1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de ks chat luong dau nam toan 6 15670

5 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 122 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ tự thực hiễn các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc : A.. Kết quả của phép tính a7.a.. b Viết tên các điểm có trên hình... Kết quả của phép tính a7.a.. Thứ tự thực hiễn các phé

Trang 1

(Hãy chọn và ghi lại cái chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất từ câu 1 đến câu 6)

Mã đề: 160

Câu 1. Trong phép chia cho 5 thì số dư có thể là:

Câu 2. Thứ tự thực hiễn các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc :

A. { } → ( )→ [ ] B. ( ) → [ ]→ { } C. ( ) → { }→ [ ] D. { } → [ ]→ ( )

Câu 3. Cho đường thẳng d và ba điểm A , B , C Ba điểm A ,B ,C thẳng hàng khi:

A. A d B d∈ ; ∈ và C dB. A d B d∈ ; ∉ và C d

C. A d B d∈ ; ∈ và C dD. A d B d∉ ; ∈ và C d

Câu 4. Cho tập hợp B = { x ∈ N*| x≤ 5}, số phần tử của tập hợp B là:

A. 3 B. 5 C. 2 D. 4

Câu 5. Kết quả của phép tính a7.a a3 ( a ≠ 0) là

A. a21 B. a10 C. Một kết quả khác D. a11

Câu 6. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B phân biệt ?

II/TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: (1đ) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

a)A = { x ∈ N|21< x ≤26 }

b) Tập hợp B các số tự nhiên thuộc tập hợp N*, không vượt quá 6

Bài 2: (1,5đ) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 3.( 9 - 4 )2 - 27 : 32

b) ( 23.57 + 77.57 ): 57

c) 73 - [46 - ( 36: 9 ) 2 ]

Bài 3: (1,5đ) Tìm số tự nhiên x biết:

a) 7.(x + 1) = 49

b) x2 - 28 = 2 22

c) 7x - 27 = 183

Bài 4: (1đ) Tính:

a) 312.3 35

b) 79 : 7 3

Bài 5: (2đ) Xem hình bên và trả lời các câu hỏi sau trả

a) Viết tên các bộ 3 điểm thẳng hàng

b) Viết tên các điểm có trên hình

E

F

C B

Trang 2

(Hãy chọn và ghi lại cái chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất từ câu 1 đến câu 6)

Mã đề: 194

Câu 1. Cho tập hợp B = { x ∈ N*| x≤ 5}, số phần tử của tập hợp B là:

A. 3 B. 5 C. 2 D. 4

Câu 2. Kết quả của phép tính a7.a a3 ( a ≠ 0) là

A. Một kết quả khác B. a11 C. a21 D. a10

Câu 3. Trong phép chia cho 5 thì số dư có thể là:

Câu 4. Thứ tự thực hiễn các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc :

A. ( ) → [ ]→ { } B. { } → [ ]→ ( ) C. ( ) → { }→ [ ] D. { } → ( )→ [ ]

Câu 5. Cho đường thẳng d và ba điểm A , B , C Ba điểm A ,B ,C thẳng hàng khi:

A. A d B d∈ ; ∈ và C dB. A d B d∈ ; ∉ và C d

C. A d B d∉ ; ∈ và C dD. A d B d∈ ; ∈ và C d

Câu 6. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B phân biệt ?

II/TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: (1đ) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

a)A = { x ∈ N|21< x ≤26 }

b) Tập hợp B các số tự nhiên thuộc tập hợp N*, không vượt quá 6

Bài 2: (1,5đ) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 3.( 9 - 4 )2 - 27 : 32

b) ( 23.57 + 77.57 ): 57

c) 73 - [46 - ( 36: 9 ) 2 ]

Bài 3: (1,5đ) Tìm số tự nhiên x biết:

a) 7.(x + 1) = 49

b) x2 - 28 = 2 22

c) 7x - 27 = 183

Bài 4: (1đ) Tính:

a) 312.3 35

b) 79 : 7 3

Bài 5: (2đ) Xem hình bên và trả lời các câu hỏi sau trả

a) Viết tên các bộ 3 điểm thẳng hàng

b) Viết tên các điểm có trên hình

E

F

C B

Trang 3

Câu 1. Trong phép chia cho 5 thì số dư có thể là:

Câu 2. Thứ tự thực hiễn các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc :

A. { } → [ ]→ ( ) B. { } → ( )→ [ ] C. ( ) → { }→ [ ] D. ( ) → [ ]→ { }

Câu 3. Cho tập hợp B = { x ∈ N*| x≤ 5}, số phần tử của tập hợp B là:

A. 3 B. 2 C. 4 D. 5

Câu 4. Cho đường thẳng d và ba điểm A , B , C Ba điểm A ,B ,C thẳng hàng khi:

A. A d B d∈ ; ∈ và C dB. A d B d∉ ; ∈ và C d

C. A d B d∈ ; ∈ và C dD. A d B d∈ ; ∉ và C d

Câu 5. Kết quả của phép tính a7.a a3 ( a ≠ 0) là

A. Một kết quả khác B. a21 C. a10 D. a11

Câu 6. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B phân biệt ?

II/TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: (1đ) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

a)A = { x ∈ N|21< x ≤26 }

b) Tập hợp B các số tự nhiên thuộc tập hợp N*, không vượt quá 6

Bài 2: (1,5đ) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 3.( 9 - 4 )2 - 27 : 32

b) ( 23.57 + 77.57 ): 57

c) 73 - [46 - ( 36: 9 ) 2 ]

Bài 3: (1,5đ) Tìm số tự nhiên x biết:

a) 7.(x + 1) = 49

b) x2 - 28 = 2 22

c) 7x - 27 = 183

Bài 4: (1đ) Tính:

a) 312.3 35

b) 79 : 7 3

Bài 5: (2đ) Xem hình bên và trả lời các câu hỏi sau trả

a) Viết tên các bộ 3 điểm thẳng hàng

b) Viết tên các điểm có trên hình

E

F

C B

Trang 4

(Hãy chọn và ghi lại cái chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất từ câu 1 đến câu 6)

Mã đề: 262

Câu 1. Cho đường thẳng d và ba điểm A , B , C Ba điểm A ,B ,C thẳng hàng khi:

A. A d B d∈ ; ∈ và C dB. A d B d∈ ; ∈ và C d

C. A d B d∈ ; ∉ và C dD. A d B d∉ ; ∈ và C d

Câu 2. Trong phép chia cho 5 thì số dư có thể là:

Câu 3. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B phân biệt ?

Câu 4. Cho tập hợp B = { x ∈ N*| x≤ 5}, số phần tử của tập hợp B là:

A. 5 B. 3 C. 2 D. 4

Câu 5. Kết quả của phép tính a7.a a3 ( a ≠ 0) là

A. a10 B. a21 C. Một kết quả khác D. a11

Câu 6. Thứ tự thực hiễn các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc :

A. { } → ( )→ [ ] B. { } → [ ]→ ( ) C. ( ) → { }→ [ ] D. ( ) → [ ]→ { }

II/TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: (1đ) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

a)A = { x ∈ N|21< x ≤26 }

b) Tập hợp B các số tự nhiên thuộc tập hợp N*, không vượt quá 6

Bài 2: (1,5đ) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 3.( 9 - 4 )2 - 27 : 32

b) ( 23.57 + 77.57 ): 57

c) 73 - [46 - ( 36: 9 ) 2 ]

Bài 3: (1,5đ) Tìm số tự nhiên x biết:

a) 7.(x + 1) = 49

b) x2 - 28 = 2 22

c) 7x - 27 = 183

Bài 4: (1đ) Tính:

a) 312.3 35

b) 79 : 7 3

Bài 5: (2đ) Xem hình bên và trả lời các câu hỏi sau trả

a) Viết tên các bộ 3 điểm thẳng hàng

b) Viết tên các điểm có trên hình

E

F

C B

Trang 5

Đáp án mã đề: 194

01 - / - - 03 ; - - - 05 ;

-02 - / - - 04 ; - - - 06 ;

-Đáp án mã đề: 228

01 - - = - 03 - - - ~ 05 - - - ~

02 - - - ~ 04 - - = - 06 =

-Đáp án mã đề: 262

01 ; - - - 03 - - - ~ 05 - - - ~

02 - / - - 04 ; - - - 06 - - - ~

II/ TỰ LUẬN: (7đ)

Bài 1: (1đ) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:

a) A = { 22;23;24;25;26} (0,5đ)

b) B = { 1;2;3;4;5;6} (0,5đ)

Bài 2: (1,5đ) Thực hiện phép tính :

a) 3 (9 – 4 )2 - 27 : 32 = 3 52 - 27 : 32 ( 0,25đ)

= 3.25 – 27: 9 = 75 – 3 = 72 (0,25đ)

b) ( 23.57 + 77.57 ): 57 = 57.(23 + 77): 57 ( 0,25đ )

= 100 (0,25đ)

c) 73 – [ 46 - ( 36 : 9 ) 2 ] = 73 – [ 46 – 42 ]

= 73 – [ 46 – 16 ] (0,25đ)

= 73 - 30 = 43 (0,25đ)

Bài 3: ( 1,5 đ) Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 7.(x + 1 ) = 49

x + 1 = 49 : 7 = 7 (0,25đ)

x = 6 (0,25đ)

b) x2 – 28 = 2.22

x2 – 28 = 8 (0,25đ)

x2 = 8 + 28 = 36

x = 6 (0,25đ) b) 7x – 27 = 183

7x = 183 + 27 = 210 (0,25đ)

x = 210 : 7 = 30 (0,25đ)

Bài 4: (1đ)

a) 312.3 35 = 3 18 ( 0,5 đ)

b) 79 : 7 3 = 7 6 ( 0,5đ)

Bài 5:a) Tên các bộ ba điểm thẳng hàng :

A,B,C ; E,B,F ; D,C,F ; A,D,E ( 1đ)

b) Tên các điểm trên hình :

Điểm A, điểm B, điểm C, điểm D,điểm E, điểm F (1đ)

Ngày đăng: 31/10/2017, 05:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w