Phát biểu nào dưới đây về sự phụ thuộc của cường độ dòng điện I vào hiệu điện thế U trong quá trình dẫn điện không tự lực của các chất khí là không đúng.. Với mọi giá trị của U, dòng đ[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ I – VẬT LÝ 11 – NÂNG CAO Câu 1 Người ta cần tăng gấp đôi điện dung của một bộ tụ điện phẳng Trong các cách sau đây, cách nào không thể áp dụng?
A Tăng gấp đôi hằng số điện môi của điện môi nằm giữa hai bản
B Tăng gấp đôi hiệu điện thế của nguồn điện dùng để nạp điện cho tụ điện
C Tăng gấp đôi diện tích mỗi bản của tụ điện
D Giảm một nửa khoảng cách giữa hai bản tụ
Câu 2 Người ta nối hai bản của một tụ điện có điện dung C với hai cực của một acquy có
hiệu điện thế bằng U Câu nào sau đây là sai?
A Năng lượng của tụ điện sau khi nạp là W = QU/2
B Sau khi đã tích điện, hiệu điện thế giữa hai bản là U
C Bản âm của tụ điện được nạp một điện tích bằng - Q = UC
D Acquy đã cung cấp cho tụ điện một năng lượng bằng W = QU
Câu 3 Nối hai bản của tụ điện phẳng không khí với một nguồn điện không đổi rồi ngắt tụ điện ra khỏi nguồn Sau đó dịch chuyển hai bản tụ để khoảng cách giữa chúng tăng lên hai lần thì năng lượng của tụ điện:
A giảm đi 2 lần B tăng lên 2 lần C không đổi
D có thể tăng hoặc có thể giảm vì chưa biết vận tốc dịch chuyển của các bản
Câu 4 Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5nF Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ
có thể chịu được là 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2mm Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ là
A 2.10-6C B 3.10-6C C 2,5.10-6C D 4.10-6C
Câu 5 Chọn công thức đúng về mật độ năng lượng điện trường
A
2
9
E
9.10 8
B E9
9.10 8
C
2 9
E 9.10 4
D
2 9
E 9.10 2
Câu 6 Một bộ gồm ba tụ điện ghép song song C1 = C2 = 0,5C3 Khi được tích điện bằng nguồn điện có hiệu điện thế 45V thì điện tích của bộ tụ bằng 18.10-4 C Điện dung của các
tụ điện:
A C1 = C2 = 5μF; C3 = 10 μF B C1 = C2 = 10μF; C3 = 20 μF
C C1 = C2 = 15μF; C3 = 30 μF D C1 = C2 = 8μF; C3 = 16 μF
Câu 7 Hai tụ điện có điện dung C1 = 2μF; C2 = 3 μF được mắc nối tiếp Điện dung của
bộ tụ điện:
A C = 1,8 μF B C = 1,6 μF C C = 1,2 μF D C = 1,4 μF
Câu 8 Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị là:
Câu 9 Chọn câu phát biểu đúng:
A Dòng điện một chiều là dòng điện sinh hoạt của gia đình
B Để đo cường độ dòng điện, người ta dùng ampe kế mắc song song với đoạn mạch cần đo dòng điện
C Đường đặc tuyến vôn – ampe của các vật dẫn luôn luôn là đường thẳng qua gốc toạ độ
D Trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực lạ, các hạt tải điện dương di chuyển ngược chiều điện trường từ cực âm đến cực dương
Trang 2Câu 10 Hiệu điện thế hóa có độ lớn phụ thuộc:
A Bản chất kim loại
B Bản chất kim loại và nồng độ dung dịch điện phân
C Nồng độ dung dịch điện phân
D Thành phần hóa học của dung dịch điện phân
Câu 11 Câu nào sau đây là sai?
A Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế, nhằm duy trì dòng điện trong mạch
B Giữa hai cực của nguồn điện có một hiệu điện được duy trì trong một thời gian dài
C Pin, acquy, tụ điện là những nguồn điện thường dùng
D Nguồn điện nào cũng có hai cực: cực dương và cực âm
Câu 12 Câu nào sau đây là đúng?
A Trong một bình điện phân, các ion dương di chuyển từ cực âm đến cực dương
B Trong các dây dẫn, các electron tự do di chuyển từ cực dương đến cực âm
C Bên trong nguồn điện, các ion dương di chuyển từ cực âm đến cực dương
D Bên trong nguồn điện, các ion âm di chuyển từ cực âm đến cực dương
Câu 13 Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối,
cho E = 5V; r = 1 ; R1 = 2 Định R để công suất tiêu thụ trên R
đạt cực đại:
A R = 1 B R = 0,5
C R = 1,5 D R = 2/3
Câu 14 Hai bóng đèn có công suất lần lượt là P1 < P2 đều làm việc bình thường ở hiệu điện thế U Cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn và điện trở của bóng nào lớn hơn?
A I1 < I2 và R1> R2 B I1 > I2 và R1 > R2
C I1 < I2 và R1<R2 D I1 > I2 và R1 < R2
Câu 15 Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức lần lượt là U1 và U2 Nếu công suất định mức của hai bóng đó bằng nhau thì tỷ số hai điện trở R1/R2 là
2
2
1
U
U
D
2
1
2
U U
Câu 16 Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = 2 ; R2 = 3 ;
R3 = 5 , R4 = 4 Vôn kế có điện trở rất lớn (RV = ) Hiệu
điện thế giữa hai đầu A, B là 18V Số chỉ của vôn kế là
A 0,8V B 2,8V
Câu 17 Cho mạch điện như hình vẽ U = 12V; R1 = 24 ;
R3 = 3,8 , R4 = 0,2 , cường độ dòng điện qua R4 bằng 1A
Công suất của điện trở R2 bằng
C 0,1875 W D 0,666W
Câu 18 Muốn dùng một quạt điện 110V – 50W ở mạng điện có hiệu điện thế 220V người
ta mắc nối tiếp quạt điện đó với một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 220V Để đèn hoạt động bình thường thì công suất định mức của đèn phải bằng?
2
1
U
U
1
2
U U
V
R1 R2
R3 R4
U
R1
R 2
R3
R4
E, r
R1 R
Trang 3A 100W B 200W C 300W D 400W
Câu 19 Dùng một bếp điện để đun sôi một lượng nước Nếu nối bếp với hiệu điện thế
U1 = 120V thì thời gian nước sôi là t1 = 10 phút Nối bếp với hiệu điện thế U2=80V thì thời gian nước sôi là t2 = 20 phút Hỏi nếu nối bếp với hiệu điện thế U3 = 60V thì nước sôi trong thời gian t3 bằng bao nhiêu? Cho nhiệt lượng hao phí tỷ lệ với thời gian đun nước
A 307,6 phút B 30,76 phút C 3,076 phút D 37,06 phút
Câu 20 Cho mạch như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây
nối và điện trở trong của pin, E1 = 12V, E2 = 6V, R1 = 4 ,
R2 = 8 Cường độ dòng điện chạy trong mạch là
Câu 21 Câu nào sau đây là sai ?
A Giữ hai mối hàn của một cặp nhiệt điện ở hai nhiệt độ khác nhau, trong mạch kín của cặp nhiệt điện xuất hiện một dòng điện nhỏ
B Dòng điện chạy trong cặp nhiệt điện gọi là dòng nhiệt điện
C Độ chênh lệch nhiệt độ giữa hai mối hàn càng lớn thì dòng nhiệt điện càng lớn
D Cắt đôi một dây kim loại thành hai đoạn AB và A’B’ Hàn các đầu A với A’; B với B’ ta được một cặp nhiệt điện.
Câu 22 Quá trình phóng điện trong chất khí thường kèm theo sự phát sáng Là do:
A do sự iôn hoá chất khí
B electron chuyển động với vận tốc lớn tạo ra những vệt sáng phía sau
C các hạt tải điện nhận thêm năng lượng và tự phát sáng
D electron va chạm với các phân tử khí hoặc với các iôn dương làm các phân tử chuyển sang trạng thái kích thích ,năng lượng chúng nhận được sẽ được giải phóng dưới dạng ánh sáng
Câu 23 Tìm câu sai trong các câu sau đây?
A Dòng điện trong chất khí không tuân theo định luật Ôm
B Các ion dương và âm luôn chuyển động có hướng theo chiều điện trường
C Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực mà hạt tải điện mới sinh là electron tự do
D Tia lửa điện cũng là quá trình phóng điện tự lực khi cường độ điện trường lớn
Câu 24 Phát biểu nào dưới đây nói về chân không là không đúng?
A Có thể coi bên trong một bình là chân không khi các hạt chuyển động trong bình này
có quãng đường bay tự do rất lớn so với kích thước của bình
B Chân không là môi trường không chứa sẳn các hạt tải điện nên bình thường nó không dẫn điện
C Chân không là môi trường trong đó không có bất kỳ một phân tử hoặc nguyên tử nào của các chất (khí, lỏng, rắn)
D Chân không là môi trường trong đó các hạt chuyển động không bị va chạm với các hạt khác
Câu 25 Phát biểu nào dưới đây về sự phụ thuộc của cường độ dòng điện I vào hiệu điện
thế U trong quá trình dẫn điện không tự lực của các chất khí là không đúng?
A Với mọi giá trị của U, dòng điện I tăng tỉ lệ thuận với U theo định luật Ôm
E 1
E 2
R1
R 2
Trang 4B Với U nhỏ, dòng điện I tăng theo U
C Với U đủ lớn, dòng điện I đạt giá trị bão hòa
D Với U quá lớn, dòng điện I tăng nhanh theo U
Câu 26 Trong điều kiện nào dưới đây cường độ dòng điện I chạy qua dây dẫn kim loại tuân theo định luật Ôm?
A Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ rất lớn
B Dây dẫn kim loại có nhiệt độ tăng dần
C Dây dẫn kim loại có nhiệt độ không đổi
D Dây dẫn kim loại có nhiệt độ rất thấp, xấp xỉ bằng không độ tuyệt đối (0K)
Câu 27 Câu nào dưới đây nói về hạt tải điện trong các môi trường là không đúng?
A Trong môi trường dẫn điện, hạt tải điện có thể là các hạt mang điện âm hoặc dương (electron, ion dương, ion âm…)
B Trong kim loại, hạt tải điện là electron tự do
C Trong chất lỏng, hạt tải điện là các ion dương và ion âm
D Trong chất khí, hạt tải điện là ion dương và electron tự do
Câu 28 Chọn câu đúng trong các câu sau đây:
A Dùng máy hút thật tốt ta có thể thực hiện được môi trường có chân không tuyệt đối
B Chân không vật lí là một môi trường các hạt chuyển động va chạm với nhau nhiều lần
C Do kim loại làm kathod K bi đốt nóng đỏ nên electron được phóng ra môi trường xung quanh
D Đường truyền của tia kathod không bị lệch hướng trong từ trường
Câu 29 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiệu điện thế gây ra sét chỉ có thể lên tới hàng triệu vôn
B Hiện tượng hồ quang điện chỉ xảy ra khi hiệu điện thế đặt vào các cặp cực của thanh than khoảng 104V
C Cường độ dòng điện trong chất khí luôn luôn tuân theo định luật Ôm
D Tia kathod là dòng chuyển động của các electron bứt ra từ kathod
Câu 30 Điện phân dung dich muối của một kim loại dùng làm anốt Biết cường độ dòng điện qua bình là 6A, trong thời gian 20 phút 5 giây ta thu được 0,7 gam kim loại đó bám vào kathod Kim loại đó là:
Câu 31 Có hai bình điện phân cùng đựng dung dịch AgNO3 mắc nối tiếp Bình điện phân thứ nhất có nhiệt độ lớn gấp 1,2 lần nhiệt độ bình thứ hai nhưng có nồng độ chỉ bằng 0,5 lần nồng độ của bình thứ hai Cho một dòng điện qua hai bình trong cùng thời gian Khối lượng bạc bám vào kathod của mỗi bình là m1, m2. Ta có:
A m2 = 0,6m1 B m1 = 1,2m2 C m2 = 2m1 D m2 = m1
Câu 32 Một dây bạch kim ở 200C có điện trở suất ρ0 = 10,6.10-8Ω.m Biết rằng điện trở suất của dây bạch kim tăng bậc nhất theo nhiệt độ và hệ số nhiệt điện trở không đổi là
α = 3,9.10-3
K-1 Điện trở suất ρ của dây bạch kim này ở 11200
C là:
A 56,9.10-8Ω.m B 45,5.10-8Ω.m C 56,1.10-8Ω.m D 46,3.10-8Ω.m
Câu 33 Một bình điện phân chưa dung dịch muối niken với hai điện cực bằng niken Đương lượng điện hóa của niken là k = 0,30g/C Khi cho dòng điện cường độ I = 5A chạy
Trang 5qua bình này trong khoảng thời gian t = 1 giờ thì khối lượng m của niken bám vào
kathod bằng:
Câu 34 Số electron N phát ra từ kathod trong mỗi giây khi cường độ dòng điện trong
diode chân không có giá trị bão hòa Ibh = 12mA là:
A 7,5.1022 electron B 7,5.1016 electron
C 75.1019 electron D 75.1016 electron
Câu 35 Một cặp nhiệt điện có điện trở trong r = 0,6Ω và hệ số nhiệt điện động là
αT = 63,8μV/K được nối kín với một miliampe kế hiện số có điện trở trong RG = 10Ω Đặt
một mối hàn của cặp nhiệt điện này trong không khí ở 200C và nhúng mối hàn thứ hai của
nó vào thiếc đang nóng chảy đựng trong cốc sứ Khi đó miliampe kế chỉ cường độ dòng
điện I = 1,30mA Suất điện động E của cặp nhiệt điện và nhiệt độ nóng chảy t của thiếc
lần lượt là:
A 13,00mV; 2200C B 13,78mV; 2360C
C 13,00mV; 2000C D 13,78mV; 2120C
Câu 36 Khi điện phân dung dịch muối ăn trong nước, người ta thu được khí hidro tại
kathod Khí thu được có thể tích 1 lít ở 270C và 1atm, điện lượng đã dịch chuyển qua bình
điện phân bằng:
Câu 37 Bóng đèn hình của tivi hoạt động ở điện áp (hiệu điện thế) 30kV Giả thiết rằng
electron rời khỏi kathod với tốc độ ban đầu bằng 0 Động năng của electron tại điểm gần
màn hình của đèn bằng:
A 8,4.10-16J B 4,8.10-16J C 8,4.10-15J D 4,8.10-15J
Câu 38 Một sợi dây đồng có điện trở 74 ở 500C, có điện trở suất α = 4,1.10-3
K-1 Điện trở của sợi dây đó ở 1000 C là:
Câu 39 Hai bóng đèn có số ghi lần lượt là Đ1:120V – 100W; Đ2: 120V – 25W Mắc song
song hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 120V Mắc nối tiếp hai bóng trên vào hiệu điện
thế 120V thì tỷ số công suất P1/P2 là (coi điện trở không thay đổi)
A P1/P2 = 4 B P1/P2 = 1/4 C P1/P2 = 16 D P1/P2 = 1/16
Câu 40 Một nguồn điện có suất điện động E = 12V; điện trở trong r = 1Ω mắc nối tiếp
với một biến trở tạo thành mạch kín Biết rằng có hai giá trị R1 và R2 của biến trở thì công
suất của mạch ngoài bằng nhau và bằng 27W Giá trị của R1, R2 là:
A 1 và 1/3 B 2 và 4 C 3 và 1/3 D 4 và 3