Câu 50: Một vật thực hiện dao động điều hòa, khi vận tốc của vật có giá trị bằng một nửa vận tốc cực đại thì tỷ số giữa thế năng và động năng của vật là.. tích vận tốc góc và gia tốc g[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3
(Đề thi gồm 6 trang)
KHẢO SÁT KIẾN THỨC THI ĐẠI HỌC NĂM 2010
MÔN: Vật lí
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: Mã đề thi 326
I - PHẦN DÀNH CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 120cm/s, tần số của sóng thay đổi từ 10Hz đến
15Hz Hai điểm cách nhau 12,5cm luôn dao động vuông pha Bước sóng của sóng cơ đó là:
Câu 2: Một nguồn âm O (coi như nguồn điểm) công suất 4 (mW) Giả sử nguồn âm và môi trường đều đẳng hướng, bỏ qua
sự hấp thụ âm và phản xạ âm của môi trường Cho biết ngưỡng nghe và ngưỡng đau của tai một người đối với âm đó lần lượt
là 10 dB và 90 dB, cường độ âm chuẩn là I 0 = 10 -12 W/m 2 Để nghe được âm mà không có cảm giác đau thì phải đứng trong phạm vi nào trước O ?
A từ 10 m đến 10000 m B từ 1 m đến 10000 m C từ 10 m đến 1000 m D từ 1 m đến 1000 m Câu 3: Suất điện động trên ba cuộn dây của một máy phát điện xoay chiều ba pha có biểu thức lần lượt là
e t V ; 2 220 2 cos(100 2 )( )
3
e t V ; 3 220 2 cos(100 2 )( )
3
mắc theo kiểu hình sao Điện áp hiệu dụng giữa hai dây Ud là:
A 220 3( )V B 220 2( )
220 ( )
3 V D 220 2( )V
Câu 4: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Cuộn dây có điện trở hoạt động R0, độ tự cảm L; Tụ điện có điện dung C; Điện trở thuần R = 100 Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay
chiều u AB 80 2cos100t(V) Biết vôn kế V2 chỉ 30 2 V, vôn kế V1 chỉ 50 V, hiệu
điện thế giữa hai đầu cuộn dây sớm pha hơn dòng điện một góc
4
Giá trị R0, L tương ứng là:
A R0 30 ; 0,3 ;
4
632 , 0
; 2 , 63
C R0 60 ;L 0, 6H;
4
Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn A,B cách nhau 14,5cm dao động ngược pha.
Điểm M trên AB gần trung điểm I của AB nhất, cách I là 0,5cm luôn dao động cực đại Số điểm dao động cực đại trên đường elíp thuộc mặt nước nhận A, B làm tiêu điểm là:
Câu 6: Một đoạn mạch RLC ( cuộn dây thuần cảm), biết các hiệu điện thế hiệu dụng UL = 2 UR = 2 UC Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu mạch
A sớm pha hơn cường độ dòng điện góc 450 B trễ pha hơn cường độ dòng điện góc 450
C sớm pha hơn cường độ dòng điện góc 600 D trễ pha hơn cường độ dòng điện góc 600
Câu 7: Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp với L có thể thay đổi được Trong đó R và C xác định Mạch điện được
đặt dưới hiệu điện thế u = U 2 cosωt, với U không đổi và ω cho trước Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại Giá trị của L xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A L = CR2 + 2
2
1
2 + 12
2 + 12
2 + 12
C
Câu 8: Một con lắc đơn có sợi dây không dẫn điện, vật nặng làm bằng một hòn bi nhỏ tích điện Khi không có
điện trường, con lắc dao động điều hòa với chu kì T0, khi có điện trường đều E
có phương thẳng đứng thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T0 / 2 Tỷ số giữa độ lớn lực tĩnh điện và độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật là
Trang 2C L,r
2
Câu 9: Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số:
x ac t cm x t cm
Dao động tổng hợp có phương trình:x6 3 os 100c t cm giá trị của a và là:
A 6cm;
6rad
B 6 3 ;
6
cm rad C 6 3 ;
6
cm rad D 6cm ;
6rad
Câu 10: Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 70 và độ tự cảm L = 0,7H nối tiếp với tụ điện có điện
dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 70cos(100t)V Khi C = Co thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại Khi đó độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai bản tụ một góc
Câu 11: Mạch RLC mắc nối tiếp ,khi tần số dòng điện là f thì cảm kháng ZL = 25() và dung kháng ZC = 75( ) Khi mạch có tần số f0 thì cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại Kết luận nào sau đây là đúng
A f0 = 3f B f = 25 3f0 C f0 = 25 3f D f = 3f0
Câu 12: Cho đoạn mạch như hình vẽ Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp có biểu thức u = 120 2 cos100 t(V)
thì thấy điện áp giữa hai đầu đoạn NB và điện áp giữa đầu đoạn AN và có
cùng một giá trị hiệu dụng và trong mạch đang có cộng hưởng điện Điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là:
Câu 13: Cho mạch xoay chiều R,L,C không phân nhánh,R50 2 ,U U RL 100 2V, U C 200V Công suất tiêu thụ của mạch là:
Câu 14: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến thiên điều hòa
A cùng pha với li độ B trễ pha / 2 so với li độ
C ngược pha với li độ D sớm pha / 2 so với li độ
Câu 15: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào
hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f22 Khi thay đổi R thì:
A Độ lệch pha giữa u và i thay đổi B Hệ số công suất trên mạch thay đổi.
C Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi D Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi Câu 16: Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50(Hz), U = 220(V) Biết rằng đèn chỉ sáng
khi hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị u 155,56(V) Trong một chu kỳ thời gian đèn sáng là:
A 5 /100(s) B 1/100(s) C 2 /100(s) D 4 / 300(s)
Câu 17: Đặt vào hai đầu mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng trên các phần tử R, L, C
lần lượt là 30V, 50V và 90V Khi thay tụ C bởi tụ C’ để mạch có cộng hưởng thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng:
Câu 18: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ: cuộn dây là thuần cảm Điện trở các vôn kế rất lớn, điện trở ampe
kế vô cùng nhỏ, uPQ = 200cos100t Ampe kế chỉ 2(A), 2 vôn kế cùng chỉ 100 V
Hiệu điện thế đặt vào đoạn mạch PN lệch pha với dòng điện trong mạch là 3 Điện
trở R và cảm kháng của cuộn dây ZL là:
A R = 50 và ZL = 50 3 B R = 25 2 và ZL = 50 3
C R = 50 và ZL = 150 D R = 25 2 và ZL = 25 6
Câu 19: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC1 mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm ) Biết tần số dòng điện là 50
Hz, R = 40 (), L = 1 (H)
5 , C1 = ( )
5
10 3
F
Muốn dòng điện trong mạch cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện
C1 một tụ điện có điện dung C2 bằng bao nhiêu và ghép thế nào?
Trang 3A Ghép song song và C2 = 5 4
.10 (F)
B Ghép nối tiếp và C2 = 5 4
.10 (F)
C Ghép nối tiếp và C2 = 3 4
.10 (F)
D Ghép song song và C2 = 3 4
.10 (F)
Câu 20: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 0,01kg, độ cứng của lò xo là k = 1N/m Dao động trên mặt bàn nằm
ngang có hệ số ma sát là 0,01 Ban đầu kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 5cm rồi buông cho con lắc dao động, lấyg 10 / m s2 Tốc độ của vật ở vị trí mà lò xo không biến dạng lần đầu tiên là:
Câu 21: Một con lắc lo xo nằm ngang, vật nặng có khối lượng m = 1kg, độ cứng của lò xo là k = 400N/m Đưa
con lắc đến vị trí x = - 4cm và truyền cho nó vận tốc v0 80 cm s / theo phương dao động Chọn mốc thời gian tại vị trí trên lấy 2 10.Phương trình dao động của vật là:
4
x c cm
4
x c cm
C 4 2 os 20t+3
4
4
x c cm
Câu 22: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 16 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo
phương trình: u1 =
acos(40t-2
); u2 = bcos(40t +
2
) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 40 (cm/s) Gọi C, D
là hai đỉnh còn lại của hình chữ nhật ABCD trên bề mặt chất lỏng, BC = 12cm Số điểm dao động cực đại trên đoạn CD là:
Câu 23: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k không đổi, nếu khối lượng của vật nặng là m1 thì chu kì dao động điều hòa là 3s , nếu khối lượng của vật nặng là m2 thì chu kì dao động điều hòa là 4s Khi khối lượng của vật là m m 1m2,cho con lắc dao động điều hòa với biên độ 7cm Tốc độ cực đại của nó là:
A cm s/ B 0, 4cm s/ C 7cm s/ D 2,8cm s/
Câu 24: Một đèn ống được đặt dưới điện áp xoay chiều u=220 2 Cos100t V Đèn sẽ tắt khi điện áp tức thời đặt
vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 110 2 V Thời gian đèn tắt trong mỗi phút là
Câu 25: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức B biên độ ngoại lực cưỡng bức
C tần số riêng của hệ dao động D tần số ngoại lực cưỡng bức
Câu 26: Một vật dao động điều hòa, tổng quãng đường lớn nhất và quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong
khoảng thời gian liên tục
4
T t
bằng 2cm Biên độ dao động là
Câu 27: Chọn câu sai ?
A Ngưỡng nghe của tai phụ thuộc vào tần số của âm B Sóng âm truyền trên bề mặt vật rắn là sóng dọc.
C Tốc độ truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ D Sóng âm và sóng cơ có cùng bản chất vật lý Câu 28: Trong dao động điều hòa với chu kì T, động năng của vật
A biến thiên tuần hoàn với chu kì T B biến thiên điều hòa với chu kì T
C biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T D biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2
Câu 29: Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x4cos 10 t/ 6 cm Trong khoảng thời gian ngắn nhất kể thừ khi vật dao động đến khi vận tốc của vật đạt giá trị 20 3cm s/ , số lần động năng bằng thế năng là:
Câu 30: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với tốc độ 0,4m/s trên phương Oy, trên
phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm Cho biết biên độ sóng a = 1cm và biên độ sóng không thay đổi khi sóng truyền đi Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là:
Trang 4A 0 B 1cm C - 1cm D 2 cm
Câu 31: Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà:
A Lực đàn hồi tác dụng lên vật cũng chính là lực làm cho vật dao động điều hoà
B Trọng lực của trái đất tác dụng lên vật ảnh hưởng đến chu kì dao động của vật
C Biên độ dao động của vật phụ thuộc vào độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng
D Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì lực đàn hồi có giá trị nhỏ nhất.
Câu 32: Một vật thực hiện dao động điều hòa có biên độ A, chu kì T Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời
gian mà giá trị của li độ chưa vượt quá
2
A
là trong mỗi chu kì là:
A 6A
9 4
A
A
9 2
A T
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là không đúng
A Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
B Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động.
C Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.
D Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì Câu 34: Vật dao động điều hoà khi đi từ vị trí biên độ dương về vị trí cân bằng thì:
A Vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương
B Li độ của vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần
C Vật đang chuyển động theo chiều âm nên vận tốc của vật có giá trị âm
D Li độ của vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương
Câu 35: Chọn phát biểu đúng:
A Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp.
B Giao thoa sóng là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thoáng chất lỏng.
C Hai nguồn dao động có cùng phương dao động, cùng tần số là hai nguồn kết hợp.
D Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.
Câu 36: Trong dao động điều hòa, tỷ số giữa khoảng thời gian lớn nhất và khoảng thời gian bé nhất giữa hai lần
liên tiếp động năng bằng 3 lần thế năng là:
Câu 37: Công suất truyền đi của một trạm phát điện là 200KW Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở nơi phát và ở
nơi tiêu thụ trong một ngày đêm chênh lệch nhau 480KWh Hiệu suất của quá trình tải điện là:
Câu 38: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tỷ số giữa độ lớn lực đàn hồi cực tiểu và
độ lớn lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật là 1
4 Trọng lượng của vật là 1N Hợp lực lớn nhất tác dụng lên vật là:
Câu 39: Một mạch điện R,L,C nối tiếp với cuộn dây thuần cảm,điện áp hai đầu đoạn mạch u = 80 2 cos2ft(V).
Biết R = 800 , L = 20H, C =
6
10 7
F Với tần số nào của dòng điện thì công suất tiêu thụ lớn nhất?
Câu 40: Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm
A có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
B có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau.
C có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
D có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
II – PHẦN RIÊNG [ 10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là
1 10cos 2 / 4
x t cm , x2 5 os 2c t3 / 4 cm Tốc độ cực đại của vật là:
A 10 2cm s/ B 20 2 cm s/ C 20 cm s / D 10 cm s /
Trang 5Cõu 42: Chọn phỏt biểu sai: Quỏ trỡnh lan truyền của súng cơ học
A là quỏ trỡnh truyền pha dao động.
B là quỏ trỡnh lan truyền cỏc phần tử vật chất trong khụng gian và theo thời gian.
C là quỏ trỡnh truyền dao động trong mụi trường vật chất theo thời gian.
D là quỏ trỡnh truyền năng lượng.
Cõu 43: Một dõy AB dài 90 cm cú đầu B thả tự do Tạo ở đầu A một dao động điều hũa ngang cú tần số 100Hz ta
cú súng dừng trờn dõy với 4 bú nguyờn (A rất gần một nỳt súng) Tốc độ truyền súng trờn dõy là:
Cõu 44: Một vật thực hiện dao động diều hũa với biờn độ A = 5cm Ban đầu vật đang ở biờn dương Quóng đường
vật đi được kể từ khi dao động đến khi vận tốc đạt 3 ax
2 vm lần đầu tiờn là:
Cõu 45: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 100 3, tụ cú điện dung C 10-4 F
ỏp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 150cos(100 t+ / 6) (V) Biểu thức dũng điện qua mạch khi đú:
A i = 1,5 3cos(100 t +
6
)(A) B i = 0,75cos(100 t +
6
)(A)
C i = 0,75cos(100 t)(A) D i = 0,75cos(100 t +
3
)(A)
Cõu 46: Chỉ ra đỏp ỏn sai
Ưu điểm của động cơ khụng đồng bộ là
A đổi chiều quay dễ dàng B cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo
C dựng tạo ra dũng điện xoay chiều ba pha D khụng sinh ra tia lửa điện, khụng làm nhiễu súng vụ tuyến Cõu 47: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dõy cú điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện cú điện
dung C Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cựng pha với cường độ dũng điện, phỏt biểu nào sau đõy là
sai:
A Hiệu điện thế trờn hai đầu đoạn mạch vuụng pha với hiệu điện thế trờn hai đầu cuộn dõy.
B Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
C Hiệu điện thế hiệu dụng trờn hai đầu cuộn dõy lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trờn hai đầu đoạn mạch.
D Cảm khỏng và dung khỏng của đoạn mạch bằng nhau.
Cõu 48: Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L mặc nối tiếp Hiệu điện thế ở 2 đầu mạch cú dạng uAB = 100 2 cos
100 πt (V) và cường độ dũng điện qua mạch cú dạng i = 2 cos(100πt -
3
)(A) Giỏ trị của R và L là:
A R = 25 2, L =
1
22 , 0 H
C R = 25 2, L =
61 , 0
75 , 0 H
Cõu 49: Một vật dao động điều hũa theo phương trỡnh x 10cos 2 t / 6 cm Khoảng thời gian bộ nhất
kể từ khi vật dao động đến khi li độ của vật cú giỏ trị - 5cm là
Cõu 50: Một vật thực hiện dao động điều hũa, khi vận tốc của vật cú giỏ trị bằng một nửa vận tốc cực đại thỡ tỷ số
giữa thế năng và động năng của vật là
B Theo chương trỡnh Nõng cao (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60)
Cõu 51: Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyờn qua vật thỡ
A tớch vận tốc gúc và gia tốc gúc là số õm B gia tốc gúc luụn cú giỏ trị õm.
C tớch vận tốc gúc và gia tốc gúc là số dương D vận tốc gúc luụn cú giỏ trị õm.
Cõu 52: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần điện cảm và tụ điện C thuần dung kháng Khoảng thời gian
hai lần liên tiếp năng lợng điện trờng trong tụ bằng năng lợng từ trờng trong cuộn dây là:
Trang 6Câu 53: Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định Δ1 cĩ momen động lượng là L1, momen quán tính đối với trục
1 là I1 = 9 kg.m2 Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định Δ2 cĩ momen động lượng là L2, momen quán tính đối với trục 2 là I2 = 4 kg.m2 Biết động năng quay của hai vật rắn trên bằng nhau Tỉ số
2
1
L
L
bằng:
A 2 / 3 B 3 / 2 C 9 / 4 D 4 / 9
Câu 54: Một mạch dao động gồm cuộn dây L và tụ điện C Nếu dùng tụ C1 thì tần số dao động riêng của mạch là
60 kHz, nếu dùng tụ C2 thì tần số dao động riêng là 80 kHz Khi dùng đồng thời cả hai tụ ghép nối tiếp thì tần số dao động riêng của mạch là:
Câu 55: Một vật rắn đang quay đều xung quanh trục cố địnhvới tốc độ gĩc = 30 rad/s thì chịu tác dụng của một mơ men hãm cĩ độ lớn khơng đổi nên quay chậm dần đều và dừng lại sau 2 phút Biết mơ men quán tính của vật rắn đối với trục là 10 kgm2 Mơ men hãm cĩ độ lớn bằng:
Câu 56: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích tụ điện biến thiên với chu kì T Năng lượng điện trường ở tụ điện
A biến thiên điều hoà với chu kì 2T B biến thiên điều hoà với chu kì T / 2
C biến thiên điều hoà với chu kì T D không biến thiên theo thời gian.
Câu 57: Momen lực tác dụng lên vật rắn cĩ trục quay cố định cĩ giá trị
A khơng đổi và khác khơng thì luơn làm vật quay đều.
B dương thì luơn làm vật quay nhanh dần.
C bằng khơng thì vật đứng yên hoặc quay đều.
D âm thì luơn làm vật quay chậm dần.
Câu 58: Khi nĩi về sĩng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Trong chân khơng, sĩng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
B Trong quá trình truyền sĩng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luơn cùng phương.
C Sĩng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai mơi trường.
D Sĩng điện từ truyền được trong mơi trường vật chất và trong chân khơng.
Câu 59: Một cảnh sát giao thơng đứng ở bên đường dùng súng bắn tốc độ phát ra sĩng âm cĩ tần số 800 Hz về
phía một ơ tơ vừa qua trước mặt súng bắn tốc độ thu được âm phản xạ cĩ tần số 650 Hz Cho biết tốc độ truyền
âm trong khơng khí là 340 m/s Tốc độ chuyển động của ơ tơ là:
A 15 m/s B 35 m/s C 20 m/s D 30 m/s
Câu 60: Mạch dao động của một máy thu vơ tuyến điện gồm cuộn dây cĩ độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện cĩ
điện dung thay đổi được Để máy thu bắt được sĩng vơ tuyến cĩ tần số từ 3MHz đến 4MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng:
A 0,16pF C 0,28 pF B 1,6pF C 2,8pF.
- HẾT