Trong cơ học cổ điển, dao động tử điều hòa là một hệ thống cơ học thực hiện dao động mà chuyển động của có thể mô tả bởi những hàm số điều hòa của thời gian, mà cụ thể ở đây thường là hàm sin và cosin 1. Chuyển động của dao động tử điều hòa gọi là dao động điều hòa. Mọi chuyển động này đều có thể phân tích thành tổng của các dao động điều hòa đơn...
Trang 1VẬT LÝ 12 www.dangnhatlong.com
Biên soạn : đặng Nhật Long Trang 1/ 24 Email: dangnhatlong.com@gmail.com
CHƯƠNG 2: DAO đỘNG ệiÒu hưa
I - đẠI CƯƠNG VỀ DAO đỘNG đIỀU HOÀ
T: chu kỳ; f: tần số; x: li ựộ; v: vận tốc; a: gia tốc; g: gia tốc trọng trường; A: biên ựộ dao ựộng; (ωt +
ϕ): pha dao ựộng; ϕ: pha ban ựầu; ω: tốc ựộ góc;
ω
v x
2 2 2 2
2 2 max
2 max 2
ω ω
a v v
x k
W a
v a
v n
S
L
Trong ựó: L là ựộ dài của quỹ ựạo chuyển ựộng; S là quãng ựường vật ựi ựược trong n dao ựộng toàn
phần; W là năng lượng dao ựộng
- đôi khi gặp bài toán sau: tại thời ựiểm t1 vật có li ựộ và vận tốc x1; v1 và tại thời ựiểm t2 vật có li ựộ và vận tốc x2; v2 thì:
6 Thời gian ngắn nhất ựể vật ựi từ:
Trang 22 2
1 1
cos
cos
ϕ ϕ
2 2
1 1
cos
cos
ϕϕ
(ư ≤π ϕ ϕ1, 2 ≤0); ∆ϕ tớnh bằng rad
7 Vận tốc trung bỡnh - tốc ủộ trung bỡnh
Vận tốc trung bỡnh = (ðộ dời) / (thời gian thực hiện ủộ dời)
1 2
1 2
t t
x x
- ðộ dời trong n chu kỳ bằng 0; quóng ủường vật ủi ủược trong n chu kỳ bằng S =4nA
- Vận tốc trung bỡnh trong 1 chu kỳ bằng 0; tốc ủộ trung bỡnh trong 1 chu kỳ bằng
T
A
T =4
8 Tớnh quóng ủường vật ủi ủược trong thời gian t
Nếu pha ban ủầu (pha dao ủộng tại thời ủiểm ta bắt ủầu tớnh thời gian) bằng
2,,
5,
25,
n n n n
T
t
(n∈N) thỡ quóng ủường mà vật ủi ủược tương
ứng trong thời gian t bằng:
A n
A n
A n S
4.75,
4.5,
4.25,
4
Trường hợp tổng quỏt (khụng rơi vào ủiều kiện trờn):
Biểu diễn t dưới dạng: t=nT +∆t ; trong đó T là chu kỳ dao động; n là số dao động toàn phần; t∆
là khoảng thời gian còn lẻ ra (∆t <T)
Tổng quãng đường vât đi được trong thời gian t : S =n.4A+∆s
s∆ là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t∆ , ta tính nó bằng việc vận dụng mối liên hệ giữa DĐĐH và chuyển động tròn đều
Tớnh quóng ủường ngắn nhất và bộ nhất vật ủi ủược trong khoảng thời gian t (
Trang 3VẬT LÝ 12 www.dangnhatlong.com
Biên soạn : ðặng Nhật Long Trang 3/ 24 Email: dangnhatlong.com@gmail.com
k k
1
111
2 1
+++
=
- GhÐp song song: k =k1 +k2 + +k n
- Gọi T1 và T2 là chu kỳ khi treo m vào lần lượt 2 lò xo k1 và k2 thì:
+ Khi ghép k 1 nối tiếp k 2 :
2 2 2 1
111
f f f
T T T
+ Khi ghép k 1 song song k 2 :
2 2 2 1
111
T T T
f f f
- Gọi T1 và T2 là chu kỳ khi treo m1 và m2 lần lượt vào lò xo k thì:
+ Khi treo vật m=m1+m2 thì: 22
2
1 T T
k l k
Trang 4- Nếu cắt lũ xo thành n đoạn bằng nhau (cỏc lũ xo cú cùng độ cứng k’): k'=nkhay:
T T
''
4 Lực ủàn hồi - lực hồi phục
a Lực ủàn hồi
- Lực đàn hồi: F =k(x+∆l); trong đó x+∆l là độ biến dạng của lò xo
- Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo dao động thẳng đứng:
=
−
∆+
=
A l l l
A l l l
0 max
0 min
2
min max l l
Fmin 0
Trường hợp A<∆l:
A l
A l F
hp
hp F
kA F
Chỳ ý: Lực gõy ra chuyển ủộng của vật là lực kộo về (lực hồi phục)
III - CON LẮC ðƠN
l : chiều dài của con lắc ủơn; α : li ủộ gúc; α0: biờn ủộ gúc; s : li ủộ dài; s : biờn ủộ dài; 0 T : lực c căng; G: hằng số hấp dẫn; M: khối lượng trỏi ủất; R: bỏn kớnh trỏi ủất
f
g
l T
π
π ω π
2
11
22
- Chu kỳ dao ủộng của con lắc ủơn cú chiều dài l1 và l2 lần lượt là T1 và T2 thỡ:
+ Chu kỳ của con lắc cú chiều dài l=l1+l2: T = T12 +T22
+ Chu kỳ của con lắc cú chiều dài l=l1−l2: T = T12 −T22 (l1 >l2)
- Liờn hệ giữa li ủộ dài và li ủộ gúc: s=αl
- Hệ thức ủộc lập thời gian của con lắc ủơn: a = - ω2
v gl
Trang 5g = ;
h R
M G g
- Gọi chu kỳ ban ñầu của con lắc là T (chu kỳ chạy ñúng), Chu kỳ sau khi thay ñổi là T (chu kỳ chạy 0
sai) ∆T =T−T0: ñộ biến thiên chu kỳ
+ ∆ >T 0 ñồng hồ chạy chậm lại;
+ ∆ <T 0ñồng hồ chạy nhanh lên
- Thời gian nhanh chậm trong thời gian N (1 ngày ñêm N =24h=86400s) sẽ bằng:
0
T N
T
t T
Trang 6Khi ñem vật xuống sâu ∆h=h2 −h1 >0, khi ñem vật lên cao hơn ban ñầu ∆h<0 Ban ñầu vật ở mặt ñất thì h1 =0 và ∆h=h
c Các trường hợp ñặc biệt
- Khi ñưa con lắc ở mặt ñất (nhiệt ñộ t1) lên ñộ cao h (nhiệt ñộ t2):
0
12
MT Tð
MT
Tð
M
M R
R T
−
=A
ρ là khối lượng riêng của môi truờng vật dao ñộng, V là thể tích vật chiếm chổ
- Chu kỳ dao ñộng trong trường hợp này sẽ là:
g
l T
g'= −
Lực ñẩy Acsimét:
m
Vg g
=
m
f g g
Lực quán tính: g'= g2 +a2
Lực ñiện trường:
2 2
=
m
qE g
tan + Khi con lắc ñơn gắn trên xe và chuyển ñộng trên mặt phẳng nghiêng góc α không ma sát thì VTCB mới của con lắc là sợi dây lệch góc β =α (sợi dây vuông góc với mặt phẳng nghiêng) so với
Trang 7VẬT LÝ 12 www.dangnhatlong.com
Biên soạn : ðặng Nhật Long Trang 7/ 24 Email: dangnhatlong.com@gmail.com
phương thẳng ñứng và chu kỳ dao ñộng của nó là:
α
π
cos2
với I là momen quán tính của con lắc ñối với trục quay, m là khối lượng của vật, d là khoảng cách từ trục quay ñến trọng tâm của vật
1
- Thế năng: W t = kx2 = mω2A2cos2(ωt+ϕ)
2
12
1
- ðộng năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với chu kỳ bằng 1/2 chu kỳ dao ñộng ñiều hoà (T’ = T/2)
- Khoảng thời gian giữa 2 lần ñộng năng và thế năng bằng nhau liên tiếp là T/4
1
A m
+ Vận tốc của vật lúc W t =nW ñ:
11
max
+
±
=+
±
=
n
A n
2 2
x
x A W
W t
±
=
n
αα
+ Vận tốc của vật lúc W t =nW ñ:
1
max+
±
=
n
v v
1
0+
±
=
n S
ω
0 2 2
2 0
2
12
1
S S m mgl
2 2 0 2
2 2 0
S
S S W
W t
α
αα
Chú ý: Trường hợp va chạm:
Trang 8+ Va chạm mềm:
2 1
2 2 1 1 , 2 , 1
m m
v m v m v v
1 1 2 1 2 , 2
2 1
2 2 1 2 1 , 1
22
m m
v m v m m v
m m
v m v m m v
=+
−+
=+
2
cos2sin2sinsin
2
cos2cos2coscos
b a b a b
a
b a b a b
a
2 Cỏc phương phỏp thưũng dựng
a Phương phỏp giãn đồ Frexnel
- Bài toỏn: Tổng hợp 2 dao ủộng ủiều hoà cựng phương:
+
=
2 2 1 1
2 2 1 1
2 1 2
1 2 2 2 1
coscos
sinsin
tan
cos2
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
ϕ ϕ
A A
A A
A A A A A
- Biên độ dao động A của dao động tổng hợp phụ thuộc vào A1, A2,và độ lệch pha ( ϕ ϕ2 − 1)của 2 dao
ϕ
ϕ ϕ ϕ
=
1 1
1 1 2
1 1
2 1 2 2 2
coscos
sinsin
tan
cos2
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
ϕ ϕ
A A
A A
AA A
A A
(với ϕ1 ≤ϕ≤ϕ2)
- Nếu 2 dao ủộng thành phần vuụng pha thỡ: A= A12 +A22
b Phương phỏp hỡnh chiếu (cú thể tổng hợp nhiều dao ủộng)
Trang 9+++
=
n n y
y
n n x
A A
A
A
A A
A
A
ϕ ϕ
ϕ
ϕ ϕ
ϕ
sin
sinsin
cos
coscos
2 2 1
2 2 1 1
Tính ngay được biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp:
y x
A A
A A A
ϕ
tan
2 2
Chú ý: Các phương trình dao động thành phần biểu diễn khác dạng nhau thì phải dùng công thức
lượng giác biến đổi về cùng dạng sau đó mới tổng hợp
VII - DAO ðỘNG TẮT DẦN
Một con lắc lũ xo dao ủộng tắt dần với biờn ủộ A, hệ số ma sỏt à
- Tỡm tổng quóng ủường S mà vật ủi ủược cho ủến khi dừng lại:
N
kA N
ư
* Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: f = f0 hay ω = ω0 hay T = T0
Với f, ω, T và f0, ω0, T0 là tần số, tần số gúc, chu kỳ của lực cưỡng bức và của hệ dao ủộng
- Dựa vào số dao ủộng thực hiện xỏc ủịnh ủược số lần qua VTCB của vật: khi n≤ N'<n,25(n nguyờn) thỡ số lần qua VTCB sẽ là 2n; khi n,25≤ N'<n,75 thỡ số lần qua VTCB của vật là 2n+1; khi n,75≤ N'≤n+1 thỡ số lần qua VTCB của vật là 2n+2
VIII - DAO ðỘNG CƯỠNG BỨC CỘNG HƯỞNG
- Khi vật dao ủộng cưỡng bức thỡ tần số (chu kỳ) dao ủộng của vật bằng tần số (chu kỳ) của ngoại lực
- Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số (chu kỳ) của ngoại lực bằng tần số (chu kỳ) dao ủộng riờng của hệ
Chỳ ý: Chu kỳ kớch thớch
v
l
T = ; l là khoảng cỏch ngắn nhất giữa 2 mối ray tàu hỏa hoặc 2 ổ gà trờn
ủường …; Vận tốc của xe ủể con lắc ủặt trờn xe cú cộng hưởng:
0 0
lf T
l
v= =
IX - TRÙNG PHỪNG DAO ðỘNG DAO ðỘNG BIỂU KIẾN
- ðể xỏc ủịnh chu kỳ của 1 con lắc lũ xo (hoặc con lắc ủơn) người ta so sỏnh với chu kỳ T0 (ủó biết) của
1 con lắc khỏc (T ≈T0)
- Hai con lắc này gọi là trựng phựng khi chỳng ủồng thời ủi qua 1 vị trớ xỏc ủịnh theo cựng một chiều
Trang 10- Thời gian giữa hai lần trùng phùng:
0
0
T T
TT
−
=θ
Chú ý: + Nếu T >T0 ⇒θ =(n+1)T0 =nT
+ Nếu T <T0 ⇒θ =(n+1)T =nT0 (với n∈N*)
CHƯƠNG 3: SÓNG CƠ HỌC
T: chu kỳ sóng; v: vận tốc truyền sóng; λ: bước sóng
I - ðẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ HỌC
2
2 1 2 1
1
.2
1rW
.2
1rW
A m
A m
ωα
ωα
- Quãng ñường sóng truyền ñi ñược trong thời gian t: t
T vt
- Phao nhô cao n lần trong thời gian t thì:
- Cho li ñộ của 1 phần tử vật chất tại thời ñiểm t 1 là u 1 , tính li ñộ của phần tử ñó tại thời ñiểm t 2
u t
2 1 2 2
Từ ñó suy ra: u2 =u1cos( )ω∆t ± A2 −u12.sin( )ω∆t
Lấy dấu “-” khi tại thời ñiểm t 1 vật ñang chuyển ñộng theo chiều âm, và lấy dấu “+” khi tại thời ñiểm t 1 vật ñang chuyển ñộng theo chiều dương
2 Phương trình sóng
- Sóng truyền từ N qua O và ñến M, giả sử biểu thức Sóng tại O có dạng:
)cos(
0 = A ωt+ϕ
λπϕ
A
Trang 11VẬT LÝ 12 www.dangnhatlong.com
Biên soạn : ðặng Nhật Long Trang 11/ 24 Email: dangnhatlong.com@gmail.com
- ðộ lệch pha của 2 ñiểm trên phương truyền sóng cách nhau một ñoạn d:
λπ
- ðộ lệch pha của cùng một ñiểm tại các thời ñiểm khác nhau: ∆ϕ=ω (t2 −t1)
- Cho phương trình sóng là u= Acos(ωt±kx) sóng này truyền với vận tốc :
k
v=ω
Chú ý: Có những bài toán cần lập phương trình sóng tại 1 ñiểm theo ñiều kiện ban ñầu mà họ chọn thì ta
lập phương trình sóng giống như phần lập phương trình dao ñộng ñiều hòa
II – GIAO THOA SÓNG
Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau một khoảng l:
Xét ñiểm M cách hai nguồn lần lượt d1, d2
Phương trình sóng tại 2 nguồn u1=Acos(2πft+ϕ1) và u2 =Acos(2πft+ϕ2)
Phương trình sóng tại M do hai sóng từ hai nguồn truyền tới:
1 Hai nguồn dao ñộng cùng pha (∆ = −ϕ ϕ ϕ1 2 =0)
* ðiểm dao ñộng cực ñại: d1 – d2 = kλ (k∈Z)
2 Hai nguồn dao ñộng ngược pha:(∆ = −ϕ ϕ ϕ π1 2 = )
* ðiểm dao ñộng cực ñại: d1 – d2 = (2k+1)
* ðiểm dao ñộng cực tiểu (không dao ñộng): d1 – d2 = kλ (k∈Z)
Trang 12• Cực ñại:∆dM < (k+0,5)λ < ∆dN
• Cực tiểu: ∆dM < kλ < ∆dN
Số giá trị nguyên của k thoả mãn các biểu thức trên là số ñường cần tìm
Trường hợp 2 nguồn sóng S 1 , S 2 dao ñộng cùng phương trình(cùng pha): u1 =u2 = Acosωt
- ðộ lệch pha của 2 dao ñộng tại M (cách S1, S2 lần lượt các khoảng d1 và d2):
λπ
=
λ
πωπ
2 2
1 x 2Acosd d cos t d d x
Biên ñộ sóng tại M:
2cos2cos
1 2
λ+
2 1
λ+
S
S thì mọi ñiểm
ñó sẽ dao ñộng yếu nhất
- Tìm số ñiểm (số ñường) dao ñộng cực ñại, cực tiểu
+ Số ñiểm dao ñộng cực ñại trên S1S2 = l là số nghiệm k (nguyên) thõa mãn hệ thức:
λ
k d d
l d d
2 1
2 1
λλ
l k
212
2 1
2 1
λ
k d d
l d d
2
12
−
−
λ λ
l k l
- So sánh pha dao ñộng tại 2 ñiểm có sự giao thoa của 2 sóng tại một thời ñiểm: Trong cùng ñiều kiện
viết phương trình sóng tổng hợp tại 2 ñiểm ñó và tìm hiệu số pha ∆ϕ
- Xác ñịnh số ñiểm (số ñường) cực ñại giao thoa trên ñoạn AB (cùng phía so với ñường thẳng 0102) là số nghiệm k nguyên thõa mãn biểu thức:
λ
' 1 '
k d
(giả sử d2 −d1 >d2' −d1')
- Xác ñịnh số ñiểm (số ñường) cực tiểu trên ñoạn AB (cùng phía so
với ñường thẳng 0102) là số nghiệm k nguyên thõa mãn biểu thức:
2
12
' 1 '
2 − − ≤ ≤ − −
λ λ
d d k d
d
(giả sử d2 −d1 >d2' −d1')
Chú ý: Nếu bài toán yêu cầu xác ñịnh số ñiểm Cð và CT trên ñoạn
thẳng nằm trên cả 2 phía của ñường thẳng 0 1 0 2 thì ta phải xác ñịnh
số ñiểm Cð và CT trên hai nửa ñoạn thẳng ở hai bên ñường thẳng 0 1 0 2 rồi cộng lại với nhau
Trường hợp 2 nguồn sóng S 1 ,S 2 dao ñộng khác pha:
- Giả sử phương trình sóng của các nguồn: ( )
ω
t A
u
t A u
cos
cos
2 2
1 1
ðộ lệch pha của 2 sóng gửi ñến M: ( ) α
λ
π
Trang 13VẬT LÝ 12 www.dangnhatlong.com
Biên soạn : ðặng Nhật Long Trang 13/ 24 Email: dangnhatlong.com@gmail.com
1 2
λ+
−
−
λλ
l k l
ðể M là cực tiểu giao thoa:
l k
l ≤ ≤
−
Chú ý: + Nếu pha ban ñầu của các nguồn ñều khác 0 thì ta thay α =ϕ2 −ϕ1 vào các biểu thức trên
Trường hợp 2 nguồn sóng S 1 ,S 2 dao ñộng lệch pha nhau
- Vận tốc cực ñại của một ñiểm bụng sóng trên dây: vmax = ω2A
- Sóng dừng có phương trình: u=2Acoskxcosωt (hoặc u=2Acoskxsinωt hoặc
t kx
Chú ý: Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp sợi dây duổi thẳng là T/2
Khoảng cách giữa 2 nút liền kề bằng khoảng cách 2 bụng liền kề và bằng
Trang 14Khoảng cỏch giữa 1 nỳt đến 1 bụng bằng ( )
41
Số nỳt trờn dõy là k +1; số bụng trờn dõy là k
41
1 ðại cương về súng õm
- Vỡ súng õm cũng là súng cơ nờn cỏc cụng thức của súng cơ cú thể ỏp dụng cho súng õm
- Vận tốc truyền õm phụ thuộc vào tớnh ủàn hồi, mật ủộ và nhiệt ủộ của mụi trường Biểu thức vận tốc trong khụng khớ phụ thuộc nhiệt ủộ:
t v
v= 0 1+α
v 0 là vận tốc truyền õm ở 00C ; v là vận tốc truyền õm ở t 0 C; 1
273
α = K -1
2 Cỏc bài toỏn về ủộ to của õm
- Mức cường ủộ õm kớ hiệu là L, ủơn vị là ben (B) : ( )
Với I là cường ủộ õm (ủơn vịW/m2, I 0 là cường ủộ õm chuẩn, I0 =10-12W/m2.
3 Cỏc bài toỏn về cụng suất của nguồn õm
- Cụng suất của nguồn õm ủẳng hướng: P=IS=4πr2.I
(S là diện tớch của mặt cầu cú bỏn kớnh r bằng khoảng cỏch giữa tõm nguồn õm ủến vị trớ ta ủang xột,
I là cường ủộ õm tại ủiểm ta xột)
+ Nếu õm truyền ủi theo hỡnh nún cú gúc ở ủỉnh là ϕ thỡ:
I r hI r IS
r h r S
- I , A I B là cường ủộ õm của cỏc ủiểm A, B cỏch nguồn õm những khoảng rA, rB thỡ:
1
A
A I
- Khi mức cường ủộ õm tăng hay giảm N (B) thỡ cường ủộ õm tăng hay giảm 10 lần N
- Tại một ủiểm cỏch nguồn õm 1 khoảng x, mức cường ủộ õm là L(B) Ngưỡng nghe của tai người là ( )B
L0 , thỡ khoảng cỏch tối ủa mà người này cũn cảm giỏc ủược õm thanh là:
xmax =x 10(L−L0 )
4 Giao thoa súng õm
- Giao thoa súng – súng dừng ỏp dụng cho:
+ Dõy ủàn cú 2 ủầu cố ủịnh:
Trang 15f n
2
f n
41
f n
2
Chỳ ý: ðối với ống sỏo hở 1 ủầu, ủầu kớn sẽ là 1 nỳt, ủầu hở sẽ là bụng súng nếu õm nghe to nhất và
sẽ là nỳi nếu õm nghe bộ nhất
- Máy thu đứng yên:
+ Nguồn âm chuyển động lại gần người quan sát: '
- Trường hợp tổng quát cả nguồn âm và máythu cùng chuyển động cùng phương:
Để ý trong trường hợp tổng quát phải chú ý dấu của v và S v : M
Nguồn âm chuyển động về phía máy thu thì v S >0 và ngược lại v S <0
Máy thu chuyển động về phía nguồn âm thì v M >0 và ngược lại v M <0
Chú ý: Khi nguồn âm phát ra một âm truyền đến một vách tường , khi đó vách tường là máy thu ủứng yờn Khi âm phản xạ lại tai ta thì lúc đó vách tường lại đóng vai trò làm nguồn âm đứng yên
Khi truyền âm có gió thổi cùng phương truyền thì ta phải vận dụng công thức cộng vận tốc để
xác định vận tốc truyền âm đối với mặt đất
Trang 16CHƯƠNG 4: DềNG ðIỆN XOAY CHIỀU
u, i, e: lần lượt là ủiện ỏp tức thời, cường ủộ tức thời và suất ủiện ủộng tức thời; U 0 , I 0 và E 0 : lần lượt là ủiện ỏp cực ủại , cường ủộ cực ủại và suất ủiện ủộng cực ủại; U, I và E: lần lượt là ủiện ỏp hiệu dụng, cường ủộ hiệu dụng và suất ủiện ủộng hiệu dụng; Z: tổng trở; Z L : cảm khỏng của cuộn dõy ; Z C : dung khỏng của tụ ủiện, P: cụng suất; ϕ ϕu, i gọi là pha ban ủầu của ủiện ỏp và cường ủộ dũng ủiện; ϕ:
là ủộ lệch pha giữa u và i; f : là tần số của dũng ủiện (Hz); Φ: từ thụng (Wb)
I ðẠI CƯƠNG VỀ ðIỆN XOAY CHIỀU
1 Suất ủiện ủộng xoay chiều
Xột một khung dõy dẫn cú N vũng dõy, mỗi vũng dõy cú diện tớch S, quay ủều với tốc ủộ gúc ω quanh
một trục vuụng gúc với cỏc ủường sức của một từ trường ủều cú cảm ứng từ B
Thời ủiểm ban ủầu vộc
tơ phỏp tuyến của khung dõy hợp với B
một gúc ϕ, tại thời ủiểm t gúc hợp bởi vộc tơ phỏp tuyến của
khung dõy hợp với cảm ứng từ B
=
=
=
T f T
- Biểu thức của từ thông qua khung dây: Φ=NBScos(ωt+ϕ)=Φ0cos(ωt+ϕ)
Φ =0 NBS: Từ thụng cực ủại gửi qua khung dõy
- Biểu thức của suất điện động xuất hiện trong khung dõy dẫn:
với E0 =ωNBS=ωΦ0: Suất ủiện ủộng cực ủại xuất hiện trong khung
2 ðiện ỏp (hiệu ủiện thế) xoay chiều Dũng ủiện xoay chiều
- Hiệu ủiện thế xoay chiều: u U= 0cos(ω ϕt+ u)(V)
- Dũng ủiện xoay chiều: i=I0cos(ω ϕt+ i) (A)
ðại lượng ϕ ϕ ϕ= u − i gọi là ủộ lệch pha của u so với i
+ Nếu ϕ>0 thỡ u sớm pha so với i một gúc ϕ
+ Nếu ϕ<0 thỡ u trễ pha so với i ϕ
+ Nếu ϕ=0 thỡ u cựng (ủồng) pha so với i
Chỳ ý: + Nếu dũng ủiện xoay chiều dao ủộng với tần số f thỡ trong 1s nú ủổi chiều 2 f lần
+ Nam chõm ủiện ủược tạo ra bằng dũng ủiện xoay chiều cú tần số f thỡ nú làm cho sợi dõy thộp căng gần nú rung với tần số f' 2= f , từ trường của nú biến thiờn tuần hoàn với tần số f' 2= f + Nếu cú một ủiện ỏp xoay chiều (ủiện ỏp cực ủại là U ) ủược ủặt vào hai ủầu búng ủốn nờon 0
mà ủốn chỉ sỏng lờn mỗi khi ủiện ỏp u lớn hơn một giỏ trị nào ủú u1 ≤ u ≤U0 thỡ trong một chu
kỳ ủốn sỏng lờn 2 lần và tắt ủi 2 lần Trong một giõy nú sỏng lờn hoặc tắt ủi 2f lần
+ Các máy đo chỉ các giá trị hiệu dụng của các đại l−ợng
- Tính nhiệt l−ợng tỏa ra trờn ủiện trở thuần theo công thức: Q=I2Rt (I là giá trị hiệu dụng của
dòng điện chạy qua R trong thời gian t )
- ðiện trở của ủoạn dõy dẫn ủồng chất, tiết diện ủều cú chiều dài là l , ủiện trở suất ρ, diện tớch tiết diện là S: