1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

6 đề THI KHẢO sát THÁNG 5

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 621,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một mản đất hìn chữ n ật có đường chéo bằn 1 m và chiều dài lớn hơn chiều rộ g 7m.. Tín diện ích của mản đấthình chữ n ậtđ.. Chứng minh tứ giác OIEF nội tiếp và MIF EIN.. Gọi H là tru

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁIBÌNH

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

[1/Tháng 5]

ÔN TẬP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THÁNG 5 _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

MÔN THI: TOÁN 9 Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(2,0 điểm)

1

A

xy

1 Rútg n biểu hức A

2 Tín giá rịcủa biểu hức A k i xy  36; x y   13

3 Tìm giá rị ớn n ấtcủa A

Bài2.(2,0 điểm)

1 Một mản đất hìn chữ n ật có đường chéo bằn 1 m và chiều dài lớn hơn chiều rộ g 7m Tín diện ích của mản đấthình chữ n ậtđ

2 Tìm ất c c c giá rị tham số m để p ươn rìn x 2  ( m  2021) x m  3  0có hai nghiệm phân biệt mà nghiệm này bằng bình phương nghiệm kia

3 Tìm giá rị của k để hai đường hẳn y  2 x k y  ;  5 x k   5cắt nhau tại điểm M x y ( ; )thỏa mãn điều kiện 2 x  y 2  3

Bài3.(2,0 điểm)

1 Viếtđườn hẳn điqua điểm A (2; 4)  và vuông góc với đường thẳng 1 6

4

y   x 

2 Tín hể ích của hìn rụ có diện ích x n q anh 20 cm 2và diện tích đáy là 4 cm 2

3 Tìm ham số a để hệ p ươn rìn 2 8

x y

 

   

xyđạt giá trị lớn nhất

Bài4.(3,5 điểm)

Từ điểm A nằm n oài đường rò (O;R), kẻ hai tếp u ến AB và AC với đườn ròn, B và C à hai

tếp điểm.Đườn hẳn BC c t AO ại I,ta AO c tđư n rò (O) ại M và N,M nằm giữa A và N Mộtc ttu ến q a A c t(O) ần ượt ạiE và F

1 Chứn min AB 2  AE AF và AE AF  AO AI

2 Chứng minh tứ giác OIEF nội tiếp và MIF EIN.

3 Gọi H là trung điểm của EF, K là giao điểm của OH và BC Chứng minh KE là tiếp tuyến của (O;R)

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong b ý (5.1 ho c 5.2,ho c 5.3)

x

2 Cho ba số hực dư n , ,a b cth a mãn a b c  3.Tìm giá rịn ỏ n ấtcủa biểu hức

T

3 Giảihệ phươn rìn (2 2)( 1) 6

x y xy

x y y

- - - -HẾT- - -

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :……… ………;Số báo dan :……….

Trang 2

[2/Tháng 5] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(2,0 điểm)

4

P

x

2 Tìm giá rịcủa a để haiđườn hẳn ya22x a y ; 3ax9c tn au ạimộtđiểm nằm trên rục u g

Bài2.(1,5 điểm).Giảihệ p ương rìn và bấtp ươn rìn sau

1

2

4

 

2 2

0

Bài3.(2,0 điểm)

Tro g hệ ọa đ Ox ch parabol P :yx2và đườn hẳn d y: 2mx m 2  m 1

1 Khi(P) và d c tn au ạihaiđiểm phân biệt M x y 1; 1 ,N x y2; 2

b) Tìm giá rịn ỏ n ấtcủa biểu hứcD y1y28m

2 Xét hai điểm A  1;1 ,B 3; 4 Tìm ọa đ c c điểm D, E, F ần ượt th ộc rục u g, trục

h àn và parab l(P) sao cho bố điểm A,D,E,F đều nằm rên đường rò âm B

Bài4.(0,5 điểm)

Nếu mở c haivòinước chảy vào mộtbể c n hì sau 2 giờ 55 ph tbể đầy nước.Nếu mở riên ừn

v ithì v ithứ n ấtlàm đầy bể n an hơn v i thứ haià 2 giờ.Hỏinếu mở riên ừn v i thìmỗi v i chảy bao âu đầy bể ?

Bài5.(3,5 điểm)

Ch đườn rò âm O,bán kín R.Từ mộtđiểm M nằm n oàiđườn rò kẻ c c iếp u ến MA,MB với A, B à hai tếp điểm Qua A kẻ đườn hẳn son so g với MO c t đườn ròn âm O ại E, E

k á A.Đường hẳn ME c tđườn rò ạiF,F k á E,đườn hẳng AF c tMO ạiN,g iH à giao điểm của MO và AB.Chứn min

1 Tứ giá MAOB n itếp đườn rò

2 Tia HA à ia p ân giá của g c EHFvà N à ru g điểm của MH

3

2

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong b ý (6.1 ho c 6.2,ho c 6.3)

1 Giảip ương rìn x33x23x 2 3 x38x 8 0

2 Giảihệ phươn rìn    



3 Cho ba số hực dư n , ,x y zcó ổ g kh n vượtq á 1.Chứn min

82

- - - -HẾT- - -

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :……… ………;Số báo dan :……….

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁIBÌNH

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

[3/Tháng 5]

ÔN TẬP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THÁNG 5 _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

MÔN THI: TOÁN 9 Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(2,0 điểm)

Q

1 Rútg n biểu hức Q và chứn min Q2

2 Tìm điều kiện của m để p ương rìn Q x mcó ng iệm x

Bài2.(2,0 điểm)

Tro g hệ ọa đ Ox ch parabol P y x:  2và đườn hẳn d y: 2m3x m 2 3m

1 Chứn min (P) và d u n c tn au ạihaiđiểm p ân biệt M x y 1; 1 ,N x y2; 2

a) Tìm m để x1  x2 3

b) Tìm m sao ch x1  và x2 y1y2 5m 23

2 Xét ba điểm A6;0 ,    B 1;1 ,C 0;8 , tm ất c c c điểm D hu c parab l (P) để A, B, C,D lập hàn b n đỉn của mộttứ giá n itếp

Bài3.(2,5 điểm)

1 Cho b n số có ổ g bằn 4 ,nếu số hứ n ấtthêm 2 đơn vị số hứ haibớtđi2 đơn vị số hứ

ba đem n ân với2,số hứ ư đem chia ch 2, a hu được cù g mộtkếtq ả.Tìm 4 số ban đầu

2 Tồn ạibao nhiêu số n u ên m  10để hệ 2 1

3 Chứn minh k i m hay đ i giao điểm I của hai đường hẳn sau u n nằm rên một đườn thẳn cố địn : y  (2 m 2  1) x  2 m  1; y m x m  2   2

Bài4.(3,0 điểm)

Ch đư n rò (O) và điểm A nằm n oài đườn rò (O).Từ A kẻ haitếp u ến AB,AC vớiđườn trò (O),B và C à c c iếp điểm.Đườn hẳn CO c t đườn rò (O) ạiđiểm hứ hailà D,đư n thẳn AD c tđường rò (O) ạiđiểm hứ hai là E,đườn hẳn BE c tAO ại F,H à giao điểm của

AO và BC

2 Chứn min HE v ô g góc vớiBF

3 Chứn min

2

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong b ý (5.1 ho c 5.2,ho c 5.3)

2 Ch hai số thực dư n x y, th a mãn x3y36xy8 Tìm giá trị n ỏ n ất của biểu thức

3 Cho , ,a b clà độ dàiba c n của một am giá Chứn min p ương rìn ẩn x sau v n hiệm

x  a b c x ab bc ca     

- - - -HẾT- - -

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :……… ………;Số báo dan :……….

Trang 4

[4/Tháng 5] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(1,5 điểm)

M

x

1 Rútg n biểu hức M

2 Tìm điều kiện của x sao ch xM 10 x29 x25

Bài2.(2,0 điểm)

x my

Chứn min hệ ( ) có n hiệm d y nhất(x;y) vớimọigiá rịm

1 Tìm ấtc c c số n u ên m để điểm M (x;y) nằm ro g g c p ần ư hứ I

2 Tìm giá rị ớn n ấtcủa hiệu 2x y

Bài3.(2,0 điểm)

Ch p ươn rìn x2 a1x3a20 (1),a à ham số

1 Chứn min vớimọigiá rịa,(1) u n u n có n hiệm

2 Gọi x x1, 2là hain hiệm của (1)

a) Tìm ấtc c c giá rịn u ên a n ỏ hơn 1 sao ch 3 3

b) Tìm điều kiện của a để 2x13x2  2x2m

Bài4.(1,0 điểm)

Người ta dự kiến rồ g 3 0 c y ro g một thời gian đã địn Do điều kiện h ận ợi nên mỗi n ày trồ g được n iều hơn 5 c y so vớidự kiến,vì vậy đã rồn x n 30 c y ấy rước 3 ngày.Giả sử số

c y dự kiến rồ g mỗin ày bằn n au, ín số c y rồ g ron mộtn ày heo dự kiến ban đầu

Bài5.(3,0 điểm)

Ch hai điểm A, B cố địn h ộc đườn rò (O;R) với A,O,B k ôn hẳn hàn Điểm C di đ n trên cu g ớn AB,C k ô g rù g vớiB và A.GọiK,L ần ượt là hìn chiếu của B,C rên AC và AB Gọigiao điểm của BK và CL à H,AH và BC à I

1 Chứn min ứ giá BLKC n itếp

2 Chứn min AK BL  AL BI

3 Gọi M à ru g điểm của BC, P à hìn chiếu của H rên AM Chứn minh đ ớn g c

MPCk ôn đ ik iC dich yển rên cu g ớn AB

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong b ý (6.1 ho c 6.2,ho c 6.3)

3



2 Giảip ương rìn x32x24x 5 4 3x1

3 Cho ba số hực dư n , ,a b cth a mãn abc1.Tìm giá rịlớn n ấtcủa biểu hức

K

- - - -HẾT- - -

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :……… …………;Số báo dan :……….

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁIBÌNH

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

[5/Tháng 5]

ÔN TẬP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THÁNG 5 _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

MÔN THI: TOÁN 9 Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)

Bài 1 (2,0 điểm).

x

K

1 Rút g n biểu thức K.

2 Tín giá trị của K k i x14 6 5 .

3 Tìm giá trị n ỏ n ất của P và giá trị tư n ứn của x.

Bài 2 (2,0 điểm).

Tro g hệ tọa đ Ox ch parab l  P y x:  2 và đườn thẳn d y mx:  2m5.

1 Chứn min (P) và d lu n c t n au tại hai điểm p ân biệt M x y 1; 1 ,N x y2; 2.

a) Tồ tại hay k ô g k ả năn M và N nằm cù g p ía với đườn thẳn x2 ?

b) Tìm giá trị lớn n ất và giá trị n ỏ n ất của biểu thức  2

1 2 2 1

K

2 Tìm tất c c c điểm Q đ n thời nằm trên parab l (P) và nằm trên đư n trò tâm E (3;0), bán kín

17

Bài 3 (2,0 điểm).

1 Một n óm g m 2 h c sin c nam và nữ tham gia b ổi lao đ n trồ g c y Cá bạn nam trồ g đư c

6 c y, c c bạn nữ trồ g đư c 5 c y Mỗi bạn nam trồ g đư c số c y n ưn au và mỗi bạn nữ trồ g

đư c số c y n ư n au Tín số h c sin nam và h c sin nữ của n óm biết rằn mỗi bạn nam trồ g

n iều hơn mỗi bạn nữ 1 c y.

2 Tìm điều kiện của k để hệ p ư n trìn 2 4

x y m

  

 có nghiệm duy nhất  x y thỏa mãn ;

2

( m  2) x  3 y  1995 m  3

Bài 4 (3,5 điểm).

Ch đườn trò (O;R) với đư n kín AB Gọi I là điểm cố địn nằm giữa hai điểm O và B Lấy điểm C th ộc

đư n trò tâm O th a mãn điều kiện CA CB Qua I vẽ đư n thẳn d v ô g g c với AB, d c t BC tại E, d

c t AC tại F.

1 Chứn min b n điểm A, I, C, E cù g th ộc một đư n trò

2 Chứn min IE IF IA IB .

3 Đư n trò n oại t ếp tam giá CEF c t AE tại N Chứn min điểm N nằm trên đư n trò (O;R).

4 Gọi K là tâm đư n trò n oại t ếp tam giá AEF Chứn min k i C ch yển đ n trên đư n trò tâm O thì K lu n th ộc một đư n thẳn cố địn

Bài 5 (0,5 điểm) Thí sin chỉ được lựa chọn một trong b ý (5.1 ho c 5.2, ho c 5.3).

1 Giải bất p ươn trìn x24 x 5 x1 x 2 x3 2 x26x.

2 Ch ba số dư n a b c, , p ân biệt Chứn min í n ất một số ba số x y z, , s u đây dư n

3 Giải hệ p ư n trìn 2  2 

3

- - - -HẾT- - -

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :……… ………;Số báo dan :……….

Trang 6

Bài 1 (1,5 điểm).

:

A

1 Rút g n A và t n giá trị của A k i x 7 4 3.

2 Tro g trư n hợp x1, hãy t m giá trị n ỏ n ất của A.

Bài 2 (1,5 điểm).

Ch hệ p ư n trìn  

 (),a là tham số thực.

1 Giải hệ ( ) với a2.

2 Tìm a để hệ ( ) có n hiệm d y n ất (x;y) s o ch S  x yđạt giá trị n ỏ n ất.

Bài 3 (2,0 điểm).

Tro g hệ tọa đ Ox ch parab l  P y x:  2 và đườn thẳn d, d có hệ số g c k và đi q a I 0;1 .

1 Chứn min (P) và d lu n có hai điểm ch n p ân biệt với mọi k.

2 Gọi M x y 1; 1 ,N x y2; 2là hai giao điểm của (P) và d.

a) Tìm a để tam giá OMN có diện t ch bằn 2 2.

b) Với giá trị nào của a thì đ ạn thẳn MN n ận I làm tru g điểm ?

Bài 4 (1,0 điểm).

1 Một n ư i đi từ A đến B với vận tốc và thời gian dự địn trư c Nếu n ư i đ đi n an hơn mỗi giờ

1 km thì tới B sớm hơn dự địn 3 p út, nếu n ư i đ đi chậm hơn mỗi giờ 1 km thì tới B mu n hơn

dự địn 5 p út Hỏi q ãn đư n AB dài bao n iêu km ?

2 Một k ối n n có đư n sin , đư n kín lần lư t là 10 cm ;12 cm Tín diện t ch x n q an và thể

t ch k ối n n đ

Bài 5 (3,5 điểm).

Ch đườn trò (O) đư n kín AB2R Lấy điểm C trên đườn trò (O) s o ch AC 2Rvà lấy điểm M bất k trên cu g n ỏ BC, M k ô g trù g với B và C Gọi H là giao điểm của AM và BC Đư n thẳn AC c t

đư n thẳn BM tại D.

1 Chứn min b n điểm C, D, M, H cù g th ộc một đườn trò

2 DH c t AB tại K Chứn min DK v ô g g c với AB.

3 Chứn min rằn CKM COM và tâm đư n trò n oại tếp tam giá CKM nằm trên đư n tru g

trực của OC.

4 Kẻ đư n p ân giá của g c AMBc t AB tại P. Tìm vị trí của điểm M th a mãn đề bài để t số

MP

MA MB đạt giá trị lớn n ất.

Bài 6 (0,5 điểm) Thí sin chỉ được lựa chọn một trong b ý (6.1 ho c 6.2, h ặ 6.3).

1 Giải p ư n trìn  x4 2x3x2 1 x3 2x x2.

3 2

3 Tìm giá rị ớn n ấtcủa biểu hức K  x22x10 x24x5

- - - -HẾT- - -

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……….

Ngày đăng: 16/05/2021, 09:09

w