Tổng số electron trong phân tử hợp chất giữa X và T, Z và T lần lượt là : X,Y,Z,T là các nguyên tố hóa học A.. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau.. T
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT PHỤ DỰC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 4 trang)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12
NĂM HỌC 2009 – 2010 Môn thi: HÓA ĐẠI CƯƠNG
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 169
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dd KOH (dư), thu được a mol hỗn hợp khí và dd X Sục khí CO2 (dư) vào dd X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam Giá trị của a là
Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Tính a?
Câu 3: Tổng số hạt mang điện của phân tử X2Y và ZY lần lượt là 108 và 56 Số hạt mang điện của X bằng 1,583 lần số hạt mang điện của Z T có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p5 Tổng số electron trong phân tử hợp chất giữa X và T, Z và T lần lượt là : (X,Y,Z,T là các nguyên tố hóa học)
A 28 và 30 B 38 và 20 C 40 và 20 D 20 và 20
Câu 4: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol; Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 5: Cho muối MHCO3 vào dung dịch MOH 10% tác dụng vừa đủ thu được dung dịch M2CO3 (M là kim loại kiềm) có nồng độ % là 20,91% Nếu cho muối MHCO3 vào dung dịch HCl 10% tác dụng vừa đủ thì dung dịch muối thu được có nồng độ % là :
Câu 6: Chọn phát biểu không đúng.
A Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau.
B Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau.
C Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau.
D Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhóm A có số e lớp ngoài cùng bằng nhau.
Câu 7: Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch
X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X Tính khối lượng kết tủa thu được?
A 9,85 gam B 29,55 gam C 19,7 gam D 39,4 gam.
Câu 8: Các ion hoặc nguyên tử sau Cl-, Ar, Ca2+ đều có 18e Xếp chúng theo chiều bán kính giảm dần
A Ar, Ca2+, Cl- B Cl-, Ca2+, Ar C Ca2+, Ar, Cl- D Cl-, Ar, Ca2+
Câu 9: Cho các chất sau: NaHCO3(1); Na2CO3(2); NaCl(3); NaOH(4); C2H5ONa(5) Lực bazơ của các chất tăng theo thứ tự là
A (3), (2), (1), (5), (4) B (3), (1), (2), (5), (4) C (2), (3), (4), (1), (5) D (3), (1), (2), (4), (5) Câu 10: Ở đk thường Crom có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm
68% thể tích tinh thể Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 Nếu coi nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là
Câu 11: Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
CO (k) + H2O (k) ¬ →CO2 (k) + H2 (k) ΔH < 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A (2), (3), (4) B (1), (4), (5) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3).
Trang 2Câu 12: Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 được dung dịch X Thêm 1,3 mol Ba(OH)2 nguyên chất vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Y Khối lượng tủa Y là:
Câu 13: 200 ml dung dịch A chứa các ion: NH4+; K+; Cl- SO42-; với nồng độ mol/l tương ứng là 0,5M; 0,1M; 0,1M; 0,25M Nếu dd A được điều chế từ 3 muối thì đó là những muối nào?
A (NH4)2SO4, KCl, K2SO4 B NH4Cl, KCl, K2SO4
C (NH4)2SO4, NH4Cl, K2SO4 D (NH4)2SO4, NH4Cl, KCl
Câu 14: Anion X– và cation M2+ (M không phải là Be) đều có chung 1 cấu hình electron R Khẳng định nào sau đây là sai?
A Số hạt mang điện của M–số hạt mang điện của X = 4.
B Nếu R có n electron thì phân tử hợp chất ion đơn giản giữa X và M có 3n electron.
C X là nguyên tố p và M là nguyên tố s.
D Nếu M ở chu kì 3 thì X là Flo.
Câu 15: Cho 5,4 g Al vào dd chứa 0,15 mol HCl và 0,3 mol CuSO4, sau một thời gian thu được 1,68 lit H2(đktc), dd Y, chất rắn Z Cho dd Y tác dụng với dd NH3 dư thu được 7,8 g kết tủa Khối lượng của Z là:
Câu 16: Dung dịch A chứa các ion: CO32-, SO32-, SO42-, 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+ Thêm V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị nhỏ nhất của V là
Câu 17: Anion XY32– có tổng số hạt mang điện là 62 Số hạt mang điện trong hạt nhân của Y nhiều hơn
số hạt mang điện trong hạt nhân của X là 2 Nhận định nào sau đây là sai?
A Y là nguyên tố thuộc chu kì 2.
B X là nguyên tố cacbon.
C Trong phân tử hợp chất giữa Na, X,Y vừa có liên kết ion vừa có liên kết cộng hóa trị.
D Nếu Z là nguyên tố cùng phân nhóm với Y ở chu kì kế tiếp thì phân tử hợp chất giữa X và Z có tổng
số hạt mang điện là 48
Câu 18: Cho phản ứng: FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + X + H2O
Biết tổng hệ số (tối giản) của tất cả các chất trong phương trình là (10x – 2y + 1) X là:
Câu 19: Cho 1 lượng Fe tan hết vào dung dịch chứa 0,1 mol HNO3 và 0,15 mol AgNO3 sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa Fe(NO3)3 , khí NO và chất rắn Y.Cho x gam bột Cu vào dung dịch X thu được dung dịch Z trong đó có khối lương Fe(NO3)3 là 7,986 gam x có giá trị là :
Câu 20: Cho dãy các chất : Fe3O4 , H2O , Cl2 , F2 , SO2 , NaCl , NO2 , NaNO3 , CO2 , Fe(NO3)3 , HCl Số chất trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
Câu 21: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp AlCl3, ZnCl2, NiCl2, FeCl3 thu được kết tủa Y Nung kết tủa Y đến khối lượng không đổi được chất rắn Z, cho luồng CO dư đi qua Z nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn T Trong T có chứa
A Al2O3, Zn. B Al2O3 và Fe C Al2O3, ZnO và Fe. D Fe, Ni, Al2O3.
Câu 22: Hấp thụ 2,688 lít khí CO2 hay 4,48 lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) vào
200 ml dung dịch Ba(OH)2 (dung dịch X) đều thu được 1 lượng kết tủa như nhau Cho 250 ml dung dịch
X tác dụng với 160 gam dung dịch HBr 16,2% sau đó cô cạn thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Câu 23: Hợp chất A có công thức MXa trong đó M chiếm 140/3 % về khối lượng, X là phi kim ở chu kỳ
3, trong hạt nhân của M có số proton ít hơn số nơtron là 4; trong hạt nhân của X có số proton bằng số nơtron Tổng số proton trong 1 phân tử A là 58 Cấu hình electron ngoài cùng của M là
A 3d104s1 B 3s23p4 C 3d64s2 D 2s22p4
Câu 24: Các chất và ion nào chỉ có tính khử:
A Na, O2-, H2S, NH3, Fe2+ B Cl-, Na, O2-, H2S, NH3
C Na, HCl, SO42-, SO3, N2O D Cl-, Na, H2S, Fe2+
Câu 25: Có bao nhiêu tính chất cho dưới đây của nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn khi điện
tích hạt nhân tăng dần?
- Số electron lớp ngoài cùng - Nguyên tử khối
Trang 3- Số hạt proton của hạt nhân - Số hạt electron của nguyên tử
- Bán kính nguyên tử - Năng lượng ion hóa
- Công thức phân tử oxit cao nhất - Độ âm điện của nguyên tố
Câu 26: Cho các cặp chất sau phản ứng với nhau theo tỷ lệ mol 1:1.
a) BaCl2 +NaHSO4 b) Ba(HCO3)2+KHSO4 c) Ca(H2PO4)2+ KOH c) Ca(OH)2+NaHCO3
Có bao nhiêu phản ứng trong đó tổng hệ số cân bằng tối giản là 5?
Câu 27: Để hoà tan hết một mẫu Zn trong dung dịch axít HCl ở 20oC cần 27 phút Cũng mẫu Zn đó tan hết trong dung dịch axít nói trên ở 40oC trong 3 phút Vậy để hoà tan hết mẫu Zn đó trong dung dịch nói trên ở 55oC thì cần thời gian là:
Câu 28: Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa CO2,
NO và dung dịch X Cho dung dịch HCl rất dư vào dung dịch X được dung dịch Y, dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất Giá trị của m là :
Câu 29: Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O, CaO Hòa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X thu được 5,6 lít H2(đktc)
và dung dịch kiềm Y trong đó có 28 gam NaOH Hấp thụ 17,92 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :
A 72 gam B 60 gam C 48 gam D 54 gam
Câu 30: Khẳng định nào sau đây là đúng?
(1) Cu có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3
(2) Hỗn hợp gồm Cu,Fe2O3,Fe3O4 có số mol Cu bằng ½ tổng số mol Fe2O3 và Fe3O4 có thể tan hết trong dung dịch HCl
(3)Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2
(4)Cặp oxi hóa khử MnO4/Mn2+ có thế điện cực lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+
A (1),(2),(3), (4) B (1),(2),(4) C (1),(2) D (1),(3)
Câu 31: Hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và ZnO trong đó các chất lấy cùng số mol Hoà tan X bằng dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y thu được kết tủa Z Thành phần các chất trong Z là
A Fe(OH)2 và Cu(OH)2.B Cu(ỌH)2 và Fe(OH)3 C Fe(OH)2 và Fe(OH)3 D Zn(OH)2 và Fe(OH)2 Câu 32: Dung dịch A gồm HCl 0,2M; HNO3 0,3M; H2SO4 0,1M; HClO4 0,3M, dung dịch B gồm KOH 0,3M; NaOH 0,4M Ba(OH)2 0,15M Cần trộn A và B theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để được dung dịch có
pH = 13
Câu 33: Một dung dịch A chứa hỗn hợp AgNO3 0,1 M và Pb(NO3)2 0,05 M, dung dịch B chứa hỗn hợp HCl 0,2M và NaCl 0,05 M Cho dung dịch B vào 100 ml dung dịch A để thu được kết tủa lớn nhất lµ m gam chất rắn Thể tích dung dịch B cần cho vào 100 ml dung dịch A và giá trị m là
A 80 ml và 1,435 gam B 100 ml và 1,435 gam C 100 ml và 2,825 gam D 80 ml và 2,825 gam Câu 34: Có các quá trình điện phân sau:
(1) Điện phân dung dịch CuSO4 với anot làm bằng kim loại Cu
(2) Điện phân dung dịch FeSO4 với 2 điện cực bằng graphit
(3) Điện phân Al2O3 nóng chảy với 2 điện cực bằng than chì
(4) Điện phân dung dịch NaCl với anot bằng than chì và catot bằng thép
Các quá trình điện phân mà cực dương bị mòn là
Câu 35: Cho các chất sau CO, CO2, SO2, NO, NO2 ,Cl2 ,SiO2 Lần lượt dẫn chúng qua dung dịch Ba(OH) 2 thì xảy ra bao nhiêu phản ứng và bao nhiêu phản ứng oxi hoá khử?
A 4 phản ứng và không có phản ứng oxi hóa khử B 5 phản ứng và 2 phản ứng oxi hóa khử
C 4 phản ứng và 3 phản ứng oxi hóa khử D 5 phản ứng và 1 phản ứng oxi hoá khử
Câu 36: Hòa tan oxit sắt vào dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X chứa 1,27 gam muối sắt clorua
Cho X tác dụng với dung dịch Ag NO3 dư, tạo ra 3,95 gam kết tủa Oxit sắt đem hòa tan là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Hỗn hợp FeO, Fe3O4
Trang 4Câu 37: Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch chất điện li thì:
A độ điện li và hằng số điện li đều không đổi B độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi
C độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi D độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi Câu 38: Đem nung Fe(NO3)2 cho đến khối lượng không đổi, thì sau khi nhiệt phân, phần chất rắn còn lại
sẽ như thế nào so với chất rắn trước khi nhiệt phân?
A Tăng 11,11% B Giảm 55,56% C Giảm 60% D Giảm 11,11%
Câu 39: Dung dịch X gồm NaOH x M và Ca(OH)2 y M Dung dịch Y gồm NaOH y M và Ca(OH)2 x M.
Hấp thụ 3,136 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X thu được 4 gam kết tủa
Hấp thụ 3,136 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Y thu được 7 gam kết tủa
Giá trị thích hợp của x và y lần lượt là :
A 0,50 và 0,30 B 0,40 và 0,25 C 0,40 và 0,30 D 0,50 và 0,25
Câu 40: Dung dịch X có hoà tan hai chất CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết hằng số axit của CH3COOH là Ka=1,8.10-5 Giá trị pH của dung dịch X là:
Câu 41: Cho các dung dịch NH4NO3, (NH4)2CO3, NH4NO2, (NH4)3PO4, (NH4)2S, NH4HSO3, (NH4)2SO4, Na2SO4 Cho dung d ịch Ba(OH)2 lần lượt vào các dung dịch trên có bao nhiêu phản ứng xảy ra vừa có kết tủa vừa có khí bay lên là :
Câu 42: 200 ml gồm MgCl2 0,3M; AlCl3 0,45 M; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V(lít) gồm NaOH 0,02M
và Ba(OH)2 0,01M Tính giá trị của V(lít) để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất
A 12,5lít và 14,75lít B 1,25lít và 1,475lít C 12,5lít và 1,475lít D 1,25lít và 14,75lít.
Câu 43: Chỉ dùng dung dịch Na2CO3 có thể phân biệt được mỗi dung dịch trong dãy dd nào sau đây?
A CaCl2, Fe(NO3)2, MgSO4 B Ca(NO3)2, MgCl2, AlCl3
C KNO3, MgCl2, BaCl2 D NaCl, MgCl2, Fe(NO3)3
Câu 44: Đốt m gam hỗn hợp Mg và MgCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam một chất rắn duy nhất X Hòa tan chất X trong dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 32,25 gam chất rắn Giá trị của m là :
A 12,0 gam B 10,8 gam C 13,2 gam D 20,4 gam
Câu 45: Câu 12 Cho 11,2 gam hỗn hợp Cu và kim loai M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,136
lít (đktc) Cũng lượng hỗn hợp này cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 3,92 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là
A Mg hoặc Fe B Fe C Mg hoặc Zn D Mg.
Câu 46: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl2, 0,2 mol FeSO4 Thể tích dung dịch KMnO4 0,8M trong H2SO4 loãng vừa đủ để oxi hóa hết các chất trong X là:
Câu 47: Cho các sơ đồ phản ứng sau
- X3 + X5 + X2 → Fe(OH)3 + NaCl + CO2 Các chất thích hợp với X3, X4, X5 lần lượt là
A Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl3 B Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl2
C Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl3 D Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl2
Câu 48: Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2
(4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4 Hãy cho biết cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau?
A (1) (3) (4) B (1) (4) (5) C (1) (3) (5) D (3) (2) (5)
Câu 49: Cho m gam bột Fe tác dụng với 175 gam dung dịch AgNO3 34% sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sắt và 4,5 m gam chất rắn Xác định nồng độ % của Fe(NO3)2 trong dung dịch X?
Câu 50: X,Y,Z là 3 nguyên tố hóa học Tổng số hạt mang điện trong 3 phân tử X2Y, ZY2 và X2Z là 200
Số hạt mang điện của X2Y bằng 15/16 lần số hạt mang điện của ZY2 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Z có
số electron p bằng 1,667 lần số electron s R là phân tử hợp chất giữa X,Y,Z gồm 6 nguyên tử có tổng số hạt mang điện là :
-
- HẾT