1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

LY 11 DE THI HKI DE SO 2

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 237,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu nguồn điện không đổi, điện trở trong của nguồn điện tăng lên 4 lần thì công suất mạch ngoài sẽ thay đổi thế nàoA. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ có điện trở [r]

Trang 1

ĐỀ THI HK I – VẬT LÝ 11 – NÂNG CAO

Câu 1 Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 500V Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách của hai bản tụ điện tăng gấp hai lần Hiệu điện thế của tụ điện khi đó :

A tăng hai lần B giảm bốn lần C tăng ba lần D giảm hai lần

Câu 2 Khi nói về cách mắc các tụ điện, câu nào sau đây là đúng?

A Khi hai tụ điện mắc song song, bản dương của tụ điện này được nối bản âm của tụ điện kia

B Khi hai tụ điện mắc nối tiếp, các bản dương được nối với nhau và các bản âm được nối với nhau

C Khi nhiều tụ điện được mắc song song, điện dung của mỗi tụ điện lớn hơn điện dung của cả bộ tụ

D Khi nhiều tụ điện được mắc song song, điện dung của mỗi tụ điện nhỏ hơn điện dung của cả bộ tụ

Câu 3 Một tụ điện có điện dung 8 F được nối với nguồn điện thì điện tích của nó là 8.10-4C Hiệu điện thế của nguồn điện là

Câu 4 Hai tụ điện có điện dung không bằng nhau, ban đầu chưa tích điện, được mắc nối tiếp và mắc vào một nguồn Chọn câu đúng

A Hiệu điện thế ở mỗi tụ bằng nhau

B Điện tích ở mỗi tụ bằng nhau

C Tụ có điện dung lớn sẽ tích điện nhiều hơn

D Tụ có điện dung lớn sẽ có hiệu điện thế lớn hơn

Câu 5 Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế U Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp 2 lần thì điện dung của tụ:

A không thay đổi B tăng lên 2 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 4 lần

Câu 6 Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế U Ngắt điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì điện tích của tụ:

A không thay đổi B tăng lên 2 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 3 lần

Câu 7 Một nguồn điện được nối với mạch ngoài, độ giảm thế bên trong nguồn tỉ lệ với:

A suất điện động của nguồn B điện trở tương đương của mạch ngoài

C cường độ dòng điện trong mạch D công suất tiêu hao trên mạch ngoài

Câu 8 Trong mạch kín đơn giản với nguồn điện là pin điện hóa hay acquy thì dòng điện là

A dòng điện không đổi

B dòng điện có chiều không đổi nhưng có cường độ giảm dần

C dòng điện xoay chiều

D dòng điện có chiều không đổi nhưng có cường độ dòng điện tăng giảm luân phiên

Câu 9 Chọn phát biểu đúng Trường hợp hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nó:

A điện trở trong của nguồn rất nhỏ B mạch ngoài hở

C điện trở mạch ngoài rất lớn D cả ba trường hợp trên

Trang 2

Câu 10 Gọi U là hiệu điện thế ở hai cực của một ác quy có suất điện động là E và điện trở trong là r, thời gian nạp điện cho ác quy là t và dòng điện chạy qua acquy có cường độ

I Điện năng mà ác quy này tiêu thụ được tính bằng công thức

A A = I2rt B A = E It C.A = U2rt D A = UIt

Câu 11 Khi có dòng điện I1 = 1A đi qua một dây dẫn trong một khoảng thời gian thì dây

đó nóng lên đến nhiệt độ t1 = 400C Khi có dòng điện I2 = 2A đi qua thì dây đó nóng lên đến nhiệt độ t2 = 1000C Hỏi khi có dòng điện I3 = 4A đi qua thì nó nóng lên đến nhiệt độ

t3 bằng bao nhiêu? Coi nhiệt độ môi trường xung quanh và điện trở dây dẫn là không đổi Nhiệt lượng toả ra ở môi trường xung quanh tỷ lệ thuận với độ chênh nhiệt độ giữa dây dẫn và môi trường xung quanh:

A 4300C B 1300C C 2400C D 3400C

Câu 12 Mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E , điện trở trong r, mạch ngoài là một điện trở R Công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại là:

A Pmax =

r

E

B Pmax =

r

4

2

E

C Pmax =

r

4

E

D Pmax =

r

2 E

Câu 13 Có hai điện trở R1 và R2 (R1 > R2) mắc giữa điểm A và B có hiệu điện thế

U = 12V Khi R1 ghép nối tiếp với R2 thì công suất của mạch là 4W; khi R1 ghép song song với R2 thì công suất của mạch là 18W Giá trị của R1, R2 bằng

A R1 = 24; R2 = 12 B R1 = 2,4; R1 = 1,2

C R1 = 240; R2 = 120 D R1 = 8; R2 = 6

Câu 14 Cho mạch điện kín, bỏ qua điện trở của dây nối, nguồn điện có điện trở trong bằng 2, mạch ngoài có điện trở 20 Hiệu suất của nguồn điện là

Câu 15 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài:

A tỷ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

B tỷ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

C tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng

D giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng

Câu 16 Mạch điện gồm một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mắc nối tiếp với điện trở R thành mạch kín Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu nguồn điện không đổi, điện trở trong của nguồn điện tăng lên 4 lần thì công suất mạch ngoài sẽ thay đổi thế nào?

A không đổi B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 4 lần

Câu 17 Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R một hiệu điện thế U Cường độ dòng điện qua đoạn mạch sẽ như thế nào nếu tăng U hai lần và giảm R ba lần

A Tăng 1,5 lần B Tăng 5 lần C Tăng 6 lần D Giảm 2/3 lần

Câu 18 Suất điện điện và điện trở trong của một acquy là bao nhiêu? Nếu biết rằng nếu phát dòng điện có cường độ I1 = 15A thì công suất điện ở mạch ngoài P1 = 136W, còn nếu nó phát dòng điện có cường độ I2 = 6A thì công suất ở mạch ngoài P2 = 64,8W

A 6V; 0,2Ω B 6V; 0,4Ω C 12V; 0,2Ω D 12V; 0,4Ω

Câu 19 Pin Lơ-clăng-sê có suất điện động là 1,5V Hỏi khi nó sản ra một công là 270J thì

nó dịch chuyển một lượng điện tích dương là bao nhiêu ở bên trong giữa hai cực của pin?

Trang 3

Câu 20 Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở RN, I là cường độ dòng điện chạy trong mạch trong khoảng thời gian t Nhiệt lượng toả ra ở mạch ngoài và mạch trong là:

A Q = RNI2t B Q = (QN + r)I2 C Q = (RN + r)I2t D Q = r.I2t

Câu 21 Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện các đoạn dây

nối Biết R1 = 3, R2= 6, R3 = 1, E = 6V; r = 1 Hiệu

điện thế hai đầu nguồn điện là:

Câu 22 Một nguồn điện có suất điện động 3V, điện trở trong 2 Mắc song song hai cực của nguồn này hai bóng đèn giống hệt nhau có điện trở là 6, công suất tiêu thụ mỗi bóng đèn là

Câu 23 Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn có suất

điện động E = 6V, điện trở trong không đáng kể, bỏ qua điện

trở của dây nối Cho R1 = R2 = 30, R3 = 7,5 Công suất

tiêu thụ trên R3 là

Câu 24 Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây

nối, biết E = 3V; R1 = 5, ampe kế có RA  0, ampe kế chỉ 0,3A,

vôn kế chỉ 1,2A Điện trở trong r của nguồn bằng

A 0,5 B 1

C 0,75 D 0,25

Câu 25 Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây

nối R1 = 5; R3 = R4 = 2; E1 = 3V, điện trở trong các

nguồn không đáng kể Cần phải mắc giữa hai điểm AB một

nguồn điện E2 có suất điện động là bao nhiêu để dòng điện

qua R2 bằng không?

Câu 26 Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với hai cực bằng đồng là :

A Đồng chạy từ kathod sang anod B Đồng bám vào kathod

C Anod bị ăn mòn D Không có thay đổi gì ở bình điện phân

Câu 27 Phát biểu nào sau đây nói về tính chất của tia kathod là không đúng?

A Tia kathod là dòng electron bay từ kathod sang anod Nó không có năng lượng và động lượng

B Trong vùng không có điện trường và từ trường, tia kathod truyền thẳng

C Điện trường làm lệch tia kathod theo hướng ngược với điện trường

D Từ trường làm lệch tia kathod theo hướng vuông góc với từ trường

Câu 28 Phát biểu nào dưới đây nói về sự dẫn điện không tự lực của chất khí là không đúng?

E, r

R3 R2

R1

R1

R3

R2

E, r

A

B

R2

R1

E, r

A

V

E 1

R4

R3

R2 R1

Trang 4

A Nếu ngừng đốt nóng để chất khí nguội tới nhiệt độ bình thường thì chất khí vẫn dẫn điện khi đặt nó trong điện trường

B Sự dẫn điện của chất khí gọi là không tự lực nếu nó chỉ tồn tại khi có tác nhân ion hóa và sẽ biến mất khi ngừng tác nhân ion hóa

C Bình thường, trong chất khí chỉ có sẵn một số lượng rất ít các hạt tải điện nên chất khí hầu như không dẫn điện khi đặt nó trong điện trường

D Nếu đốt nóng mạnh chất khí thì một số phân tử khí sẽ bị ion hóa và chất khí trở tành môi trường dẫn điện khi đặt nó trong điện trường

Câu 29 Nguyên nhân gây ra hiện tượng toả nhiệt trong dây dẫn khi có dòng điện chạy qua là:

A Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion dương khi va chạm

B Do năng lượng dao động của ion âm truyền cho electron khi va chạm

C Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion âm khi va chạm

D Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron, ion âm truyền cho ion dương khi va chạm

Câu 30 Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:

A Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên

B Chuyển động định hướng của các electron tăng lên

C Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên

D Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi

Câu 31 Đặt một hiệu điện thế U không đổi vào hai cực của bình điện phân Xét trong cùng một khoảng thời gian, nếu kéo hai cực của bình ra xa sao cho khoảng cách giữa chúng tăng gấp 2 lần thì khối lượng chất được giải phóng ở điện cực so với lúc trước sẽ:

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

Câu 32 Cường độ dòng điện bão hoà trong chân không tăng khi nhiệt độ anod tăng là do:

A Số hạt tải điện do bị iôn hoá tăng lên

B Số electron bật ra khỏi kathod nhiều hơn

C Sức cản của môi trường lên các hạt tải điện giảm đi

D Số eletron bật ra khỏi kathod trong một giây tăng lên

Câu 33 Cách tạo ra tia lửa điện là

A Nung nóng không khí giữa hai đầu tụ điện được tích điện

B Đặt vào hai đầu của hai thanh than một hiệu điện thế khoảng 40 đến 50V

C Tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106V/m trong chân không

D Tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106V/m trong không khí

Câu 34 Khi tạo ra hồ quang điện, ban đầu ta cần phải cho hai đầu thanh than chạm vào nhau để

A Tạo ra cường độ điện trường rất lớn

B Tăng tính dẫn điện ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than

C Làm giảm điện trở ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than đi rất nhỏ

D Làm tăng nhiệt độ ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than lên rất lớn

Câu 35 Điện phân dung dịch AgNO3, biết cường độ dòng điện qua bình điện phân là 0,2A Khối lượng Ag bám kathod là 0,216g Thời gian điện phân bằng:

A 16 phút 5 giây B 30 phút 20 giây C 40 phút 15 giây D 54 phút 10 giây

Trang 5

Câu 36 Điện phân dung dịch H2SO4 với các cực làm bằng platin, ta thu được khí hidro và oxi ở các cực Tìm thể tích khí hidro thu được ở kathod (đktc) nếu dòng điện là 5A, thời gian điện phân là 32 phút 10 giây

A 1,12 lít B 2,24 lít C 11,2 lít D 22,4 lít

Câu 37 Bóng đèn hình của tivi hoạt động ở điện áp (hiệu điện thế) 30kV Giả thiết rằng electron rời khỏi kathod với tốc độ ban đầu bằng 0 Động năng của electron tại điểm gần màn hình của đèn bằng:

A 8,4.10-16J B 4,8.10-16J C 8,4.10-15J D 4,8.10-15J

Câu 38 Một sợi dây bằng nhôm có điện trở 120 ở nhiệt độ 200C, điện trở của sợi dây

đó ở 1790

C là 204 Điện trở suất của nhôm là:

A 4,8.10-3K-1 B 4,4.10-3K-1 C 4,3.10-3K-1 D 4,1.10-3K-1

Câu 39 Để giải phóng lượng clo và hiđrô từ 7,6g axit clohiđric bằng dòng điện 5A, thì phải cần thời gian điện phân là bao lâu? Biết rằng đương lượng điện hóa của hiđrô và clo lần lượt là: k1 = 0,1045.10-7kg/C và k2 = 3,67.10-7kg/C

Câu 40 Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9V và điện trở trong 0,6Ω Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở 205 mắc vào hai cực của bộ nguồn Trong thời gian 50 phút khối lượng đồng Cu bám vào kathod là:

Ngày đăng: 16/05/2021, 04:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w