Câu 37: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, tại thời điểm nào đó vận tốc và gia tốc của vật có giá trị dươngC. Trạng thái dao động của vật khi đó là.[r]
Trang 1Lí thuyết
Chủ đề 12 Lí thuyết về các đại lượng dao động
Câu 1: Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi?
A Biên độ và tần số B Gia tốc và li độ C Gia tốc và tần số D Biên độ và li độ.
Câu 2: Vận tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên
A cùng tần số và ngược pha với li độ B cùng tần số và vuông pha với gia tốc
C khác tần số và vuông pha với li độ D cùng tần số và cùng pha với li độ.
Câu 3: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên
A cùng tần số và ngược pha với li độ B khác tần số và ngược pha với li độ.
C khác tần số và cùng pha với li độ D cùng tần số và cùng pha với li độ.
Câu 4: Trong dao động điều hòa, lực kéo về có giá trị
A biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hòa
B biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với gia tốc
C biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với li độ.
D biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với vận tốc
Câu 5: Trong dao động điều hòa, lực gây ra dao động cho vật
A biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hòa
B biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với li độ.
C biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng ngược pha với li độ.
D không đổi.
Câu 6: Một vật dao động điều hòa với biên độ A Giá trị cực tiểu của li độ trong quá trình vật dao động là
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω Giá trị cực đại của vận tốc của vật trong quá
trình vật dao động là
Câu 8: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω Giá trị cực đại của gia tốc của vật trong quá trình
vật dao động là
Câu 9: Một vật khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω Lực kéo về (lực phục hồi) tác dụng lên vật trong quá trình vật dao động có độ lớn cực đại là
Câu 10: Một vật khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω Động lượng của vật trong quá trình vật dao động có giá trị cực tiểu là
Câu 11: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω Gia tốc của vật trong quá trình vật dao động có độ lớn cực tiểu là
Câu 12: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω Tốc độ cực đại vật trong quá
trình dao động là
Câu 13: Trong quá trình dao động, vận tốc của vật có giá trị nhỏ nhất (cực tiểu) khi vật
A đi qua vị trí cân bằng B đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm D ở biên.
Câu 14: Trong quá trình dao động, vận tốc của vật có giá trị lớn nhất (cực đại) khi vật
A đi qua vị trí cân bằng B đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm D ở biên.
Câu 15: Trong quá trình dao động, vận tốc của vật có giá trị bằng không (vật dừng lại tức thời) khi vật
C đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm D biên dương hoặc biên âm
Câu 16: Trong quá trình dao động, vật có tốc độ cực đại khi vật (chọn phương án đúng nhất)
A đi qua vị trí cân bằng B đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
Câu 17: Trong quá trình dao động, gia tốc của vật có giá trị cực đại (ω2A) khi vật
A đi qua vị trí cân bằng B ở biên (dương hoặc âm)
Câu 18: Trong quá trình dao động, gia tốc của vật có giá trị cực tiểu (- ω2A) khi vật
Trang 2A đi qua vị trí cân bằng B ở biên (dương hoặc âm)
Câu 19: Trong quá trình dao động, gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu (0) khi vật
A đi qua vị trí cân bằng B ở biên (dương hoặc âm)
Câu 20: Trong quá trình dao động, gia tốc của vật có độ lớn cực đại (ω2A) khi vật
A đi qua vị trí cân bằng B ở biên (dương hoặc âm)
Câu 21: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Khi đi từ vị trí biên âm tới biên dương thì
A vận tốc của vật có giá trị tăng từ 0 lên cực đại (ωA) rồi giảm về 0.
B tốc độ của vật tăng lên
C vận tốc có giá trị âm
D gia tốc của vật có giá trị tăng từ cực tiểu (- ω2A) lên cực đại (ω2A)
Câu 22: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Khi đi từ vị trí biên dương về biên âm thì phát biểu sai
là
A vận tốc của vật có giá trị giảm từ 0 về cực tiểu (- ωA) rồi tăng lên 0.
B tốc độ của vật tăng từ 0 lên cực đại (ωA) rồi giảm về 0.
C gia tốc của vật có độ lớn giảm từ cực đại về 0
D gia tốc của vật có giá trị tăng từ cực tiểu (- ω2A) lên cực đại (ω2A)
Câu 23: Khi một vật dao động điều hòa thì
A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
D động lượng của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Câu 24 (CĐ-2010): Khi một vật dao động điều hòa thì
A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
D vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Câu 25: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Ở vị trí cân bằng, chất điểm có tốc độ cực đại và gia tốc bằng không.
B Ở vị trí biên, chất điểm có tốc độ cực đại và gia tốc có giá trị đạt cực đại.
C Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc có giá trị đạt cực đại.
D Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
Câu 26: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A độ lớn lực kéo về tác dụng lên chất điểm tăng B độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.
C độ lớn li độ của chất điểm tăng D độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.
Câu 27: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Vectơ vận tốc của vật
A luôn hướng về vị trí cân bằng
B luôn hướng ra biên
C luôn có chiều của chiều chuyển động của vật
D luôn có chiều ngược với chiều chuyển động của vật
Câu 28: Khi nói về dao động điều hoà của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng không.
B Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
C Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
D Khi đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng không.
Câu 29: Một vật đang dao động điều hòa Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì
A Tốc độ của của vật tăng lên
B Vận tốc của vật có giá trị tăng lên
C Vectơ gia tốc và vectơ vận tốc của vật luôn cùng chiều nhau.
D Gia tốc có độ lớn tăng lên
Câu 30 (CĐ-2012): Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
B Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.
C Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
Trang 3D Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
Câu 31: Tìm kết luận sai về lực kéo về lên vật dao động điều hoà:
A luôn hướng về vị trí cân bằng B luôn cùng chiều vận tốc
C luôn cùng chiều với gia tốc D luôn ngược dấu với li độ.
Câu 32: Trong dao động điều hoà khi vật đổi chiều chuyển động thì
A lực kéo về có độ lớn cực đại B lực kéo về có độ lớn bằng 0
Câu 33: Một vật đang dao động điều hòa, vectơ lực kéo về và vectơ gia tốc
A luôn cùng chiều nhau
B cùng chiều khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng (vị trí cân bằng) và ngược chiều khi vật từ biên về vị
trí cân bằng
C luôn ngược chiều nhau
D cùng chiều với với vecto vận tốc
Câu 34: Khi một vật dao động điều hòa thì
A Vecto lực kéo về tác dụng lên vật bị đổi chiều ở vị trí biên.
B Vecto lực kéo về tác dụng lên vật bị đổi chiều khi đi qua vị trí cân bằng.
C Vecto gia tốc bị đổi chiều ở vị trí biên.
D Vecto vận tốc của vật bị đổi chiều khi đi qua vị trí cân bằng.
Câu 35: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động
A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần.
Câu 36: Khi một vật dao động điều hòa thì phát biểu đúng là
A lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên.
B gia tốc của vật có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên dương
C vận tốc của vật có giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
D động lượng của vật có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.
Câu 37: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, tại thời điểm nào đó vận tốc và gia tốc của vật có giá trị
dương Trạng thái dao động của vật khi đó là
A nhanh dần theo chiều dương B chậm dần đều theo chiều dương.
C nhanh dần theo chiều âm D chậm dần theo chiều dương.
Câu 38: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, tại thời điểm nào đó vận tốc và gia tốc của vật có giá trị trái
dấu nhau Khi đó chuyển động của vật là
A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần.
Câu 39: Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì
A vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc B độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
C vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm D độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm
Câu 40: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(5ωA πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt + 0,5ωA πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiên) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiên
kể từ t = 0, thời điểm t mà giá trị của vận tốc và li độ cùng có giá trị dương trong khoảng nào sau đây ?
A 0,1 s < t < 0,2 s B 0 < t < 0,1 s C 0,3 s < t < 0,4 s D 0,2 s < t < 0,3 s.
Câu 41: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Asin(8πt - πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt - ) Trong chu kì đầu
tiên, tính từ thời điểm t0 = 0, chất điểm chuyển động nhanh dần ngược chiều dương của trục Ox trong khoảng thời gian nào sau đây?
A t1 = s đến t2 = s B t1 = s đến t2 = s
C t1 = s đến t2 = s D t1 = 0 s đến t2 = s
Câu 42: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, tại thời điểm t nào đó vận tốc và gia tốc có giá trị dương Tại
thời điểm t + thì
A vận tốc và gia tốc có giá trị âm B vận tốc có giá trị dương, gia tốc có giá trị âm
C vận tốc và gia tốc có giá trị dương D vận tốc có giá trị âm, gia tốc có giá trị dương
Câu 43: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, tại thời điểm t nào đó vận tốc có giá trị âm và gia tốc có giá trị
dương Tại thời điểm t + thì
A vận tốc và gia tốc có giá trị âm B vận tốc có giá trị dương, gia tốc có giá trị âm
C vận tốc và gia tốc có giá trị dương D vận tốc có giá trị âm, gia tốc có giá trị dương
Trang 4Câu 44: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, tại thời điểm t nào đó vận tốc và gia tốc trái dấu Tại thời điểm
t + , vận tốc và gia tốc
A cùng dấu B có giá trị bằng 0 C trái dấu D có giá trị cực đại
Câu 45: Trong dao động điều hòa, khi lực kéo về tác dụng lên vật tăng từ giá trị cực tiểu đến giá trị cực đại thì
vận tốc của vật sẽ
A tăng lên cực đại rồi giảm xuống B tăng từ cực tiểu lên cực đại.
C giảm xuống cực tiểu rồi tăng lên D giảm từ cực đại xuống cực tiểu.
Câu 46: Trong dao động điều hòa, khi gia tốc của vật giảm từ giá trị cực đại về giá trị cực tiểu thì tốc độ của vật
sẽ
A tăng lên cực đại rồi giảm xuống B tăng từ cực tiểu lên cực đại.
C giảm xuống cực tiểu rồi tăng lên D giảm từ cực đại xuống cực tiểu.
Câu 47: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, tại thời điểm t nào đó vận tốc và gia tốc của vật cùng dấu.
Trạng thái dao động của vật tại thời điểm t + là
A chậm dần ra biên B chậm dần đều về vị trí cân bằng.
C chậm dần đều ra biên D nhanh dần về vị trí cân bằng.
Câu 48: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, tại thời điểm t nào đó vận tốc và gia tốc của vật cùng dấu.
Trạng thái dao động của vật tại thời điểm t + là
C chậm dần đều ra biên D nhanh dần về vị trí cân bằng.
sề ôn luyện số 1
Câu 1: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm) Quỹ đạo chất điểm có độ dài
Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s), A là biên độ Tại t = 1 s,
pha của dao động là
A 10 rad B 10πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiên rad C 0 D 1 rad
Câu 3: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3sin(2πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt + ) cm Gốc thời gian vật
A đi qua vị trí có li độ x = - 1,5ωA cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox.
B đi qua vị trí có li độ x = 1,5ωA cm và đang chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
C đi qua vị trí có li độ x = 1,5ωA cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox.
D đi qua vị trí có li độ x = - 1,5ωA cm và đang chuyển động theo chiều âm trục Ox.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox trên quỹ đạo dài 10 cm Vật thực hiện 90 dao động toàn
phần trong 3 phút Tại thời điểm t = 0 s vật đi qua vị trí có li độ 2,5ωA cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x = 10cos(πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt + )cm B x = 5ωA cos(2πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt + )cm
C x = 5ωA cos(2πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt - )cm D x = 5ωA cos(πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt - )cm
Câu 5: Một vật dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài L Thời điểm ban đầu gia tốc của vật có giá trị cực
tiểu Thời điểm t vật có li độ 3 cm, thời điểm 3t vật có li độ -8πt - ,25ωA cm Giá trị L là
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 8πt - cm, chu kì 1 s Tại thời điểm 2,8πt - 75ωA s
vật đi qua vị trí x = 4 cm và đang chuyển động lại gần vị trí cân bằng Phương trình dao động là
A x = 8πt - cos(2πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt + ) cm B x = 8πt - cos(2πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt + ) cm
C x = 8πt - cos(2πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt - ) cm D x = 8πt - cos(2πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt - ) cm
01 A 02 B 03 A 04 B 05 C 06 C 07 C 08 B 09 B 10 C
11 A 12 C 13 C 14 B 15 D 16 A 17 C 18 D 19 A 20 B
21 A 22 C 23 D 24 D 25 A 26 D 27 C 28 B 29 D 30 B
31 B 32 A 33 A 34 B 35 D 36 C 37 A 38 D 39 A 40 D
41 C 42 B 43 B 44 A 45 C 46 A 47 A 48 D
Trang 5Câu 7: Phương trình li độ của một vật là x = 4cos(2πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt - ) cm Vật cách vị trí cân bằng 2 cm tại những thời điểm nào?
A t = + ; k là số nguyên B t = + ; k là số nguyên
C t = + ; k là số nguyên D t = + ; k là số nguyên
Câu 8: Một chất điểm dao động với quỹ đạo 10 cm Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí -2,5ωA cm theo chiều âm
đến điểm có li độ cực đại là 2,5ωA s Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong 2 phút là
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với chu kì T, biên độ A Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật
có li độ - 0,5ωA A là
Câu 10: Vật dao động với biên độ 8πt - cm Tại t = 0, vật ở biên dương Sau ∆t kể từ t = 0, vật đi được 124 cm.
Quãng đường vật đi được sau 2∆t kể từ t = 0 là?
Câu 11: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng
như hình vẽ bên Phương trình dao động của li độ là
A x = 8πt - cos(2πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt + ) cm
B x = 8πt - cos(2πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt - ) cm
C x = 8πt - cos(5ωA πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt - ) cm
D x = 8πt - cos(3πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt + ) cm
Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos t (x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t
= 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 1999 tại thời điểm
Câu 13: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong
khoảng thời gian , quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
Câu 14: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt - )cm Kể từ t = (s), chất điểm cách vị trí
cân bằng 5ωA cm lần thứ 2016 tại thời điểm
A 1007,5ωA s B 1006,5ωA 0 s C 1007,8πt - 3 s D 5ωA 02,5ωA 0 s
Câu 15: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, thực hiện 100 dao động toàn phần trong 10 phút Trong giây
đầu tiên từ thời điểm ban đầu, vật đi được quãng đường S; trong 2 giây tiếp theo vật đi được quãng đường cũng là S Trong 4 s tiếp theo vật đi được quãng đường là
Câu 16: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 2 s, biên độ 10 cm Quãng đường vật có thể đi được trong
khoảng thời gian s là
Câu 17: Một con lắc dao động điều hòa theo phương ngang quỹ đạo dài L, chu kì 3 s Trong quá trình dao động,
tốc độ trung bình lớn nhất của vật trong thời gian 0,5ωA s bằng 8πt - cm/s Giá trị của L bằng
Câu 18: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, chu kì T Thời gian cần thiết để vật đi hết quãng đường A
nằm trong khoảng từ ∆tmin đến ∆tmax Hiệu số ∆tmax - ∆tmin bằng
Câu 19: Một vật thực hiện dao động điều hòa với biên độ 4 cm Tốc độ trung bình lớn nhất mà vật chuyển động
trên quãng đường 4 cm là 0,3 m/s Chu kì dao động của vật là:
Câu 20: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T Trong một chu kì, tốc độ trung bình của vật trong
khoảng thời gian vật có li độ nhỏ hơn 0,6A là?
Trang 6Câu 21: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong
khoảng thời gian , quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
Câu 22: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với gốc thời gian (t = 0) là lúc vật qua vị trí cân bằng, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A
B Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng 2A
C Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng A
D Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng 0,5ωA A
Câu 23: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần Quãng đường mà vật
di chuyển trong 8πt - s là 64 cm Biên độ dao động của vật là
Câu 24: Chọn gốc toạ độ taị vị trí cân bằng của vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos( t - ) cm.
Quãng đường vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm 14,5ωA s là
Câu 25: Một vật dao động điều hòa với quỹ đạo dài 20 cm Tại thời điểm ban đầu t = 0, vật đi qua vị trí có li độ
5ωA cm theo chiều âm Tốc độ trung bình của vật trong giây đầu tiên kể từ t = 0 là 30 cm/s Tốc độ trung bình của vật trong giây thứ 2018πt - kể từ t = 0 là
Câu 26: Một vật dao động điều hoà với biên độ 5ωA cm, chu kì 2 s Khoảng thời gian vật dao động được quãng
đường 30 cm là
Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có
li độ x = A đến vị trí x = , chất điểm có tốc độ trung bình là
Câu 28: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 5ωA cos2πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt (cm) Khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu
dao động (t = 0) đến khi vật đi được quãng đường 5ωA 2,5ωA cm là
Câu 29: Một vật dao động điều hòa với biên độ A Cứ sau những khoảng thời gian ngắn nhất 0,2 s thì vật nặng
của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ d (d < A) Trong 16 s vật thực hiện được số dao động toàn phần là
Câu 30: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có chu kỳ T = 0,6 s Sau 0,5ωA s kể từ thời điểm ban đầu quãng
đường vật đi được là 12 cm và đang đi theo chiều âm trục Ox Trong quá trình vật dao động, quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng thời gian 2,2 s là 60 cm Phương trình dao động của vật là
A x = 8πt - cos( t - ) cm B x = 4cos( t + ) cm
C x = 4cos( t - ) cm D x = 8πt - cos ( t + ) cm
Đề luyện tập cuối chuyên đề (90 phút)
Câu 1: Một dây đàn chiều dài ℓ, biết tốc độ truyền sóng ngang theo dây đàn bằng v Tần số của âm cơ bản (tần
số nhỏ nhất) do dây đàn phát ra bằng
Câu 2: Tại một điểm trên m t chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên
m t chất lỏng Xét 5ωA gơn lồi liên tiếp trên m t phương truyền sóng, ở về một phía so vớí nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5ωA m Tốc độ truyền sóng là
Câu 3: Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v Khoảng
cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động vuông pha nhau là d Tần số của âm
Trang 7Câu 4: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên m t chất lỏng, hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 10 cm, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng với cùng tần số là 5ωA 0 Hz Tốc độ truyền sóng trên m t chất lỏng là 75ωA cm/s Gọi C là điểm trên m t chất lỏng thỏa mãn CS1 = CS2 = 10 cm Xét các điểm trên đoạn thẳng CS2, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn nhỏ nhất bằng
A 5ωA ,72 mm B 7,12 mm C 6,79 mm D 7,28πt - mm
Câu 5: Một cơn động đất phát đồng thời hai sóng cơ trong đất: sóng ngang (S) và sóng dọc (P) Biết rằng vận
tốc của sóng (S) là 34,5ωA km/s và của sóng (P) là 8πt - km/s Một máy địa chấn ghi được cả sóng (S) và sóng (P) cho thấy rằng sóng (S) đến sớm hơn sóng (P) là 4 phút Tâm động đất ở cách máy ghi là
A 25ωA 0 km B 25ωA km C 5ωA 000 km D 25ωA 00 km
Câu 6: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A
là nút) Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng trên dây như cũ, để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng
Câu 7: Một lá thép dao động với chu kì T = 8πt - 0 ms Âm do nó phát ra là
A siêu âm B Không phải sóng âm C hạ âm D Âm nghe được
Câu 8: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đ t một nguồn điểm phát
sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 5ωA 0 dB, tại B là 30
dB Cường độ âm chuẩn I0 = 10-12(W/m2), cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
A 4,4.10-9 W/m2 B 3,3.10-9 W/m2 C 2,9.10-9 W/m2 D 2,5ωA .10-9 W/m2
Câu 9: Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây rất dài với biên độ không đổi M, N, P là 3 điểm trên dây sao
cho N là trung điểm của MP Tại thời điểm t1 li độ dao động của M, N, P lần lượt là – 3,9 mm; 0 mm; 3,9 mm Tại thời điểm t2 li độ của M và P đều bằng 5ωA ,2 mm khi đó li độ của N là:
Câu 10: Tại điểm S trên m t nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số
5ωA 0Hz Khi đó trên m t nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ
70 cm/s đến 8πt - 0 cm/s Tốc độ truyền sóng trên m t nước là
A 75ωA cm/s B 8πt - 0 cm/s C 70 cm/s D 72 cm/s
Câu 11: Trên m t chất lỏng có hai nguồn kết hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A
và B cách nhau 4 cm Biết bước sóng là 0,2 cm Xét hình vuông ABCD, số điểm có biên độ cực đại nằm trên
Câu 12: Trên m t nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau khoảng AB = 12 cm đang dao động
vuông góc với m t nước tạo ra sóng có bước sóng λ = 1,6 cm C và D là hai điểm khác nhau trên m t nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8πt - cm Số điểm dao động cùng pha với nguồn ở
Câu 13: Sóng dừng trên sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định chiều dài sợi dây là 1m, nêu tăng tần số f thêm 30
Hz thì số nút tăng thêm 5ωA nút Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 14: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đ t một nguồn điểm phát
sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 40
dB Mức cường độ âm tại điểm M trong đoạn AB có MB = 2MA là:
A 48πt - ,7dB B 48πt - dB C 5ωA 1,5ωA dB D 8πt - 1,6dB
Câu 15: Sóng cơ học có tần số 10 Hz, lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ 40 cm/s Hai điểm M và N
trên một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau Tại thời điểm tốc độ dao động của M cực tiểu thì trên đoạn MN chỉ có ba điểm có tốc độ dao động cực đại Khoảng cách MN bằng
Câu 16: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng truyền Xét hai điểm A, B cách nhau một phần tư bước sóng Tại
thời điểm t, phần tử sợi dây tại a có li độ 0,5ωA mm và đang giảm; phần tử sợi dây tại B có li độ 0,8πt - 66mm và đang tăng Coi biên độ sóng không đổi Biên độ và chiều truyền của sóng này là
Câu 17: Một sóng dừng trên dây có bước sóng λ và N là một nút sóng Hai điểm M1, M2 nằm về 2 phía của N và
có vị trí cân bằng cách N những đoạn lần lượt là và Ở cùng một thời điểm mà hai phần tử tại đó có li độ khác không thì tỉ số giữa li độ của M1 so với M2 là
Trang 8A B C D
Câu 18: Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có một nguồn âm điểm với công suất
phát âm không đổi Hai điểm M, N trong môi trường sao cho OM vuông góc với ON Mức cường độ âm tại M và
N lần lượt là LM = 5ωA 0 dB, LN = 30 dB Mức cường độ âm tại trung điểm của MN là
Câu 19: Một sóng ngang có bước sóng λ lan truyền trên một sợi dây dài qua M rồi đến N cách nhau λ/6 Tại một
thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M là 2 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là 3 cm Tính giá trị của biên độ sóng A 4,13 cm B 3,8πt - 3 cm C 3,76 cm D 3,36 cm Câu 20: Trên m t thoáng của một chất lỏng có hai nguồn song A, B cách nhau 10 cm, dao động cùng pha, cùng
tần số f = 15ωA Hz Gọi Δ là đường trung trực của AB Xét trên đường tròn đường kính AB, điểm mà phần tử ở đó dao động với biên độ cực tiểu cách Δ khoảng nhỏ nhất là 1,4 cm Tốc độ truyền sóng trên bề m t chất lỏng
Câu 21: Một dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố đinh Thấy hai tần số tạo ra sóng dừng trên dây là 2964 Hz và
4940 Hz Biết tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng nằm trong khoảng từ 38πt - 0 Hz đến 720 Hz Với tần số nằm trong khoảng từ kHz đến11 kHz, có bao nhiêu tần số tạo ra sóng dừng?
Câu 22: Ba điểm O, M, N cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đ t một nguồn điểm phát
sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại M là 70 dB, tại N là 30dB Nếu chuyển nguồn âm đó sang vị trí M thì mức cường độ âm tại trung điểm MN khi đó là
Câu 23: Một sóng cơ ngang có phương trình nguồn là u = 20cos(20πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt) (cm,s) vận tốc truyền sóng là 20 cm/s.
Điểm M và N nằm trên phương truyền sóng lần lượt cách nguồn là 20 cm và 5ωA 0,5ωA cm Xét sóng đã hình thành
ổn định, tại thời điểm phần tử M đang ở biên trên thì sau đó (s) phần tử N có vận tốc dao động bằng bao nhiêu? A 200πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiên (cm/s) và đang đi xuống B 200πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiên (cm/s) và đang đi lên
C 200πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiên (cm/s) và đang đi lên D 200πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiên (cm/s) và đang đi xuống
Câu 24: Sóng cơ học có tần số 10 Hz, lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ 40 cm/s Hai điểm M và N
trên một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau Tại thời điểm tốc độ dao động của M cực tiểu thì trên đoạn MN chỉ có ba điểm có tốc độ dao động cực đại Khoảng cách MN bằng
Câu 25: Cho 2 nguồn sóng kết hợp, cùng pha, cùng bên độ đ t tại hai điểm A, B trên m t nước Người ta thấy
M, N là hai điểm ở hai bên đường trung trực của AB, trong đó M dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB còn có 2 dãy cực đại khác; N không dao động, giữa N và đường trung trực của AB còn
có 3 dãy cực đại khác Nếu tăng tần số lên 3,5ωA lần thì số điểm dao động với biên độ cực đại trên MN là A 26
Câu 26: Trong thí nghiệm về giao thoa trên m t nước gồm 2 nguồn kết hợp S1, S2 có cùng f = 20 Hz tại điểm M cách S1 khoảng 25ωA cm và cách S2 khoảng 20,5ωA cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của S1S2
còn có 2 cực đại khác Cho S1S2 = 8πt - cm Số điểm có biên độ cực tiểu trên đoạn S1S2 là
Câu 27: Một sợi dây căng ngang đàn hồi với hai đầu cố định có sóng dừng với tần số dao động 5ωA Hz Biên độ
dao động của điểm bụng sóng là 2 cm Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm thuộc hai bó sóng gần nhau có cùng biên độ 1 cm là 2 cm Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 28: Sóng cơ truyền từ A đến B trên sợi dây AB rất dài với tốc độ 20m/s Tại điểm N trên dây cách A 75ωA cm,
các phần tử ở đó dao động với phương trình uN = 3cos(20πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt) cm, t tính bằng s Bỏ qua sự giảm biên độ Phương trình dao động của phần tử tại điểm M trên dây cách A 5ωA 0 cm là
A uM = 3cos(20πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiên.t + πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiên/4) cm B uM = 3cos(20πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiên.t – πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiên/4) cm
C uM = 3cos(20πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiên.t + πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiên/2) cm D uM = 3cos(20πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiên.t – πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiên/2) cm
Câu 29: Một nguồn điểm S phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, ba điểm S, A, B nằm trên một phương
truyền sóng (A, B cùng phía so với S, AB = 61,2 m) Điểm M cách S đoạn SM=5ωA 0m có cường độ âm I=10-5ωA (W/
m2) Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s và môi trường không hấp thụ âm (πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiên = 3,14) Năng lượng của sóng âm trong không gian giới hạn bởi hai m t cầu tâm S đi qua A và B là:
A 0,04618πt - J B 0,0612 J C 0,05ωA 65ωA 2 J D 0,036 J
Câu 30: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn S1 và S2 cách nhau 16 cm, dao động theo phương vuông góc với m t nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 8πt - 0 Hz Tốc độ truyền sóng trên m t nước là 40
Trang 9cm/s Ở m t nước, gọi d là đường trung trực của đoạn S1S2 Trên d, điểm M ở cách S1 10 cm; điểm N dao động
cùng pha với M và gần M nhất sẽ cách M một đoạn có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A 6,8πt - mm B 8πt - ,8πt - mm C 9,8πt - mm D 7,8πt - mm
Câu 31: Sóng cơ học lan truyền trên sợi dây rất dài với biên độ sóng là cm A, B là hai điểm cách nhau 12
cm Biết tốc độ truyền sóng là 12 m/s, tần số sóng là 25ωA Hz Khoảng cách lớn nhất hai phần tử tại A, B là
Câu 32: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau một đoạn 20 cm, dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số f = 5ωA 0 Hz Tốc độ truyền sóng trên m t nước là 1,5ωA m/s Xét các điểm trên m t nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB Điểm nằm trên đường tròn, dao động với biên độ cực đại, cách đường trung trực của AB một khoảng ngắn nhất bằng
A 1,78πt - 0 cm B 3,240 cm C 2,775ωA cm D 2,5ωA 75ωA cm
Câu 33: Một sợi dây đàn có chiều dài 0,5ωA m Khi dây đàn được gảy lên, nó phát ra một âm thanh mà họa âm bậc
2 có tần số 400 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 34: Ở cách vị trí nguồn âm (được coi như một nguồn âm điểm) một khoảng là d thì cường độ âm là I Nếu
ra xa nguồn âm thêm một đoạn 30 m thì cường độ âm tại đó chỉ còn là Môi trường truyền âm coi như đẳng hướng, không hấp thụ và phản xạ âm Khoảng cách d là
Câu 35: Trên sợi dây dài 24 cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 2 bụng sóng Khi dây duỗi thẳng, M và N
là hai điểm trên dây chia sợi dây thành 3 đoạn bằng nhau Tỉ số khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa hai điểm
M và N bằng 1,25ωA Biên độ dao động tại bụng sóng là
Câu 36: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp được đ t tại A và B dao động
theo phương trình uA = uB = acos25ωA πt + 0,5π) cm, t(s) Trong chu kì đầu tiênt (a không đổi, t tính bằng s) Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm Tốc độ truyền sóng là
A 25ωA cm/s B 100 cm/s C 75ωA cm/s D 5ωA 0 cm/s
Câu 37: Trên sợi dây nằm ngang đang có sóng dừng ổn định, biên độ dao động của bụng sóng là 2a Trên dây,
cho M, N, P theo thứ tự là ba điểm liên tiếp dao động với cùng biên độ a, cùng pha Biết MN – NP = 8πt - cm, tốc
độ truyền sóng là 120 cm/s Tần số dao động của nguồn là
Câu 38: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng
và không hấp thụ âm Một người đang chuyển động thẳng đều từ A về O với tốc độ 2 m/s Khi đến điểm B cách nguồn 20 m thì mức cường độ âm tăng thêm 20 dB Thời gian người đó chuyển đông từ A đến B là A 90 s
Câu 39: Một sóng cơ truyền dọc trục Ox theo phương trình u = 4cos( ) cm, trong đó x tính bằng m, t tính bằng s Sóng truyền theo
A chiều âm của trục Ox với tốc độ 200 cm/s B chiều dương của trục Ox với tốc độ 200 cm/s
C chiều dương của trục Ox với tốc độ 2 cm/s D chiều âm của trục Ox với tốc độ 2 cm/s
Câu 40: Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng, theo thứ tự xa dần nguồn âm Mức cường độ âm tại A, B, C lần lượt là 45ωA dB; 38πt - dB và 26 dB Khoảng cách giữa Avà B là 45ωA m và khoảng cách giữa B và C gần nhất với giá trị nào sau
đây?