1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án trao doi lipit

27 668 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trao đổi lipit
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại diện điển h ình là triacylglycerol Ch úng dễ dàng bị thủy phân do tác động của enzyme lipase tạo th ành glycerol v à acid béo:... - Phospholipase A1 thuỷ phân liên kết giữa glycerin

Trang 1

CHƯƠNG X: TRAO ĐỔI LIPID

I.Sự phân giải lipit

1.Sự phân giải lipid thành các hợp phần

2 Sự phân giải glycerol

3 Sự oxi hóa acid béo

II.Sinh tổng hợp lipit

1 Tổng hợp acid béo

2 Tổng hợp trigglycerit

Trang 2

Chương 10: Trao đổi Lipid

 

I.Sự phân giải lipid

1.Sự phân giải lipid thành các hợp phần

a Sự thủy phân lipid đơn giản

       

Trang 3

Lipase rất phổ biến trong cơ thể động vật và thực vật

- Ở hạt cây có dầu , khi nảy mầm lượng lipase tăng cao

-Ở động vật, lipase được hoạt hóa và lipid được nhũ tương bởi acid mật , vì vậy quá trình này xảy ra nhanh

Trình bày sự thủy phân lipid đơn giản ở thực vật và động vật?

Đại diện điển h ình là triacylglycerol

Ch úng dễ dàng bị thủy phân do tác động của enzyme lipase tạo th ành glycerol v à acid béo:

Trang 4

b Phân giải glycero phospholipide

       Quá trình phân giải này do nhiều enzyme thủy phân xúc tác

- Phospholipase A1 thuỷ phân liên kết giữa glycerin và acid béo thứ nhất

- Phospholipase A2 thủy phân liên kết giữa glycerin và acid béo thứ hai

- Phospholipasse B thủy phân cả hai loại liên kết trên

- Phospholipase C thủy phân liên kết giữa glycerin và H3PO4

- Phospholipase D thủy phân liên kết giữa H3PO4 với choline,

ethanolamine hay serine

Phối hợp các loại enzyme, glycero phospholipid sẽ bị phân giải

thành glycerin, acid béo, H3PO4 và choline (hay ethanolamine, serine)

Trang 5

Sản phẩm của sự thủy phân lipid: acid béo, glycerol,

monoglyceride, diglyceride và một số hạt mỡ kích thước nhỏ.

Sản phẩm của sự thủy phân lipid? Con đường

hấp thụ và vận chuyển các sản phẩm đó?

Trang 6

C¸c con ®­êng hÊp thô vµ vËn chuyÓn c¸c chÊt dinh d­ ìng

Trang 7

Phosphodioxyaceton glyceraldehyde-3-phosphate Sự chuyển hóa tiếp theo có thể xảy ra theo hai hướng:

(trang 180)

-Oxy hóa glyceraldehyde-3-phosphate qua đường phân và chu trình Krebs CO2, H2O và năng lượng

-Từ glyceraldehyde-3-phosphate tổng hợp nên carbohydrate

2.Sự phân giải glycerol

Trang 8

Sơ đồ các đường hướng trao đổi glycerine:

Glycerine glycerol(P) (P)dioxiaceton Aldehyd(P)glyceric

Fructoso 1,6di(P) Pyruvic acid

Acetyl- CoA

Hidrocacbon khác

Chu trình Krebs

Trang 9

3 Sự oxy hóa acid béo

a Sự β - oxy hóa acid béo:

- Sự oxy hóa acid béo xảy ra ở phần khuôn ty thể.

- Các acid béo được oxy hóa thường là acid béo no, có mạch C chẵn.

Trang 10

•Đối với acid béo no có mạch C chẵn:

Quá trình β.oxi hóa xảy ra qua nhiều phản ứng :

Trang 12

Quá trình β -oxy hóa acid béo trong ti thể gồm 4 phản ứng:

1)Phản ứng khử hydro tạo liên kết đôi giữa 2 nguyên tử Carbon ở vị trí α và β tạo enoyl-CoA.

2) Phản ứng hydrate hóa gắn H2O vào liên kết đôi tạo ra

β -hydroxyacyl-CoA

3) β -hydroxy acyl-CoA bị khử hydro tạo ra β -keto

acyl-CoA

và biến đổi NAD+ thành NADH.

4) Phản ứng tách acetyl-CoA và tạo acyl-CoA mới ngắn hơn

2 nguyên tử C so với acid béo ban đầu

Quá trình trên được lặp lại, acid béo bị cắt ngắn dần

thành các acetyl CoA.

Trang 13

Quan sát sơ đồ và cho biết :

- Khi β -oxy hóa palmityl-CoA cho bao nhiêu ATP?

- Trên cơ sở đó thiết lập công thức tổng quát để tính năng lượng khi β - oxy hóa acid béo?

Trang 14

Quá trình β -oxy hóa palmityl-CoA có 16 C tế bào

thu được nguồn năng lượng như sau:

-7 vòng β -oxy hóa tạo ra 7 FADH2, 7 NADH2

7 FADH2 → 7 x 2 ATP = 14 ATP

7 NADH2 → 7 x 3 ATP = 21 AT P

- 8 phân tử acetyl-CoA đi vào vòng Krebs tạo ra:

12ATP x 8 = 96 ATP

Tổng cộng : 14 ATP + 21 ATP + 96 ATP = 131 ATP

-Tính năng lượng tổng quát khi β - oxy hóa acid béo:

trừ 1ATP dùng để hoạt hóa acid béo ban đầu

→ thu được 130 ATP

Trang 15

-Một vòng xoắn của β- oxy hóa tạo ra được 1 FADH2 và 1 NADH, tổng cộng là 5 ATP

- Một phân tử axit béo có n số nguyên tử cacbon, với n chẵn thì số vòng này là (n/2)-1 và sinh ra n/2 phân tử Axetyl-CoA

-Một phân tử Axetyl-CoA đi vào chu trình Krebs sẽ tạo ra 12ATP.

- Hoạt hóa axit béo lúc đầu cần 1 ATP Vậy toàn bộ năng lượng

được giải phóng ra khi phân giải β của axit béo là:

Năng lượng (tính bằng ATP): 5.(n/2-1) + 12.n/2 -1

* Tổng kết năng lượng của quá trình β- oxy hóa axit béo:

Trang 16

- So sánh năng lượng được tạo khi β - oxy hóa

acid béo và oxy hóa glucid?

-Giải thích sơ đồ: Sự β - oxy hóa acid béo no?

-Ý nghĩa của sự β - oxy hóa?

Hiệu suất năng lượng tính trên nguyên tử carbon trong quá trình oxy hóa acid béo là 8 ATP (130:16), còn trong quá trình oxy hóa glucose chỉ có 6 ATP (38:6) Như vậy khi phân giải 1 phân tử triglycerid sẽ cung cấp cho tế bào một số năng lượng rất lớn

Trang 17

Sơ đồ: Sự β - oxy hóa acid béo no

Trang 18

- -Các acid béo có mạch carbon chẵn và  các 

acid béo có mạch carbon lẻ có cơ chế  β.oxi hóa khác nhau ở giai đoạn cuối.  -Acid  béo  no  và  acid  béo  không  no  có 

sự 

khác nhau ở giai đoạn sau.

Khi β-oxy hóa STEAYL-CoA cho bao nhiêu ATP?

Trang 19

II.TỔNG HỢP LIPID

1 Tổng hợp acid béo

-Acid béo được tổng hợp từ acetyl-CoA

(ngược với quá trình β.oxi hóa)

-Từ các acetyl-CoA được nối dần lại với nhau tạo thành

Stearic acid (có 18C) là loại acid béo no chủ yếu của các mô -Từ Stearic acid có thể tiếp tục kéo dài thêm chuỗi carbon tạo nên các acid béo có mạch C dài hơn.

Trước hết acid béo no được tổng hợp sau đó hình thành acid béo không no bằng cách oxi hóa các acid béo no tương ứng.

Trang 21

2 Tổng hợp glycerol

Glixerol tham gia vào sự tổng hợp triaxylglixerol dưới dạng glixerol -3- photphat

Trang 25

Triglycerid tổng hợp từ acyl-CoA và glycerol-3-phosphate có trong tế bào.

Trang 26

4 Tổng hợp phospholipid

-Với phospholipid, trước hết là tổng hợp axit phosphatidic.

-Tổng hợp shingolipit gồm 4 giai đoạn:

+ palmitoyl-CoA + Serin  β-Cetosphingamin.

+ β-Cetosphingamin + Acyl CoA  Ceramit.

+ Oxy hóa gốc palmitoyl trong phân tử ceramit  Shingosin + Ghép nối đầu phân cực vào gốc OH của shingosin tạo ra các shingolipit khác nhau như shingomyelin, cerebrosit…

Trang 27

Tổng hợp glycerophospholipit

Ngày đăng: 05/12/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ các đường hướng trao đổi glycerine: - Gián án trao doi lipit
Sơ đồ c ác đường hướng trao đổi glycerine: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w