Số dung dịch trong dãy phản ứng được với CuOH2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là 4 B.. 1 Cho lòng trắng trứng vào CuOH2 thấy xuất hiện màu Đỏ B.[r]
Trang 1TRUNG TÂM ĐÀO TẠO
LẬP TRèNH VIấN QUỐC TẾ HƯNG YấN APTECH
http://www.aptech.utehy.vn
Đề thi ………
Khối : ………
Thời gian thi : …………
Đề thi môn Hoa 12 TN
(M đề 108) ã Câu 1 : Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun núng tạo ra ancol metylic và natri axetat Cụng thức
cấu tạo của X là
A. HCOOCH3
CH3COOC
CH3COOC
C2H5COO CH3
Câu 2 : Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loóng (dư) Sau phản ứng thu được
dung dịch X và V lớt khớ hiđro (ở đktc) Giỏ trị của V là
Câu 3 : Chất cú thể dựng để làm mất tớnh cứng của nước là
Câu 4 : Cho dóy cỏc kim loại: Fe, W, Hg, Cu Kim loại trong dóy cú nhiệt độ núng chảy thấp nhất là
Câu 5 : Hợp chất khụng làm đổi màu giấy quỳ tớm ẩm là
H2NCH2C
Câu 6 : Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 4,48 lớt khớ H2 (đktc) và m gam kim loại khụng tan Giỏ trị của m là
Câu 7 : Để phõn biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dựng dung dịch
Câu 8 : Chất phản ứng được với axit HCl là
A. C6H5NH2
Câu 9 : Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện khụng cú
khụng khớ) thỡ khối lượng bột nhụm cần dựng là
Câu 10 : Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng khụng đổi, thu được m gam một oxit.
Giỏ trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)
Câu 11 : Cho dóy cỏc kim loại: Na, Al, W, Fe Kim loại trong dóy cú nhiệt độ núng chảy cao nhất là
Câu 12 : Cho dóy cỏc chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dóy phản
ứng được với NaOH trong dung dịch là
Câu 13 : Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
Câu 14 : Cho dóy cỏc dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dóy phản ứng
được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch cú màu xanh lam là
Câu 15 : Cho lũng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
Câu 16 : Cho 1,37 gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khớ H2 Kim loại
M là
Câu 17 : Cho phương trỡnh hoỏ học của hai phản ứng sau:
FeO + CO
o
t
Fe + CO2
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Trang 2A Chỉ có tính
khử
B Vừa cóa tính khử vừa có tính õi hóa
C Chỉ có tính
bazơ
D Chỉ có tính Oxi hóa
C©u 18 : Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên
vào lượng dư dung dịch
C©u 19 : Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch
C©u 20 : Sau bài thực hành hoá học, trong một số chất thải dạng dung dịch có chứa các ion : Cu2+, Zn2+,
Fe3+, Pb2+, Hg2+, Dùng chất nào sau đây có thể xử lí sơ bộ các chất thải trên ?
C©u 21 : Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot (cực âm) là
A. Cl2 + 2e
Cu →
→
2+
+ 2e
→ Cu
C©u 22 : Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối
khan thu được là (Cho H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5)
C©u 23 : Thuốc thử duy nhất có thể dùng phân biệt hai khí SO2 và CO2 là
A. Dung dịch NaOH B H2O C. Dung dịch Ba(OH)
2 D. Dung dịch Br
2
C©u 24 : Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
C©u 25 : Phản ứng hoá học nào sau đây không xảy ra?
A 2CH3COO
H + 2Na
→
2CH3COO
Na + H2
B 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
C C6H5OH
+ CH3COOH
→
CH3COOC
6H5 +
H2O
D CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
C©u 26 : Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là
C©u 27 : Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
C©u 28 : Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
C©u 29 : Polivinyl clorua có công thức là
A. (CH2 CHCl ) n B. (CH2 CHBr ) n C. (CH2 CHF ) n D. (CH2 CH ) 2 n
C©u 30 : Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là
C©u 31 : Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
Trang 3C©u 32 : Cho các chất: dung dịch saccarozơ, glixerol, ancol etylic, natri axetat Số chất phản ứng được với
Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
C©u 33 : Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc) Giá trị của V là
C©u 34 : Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
C©u 35 : Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A. 1s
2 2s2 2p63s2
B. 1s
2 2s2
2 2s2 2p63s23p1
C©u 36 : Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là
A. Thạch cao
Thạch cao
C©u 37 : Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C2H4O2 và tác dụng được với dung dịch
NaOH là
C©u 38 : Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
A Este B. β-amino axit. C. α-amino axit. D. axit cacboxylic C©u 39 : Khi thuỷ phân CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH thì sản phẩm của phản ứng là
A CH3COOH
và C2H5OH
B C2H5COOH và CH3ONa
C CH3COON
a và C2H5OH
D CH3COONa và CH3ONa
C©u 40 : Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau:
2Al(OH)3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 6H2O Al(OH)3 + KOH KAlO2 + 2H2O Hai phản ứng trên chứng tỏ Al(OH)3 là chất
A Có tính
lưỡng tính
B Có tính bazơ và tính khử.
C Vừa có tính
oxi hoá, vừa có tính khử
D Có tính axit và tính khử
Trang 4phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : Hoa 12 TN
M đề : 108 ã
01 { | ) ~ 28 { | } )
02 { | } ) 29 { | } )
03 ) | } ~ 30 { | } )
04 { ) } ~ 31 { | ) ~
05 { | ) ~ 32 ) | } ~
06 { | ) ~ 33 ) | } ~
07 { | } ) 34 ) | } ~
08 ) | } ~ 35 { ) } ~
09 { ) } ~ 36 { | } )
10 { | ) ~ 37 { ) } ~
11 { ) } ~ 38 { | ) ~
12 { ) } ~ 39 ) | } ~
13 { ) } ~ 40 ) | } ~
14 { | ) ~
15 { ) } ~
16 { ) } ~
17 { ) } ~
18 { | ) ~
19 { | ) ~
20 { | } )
21 { | } )
22 { | } )
23 { | } )
24 ) | } ~
25 { | ) ~
26 ) | } ~
27 ) | } ~