Hiệu suất của quá trình nung vôi là một chất khí có tỉ khối hơi so với H2 là 15 và thu được dung dịch A.. Cho khí CO dư qua bình chứa D nung nóng được hỗn hợp rắn E cho các phản ứng xảy
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 01 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 21 Tổng số obitan nguyên tử (ô
lượng tử) của nguyên tử nguyên tố đó là
Câu 2
X không
độ cao (12000C) thu được hỗn hợp chất rắn có khối lượng là 156 gam Hiệu suất của quá trình nung vôi là
một chất khí có tỉ khối hơi so với H2 là 15 và thu được dung dịch A Thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ Cu2+
trong dung dịch A là
dung dịch có xuất hiện kết tủa là
Câu 6 Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70% hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lit dung dịch
NaOH 0,5M (D = 1,05g/ml) thu được dung dịch chứa hai muối với tổng nồng độ là 3,21% Khối lượng glucozơ đã dùng là
Câu 7 Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là
xúc tác để thực hiện phản ứng cộng sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu được hỗn hợp Y, áp suất hỗn hợp
Y là 3 atm Tỉ khối hỗn hợp X và Y so với H2 lần lượt là 24 và x Giá trị của x là
lượng không đổi được hỗn hợp rắn A Cho A vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan D Cho khí CO dư qua bình chứa D nung nóng được hỗn hợp rắn E (cho các phản ứng xảy
ra hoàn toàn) E chứa tối đa:
H2SO4 đặc) thì thu được số este tối đa là:
Mặt khác 0,3 mol chất béo này tác dụng vừa đủ với V (lít) dung dịch Br2 0,5M Giá trị của V là
Câu 12 Cho các phản ứng:
1 Fe + 2H+ Fe2+ + H2.
2 Fe + Cl2 FeCl2.
3 AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag
4 2FeCl3 + 3Na2CO3 Fe2(CO3)3 + 6NaCl
5 Zn + 2FeCl3 ZnCl2 + 2FeCl2.
6 3Fe dư + 8HNO3 loãng 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Những phản ứng không đúng là:
Trang 2A 2, 4 B 3, 5, 6 C 2, 4, 5 D 2, 5, 6
K2S, KCl có bao nhiêu phân tử được tạo thành bởi các ion có chung cấu hình electron 1s22s22p63s23p6
Câu 14 Cho 400 ml một hỗn hợp gồm nitơ và một hiđrocacbon vào 900 ml oxi (dư) rồi đốt Thể tích hỗn
hợp thu được sau khi đốt là 1,4 lít Sau khi cho nước ngưng tụ còn 800 ml hỗn hợp, người ta cho lội qua dung dịch KOH thấy còn 400 ml khí Các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Công thức phân tử của chất hữu cơ là
Câu 15 Cho 11,8 gam hỗn hợp A gồm Al và kim loại M hoá trị không đổi tác dụng vừa đủ với 150 ml
dung dịch CuSO4 2M Cho 5,9 gam A phản ứng với HNO3 dư tạo ra 0,4 mol NO2 là sản phẩm khử duy nhất Kim loại M là
Câu 16 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
B Tinh bột và xenlulozơ đều là các polisaccarit
C Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,
Câu 17 Hỗn hợp kim loại X gồm Al và Cu Cho hỗn hợp vào cốc đựng dung dịch HCl Khuấy đều cho
tới khi khí ngừng thoát ra thu được chất rắn Y nặng a gam Nung Y trong oxi tới phản ứng hoàn toàn thu được 1,35a gam oxit Phần trăm khối lượng của Cu trong chất rắn Y là
Câu 18 Hỗn hợp X gồm hai este đều đơn chức Xà phòng hóa hoàn toàn 0,3 mol X cần dùng vừa hết 200
ml dung dịch NaOH 2M, thu được một anđehit Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 32 gam hai chất rắn Biết % khối lượng của oxi trong anđehit Y là 27,59% Công thức cấu tạo của hai este là:
D C3H5COOCH=CH-CH3 và C4H7COOCH=CH-CH3.
khác nhau có thể thu được chất hữu cơ Y và Z là đồng phân của nhau Trong đó Y có khả năng trùng hợp thành cao su isopren Vậy Z là
A và khí NO (không tạo muối NH4NO3) Cho dung dịch A tác dụng với Ba(OH)2 dư thì thu được m gam
kết tủa Giá trị của m là
hợp sản phẩm Y gồm: CO2, N2 và hơi H2O Làm lạnh để ngưng tụ hơi H2O chỉ còn 0,56 lít hỗn hợp khí Z (có tỉ khối hơi với H2 là 20,4) Biết thể tích các khí đều đo ở đktc Công thức phân tử X là:
Câu 22 Phát biểu nào dưới đây là đúng:
A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime
D Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit
Câu 23 Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin
Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là :
Trang 3Câu 24 Cho axit salixylic (X) (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với metanol có H2SO4 đặc xúc tác thu được metyl salixylat (Y) dùng làm thuốc giảm đau Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được
hỗn hợp sản phẩm trong đó có muối Z Công thức cấu tạo của Z là
4
4
SO , NO3, rồi tiến hành đun nóng thì được 23,3 gam kết tủa và 6,72 lít (đktc) một chất duy nhất Nồng độ mol/lít của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X lần lượt là :
khi điện phân, các dung dịch cho môi trường bazơ là:
Câu 27 Từ glucozơ có thể điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây:
Glucozơ → ancol → etylic buta-1,3-đien → cao su buna
Biết hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su thì khối lượng glucozơ cần dùng là
Câu 28 Trong các trường hợp sau trường hợp nào không xảy ra ăn mòn điện hoá:
B Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển
D Sự gỉ của gang thép trong tự nhiên
Câu 29 Hỗn hợp A gồm hai muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm IIA Hòa tan
hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp A trong dung dịch HCl thu được khí B Cho toàn bộ lượng khí B hấp thụ hết bởi 3 lít Ca(OH)2 0,015M, thu được 4 gam kết tủa Kim loại trong hai muối cacbonat là:
Câu 30 Cho 27,48 gam axit picric vào bình kín dung tích 20 lít rồi nung nóng ở nhiệt độ cao để phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí gồm CO2, CO, N2 và H2 Giữ bình ở 12230C thì áp suất của bình là
P atm Giá trị của P là
Câu 31 Cho các mệnh đề sau:
a Khí hiđroclorua khô không tác dụng được với CaCO3 để giải phóng khí CO2
b Clo có thể tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra các oxit axit
c Flo là phi kim mạnh nhất, nó có thể tác dụng trực tiếp với tất cả các nguyên tố khác
d Clorua vôi có tính oxi hóa mạnh
Số mệnh đề phát biểu đúng là
2,16 gam Al Hiệu suất của quá trình điện phân là
30 gam hỗn hợp các oxit sắt, phản ứng hoàn toàn tạo ra 23,6 gam chất rắn Khí thoát ra cho hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 5,8 gam Thành phần phần trăm thể tích CO2 trong A là
Câu 34 Tiến hành trùng hợp 10,4 gam stiren được hỗn hợp X gồm polistiren và stiren (dư) Cho X tác
dụng với 200 ml dung dịch Br2 0,15M sau đó cho dung dịch KI dư vào thấy xuất hiện 1,27 gam I2 Hiệu suất trùng hợp là
khi kết thúc thí nghiệm thu được B gồm 4 chất nặng 4,784 gam Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9,062 gam kết tủa Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong hỗn hợp A là
Trang 4A 86,96% B 16,04% C 28,99% D 71,01%
Na giải phóng H2 Hiđro hoá X trong điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ Y đa chức X không phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng nhưng Y có phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng Công thức cấu tạo của X là
Câu 37 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với nước khi có mặt xúc tác trong điều kiện thích hợp
là:
Câu 38 Oxi hóa không hoàn toàn m gam rượu etylic một thời gian thì thu được hỗn hợp sản phẩm X Biết
khi cho X tác dụng với Na dư thì thu được 6,72 lít khí (đktc) còn khi cho X tác dụng với NaHCO3 dư thì chỉ thu được 1,12 lít khí (đktc) Giá trị của m là
0,1M vào dung dịch A cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn nặng 1,02 gam Thể tích dung dịch HCl 0,1M đã dùng là
Câu 40 Có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu bằng cách:
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
nhúng hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng có đặc điểm chung là
A phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại
C phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
D đều sinh ra Cu ở cực âm
Câu 42 Dẫn hỗn hợp khí A gồm một hiđrocacbon no và một hiđrocacbon không no cùng mạch hở vào
bình chứa 20 gam Br2, thì bình brom bị mất màu Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 3,5 gam và có 7,3 gam khí bay ra khỏi bình Đốt cháy hoàn toàn lượng khí này sinh ra 21,56 gam CO2 Công thức phân
tử hai hiđrocacbon trong A là:
C C2H4 và C2H6 D B hoặc C đều đúng
Câu 43 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khi thuỷ phân mantozơ chỉ thu được glucozơ
B Cho xenlulozơ tác dụng với anhiđrit axetic cho tơ visco
D Glucozơ chủ yếu tồn tại dạng mạch vòng
hợp 2 ancol đơn chức Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol này thu được 13,2 gam CO2 và 7,56 gam H2O Khối lượng của hỗn hợp X ban đầu là
dung dịch HCl nói trên ở 400C trong 3 phút Để hoà tan hết tấm Zn đó trong dung dịch HCl trên ở 550
C thì cần thời gian là
Câu 46 Để nhận biết các dung dịch: CuCl2, AgNO3, FeCl3, NiCl2, ZnCl2, FeCl2, AlCl3 ta dùng thêm thuốc thử là
Trang 5Câu 47 Cho CO dư đi qua ống sứ đựng 10,54 gam hỗn hợp (SnO2, NiO) nung nóng, đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn X và hỗn hợp khí Y, dẫn Y qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 14 gam kết tủa Hòa tan hết X bằng dung dịch HCl thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
CO2 Điều khẳng định nào sau đây là đúng nhất:
A Ba chất X, Y, Z là các ankan hoặc ancol
B Ba chất X, Y, Z là các đồng đẳng của nhau
C Ba chất X, Y, Z là các đồng phân của nhau
D Ba chất X, Y, Z có cùng công thức thực nghiệm
Câu 50 Để loại bỏ khí clo gây độc trong phòng thí nghiệm người ta sử dụng chất nào sau đây?
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xảy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xảy ra phản ứng Biết Eo
của pin X-Z = +0,63V thì giá trị Eo của pin Y-Z là:
Câu 52 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol no, mạch hở X cần vừa đủ 5,6 lít oxi (đktc) X cùng với
axit tere-phtalic là 2 monome được dùng để điều chế polime, làm nguyên liệu sản xuất tơ
Câu 53 Cho các dung dịch loãng không màu đựng trong các ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn:
albumin, glixerol, glucozơ, CH3COOH, NaOH, CH3CHO Chọn một trong các thuốc thử sau để phân biệt các chất trên
A Đơn chức, no
B Đơn chức, chưa no một nối đôi
C Số nguyên tử C trong công thức phân tử là một số chẵn
D Số nguyên tử C trong công thức phân tử là một số lẻ
Câu 55 Để có HI, người ta dùng cặp chất nào sau:
Câu 56 Cho m gam mỗi chất vào trong bình có dung tích không đổi, rồi nung cho đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn và đều đưa về 273oC, có áp suất là P Chất nào sau đây cho ra giá trị P lớn nhất:
X H O 3 +
t Y Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
Câu 58 Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm ancol etylic, axit fomic và etylenglicol tác dụng với Na kim loại dư
thu được 0,3 mol khí H2 thoát ra Khối lượng của etylenglicol trong hỗn hợp là
ra thấy khối lượng giảm 0,05% Mặt khác nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch Pb(NO3)2, sau một thời gian thấy khối lượng tăng 7,1% Biết số mol CuSO4 và Pb(NO3)2 tham gia ở 2 trường hợp là như nhau Kim loại M là
Câu 60 A là một hợp chất màu lục thực tế không tan trong dung dịch axit hoặc kiềm loãng Khi nấu chảy
với K2CO3 có mặt không khí thì chuyển thành chất B có màu vàng (dễ tan trong nước) Cho chất B tác dụng với H2SO4 loãng tạo thành chất C có màu da cam Chất C tác dụng với HCl đặc thấy tạo thành chất khí màu vàng lục A, B, C lần lượt là:
Trang 6A CrO3, K2CrO4, K2Cr2O7. B Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7.
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Nguồn: Hocmai.vn