểm) aĐúng mỗi bài (0,5đ)
537
85
622
> ,.< , =
+
Trang 5× 3 + 2
Bài 8 (1 điểm)a Khoanh vào chữ đặt trư c kết quả đúng (như hình vẽ)a
Đúng mỗi bài (0,5đ)
a) Số hình chữ nhật làa
b) Số hình tam giác làa
Bài 9 (1 điểm)a Tìmxa
Bài 10 : Số tròn chục l n nhất là 90
Số chẳn l n nhất có một chữ số là 8
Hiệu của số tròn chục l n nhất và số chẵn l n nhất
có một chữ số 82
( HS chỉ cần nêu được kết quả 82 là được)
Số