Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là.. Công thức phân tử của axit đó làD[r]
Trang 1Trường THPT Hàm Nghi
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM 2012 - MÔN HÓA HỌC
Tổ Hóa Học
……… ………
Thời gian: 60 phút
MÃ ĐỀ 234
Họ và tên: SỐ BD
(Cho biết H = 1, C = 12, Cl = 35,5, O = 16, Na = 23, S = 32, Fe = 56, Cu = 64, Al = 27, Li = 7, K
= 39, Rb = 85, Ba=137, Ca=40, Br=80, N=14, Mg=24, Zn=65, Mn=55;
đề gồm 3 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm)
Câu 1: Hiện tượng xảy ra khi cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư:
A có khí thoát ra và một phần chất rắn không tan
B không có hiện tượng gì xảy ra
C khí thoát ra và chất rắn tan hết
D khí thoát ra và có kết tủa keo
Câu 2: Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây?
Câu 3: Cho dãy các chất: HCOOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, C6H5OH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 4 : Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta thường gắn một tấm kim loại vào vỏ tàu Kim loại đó có thể
là:
A Ca B Zn C Pb D Ag
Câu 5: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
A Na2CO3 B NaCl C CaSO4 D CaCO3
Câu 6: Khi cho V lít khí CO2 ở đktc vào 150ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa Giá trị của V là:
Câu 7: Các chất đều phản ứng với dd brom là:
A C2H2, C6H5OH, C2H5OH B C2H2, C2H4, C2H5OH
C C2H2, C6H5OH, C6H5NH2 D C2H6, C6H5OH, C6H5NH2
Câu 8: Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào Al2(SO4)3 hiện tượng thu được sẽ là :
A xuất hiện kết tủa rắn
B xuất hiện kết tủa keo
C xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan ra
D xuất hiện kết tủa sau đó nổi lên bề mặt dung dịch
Câu 9: Để hoà tan 20g kim loại cần dùng 1,2 lit dung dịch H2SO4 0,5M Lượng axit dư trung hoà vừa đủ bởi 100ml NaOH 2M Kim loại đó là:
A Na B Mg C Ca D Ba
Câu 10: Có bao nhiêu amin bậc I có công thức phân tử là C3H9N:
Câu 11 Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung
dịch
HCl?
A H2NCH(CH3)COOH B C2H5OH
C C6H5NH2 D CH3COOH
Câu 12: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml
dung dịch NaOH 2M Giá trị của V là
A 200 B 100 C 150 D 50
Trang 2Câu 13: Để phân biệt các chất: glucozơ, glixerol, etanal, etanol ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử
là
A Cu(OH)2 B dung dịch AgNO3/NH3
C nước Br2 D kim loại Na
Câu 14: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–C6H5, H2NCH2COOH Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 15: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản
ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 16: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml
dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của axit đó là
Câu 17: Dãy gồm các chất đều có tính lưỡng tính là
A Al, Al(OH)3, Al2O3 B Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3
C FeO, FeCl2, NaHCO3 D Al(OH)3, Al, NaHCO3
Câu 18: Chất béo là trieste được tạo bởi :
A glixerol với axit axetic B ancol etylic với axit béo
C glixerol với các axit béo D các phân tử aminoaxit
Câu 19: Thứ tự 2 cặp oxi hóa khử trong dãy điện hóa là: Ni2+/Ni ; Cu2+/Cu ta rút ra các kết luận: 1.Ni có tính khử mạnh hơn Cu
2.Tính oxi hoá của Cu2+ mạnh hơn Ni2+
3.Phản ứng xảy theo chiều thuận giữa Ni và Cu2+
Số kết luận đúng là:
Câu 20 Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc,
thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là
Câu 21: Khi cho luồn khí H2 dư đi qua ống nghiệm chứa: Fe2O3; MgO; Al2O3; CuO Nung nóng đến khi pư hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
Câu 23:Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 939600 đvc Số mắt xích (C6H10O5) có trong phân tử tinh bột đó là
A 5600 B 5700 C 5800 D 5900
Câu 24: Cho 2,8g Sắt vào 400ml dung dịch AgNO3 0,3M Sau khi phản ứng xay ra hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng là :
A 12,96 g B 16,2 C 12,44 D 12,826
Câu 25: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính khử của các kim loại: Cu, Fe, Al, Ag
Câu 26: Khi cho đinh sắt vào trong dung dịch HNO3 đặc nguội thì:
A dung dịch chuyển sang màu vàng và có khí màu nâu thoát ra
B dung dịch chuyển qua màu xanh nhạt và có khí không màu thoát ra
C dung dịch không màu và có khí không màu thoát ra
D không có hiện tượng gì
Câu 27: Polipeptit, Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A màu vàng B màu tím C màu da cam D màu đỏ
Trang 3Câu 28: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là
A 36,0 B 16,2 C 9,0 D 18,0
Câu 29: Để điều chế Al trong công nghiệp người ta dùng phương pháp:
Câu 30: Trộn 13,5g Al với 32g Fe2O3 thực hiện phản ứng nhiệt phân sau phản ứng cho toàn bộ sản phẩm vào dung dịch NaOH dư thu được 3,36l khí(đktc) Vậy hiệu suất của phản ứng là:
A 60% B 85% C 80% D 66,67%
Câu 31: Hoà tan 17,2 g một hỗn hợp hai kim loại gồm Cu và Ag dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít khí màu nâu Khối lượng Cu và Ag tương ứng là:
A 6,4 g; 10,8g B 6,4g ; 5,4 g C 3,2g và 10,8g D 11,8g và 5,4g
Câu 32: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ,
điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
Câu 33: Để điều chế Na kim loại trong công nghiệp người ta dùng phương pháp:
A điện phân dung dịch NaCl
B điện phân nóng chảy NaCl
C dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch NaCl
D khử Na2O bằng CO
Câu 24: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A xenlulozơ B glixerol C protein D poli(vinyl clorua)
Câu 35: Cho 11(g) hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu
được 3,36(l) H2(đktc) Hai ancol đó là:
Bài 36: Một dung dịch X chứa đồng thời Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, AgNO3 Th t các kim lo i thoát ứ ự ạ
ra catot khi i n phân dung d ch trên là: ở đ ệ ị
Câu 37: Cho các dung dịch sau: HCl(1); FeCl3(2); HNO3(3); Cu(NO3)2(4); AgNO3(5); NaOH(6) Dung dịch có thể hoà tan được Cu là:
Câu 38 Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :
A HCOOC3H7 B CH3COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH
Câu 39 Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không
có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là
A 8,10 gam B 1,35 gam C 5,40 gam D 2,70 gam
Câu 40: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A CH3NH2, C6H5NH2 , NH3 B NH3, C6H5NH2, CH3NH2
C C6H5NH2 , NH3, CH3NH2 D C6H5NH2 , CH3NH2, NH3
- HẾT -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm