GIUCIO Tiêu hóa, Đường đơn glucose, fructose, galactose.... L-Galactose L-Galactono-1,4-lactone L-Ascorbic acid Chuyên hóa glucose... * Đồng hóa: Lypid Tieu hóa, Acid béo + Glycervl... ự
Trang 2CŨ THE Môi trường nguài
(xy —== He ho hap ———› (:cbonic Thite an nude, He tie li ——— Phân
mudi khodng He bai tie! ———> Nude tieu
(Dau vao) (Dau ra)
Trang 3Sơ đồ trao đồi các chat trong co’ thé
Trang 4
GIUCIO Tiêu hóa, Đường đơn (glucose, fructose, galactose )
Trang 5L-Galactose L-Galactono-1,4-lactone L-Ascorbic acid
Chuyên hóa glucose
Trang 9* Đồng hóa:
Lypid Tieu hóa, Acid béo + Glycervl
Trang 10
Sơ đồ trao đổi lypid
* Di hoa:
CO + H,O + Nẵng lượng
Glyxervl eee
= Glycogen
Acid béo
Acid Acetic ——~ Acetyl - CoA
Chu trinh Krebs
Nẵng lượng
Trang 11
ự liên quan chuyền hoa giữa
glucjd va, lipid
Acid béo + glycerol
Glucose S$ Acid pyruvic — Acetyl- CoA
Vao chu trinh krebs
CO2 +H20 +W
Trang 12MOT SO AXIT BEO SINH HOC QUAN TRONG
„CH¿
CH CHe CHe
Trang 13Sự phân giải lipit đơn
Sự phân giải lipit phức tạp
| glycerol | a glycerol-3- | "
dehydrogenase L-Glycerol L-Glycerol- Dihydroxy-
3-phosphate acetone
phosphate
Trang 16Tong hop glixerophotpholipit
— Fructoze 1,6-diCP)
CHZO—CP) NAD -_ , hg S<Ge> CHZO—CP) CoA-SH CH2O—(CP)
CH„C-—— P——Œ—CEHI— Ct+I — HH, CHI>CЗ— io CHz— CH2z— NHz
OH
Trang 17Sinh tong hop sterit
{Ege SO eon >>=—>HaC——-C—C — co-s- co — HặẶC—— C—Cti+CC—S——-Cc^ — c2
Ha : - ©€O2 Py, Hj=—— COOH H„C—— =— CC ©H
Trang 18So do trao doi protein
* Đồng hóa:
Protein icuhoa, Amino acid Hãpthu , Máu ——+ Gan
Albumin, globulin, fibrinogen cana nore
0
Amino acid
Protein cua md bao
(dac trưng cho mỗi mô bào)
Trang 19Cetoacid Oxy hóa cho CO., H,O và giải phóng náng lượng
Kết hợp với NH; để tạo thành aminoacid rtổi:
Trang 20keratin
Trang 21si
À
4
Mô hình protein
Trang 23lmê
group
Trang 24Prétéin Phôtpholtod xuyén mang
Vi tri dinh cac loai protein va lipit tren mang
Trang 28quan hệ giữa máu -nước mô-bạch huyết
Năng lượng cho hoat dong song
cua co thé
~~ MAO MACH BACH HUYET
Trang 29Mối quan hệ giữa trao đối chất ở cấp độ
cơ thể và trao đối chất ở cấp độ tế bào
Dinh dưỡng
Nước, muối khoáng O, ⁄
Môi trường ngoài
Trang 30Cac kiéu van chuyén qua mang
Trang 32
Vận chuyên chủ động ion
Na+ và K+ qua màng
Trang 35
cv
Vận chuyên chủ động lon Na+ và K+ qua màng
Trang 37SƠ ĐỒ GIẢI THICH ATP LA BONG TIEN NANG LƯỢNG
Adéndézin rriphótphat
Trang 39vận chuyền điện tử
complex
Trang 40CC
INTERMEMBRANE : = §PACE
ze/ seÌ >#\_ Bơm Proton qua chuỗi hô hấp Án) @) =
Copyright © 2003 Pearson Education, Inc., publishing as Benjamin Cummings.
Trang 41San Xuat ATP
Trang 43| FUNCTIONAL Secretion COMPONENTS
OTHER ATP DP Sivactsrat proteins
Storage of Growth and || Enzymes Removal
Locomotion reserves maintenance] | Lipids and recycling
Fatty acids
Glycerol Glucose
INTERSTITIAL FLUID
Trang 46
Viva (Bd, AUR) Vjquin B2 (mai)
Trang 47Vitamin B, (Axit panthotenic)
Vitamin Bc (Axit folic, B9)
Trang 48Vitamin B6 (pyridoxin)
Vitamin B12 (Xianocobalamin)
Trang 51Cholesterol = > 7 Hydroxy-Cholesterol (tick trữ ở da)