1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Cong thuc dao dong dieu hoa

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 168,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

CÔNG THỨC VẬT LÝ LỚP 12 VER 3.0 (PHẦN DAO ĐỘNG)

Biên soạn: Huỳnh Văn Lượng (0918.859.305) Học sinh: ………

1- Phng trình dao đng điu hoà: x=Acos(ωt+φ) (cm, m)

xmax=A (đạt được khi vật ở vị trí biên)

2- Phng trình vn tc: v =-Aωsin(ωt+φ) (cm/s, m/s)

vmax=Aω (đạt được khi vật ở vị trí cân bằng)

3- Gia tc: a= -ω2x =-Aω2cos(ωt+φ) (cm/s2, m/s2)

amax=Aω2 (đạt được khi vật ở vị trí biên)

4- Tn s góc:  ω = 2πf =

T 2π (rad/s)

 Con lắc lò xo: ω =

m

k

= l

g

∆ (rad/s)

 Con lắc đơn: ω =

l

g (rad/s)

5- Chu kỳ dao đng:  T=

n

t f

1 ω 2π = = (s)

 Con lắc lò xo: T =

k

m π

g l

∆ π

2 (s)

 Con lắc đơn: T =

g

l π

2 (s)

6- Mi quan h# gi$a x và v: + 2 2 =1

2 2 2

A

v A

x

ω

ω

v x A

; x A ω v

; ω

v A

2 2 2

2 2

2

±

=

7- Đ dãn và chiu dài c(a lò xo + v, trí cân b0ng khi treo vt:

 mg=k.∆l

 l=lo+ ∆l

8- Năng l4ng dao đng (J):

Con lắc lò xo Con lắc đơn

2

1 kx 2

1

với h=l(1-cosα)

2

1

2

1

W =

Cơ năng

W=Wt+Wđ 2 mω2A2

2

1 kA 2

9- L8c h9i ph;c (N): F= k.x

Fmax= k.A

Fmin= 0

Trang 2

10- L8c đàn h9i c(a lò xo (N):

Lò xo đặt nằm ngang Lò xo treo thẳng đứng

Fmax= k.A Fmax= k.( ∆l+A)

Fmin= 0 Fmin=

>

∆ neáu

neáu A l 0

A l A) -l ( k

11- Chiu dài c(a lò xo:

Lò xo đặt nằm ngang Lò xo treo thẳng đứng

l=lo±x l=lo+∆l ±x

lmax= lo +A lmax= lo +∆l +A

lmin= lo -A lmin= lo +∆l -A 12- Vi=t phng trình dao đng: x=Acos(ωt+φ)

a) Tính ω: ω = 2πf =

T

= m

k

= l

g

= l

g

∆ (rad/s) b) Tính A:

 Tại VTCB: vmax=Aω ⇒

ω

max

v

= A

 Biết chiều dài quỹ đạo L thì:

2

L

= A

 Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn x rồi thả nhẹ thì A= x

 Biết x, v thì:

ω

v x

2

=

 Biết lmax, lmin thì:

2

min

l −

= A c) Tính φ:

t=0⇒

=

=

?

? v x

+

=

+

=

) sin(

) cos(

ϕ ω ω

ϕ ω t A

v

t A x

Từ đó thế các điều kiện tại t=0, ta tìm được φ



Các giá tr, đ?c bi#t:

x=-A

v=0

φ=π

x=A v=0 φ=0

x=0 v=±Aω φ=-π/2 nếu v>0 φ=π/2 nếu v<0

Trang 3

13- Dao đng tDng h4p:

) t cos(

A x

) t cos(

A x

2 2

1 1

+

=

+

=

2

1

ϕ ω

ϕ ω



±

=

<

>

1 2

1 2

1 2

1 2

x với pha vuông x

x với pha cùng x

x hơn pha trễ x

x hơn pha sớm x

2

0 0 0

π b) Viết phương trình dao động tổng hợp: x=x1+x2=Acos(ωt+φ)

tan

A

+

+

=

− +

+

=

2 2 1 1

2 2 1 1

1 2 2 1 2 2 2 1

cos cos

sin sin

) cos(

2

ϕ ϕ

ϕ ϕ

ϕ

ϕ ϕ

A A

A A

A A A A

c) Các trường hợp đặc biệt : ∆φ = φ2- φ1

 ∆φ = 2kπ ⇒ x1 cùng pha với x2

⇒ A=A1+A2

 ∆φ = (2k+1)π ⇒ x1 ngược pha pha với x2

⇒A= A1−A2

 ∆φ =

2

π

± +2kπ ⇒ x1 vuơng pha với x2

2 2

A +

= A 14- Phng trình l4ng giác:

NGHIỆM ĐẶC BIỆT PHƯƠNG TRÌNH DẠNG CƠ BẢN

 sinu=1⇔u=π/2+k2π

 sinu=-1⇔u=-π/2+k2π

 sinu=0⇔u=kπ

 cosu=1⇔u=k2π

 cosu=-1⇔u=π+k2π

 cosu=0⇔u=π/2+kπ

 sinu=sinα

= +

 = − +

 cosu=cosα

= +

 = − +

15- Cơng thHc l4ng giác:

 sinα = cos(α-π/2)

 cosα = sin(α+π/2)

 -cosα = cos(α±π)

16-Giá trị lượng giác:

2

1

2

2

2

2

3

2

2

2

3

Ngày đăng: 15/05/2021, 17:44

w