Töø ñoù, hoï haøng nhaø kieán ñoâng haún leân, soáng hieàn laønh, chaêm chæ, khoâng ñeå ai baét naïtb. Theo TRUYEÄN COÅ DAÂN TOÄC CHAÊM.[r]
Trang 1Trường TH Hiệp Thạnh
Họ và tên: ………
Lớp: ………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT K1
Số:
Chữ: ………
Đ:
1.Kiểm tra đọc: (10 điểm)
a.Đọc thành tiếng các vần: (2 điểm)
an, oi, yên, inh, ương b.Đọc thành tiếng các từ ngữ: (2 điểm)
mặt trời, ngọn gió, sương mù, cánh buồm, trang vở c.Đọc thành tiếng các câu: (2 điểm)
Mặt trời đã lên cao Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội
d.Nối ô chữ cho phù hợp: (2 điểm)
e.Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: (2 điểm)
-ăt hay ât: ph… cờ, g… lúa -iên hay iêm: v… phấn, lúa ch…
bông hồng
trăng rằm
con mèo
cô giáo
giảng bài
sáng tỏ trèo cây cao
thơm ngát
Trang 22.Kiểm tra viết: (10 điểm)
a.Viết vần: oi, ua, ong, iêm, uôt (2 điểm)
b.Từ ngữ: thành phố, đu quay, trăng rằm, cánh diều (4 điểm)
chim biến mất rồi chỉ còn tiếng hót làm xanh da trời (2 điểm)
Trang 3HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM TIẾNG VIỆT 1
1.Kiểm tra đọc: (10 điểm)
a/.Đọc thành tiếng các vần: (2 điểm)
-Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: 1 vần được 0,5 điểm, 2 vần được 1 điểm, 3-4 vần được 1,5 điểm, 5 vần được 2 điểm;
-Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/ vần): không được điểm
Trang 4b/.Đọc thành tiếng các từ ngữ: (2 điểm)
-Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: 1 từ được 0,5 điểm, 2 từ được 1 điểm, 3-4 từ được 1,5 điểm, 5 từ được 2 điểm;
-Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/ từ ngữ): không được điểm c/.Đọc thành tiếng các câu văn xuôi: (2 điểm)
-Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy, đảm bảo thời gian qui định: 0,5 điểm/ câu, riêng câu 3 được 1 điểm;
-Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/ từ ngữ): không được điểm d/.Nối ô chữ: (2 điểm)
-Đọc hiểu và nối đúng: 0,5 điểm/ cặp từ ngữ
(Các cặp từ ngữ nối đúng: bông hồng – thơm ngát; trăng rằm – sáng tỏ; con mèo – trèo cây cao; cô giáo – giảng bài)
-Nối sai hoặc không nối được: không được điểm
e/.Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: (2 điểm)
-Điền đúng: 0,5 điểm/ vần;
(Các vần điền đúng: phất cờ, gặt lúa, viên phấn, lúa chiêm)
-Điền sai hoặc không điền được: không được điểm
2.Phần kiểm tra viết: (10 điểm)
a.Viết vần: (2 điểm)
-Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 vần được 0,5 điểm, 2 vần được 1 điểm, 3-4 vần được 1,5 điểm, 5 vần được 2 điểm;
-Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: 1 vần trừ 0,25 điểm, 2-3 vần trừ 0,5 điểm, 4-5 vần 1 điểm;
-Viết sai hoặc không viết được: không được điểm
b.Viết từ ngữ: (4 điểm)
-Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,50 điểm/ chữ;
-Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ;
-Viết sai hoặc không viết được: không được điểm
c.Viết các câu: (4 điểm)
-Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/ câu (dòng thơ) – 0,25 điểm/ chữ;
-Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/ câu (dòng thơ);
-Viết sai hoặc không viết được: không được điểm
Trường TH Hiệp Thạnh
Họ và tên: ………
Lớp: ………
Trang 5KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN K1
Số:
Chữ: ………
GK:
1.Viết: (2 điểm)
a.Các số từ 1 đến 10: ………
b.Theo mẫu:
c.Cách đọc số:
2.Tính: (2 điểm)
3.Viết các số: 5, 8, 2, 3:
a.Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
b.Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
4 ? (1 điểm)
Hình ……… Hình ……… Hình ………
5 ? (1 điểm)
Hình
Số
Trang 6+ 4 = 8 – 3 = 4 6
3 + 4 5 5 + 3 8 ? (1 điểm)
6 – 2 5 2 + 6 9 – 2 7.Viết phép tính thích hợp (2 điểm)
Mua thêm : 5 con gà
Tất cả có : …con gà ?
b.Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM TOÁN 1
Bài 1: 2 điểm (Đúng 3 câu được 2 điểm, đúng 1 hoặc 2 câu được 1 điểm)
Bài 2: 2 điểm (Mỗi câu đúng được 1 điểm)
Bài 3: 1 điểm (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Bài 4: 1 điểm
Bài 5: 1 điểm (Mỗi phép tính điền số đúng được 0,25 điểm)
Bài 6: 1 điểm (Mỗi phép tính điền dấu đúng được 0,25 điểm)
Bài 7: 2 điểm (Mỗi câu đúng được 1 điểm)
Trường TH Hiệp Thạnh
Họ và tên: ………
Lớp: ………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT K2
>
<
=
Trang 7Chữ: ………
Đ:
A-KIỂM TRA ĐỌC:
I.Đọc thành tiếng: (6 điểm)
II.Đọc thầm và làm bài tập: (4 điểm)
TÌNH BÀ CHÁU
Ngày xưa, có hai anh em ở với bà Nhà rất nghèo nhưng ba bà cháu sống rất vui vẻ, đầm ấm
Có một cô tiên thương ba bà cháu, cho một hạt đào và dặn: “Khi bà mất, gieo hạt đào này lên mộ, các cháu sẽ sương sướng”
Bà mất, hai anh em làm theo lời dặn của cô tiên Hạt đào mọc thành cây Cây
ra toàn quả vàng, quả bạc Hai anh em được giàu có Nhưng rồi vàng bạc không làm hai anh em khỏi buồn rầu vì nhớ bà
Thấy hai đứa trẻ buồn, cô tiên xuống hỏi Bé gái òa khóc, xin cô tiên hóa phép cho bà sống lại như xưa Cô tiên liền phất chiếc quạt màu nhiệm làm vàng bạc, nhà cửa biến mất Bà hiện ra Hai anh em ôm chầm lấy bà và xin cô tiên cho bà sống mãi với các em
Theo TRẦN HOÀI DƯƠNG
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
1.Ba bà cháu sống với nhau như thế nào ?
a.Vui vẻ, đầm ấm
b.Đầy đủ, sung sướng
c.Khổ sở, buồn rầu
2.Hai anh em xin cô tiên điều gì ?
a.Cho thêm thật nhiều vàng bạc
b.Cho bà hiện về thăm các em một lúc
c.Cho bà sống lại và ở mãi với các em
3.Trong câu “Hai anh em ôm chầm lấy bà.” từ ngữ nào chỉ hoạt động ?
a.anh em
b.ôm chầm
c.bà
4.Từ đầm ấm là từ chỉ sự vật, hoạt động hay đặc điểm ?
a.Chỉ sự vật
Trang 8b.Chỉ hoạt động.
c.Chỉ đặc điểm
B-KIỂM TRA VIẾT:
I.Viết chính tả nghe-viết bài “Cây xoài nhà em” (5 điểm)
II.Tập làm văn: (5 điểm)
Đề bài: Viết một văn (3-5 câu) kể về ông (bà, cha hoặc mẹ) của em
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM TIẾNG VIỆT 2
A-KIỂM TRA ĐỌC: (10 ĐIỂM)
I.Đọc thành tiếng: (6 điểm)
+Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm
(Đọc sai dưới 3 tiếng: 2,5 điểm; đọc sai từ 3 - 5 tiếng: 2 điểm; đọc sai từ 6 –
10 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai từ 11 – 15 tiếng: 1 điểm; đọc sai từ 16 – 20 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai trên 20 tiếng: 0 điểm.)
+Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc
2 dấu câu): 1 điểm
(Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 3 đến 4 dấu câu: 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 5 dấu câu trở lên: 0 điểm)
+Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm
(Đọc quá 1 đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0 điểm)
+Trả lời đúng ý câu hỏi: 1 điểm
(Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời được: 0 điểm)
II.Đọc thầm và làm bài tập: (4 điểm)
Đáp án: Câu 1: a (1 điểm) Câu 2: c (1 điểm)
Câu 3: b (1 điểm) Câu 4: c (1 điểm) B-KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
I.Chính tả: (5 điểm)
-Đánh giá, cho điểm: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bài đúng đoạn văn (thơ): 5 điểm
Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai-lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng qui định) trừ 0,5 điểm
*Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn, bị trừ 1 điểm toàn bài
Trang 9II.Tập làm văn: (5 điểm)
-Viết được đoạn từ 3 – 5 câu theo đúng yêu cầu đề bài; câu văn đúng ngữ pháp, dùng từ đúng; chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ
Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5 – 4 - 3,5 – 3 - 2,5 – 2 - 1,5 – 1 - 0,5
Trường TH Hiệp Thạnh
Họ và tên: ………
Lớp: ………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN K2
Số:
Chữ: ………
GK:
1 ? (0,5 điểm)
80 … 82 … 84 85 … … … 89 2.Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
+ 5
Số
Số
Trang 10c - 9 d - 7
4.Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (1 điểm)
5.Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
6.Tìm X : (1 điểm)
7.Giải toán: (2 điểm)
a.Quang cân nặng 36 kg minh cân nặng hơn Quang 8 kg hỏi Minh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?
Bài giải
………
………
………
b.Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán được 25 chiếc xe đạp hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp ?
Bài giải
………
………
……… 8.Xem tờ lịch tháng 12 dưới đây rồi trả lời câu hỏi: (1 điểm)
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
12
Trong tháng 12:
a.Có …… ngày thứ hai
b.Các ngày thứ hai là ngày ……… c.Ngày 5 tháng 12 là thứ ………
Trang 11d.Có tất cả ……… ngày
9.Khoanh vào chữ đặt trước kết kết quả đúng:
a.Số hình tứ giác trong hình vẽ là:
b.Số hình tam giác trong hình vẽ là:
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM TOÁN 2
Bài 1 (0,5 điểm)
Viết đúng các số: 81, 83, 86, 87, 88 được 0,5 điểm
Bài 2 (0,5 điểm)
Đọc và viết đúng các số vào chỗ chấm: 65, bốn mươi sáu được 0,5 điểm Bài 3 (1 điểm)
Điền đúng mỗi số trong phép tính để có phép tính đúng được 0,25 điểm Bài 4 (1 điểm)
Mỗi phép tính ghi đúng Đ hoặc S được 0,25 điểm
Bài 5 (2 điểm)
Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm
Bài 6 (1 điểm)
Tìm đúng X mỗi câu được 0,5 điểm
Bài 7 (2 điểm)
Học sinh làm đúng 1 bài được 1 điểm
a Nêu câu lời giải đúng được 0,25 điểm;
Viết đúng và làm đúng phép tính được 0,5 điểm;
Viết đáp số đúng được 0,25 điểm
b Nêu câu lời giải đúng được 0,25 điểm;
Viết đúng và làm đúng phép tính được 0,5 điểm;
Viết đáp số đúng được 0,25 điểm
Bài 8 (1 điểm)
a.Nêu đúng số ngày thứ hai của tháng: 5 ngày được 0,25 điểm
b.Viết đúng các ngày thứ hai: 1, 8, 15, 22, 29 được 0,25 điểm
c.Ngày 5 tháng 12 là thứ sáu được 0,25 điểm
d.Tháng 12 có tất cả 31 ngày được 0,25 điểm
Bài 9 (1 điểm)
Khoanh đúng mỗi trường hợp được 0,5 điểm
a.Khoanh vào C b.Khoanh vào B
Trang 12Trường TH Hiệp Thạnh
Họ và tên: ………
Lớp: ………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT K3
Số:
Chữ: ………
Đ:
A-KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
I.Đọc thành tiếng: (6 điểm)
II.Đọc thầm và làm bài tập: (4 điểm)
CHUYỆN CỦA LOÀI KIẾN
Xưa kia, loài kiến chưa sống thánh đàn Mỗi con ở lẻ một mình, tự đi kiếm ăn Thấy kiến bé nhỏ, các loài thú thường bắt nạt Bởi vậy, loài kiến chết dần chết mòn
Một con kiến đỏ thấy giống nòi mình sắp bị diệt, nó bò đi khắp nơi, tìm những con kiến còn sống sót, bảo:
-Loài kiến ta sức yếu, về ở chung, đoàn kết lại sẽ có sức mạnh
Nghe kiến đỏ nói phải, kiến ở lẻ bò theo Đến một bụi cây lớn, kiến đỏ lại bảo: -Loài ta nhỏ bé, ở trên cây bị chim tha, ở mặt đất bị voi chà Ta phải đào hang ở dưới đất mới được
Cả đàn nghe theo, cùng chung sức đào hang Con khoét đất, con tha đất đi bỏ Được ở hang rồi, kiến đỏ lại bảo đi tha hạt cây, hạt cỏ về hang để dành, khi mưa khi nắng đều có cái ăn
Từ đó, họ hàng nhà kiến đông hẳn lên, sống hiền lành, chăm chỉ, không để ai bắt nạt
Theo TRUYỆN CỔ DÂN TỘC CHĂM
Đọc thầm bài Chuyện của loài kiến, sau đó khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời
đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
1.Ngày xưa, loài kiến sống thế nào ?
Trang 13a Sống theo đàn.
b Sống theo nhóm
c Sống lẻ một mình
2.Kiến đỏ bảo những kiến khác làm gì ?
a Về ở chung, sống trên cây, dự trữ thức ăn
b Về ở chung, đào hang, dự trữ thức ăn
c Về ở chung, đào hang, kiếm ăn từng ngày
3.Vì sao họ hàng nhà kiến không để không để ai bắt nạt ?
a Vì họ hàng nhà kiến cần cù lao động
b Vì họ hàng nhà kiến sống hiền lành, chăm chỉ
c Vì họ hàng nhà kiến biết đoàn kết lại
4.Câu nào đước đây có hình ảnh so sánh ?
a Đàn kiến đông đúc
b Người đông như kiến
c Người đi rất đông
B-KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
I.Viết chính tả nghe-viết bài ”Nước biển Cửa Tùng” (5 điểm)
II.Tập làm văn: (5 điểm)
Đề bài: Hãy viết một bức thư có nội dung thăm hỏi, báo tin với một người mà
em quý mến nhất
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM TIẾNG VIỆT 3
A-KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
I.Đọc thành tiếng: (6 điểm)
+Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm
(Đọc sai dưới 3 tiếng: 2,5 điểm; đọc sai từ 3 - 5 tiếng: 2 điểm; đọc sai từ 6 –
10 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai từ 11 – 15 tiếng: 1 điểm; đọc sai từ 16 – 20 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai trên 20 tiếng: 0 điểm.)
+Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 chỗ): 1 điểm
(Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 3 đến 4 dấu câu: 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 5 dấu câu trở lên: 0 điểm)
+Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm
(Đọc quá 1 đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0 điểm)
Trang 14+Trả lời đúng ý câu hỏi: 1 điểm
(Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời được: 0 điểm)
II.Đọc thầm và làm bài tập: (4 điểm)
Đáp án: Câu 1: c (1 điểm) Câu 2: b (1 điểm)
Câu 3: c (1 điểm) Câu 4: b (1 điểm) B-KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
I.Chính tả: (5 điểm)
-Đánh giá, cho điểm: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bài đúng đoạn văn (thơ): 5 điểm
Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai-lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng qui định) trừ 0,5 điểm
*Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn, bị trừ 1 điểm toàn bài
II.Tập làm văn: (5 điểm)
-Viết được một bức thư ngắn theo đúng yêu cầu đề bài (đủ các vần của một bức thư); riêng phần nội dung thư viết được 5 câu văn trở lên; viết câu văn đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả; chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ
Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5 – 4 - 3,5 – 3 - 2,5 – 2 - 1,5 – 1 - 0,5
Trường TH Hiệp Thạnh
Họ và tên: ………
Lớp: ………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN K3
Số:
Chữ: ………
GK:
1.Tính nhẩm: (2 điểm)
a 6 x 4 = … 8 x 5 = … 7 x 7 = … 9 x 3 = …
b 56 : 7 = … 72 : 8 = … 42 : 6 = … 45 : 9 = …
Trang 152.Tính: (2 điểm)
a 4m 3dm … 43dm ?
b 8m 7cm … 870cm
4.Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống: (1 điểm)
a.Giá trị của biểu thức 56 + 24 : 6 là 60
b.Giá trị của biểu thức 21 x 4 : 7 là 12
5.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)
a.Số bé là 8, số lớn là 32 Số lớn gấp số bé số lần là:
b.Cho 31 giờ = …… phút
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
6
Trường TH Hiệp Thạnh
Họ và tên: ………
Lớp: ………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT K4
>
<
=
Trang 16Chữ: ………
Đ:
Trường TH Hiệp Thạnh
Họ và tên: ………
Lớp: ………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN K4
Số:
Chữ: ………
GK:
Trường TH Hiệp Thạnh
Họ và tên: ………
Lớp: ………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT K4
Số:
Chữ: ………
Đ:
Trường TH Hiệp Thạnh
Họ và tên: ………
Lớp: ………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN K5
Trang 17Chữ: ………
GK: